PHÂN LOẠICơ cấu di chuyển Cơ cấu di chuyển trên ray Cơ cấu di chuyển không ray Cơ cấu đặt trong phần di chuyển Cơ cấu đặt ngòai phần di chuyển Di chuyển bằng bánh xích Di chuyển bằng bán
Trang 1KỸ THUẬT NÂNG VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG 6 CƠ CẤU DI CHUYỂN
(TRAVELING MECHANISME)
Trang 21 PHÂN LOẠI
Cơ cấu di chuyển
Cơ cấu di chuyển trên ray Cơ cấu di chuyển không ray
Cơ cấu đặt trong phần di chuyển
Cơ cấu đặt ngòai phần di chuyển
Di chuyển bằng bánh xích
Di chuyển bằng bánh hơi
Trang 31 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển trên ray
Trang 41 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển trên ray
Trang 51 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển không ray Cơ cấu di chuyển không ray
Trang 62 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu
a Dẫn động tập trung trục truyền tốc độ thấp (trong sơ
đồ cơ cấu di chuyển xe con):
Ưu điểm : truyền động kín.
Nhược điểm : ntr ↓ => Mx -> nặng ↑
Traveling motion is effected by a low- speed cross-shaft driven by a
motor and reduction gear at the centre of the bridge.
Trang 7b Dẫn động tập trung có trục truyền tốc độ cao:
Ưu điểm : ntr => M ↑ x ↓ -> nhẹ.
Nhược : yêu cầu lắp ráp chính xác
2 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion is effected by a high-speed cross- shaft
Trang 82 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Trang 92 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Trang 10c Dẫn động riêng:
Ưu:
Dễ lắp ráp, bảo dưỡng
Sử dụng khi tầm rộng lớn: 16m ; L/B < 6 ↑
Nhược: cần lưu ý khả năng đ/c đồng tốc.
2 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion effected by individual drive
Trang 112 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Trang 122 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Trang 133 BÁNH XE (wheel)
Trang 14 Kiểm tra ứng suất dập theo Kovalxki
Tiếp xúc đường:
Tiếp xúc điểm:
]
[
.
167 ,
d
R b
E P
] [
.
2 1
2
d f
d
R
E P k
R2) (R1
) (
09
,
9 2
2
1
2
E E
E E E
+
= P = k g.k n.D c
3 BÁNH XE (wheel)
Trang 154 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
Các lực cản (The resistance to
motion)
Ma sát, gió, độ nghiêng.
Quán tính (khi làm việc không ổn định).
The resistance the motor of a bridge or
trolley drive has to overcome in
producing motion along the track is that
due to friction, inertia, wind effect and,
in some instances, the resistance due to
Trang 164 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ (tt)
=
⇒
+ +
+
=
+
= +
=
µ µ µ
2
d f G Q M
G
Q 2
d f
.
N 2
d F M
M M
ms
2 1
ms
G Q
Ma sát lăn giữa bánh xe và ray.
Ma sát cổ trục bánh xe.
Ma sát gờ bánh xe.
2
1
D W
Trang 174 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ (tt)
b Lực cản độ nghiêng.
c Lực cản gió:
Lực cản tổng cộng:
Công suất động cơ:
( ) ( ) α
α
G Q W
G Q
1 W W W
(m/phút) v
; (kG) W
: với
) kW
(
102 60
v W
N
η
=
Trang 185.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion)
Starting
-The equation of moments at starting is given by
-M t : is the moment of resistance to crane or
trolley with load
-M 1 : the resistance moment due to inertia
consists of the moment due to inertia of gyrating
masses of the mechanism.
-M 2 :the moment due to the inertia of the
rectilinearly displacing masses of load and crane
trolley
2 1
2 fd ) G Q ( k
η
m 2
dc 2
t
t i.
375
n D ) G Q (
m
dc I
2 i i t
t.
375
n ) D G
( k
Trang 19 The adhesion margin at starting is given then by
25 , 1 g
j G D
d f
G n
m W
G K
d 0
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Đối với máy trục dẫn động riêng biệt: Kb được tính khi chỉ một động cơ làm việc, vật treo phía không làm việc Khi đó không tính lực quán tính khi mở máy:Kb ≥ 1,1.
Để tăng lực bám:
Khởi động bằng 4 bánh xe dân động khi đạt được vận tốc ổn định thì tắt bớt 2 động cơ.
Kiểm tra Mm để chọn động cơ có Mm nhỏ hơn.
Tăng hệ số bám ϕ (rắc cát).
Trang 20d b
W g
J G
G
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Trang 21 Stopping
- The process of stopping is essentially identical with of starting
- What is different is that at starting the resistance to motion retards acceleration and must be counteracted by increasing motor power whereas at stopping it assist in bringing the motion at rest, adding to the retardation and lessening the amount of work to be done by the brake
p
dc I
2 i i p
2 dc
2 p
t 375
n ) D G (
k t
i 375
n
GD i
2
) 2 fd
(
G
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Trang 226 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
CƠ CẤU DI CHUYỂN
a Dẫn động bằng điện:
6 Hộp giảm tốc ?
7 Tính các chi tiết khác
bx dc
dc bx
v
n n
n
i = = π
Trang 235 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
CƠ CẤU DI CHUYỂN (tt)
b Cơ cấu dẫn động bằng tay.
Các số liệu: Sơ đồ hình học, sơ đồ cấu tạo, Q,G,F,
4 Thiết kế và chọn bộ truyền.
5 Tính toán các chi tiết còn lại (loại này không dùng
Trang 246 CÔ CAÁU DI CHUYEÅN BAÈNG DAÂY KEÙO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
4 1 2
W
: xe keùo
Trang 25 W 1 - Lực cản ma sát lăn
W 2 - Lực cản gió
∆S - Lực căng dư cáp nâng:
G Q ( K
q K
W2 = 1 . 0 +
2 3
2 max
2 1
4
S
1
Q S
) 1
.(
Q
1
Q )
1 (
Q S
S S
η
η η η
η
η η η
η
∆
= +
=
= +
+
− +
Với
) 1
(
) 1
η η
h , ) 1 1
(
8 2
l q H
với
6 CƠ CẤU DI CHUYỂN BẰNG DÂY KÉO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
Trang 26 Công suất động cơ:
Momen trục tang dẫn động:
Công suất: 1 4
1 1
2
.
η η
D F
M =
(v/ph)
n
; (N.m) M
)
( 9750
.
1 0 1
với
kW n
M N
η
=
6 CƠ CẤU DI CHUYỂN BẰNG DÂY KÉO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
Trang 27 ANY QUESTIONS ?
………
THANK YOU