1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12CB bài số 4 năm 2015 đề 1

3 264 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn: Hóa C©u 1 : Cấu hình electron nào dưới đây được viết sai: C©u 2 : Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế muối Sắt III: C.. Sắt tan được trong dung dịch Fe

Trang 1

Họ Và Tên: ……… ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp 12A Môn: Hóa

C©u 1 : Cấu hình electron nào dưới đây được viết sai:

C©u 2 : Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế muối Sắt (III):

C Fe(OH)2 + H2SO4 đặc, nguội D FeO + H2SO4 loãng

C©u 3 : Phương trình hóa học nào dưới đây viết đúng:

A Fe + 2HNO3 (loãng)→ Fe(NO3)2 + H2 B Fe + H2SO4 đặc→ FeSO4+ SO2 + H2O

C Fe3O4 + 6HCl → 3FeCl3 + 4H2O D Fe dư + 2AgNO3→ Fe(NO3)2 + 2Ag

C©u 4 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 :

C©u 5 : Cặp chất lưỡng tính là:

C Cr(OH)2 và Cr(OH)3 D Al2O3 và CrO

C©u 6 : Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A)

trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với

H2 là 19 Giá trị của x là:

C©u 7 : Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, (NH4)2SO4 , AlCl3, NH4NO3, NaCl Nếu

chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên , ta có thể dùng dung dịch :

C©u 8 : Cho 4,8 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư) Khối lượng muối trong dung dịch thu được sau

phản ứng là:

C©u 9 : Cho 2 kim loại Zn và Fe vào các 4 dung dịch CuSO4, AgNO3 , FeCl2 ; số cặp chất có phản ứng với

nhau là:

C©u 10 : Nhận định nào sau đây là đúng:

A Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 B Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch ZnSO4 D Đồng tan được trong dung dịchHCl

C©u 11 : Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl đặc B HCl loãng C H2SO4 đặc D H2SO4 loãng

C©u 12 : Tên của các quặng chứa Fe3O4, FeCO3 , FeS2 , Fe2O3 lần lượt là gì :

A Hemantit, xiđerit, pirit, manhetit B Manhetit, xiđerit, pirit, hemantit

C Hemantit, manhetit, pirit, xiđerit, D Manhetit, pirit, xiđerit, hemantit

C©u 13 : Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe3O4 , Fe(OH)3 Số chất trong dãy vừa có tính oxi hóa

vừa có tính khử là:

C©u 14 : Hòa tan hoàn toàn kim loại Fe trong HNO3 dư thì thu được hỗn hợp khí chứa 0,12 mol N2O và 0,25

mol NO Khối lượng của kim loại Fe đã bị hòa tan là :

C©u 15 : Dẫn khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng Khí thoát ra

được dẫn vào nước vôi trong dư thấy có 24 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ

có khối lượng 118 gam Khối lượng hỗn hợp các oxit ban đầu :

Trang 2

A 104,14 gam B 162,68 gam C 124,24 gam D 121,84 gam

C©u 16 : Hoà tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của V là:

C©u 17 : Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 13 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả

sử hiệu suất phản ứng là 70%) là:

C©u 18 : Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2

bay lên Vậy trong hỗn hợp X có những chất sau:

A Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe3O4, Al2O3

C©u 19 : Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với dung

dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là:

C©u 20 : Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, AlCl3, KNO3, NaHCO3, KOH Số chất trong dãy phản ứng được với

dung dịch NaOH là :

C©u 21 : Cho 13,7 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư) thu được 12,32 lit H2

(đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:

C©u 22 : Để loại tạp chất CuSO4 khỏi dung dịch ZnSO4 ta làm như sau :

C©u 23 : Hoà tan hết 10,8 gam hỗn hợp kim loại gồm 4 kim loại: Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4

loãng thu được V lít khí (đktc) và 16,56 gam muối sunfat khan V có giá trị là:

C©u 24 : Hợp chất nào sau đây của sắt chỉ có tính oxi hóa:

C©u 25 : Khi cho Zn vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Zn sẽ khử các ion kim

loại theo thứ tự sau:

A Ag+, Fe2+, Pb2+ B Pb2+, Ag+, Fe2+

C Ag+, Pb2+, Fe2+ D Fe2+, Pb2+, Ag+

C©u 26 : Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu

được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

C©u 27 :

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X FeCl3

Y

→Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:

C©u 28 : Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Pb, Fe, Hg, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch FeCl3 là :

C©u 29 : Cho 12,8 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,12 lít khí N2O(đktc)

M là kim loại nào sau đây:

C©u 30 : Cho 3 lọ đựng oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc

nóng dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo ra khí NO2 là:

Ngày đăng: 05/10/2016, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w