1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 thi online đề kiểm tra 1 tiết số học bài số 3

5 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 297,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!. "Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsi

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page MỤC TIÊU

- Giúp học sinh kiểm tra lại kiến thức về phân số, hỗn số, phần trăm

- Giúp học sinh làm thành thạo các dạng toán: tính giá trị biểu thức, tìm x, các bài toán liên quan đến hỗn số,

số thập phân, phần trăm…

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Câu 1 (NB): Hỗn số 12

5 được chuyển thành số thập phân là:

A. 1, 2 B 1, 4 C. 1, 5 D. 1,8

Câu 2 (NB): Số thập phân 3, 015 được chuyển thành phân số là:

A. 3015

10 B

3015

3015

1000 D.

3015

10000

Câu 3 (TH): Phân số nghịch đảo của phân số: 4

5

 là:

A. 4

5 B

4 5

5

4 D.

5 4

Câu 4 (TH): Rút gọn phân số 24

105

 đến tối giản ta được:

A. 8

35 B.

8 35

35

D. 12

35

Câu 5 (VD): Tính: 33 11

5 6

A 423

23 5

30 C.

23 2

23 3

30

Câu 6 (VD): Tính: 6 12

 là:

A 18

2 5

C. 1

1 5

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) (TH): Tính giá trị của các biểu thức sau:

a 21 25 11

   

23 823 823

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC – BÀI SỐ 3 (TIẾT 1N+ 2) – CÓ GIẢI CHI TIẾT

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN TOÁN: LỚP 6 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Câu 2 (1,5 điểm) (TH): Tìm x, biết:

  

  

Câu 3 (2 điểm) (VD): Lúc 7 giờ 5 phút, một người đi xe máy đi từ A và đến B lúc 8 giờ 45 phút Biết quãng đường AB dài 65km Tính vận tốc của người đi xe máy đó?

Câu 4 (1 điểm) (VD): a) Các phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

23 23232323 2323 232323

99 99999999 9999 999999

b) Không qui đồng, hãy so sánh hai phân số sau: 37

67 và

377

677

Câu 5 (1 điểm) (VDC): Tính nhanh: A 5 5 5 5

    

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1

Phương pháp:

Chuyển hỗn số đó về phân số thập phân, sau đó viết dưới dạng số thập phân

Cách giải:

2 1.5 2 7 14

Chọn B

Câu 2

Phương pháp:

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Áp dụng qui tắc chuyển từ số thập phân về phân số

Cách giải:

3015

3, 015

1000

Chọn C

Câu 3

Phương pháp:

Hai phân số là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Cách giải:

Phân số nghịch đảo của phân số: 4

5

 là: 5 4

Chọn D

Câu 4

Phương pháp:

Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu có ước chung lớn nhất bằng 1

Cách giải:

   

Chọn B

Câu 5

Phương pháp:

Áp dụng qui tắc cộng hai hỗn số

Cách giải:

       

Chọn A

Câu 6

Phương pháp:

Áp dụng qui tắc cộng hai phân số

Cách giải:

 

 

Chọn B

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Câu 1

Phương pháp:

Áp dụng qui tắc tính giá trị của biểu thức

Cách giải:

5

3

7

21 5

7

26

7

 

      

 

1 8

   

 

   

 

 

23 8 23 8 23

23 8 8 9

1 1 23 9 0 23 0

    

Câu 2

Phương pháp:

Áp dụng qui tắc chuyển vế đổi dấu để tìm x

Cách giải:

x

3 6

2 7

7

4

 

 

x

x

x

x

3 2

2 3 9

4

  

 

    

 

 

 

x

x

5

12

  

 

 

Câu 3

Phương pháp:

Áp dụng công thức: vận tốc = quãng đường : thời gian

Cách giải:

Thời gian người đó đi hết quãng đường AB là: 8 giờ 45 phút – 7 giờ 5 phút = 1 giờ 40 phút

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!

Đổi 1 giờ 40 phút = 5

3 giờ

65 : 39 km / h

3

Câu 4

Phương pháp:

Áp dụng tính chất phân số, so sánh phần bù, so sánh bằng phân số trung gian

Cách giải:

a) Ta có:

9999

2323 101

99

101

23

99

23

999999

232323 10101

99

10101

23

99

23

99999999

23232323 1010101

99

1010101

23

99

23

Vậy:

99999999

23232323 999999

232323 9999

2323 99

23

b) Ta có:

67 670677 nên 37 377

67 677

Câu 5

Phương pháp:

Áp dụng phương pháp tách để xuất hiện hai số đối nhau rồi rút gọn

Cách giải:

1

    

      

          

   

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm