Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tơng ứng có màng ngăn D.. Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối tơng ứng Câu 2 : Muối nhụm nào sau đõy được sử dụng làm trong nước: A..
Trang 1TỔ: HểA HỌC KIỂM TRA 1 TIẾT- Bài số 3
MễN: HểA 12 Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) Tờn: Lớp 12A
Câu 1 : Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp ngời ta dùng cách nào trong các cách sau:
A Điện phân nóng chảy muối clorua khan tơng ứng
B Dùng H2 hặc CO khử ôxit kim loại tơng ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tơng ứng có màng ngăn
D Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối tơng ứng
Câu 2 : Muối nhụm nào sau đõy được sử dụng làm trong nước:
A AlCl3.6H2O B Al2(SO4)3.18H2O C Al(NO3)3.9H2O D KAl(SO4)2.12H2O
Câu 3 : Phương trỡnh húa học nào sau đõy khụng đỳng:
A 2Na+ 2H2O 2NaOH+H2 B 2NaCl+2H2O dpmn 2NaOH+H2+Cl2
Câu 4 : Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được
là 15,6 gam Giỏ trị lớn nhất của V là:
Câu 5 : Có thể dùng chất nào để làm mềm nớc có độ cứng tạm thời: HCl ; NaCl; Ca(OH)2; Na2CO3
C Dùng đợc cả 4 chất D Dùng Ca(OH)2 (vừa đủ) hoặc Na2CO3
Câu 6 : Dóy chất nào tỏc dụng được với dd H2SO4 (loóng) và NaOH:
A Al2O3, Al(OH)3, CaCO3 B Al, Al2O3, Na2CO3
C Al2O3, Al, NaHCO3 D NaHCO3, Al2O3, Fe2O3
Câu 7 : Cho kim loại Na vào dung dịch Cu(NO3)2 hiện tượng nào sẽ xảy ra:
A Khụng cú hiện tượng gỡ B Tạo ra dung dịch xanh lam
C Tạo ra kết tủa đỏ gạch D Cú khớ thoỏt ra và cú kết tủa xanh
Câu 8 : Để nhận biết 3 chất rắn Al2O3, Fe và Al, ta cú thể dựng dung dịch:
Câu 9 : Dung dịch làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh là :
Câu 10 : Cho 1,68 gam muối cacbonat kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 0,448
lít ( đktc) khí CO2 Tìm công thức của muối:
Câu 11 : Cho 150 ml dung dịch KOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M, thu được dung dịch X Cụ cạn
dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm cỏc chất là :
Câu 12 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sỏt được là:
A khụng cú kết tủa và dung dịch trong suốt B xuất hiện kết tủa keo trắng khụng tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng và cú khớ thoỏt ra Câu 13 : Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tỏc dụng được với dung dịch:
Câu 14 : Oxit kim loại bị khử bởi H2 để tạo ra kim loại khi nung núng là:
Câu 15 : Trong số cỏc kim loại sau: Fe, Al, Cu, Zn, Na, Mg, Ag, Au Số kim loại tỏc dụng được với cỏc dung
dịch HCl và dung dịch H2SO4 loóng là: A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 16 : Kim loại Al khụng phản ứng với dung dịch:
A NaOH loóng B H2SO4 loóng C H2SO4 đặc, núng D H2SO4 đặc, nguội
Câu 17 : Cho dóy cỏc kim loại: Fe, Na, Ba, K, Ca, Hg Số kim loại phản ứng được nước ở nhiệt độ thường:
Trang 2C©u 18 : Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 72 gam nước là:
C©u 19 : Điện phân nóng chảy hoàn toàn 7,36 gam muối clorua của kim loại hoá trị I thu được 3,584 lít khí ở
anôt (đktc) Kim loại đó là:
C©u 20 : Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm:
A Đều tác dụng với dung dịch kiềm B Bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hoả
C©u 21 : Cho 11,2 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 350 lit dung dịch NaOH 2M, số mol các chất trong
dung dịch sau phản ứng là :
A 0,2 mol Na2CO3; 0,3 mol NaHCO3 B 0,5 mol Na2CO3; 0,2 mol NaOH
C 0,25 mol Na2CO3; 0,25 mol NaHCO3 D 0,35 mol Na2CO3; 0,05 mol NaHCO3
C©u 22 : Cho m gam hỗn hợp Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 , Na 2 SO 3 có số mol bằng nhau tác dụng với dd HCl dư thu được 21,6
gam khí Giá trị m là:
C©u 23 : Cho 12,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 4M
và H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
A 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg B 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg.
C 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al D 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg.
C©u 24 : Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 :
A Tạo ra kết tủa keo trắng B Tạo ra kết tủa và kết tủa tan một phần
C Không có hiện tượng gì D Tạo ra kết tủa keo trắng rồi tan hết
C©u 25 : D·y hãa chÊt nµo sau ®©y cã thÓ lµm mÒm níc cã tÝnh cøng t¹m thêi:
A Na3PO4 , Ca(OH)2 , Na2CO3 B Na2CO3 , BaO , Ca(OH)2
C Ca(OH)2 , Na3PO4 , NaCl D Na3PO4 , Na2CO3 , HCl
C©u 26 : Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
C©u 27 : Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 , CuO Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B Hoà
tan B vào dung dịch NaOH dư được dd C và chất rắn D Chất rắn D gồm:
C Al2O3, MgO, Fe3O4 D MgO, Fe, Cu
C©u 28 : Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A CuO, Na, NH3 B CO2, SO2, FeCl3 C MgO, H3PO4, MgCl2 D KOH,ZnO, Zn(OH)2
C©u 29 : Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng:
C©u 30 : Cho 4,05 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H2 (ở đktc) thoát ra là :
A 7,84 lít B 3,36 lít C 5,04 lít D 8,96 lít