1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giới thiệu máy tính bỏ túi

20 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu máy tính bỏ túi 1 Mô tả máy tính bỏ túi - Phím để bật máy.. OFF -Phím để ghi dấu phẩy trong các số thập phân... Giới thiệu máy tính bỏ túi 1 Mô tả máy tính bỏ túi - Phím đ

Trang 1







Trang 2

BÀI CŨ

Tính :

19,72 : 5,8 3,467 x 5

Trang 5

Giới thiệu máy tính bỏ túi

1) Mô tả máy tính bỏ túi

- Phím để bật máy ON/C

- Các phím số từ đến

để nhập số

0

9

- Phím để tắt máy OFF

-Phím để ghi dấu phẩy

trong các số thập phân

ON/C R- CM M + M - OFF

+/-

%

CE

0

1 2

03 4 5 6 25 7 8 9

.6

- Các phím cộng, trừ, nhân,

chia: + , - , x , :

Đến tắt máy casio

Trang 6

Giới thiệu máy tính bỏ túi

1) Mô tả máy tính bỏ túi

- Phím để hiện kết

quả phép tính trên màn

hình

=

- Phím để xoá số vừa

nhập sai

CE

- Các phím đặc biệt khác:

, , ,

R-CM M +

, ,

M

-% +/-

ON/C R- CM M + M - OFF

+/-

%

CE

0

Đến xoá số máy casio

Trang 7

ON/C R-CM M + M - OFF

-

Giới thiệu máy

tính bỏ túi

Trang 8



ON/C R-CM M + M - OFF

23 5 7 0 9

2) Thực hiện các

phép tính bằng

máy tính bỏ túi

* Thực hiện phép

tính sau:

a) 25,3 + 7,09 =

.

. + 33 29 .

32,39

Trang 9



ON/C R-CM M + M - OFF

52 6 3 1 3

2) Thực hiện các

phép tính bằng

máy tính bỏ túi

* Thực hiện phép

tính sau:

b) 56,26 – 3,13 =

.  6 -

-

51 33 

53,13

Trang 10



ON/C R-CM M + M - OFF

2) Thực hiện các

phép tính bằng

máy tính bỏ túi

* Thực hiện phép

tính sau:

c) 21,84 x 2,5 =

. 4 x

-

5 4  6

54,6

Trang 11



ON/C R-CM M + M - OFF

n

2) Thực hiện các

phép tính bằng

máy tính bỏ túi

* Thực hiện phép

tính sau:

d) 109,98 : 42,3 =

-

2,6

9: 2 . 6

Trang 12

3.Thực hành :

kiểm tra lại kết quả bằng máy tính bỏ túi :

923,342

=

=

=

Trang 13

3.Thực hành :

Bài 2: Viết các phân số sau thành số

thập phân ( dùng máy tính bỏ túi để tính)

3

6

25

5

8

5

40

Trang 14

4,5 x 6 – 7 20

Bài 3 :

Một học sinh lần lượt ấn các phím sau:

5

4 x 6 7 =

Theo em, bạn đó đã tính giá trị của biểu thức nào ?

=

Trang 15

+ Khi bật máy tính hoạt động ta cần ấn phím

nào trên bàn phím ?

ON/C R-CM M + M - OFF

+/-

%

CE

0

?

Phím ON/C

1

Đến kết thúc

Trang 16

ON/C R-CM M + M - OFF

+/-

%

CE

0

+ Dùng máy tính để chọn

kết quả đúng cho biểu

thức sau: 86,84 : 5,2 =

A 1,67 ; B 16,7 ; C 17,6

86.8 4:

5.2

1 6 7

2

Trang 17

+ Thực hiện phép

ta cần lần lượt ấn

những phím nào ?

ON/C R-CM M + M - OFF

+/-

%

CE

0

1

1 8  3 6 + 9  7

8

3

6

+

9

7

28 06

=

3

Trang 18

Kính chúc các thầy cô giáo và các em mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt

Trang 19

CASIO SCIENTIFIC CALCULATOR

F X - 500 MS

S – V.P.A.M

SHIFT ALPHA MODE ON

X -1 nCr Pol x3

a b/c log In

( - ) ,,, cos tan RCL ENG ( ) , M +

hyp sin

x2

7 8 9 DEL AC

4 5 6 X

1 2 3 + -

0 EXP Ans =

:

0FF INS

REPLAY

Giới thiệu máy tính

bỏ túi

Đối với loại máy CASIO

và một số máy khác

- Bấm đồng thời phím

và phím để tắt máy

SHIFT

AC

0

về lại

Trang 20

CASIO SCIENTIFIC CALCULATOR

F X - 500 MS

S – V.P.A.M

SHIFT ALPHA MODE ON

X -1 nCr Pol x3

a b/c log In

( - ) ,,, cos tan RCL ENG ( ) , M +

hyp sin

x2

7 8 9 DEL AC

4 5 6 X

1 2 3 + -

0 EXP Ans =

:

0FF INS

REPLAY

Giới thiệu máy tính

bỏ túi

Đối với loại máy CASIO

và một số máy khác

- Bấm phím để xoá

chữ số vừa nhập sai

DEL

1

về lại

2 0

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w