1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán lớp 5 giới thiệu máy tính bỏ túi

11 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 556,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phòng giáo dục đào tạo huyện ứng hoà Tr ờng tiểu học HOÀ LÂM.-. a Mô tả máy tính bỏ túiMáy tính bỏ túi có tác dụng gỡ.. Phần bề mặt của máy tính gồm nhMáy tính bỏ túi gồm có các phần:ữn

Trang 1

- ?

-Phòng giáo dục đào tạo huyện ứng hoà

Tr ờng tiểu học HOÀ LÂM

Trang 2

Thø­t­­ngµy­29­th¸ng­12­năm­2010

To¸n

Trang 3

To¸n

Giíi thiÖu m¸y tÝnh bá tói

Trang 4

a) Mô tả máy tính bỏ túi

Máy tính bỏ túi có tác dụng gỡ?

Phần bề mặt của máy tính gồm nhMáy tính bỏ túi gồm có các phần:ững phần nào?

Màn hình, các phím

Nêu tên các phím Phím OFF

0

ON/C

Phím để bật máy để tắt máy

Các phím số từ đến 9 để nhập số

Các phím cộng + trừ - nhân x chia :

Phím . để ghi dấu phẩy trong các số thập phân

Phím = để thể hiện kết quả tính trên màn h= để thể hiện kết quả tính trên màn hỡnh

Phím CE để xoá số vừa nhập nếu nhập sai

Các phím đặc biệt khác: R-CM M M+ % +/

-c)Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi

Ví dụ: Để tính 25,3 + 7,09 ta ấn lần l ợt các phím sau:

2 5 . 3 + 7 . 0 9 = Màn hình xuất hiện kết quả 32,39

Máy tính bỏ túi giúp ta thực hiện các phép tính th ờng dùng nh cộng, trừ, nhân, chia và giải toán về tỉ số phần trăm

Trang 5

1 2 5 6 - 9 5 =

2 5 3 x 5 0 9 =

5 0 0 : 3 1 2 5 =

Mµn hình xuÊt hiÖn kÕt qu¶ 116,1

Mµn hình xuÊt hiÖn kÕt qu¶ 1,6 Mµn hình xuÊt hiÖn kÕt qu¶ 128,777

VÝ dô 2 TÝnh: 125,6 – 9.5

VÝ dô 3 TÝnh: 25,3 x 5,09

VÝ dô 4 TÝnh: 500 : 312.5

Trang 6

Bµi 1 Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau råi kiÓm tra l¹i kÕt qu¶ b»ng m¸y tÝnh bá tói

a) 126,45 + 796,892 b)352,19 – 189,471

c)75,54 x 39 d) 308,85 : 14,5

126,45

796,892

+

923,342

352,19 189,471

-162,719

75,54 39

x 67986 2946,06 22662

21.3

018 8

04 3 5

0 0 0

Trang 7

3 4

5 8

6 25

5 40

Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân (dùng máy tính bỏ túi để tính)

= 0,75

= 0,625

= 0,24

= 0,125

Trang 8

Bài 3 Một học sinh lần l ợt ấn các phím sau :

Theo em bạn đó đã tính giá trị của biểu thức nào?

Trang 10

Chúc mừng bạn

Tìm nhanh câu trả lời đúng :

2

Một học sinh lần l ợt ấn các phím sau :

Theo em bạn đó đã tính giá trị của biểu thức nào?

A 23,5 – 1,5 x 2 – 6

B ( 23,5 – 1,5) x 2 – 6

C 23,5 – (1,5 x 2) - 6

B ( 23,5 – 1,5) x 2 – 6

Ngày đăng: 30/03/2016, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm