Ba đường trung tuyến Câu 12: Giao điểm ba đường cao của tam giác gọi là: A.. Tự luận 7 điểm Bài 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được Ghi lại trong bảng sau: a.. Chứng
Trang 1Phòng GDĐT Đơn Dương
Trường THCS Ka Đơn
Họ và tên………
Lớp 7………
THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Môn thi : Toán
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Điểm
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1: Giá trị biểu thức P = x y x2 − +3y tại x=1; y=3 là:
Câu 2: Đơn thức 72x3yz2 có bậc là:
Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức: 1 2 3
5x y
A 1 2
Câu 4: Kết quả thu gọn đơn thức: 2 1 3
2
x y xy z
Câu 5: Đa thức 5x y2 −3xy3+2x−3 có bậc là :
Câu 6: Tổng hai đơn thức −3x y2 2 và −x y2 2là
Câu 7: Đa thức A(x) = 2
x − +x có nghiệm là:
Câu 8: Nếu tam giác ABC có µA=900 thì:
A AB2=AC2+BC2 B AC2= AB2+BC2 C AB2=AC2-BC2 D AB2+AC2=BC2
Câu 9: Cho ∆ ABC và ∆ DEF µA = µD = 900; AB = DE cần bổ sung thêm yếu tố nào để ∆ ABC = ∆ DEF theo trường hợp canh huyền cạnh góc vuông ?
Câu 10: Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A 5 cm, 7 cm; 2 cm B 4 cm, 2 cm; 2 cm C 6 cm, 7 cm; 3 cm D 5 cm, 1 cm; 2 cm
Câu 11: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
A Ba đường cao B Ba đường trtung trực C Ba đường phân giác D Ba đường trung tuyến
Câu 12: Giao điểm ba đường cao của tam giác gọi là:
A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác B Tâm đương tròn nội tiếp tam giác
II Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được Ghi lại trong bảng sau:
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở nay là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
Trang 2b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
Bài 2: Cho các đa thức sau:
P(x) = 6x4 – x + 2x2 – 3 – 4x2
Q(x) =2x4 – 1 – 2x – 4x3 + 5x
a Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính: P(x) + Q(x)
c Tính: P(x) - Q(x)
d Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H € BC) Gọi K là
giao điểm của ab và HE Chưng minh rằng:
a ∆ ABE =∆HBE
b BE là ường trung trực của đoạn thăng AH
c EK = EC
Bài làm
Đềcương ô tập toán 7
I Lý thuyết
Chương III
1 Dấu hiệu
2 Giá trị của dấu hiệu
3 Tần số
4 Số trung bình cộng
5 Mốt của dấu hiệu
Chương IV
1 Đơn thức , thu gọn đơn thức , bậc của đơn thức, dơn thức đồng dạng, cách cộng trừ đơn thức đồng dạng
2 Đa thúc ,thu gọn đa thức, Bậc của đa thức, cộng trừ đa thức
3 Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
Hình học
- Các trường hợp băng nhau của tam giác, tam giác vuông
- Định lý Pi ta go
- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Bất đẳng thức tam giác
- Đường trung tuyến của tam giác
- Đường phân giác của tam giác
- Đường trung trực của tam giác
- Đường cao của tam giác
II Bài tập:
Dạng 1: Bài toán về thống kê:
- Nêu dấu hiệu điều tra
- Tìm số càc giá trị của dấu hiệu
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Lập bảng tần số
- Tính sô trung bình cộng
- Tìm mốt của dấu hiệu
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.
Dạng 3: Bài toán về đa thức:
- Thu gọn đa thức
- Cộng trừ đa thưc
- Cộng trừ đa thức một biến
Trang 3- Tìm nghiệm của đa thức một biến.
Dang 4: Hình học:
- Chứng minh hai tam giác băng nhau
- So sánh độ dài các đoạn thẳng
- Tính độ dài đoạn thẳng, tính số đo góc
- Chứng minh 3 điểm thẳng hàng