Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo: C.. Trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin B.. Trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C©u 15 : Dãy gồm các chất đều làm q
Trang 1TỔ: HÓA HỌC KIỂM TRA 1 TIẾT- Bài số 2
MÔN: HÓA 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Tên: Lớp 12A
C©u 1 : Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là:
C©u 2 : Tơ Nilon 6,6 thuộc loại tơ:
C©u 3 : Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công
thức của X là :
C©u 4 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6
C©u 5 : Aminôaxit nào sau đây có hai nhóm amino:
C©u 6 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
C©u 7 : X là một α–amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 20,6g X tác dụng
với dung dịch HCl dư, thu được 27,9g muối của X Công thức của X là:
C©u 8 : Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2
)-COOH Tên gọi đúng của peptit trên là:
A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly–Ala–Gly D Gly-Val-Ala
C©u 9 : Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 56,96 gam Ala, 64 gam
Ala-Ala và 55,44 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:
C©u 10 : Cho 35,6 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 44,4 gam muối khan
CTPT của (X) là:
A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C4H9O2N
C©u 11 : Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là :
C©u 12 : Cho 1,52 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được 2,98 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và (CH3)3N
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D CH3NH2 và C2H5NH2
C©u 13 : Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với :
A HCl , NaOH B NaOH , NH3 C H2SO 4, HCl D HNO3 , CH3COOH
C©u 14 : Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng:
A Trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
B Trùng hợp từ caprolactam
C Trùng ngưng từ caprolactam
D Trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C©u 15 : Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A Metyl amin , amoniac, natri hidroxit B Anilin, aminiac, natri hidroxit
C Amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit D Anilin, metyl amin, amoniac
Trang 2C©u 16 : Chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm:
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D NH3
C©u 17 : Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là:
A Phenolphtalein B Nước brom C Dung dịch NaOH D Giấy quì tím
C©u 18 : Cho 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ
với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là:
A (H2N)2RCOOH B H2NR(COOH)2 C H2NRCOOH D (H2N)2R(COOH)2
C©u 19 : Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl C Dung dịch NaOH D Cu(OH)2/OH
-C©u 20 : Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 18758 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 10170 đvC Số
lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là:
C©u 21 : Thể tích nước brom 52% (d =1,3g/ml)cần dùng để điều chế 59,4 gam kết tủa 2,4,6 tribrom anilin là:
C©u 22 : Đốt cháy hết m gam hỗn hợp C4H9N, C3H9N, C2H8N2 thu được 3,06 gam H2O; 2,464 lít CO2 và
0,672 lít N2 (đktc) Giá trị của m là:
C©u 23 : Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
(c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit: Gly, Ala
(d) Dung dịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là:
C©u 24 : Những polime ghi dưới đây, polime nào là sản phẩm trùng ngưng:
A Policaproamit B Poli (vinyl clorua) C Ccao su buna-S D Polietilen
C©u 25 : Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,375 gam H2O Công
thức phân tử của X là:
C©u 26 : Một amin đơn chức X có chứa 19,178%N về khối lượng Số đồng phân bậc 1 của amin X là:
C©u 27 : Điều nào sau đây sai:
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Aminoaxit có tính lưỡng tính
C©u 28 : Cho các chất sau:C6H5NH2; HOOC-COOH; CH3(CH)NH2CH(NH2)COOH; CH3CH(NH2)COOH;
Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím:
C©u 29 : Cho các chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH, NaOH, H2N-CH(NH2)-COOH, C6H5OH Số
chất tạo ra dung dịch làm hồng phenolphatlein là:
C©u 30 : Cho 27,9 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối Gía trị m là: