c/Tớnh độ hụt khối và năng lượng liờn kết, năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn Na.. Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2760Colà: AA. Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn này là
Trang 1CHƯƠNG 7: VẬT Lí HẠT NHÂN CHUYấN ĐỀ 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN – NĂNG LƯỢNG LIấN KẾT.
Bài 1 : Hạt nhõn Natri cú kớ hiệu và khụớ lượng của nú là mNa = 22,983734 u,
biết mp = 1,0073 u, mn = 1,0087 u
a/Tớnh số hạt notron cú trong hạt nhõn Na
b/Tớnh số nuclon cú trong 11,5 g Na
c/Tớnh độ hụt khối và năng lượng liờn kết, năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn
Na
ĐS: a/12 b/3,01.1023 c/0,201 (u),Wlk = 187 (MeV).,W = 8,1405MeV/nuclon
Bài 2 Khối lợng nguyên tử của rađi 22688Ra là m = 226,0254 u
a/ Hãy chỉ ra thành phần cấu tạo hạt nhân Rađi ?
c/ Tính năng lợng liên kết của hạt nhân , năng lợng liên kết riêng ,
b/ Tìm khối lợng riêng của hạt nhân nguyên tử ?
Biết mp = 1,007276u , mn = 1.008665u ; me = 0,00549u ; 1u = 931MeV/c2
ĐS : a/88p,138n b/1,8197u, 7,46 MeV/nuclon c/2, 29.1017kg m / 3
*TRẮC NGHIỆM :
Cõu 1: Hạt nhõn nguyờn tử được cấu tạo bởi những hạt nào?
A Prụtụn B Nơtrụn C Prụton và nơtrụn D Prụton, nơtrụn và ờlectron
Cõu 2: Hạt nhõn238U
92 cú cấu tạo gồm:
A 238p và 92n B 92p và 238n C 238p và 146n D 92p và 146n
Cõu 3: Hạt nhõn 60Co
27 cú cấu tạo gồm:
A 33p và 27n B 27p và 60n C 27p và 33n D 33p và 27n
Cõu 4: Hạt nhõn cú cấu tạo gồm 2 p và 1 n cú kớ hiệu là
A 13Li B 2
1D C 3
2He D 31T
Cõu 5: Hạt nhõn đơteri 2
1D cú khối lượng 2,0136u Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u
Năng lượng liờn kết của hạt nhõn 21Dlà
A 0,6707 MeV B 1,8600 MeV C 2,0256 MeV D 2,2356 MeV
Cõu 6: Hạt nhõn 12
6C cú khối lượng hạt nhõn là 11,9967u Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u Độ hụt khối của nú là:
A 91,63 MeV/c2 B 82,94MeV/c2 C 73,35 MeV/c2 D 92,49 MeV/c2
Cõu 7: Hạt nhõn 14
6C cú khối lượng là 13,999u Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u Năng lượng liờn kết của 14
6C bằng:
A 106,56 MeV B 286,16 MeV C 156,8 MeV D 322,8 MeV
Cõu 8: 17
8O cú khối lượng hạt nhõn là 16,9947u Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u
Năng lượng liờn kết riờng là:
A 8,79 MeV/nuclon B 7,78 MeV/nuclon
C 6,01 MeV/nuclon D 8,96 MeV/nuclon
Cõu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lợng nguyên tử?
Cõu 10: Khối lượng của hạt nhõn 10Be
4 là 10,0113u; khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u; khối lượng của prụtụn là mp = 1,0072u Độ hụt khối của hạt nhõn 10Be
4 là:
A 0,9110u B 0,0811u C 0,0691u D 0,0561u
Cõu 11: Cho 1u = 931,5 MeV/c2 Hạt 24He cú năng lượng liờn kết riờng 7,1 MeV Độ hụt khối của cỏc nuclon khi liờn kết thành hạt 24He là :
Cõu 12: Chọn cõu đỳng Hạt nhõn liti cú 3 prụtụn và 4 nơtron Hạt nhõn này cú kớ hiệu
như thế nào?
A 73Li B 43Li C 34Li D 37Li
Cõu 13: Hạt nhõn 60
27Co cú khối lượng là 55,940 u Biết khối lượng của prụtụn 1,0073u
và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2760Colà:
A 70,54 MeV/nuclon B 70,4 MeV/nuclon
C 48,9 MeV/nuclon D 54,4 MeV/nuclon
Cõu 14: Trong hạt nhõn 92U238, chờnh lệch giữa số notron và số proton bằng
Cõu 15: Đồng vị vị là những nguyờn tử mà hạt nhõn
Cõu 16: Năng lượng liờn kết của hạt α là 28,4MeV, của hạt 1123Na là 186,6MeV Hạt
23
11Na bền vững hơn hạt α là do:
A hạt nhõn nào cú năng lượng liờn kết lớn hơn thỡ bền vững hơn
B α là đồng vị phúng xạ cũn 1123Nalà đồng vị bền
C hạt nhõn cú số khối càng lớn thỡ càng bền vững
D hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững Cõu 17: Cho số Avụgađrụ là 6,02.10 23 mol-1
Số hạt nhõn nguyờn tử cú trong 100 g Iốt 131
52I là :
A 3,952.1023 hạt B 4,595.1023 hạt C.4.952.1023 hạt D.5,925.1023 hạt
Cõu 18: Tớnh số nguyờn tử trong 1g O2 cho NA = 6, 022.1023 hạt/mol; O = 16
Cõu 19: Bỏn kớnh của hạt nhõn U238 là :
A 5,25.10-13 m B.7,44.10-15 m C 2,53.10-18 m D.4,94.10-15 m
Cõu 20: Hạt nhõn 23892Ucú thể tớch lớn hơn hạt nhõn 24He:
A 59,5 lần B 24,2 lần C 83,6 lần D 7,8 lần
Trang 2Cõu 21: Số prụtụn trong 15,9949 gam 168 O là bao nhiờu?
A 4,82.1024 B 6, 023.1023 C 96,34.1023 D 14, 45.1024
Cõu 22: Hạt nhân 60Co
27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u
và khối lợng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60Co
Cõu 23: Biết số Avụgađrụ là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhõn urani 23892U
là 238 gam / mol Số nơtron trong 119 gam urani 23892Ulà :
A 2,2.1025 hạt B.1,2.1025hạt C 8,8.1025hạt D 4,4.1025 hạt
Cõu 24: Hạt nhõn nguyờn tử chỡ cú 82 prụtụn và 125 nơtron Hạt nhõn nguyờn tử này cú kớ
hiệu như thế nào?
A 12512 Pb B 12125Pb C 82207Pb D 20782 Pb
Cõu 25: Cho 4 hạt nhõn nguyờn tử cú kớ hiệu tương ứng 21D, T, He, He.31 32 42 Những
cặp hạt nhõn nào là cỏc hạt nhõn đồng vị?
A 21D và 32He B 21D và 42He C 21D và 42He D 21D và 31T
Cõu 26: Khối lượng của hạt nhõn 104 Belà 10,0113u; khối lượng của prụtụn mp =
1,0072u, của nơtron mn = 1,0086; 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của
hạt nhõn này là bao nhiờu?
A 6,43 MeV B 6,43 MeV C 0,643 MeV D Một giỏ trị khỏc
Cõu 27: Hạt nhõn 2010Necú khối lượng mNe = 19,986950u Cho biết
m = 1, 00726u;m = 1, 008665u; 1u 931,5MeV / c= 2 Năng lượng liờn kết riờng
của 1020Ne cú giỏ trị là bao nhiờu?
A 5,66625eV B 6,626245MeV C 7,66225eV D 8,02487MeV
Cõu 28: Cho hạt nhõn 42He lần lượt cú khối lượng 4,001506u, mp=1,00726u,
mn=1,008665u, u=931,5MeV/c2 Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 42He cú giỏ trị là
bao nhiờu?
A 7,066359 MeV B 7,73811 MeV C 6,0638 MeV D 5,6311 MeV
Cõu 29: Tớnh năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn37
17Cl Cho biết: mp = 1,0073u;
mn = 1,00867u; mCl = 36,95655u; 1u = 931MeV/c2
A 8,16MeV B 5,82 MeV C 8,57MeV D 9,38MeV
Cõu 30: Biết khối lượng của hạt nhõn U238 là 238,00028u, khối lượng của prụtụn và
nơtron là mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2 Năng lượng liờn kết của
Urani 238
92Ulà bao nhiờu?
A 1400,47 MeV B 1740,04 MeV C.1800,74 MeV D 1874 MeV
CHUYấN ĐỀ 2 : PHểNG XẠ Cõu 1: Hạt nhõn Uran 238
92Uphõn ró phúng xạ cho hạt nhõn con là Thụri234
90Th Đú là
sự phúng xạ: A γ B β+ C β- D α
Cõu 2: Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ nào chỉ cú sự biến đổi điện tớch mà khụng cú sự
biến đổi tổng số nuclon của hạt nhõn?
A khụng cú B phúng xạ α C phúng xạ β D phúng xạ γ
Cõu 3: Trong phúng xạ β−, hạt nhõn mẹ so với hạt nhõn con cú vị trớ thế nỏo?
A Tiến 1ụ trong bảng tuần hoàn B Tiến 2 ụ trong bảng tuần hoàn
C Lựi 1ụ trong bảng tuần hoàn D Lựi 2 ụ trong bảng tuần hoàn Cõu 4: Điều nào sau đõy sai khi núi về tia α?
A Tia α thực chất là hạt nhõn nguyờn tử hờli
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phớa bản õm của tụ điện
C Tia α phúng ra từ hạt nhõn với vận tốc bằng vận tốc ỏnh sỏng
D Tia α chỉ đi được tối đa 8cm trong khụng khớ
Cõu 5: Trong cỏc loại tia phúng xạ sau, tia đõm xuyờn yếu nhất là tia nào?
Cõu 6: Trong cỏc loại tia phúng xạ, tia nào khụng mang điện?
A Tia α B Tia β+ C Tia β- D Tia γ
Cõu 7: Đồng vị phúng xạ 2714Si chuyển thành 1327Al đó phúng ra:
A Hạt α B Hạt pụzitụn ( )β+ C Hạt ờlectron ( )β− D Hạt prụtụn Cõu 8:Trong phóng xạ β+ hạt prôton biến đổi theo phơng trình nào dới đây?
A p → n + e++ ν; B p → n + e+; C n → p + e−+ ν; D n → p + e−
Cõu 9 Chu kỡ bỏn ró T của một chất phúng xạ là khoảng thời gian nào?
A Sau đú, số nguyờn tử phúng xạ giảm đi một nửa
B Bằng quóng thời gian khụng đổi, sau đú, sự phúng xạ lặp lại như ban đầu
C Sau đú, chất ấy mất hoàn toàn tớnh phúng xạ
D Sau đú, độ phúng xạ của chất giảm đi 4 lần Cõu 10: Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhõn nguyờn tử phúng xạ Cú bao nhiờu hạt nhõn này chưa bị phõn ró sau thời gian bằng 4 chu kỳ bỏn ró ?
A 1 0
1
15
7
8 N
Cõu 11: Một lượng chất phúng xạ cú khối lượng m0 Sau 5 chu kỡ bỏn ró khối lượng chất phúng xạ cũn lại là: A m0/5 B m0/25 C m0/32 D m0/50
Cõu 12: Chất iốt phúng xạ13153Icú chu kỳ bỏn ró 8 ngày Nếu nhận được 100 g chất này thỡ sau 8 tuần khối lượng Iốt cũn lại:
A 0,78125 g B 2,0445 g C 1,5625 g D 2,53 g
Cõu 13: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thỡ khối
Trang 3lượng chỉ còn 1/32 khối lượng lúc mới nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử
dụng: A 100 ngày B 75 ngày C 80 ngày D 50 ngày
Câu 14: Iôt phóng xạ 13153Idùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có
m0 = 200g chất này Hỏi sau t = 24 ngày khối lượng Iốt còn lại:
A 25 g C 20 g B 50 g D 30 g
Câu 15: Trong khoảng thời gian t = 4 h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị
phóng xạ đã bị phân rã Thời gian bán rã của đồng vị đó bằng:
A T = 1 h B T = 2 h C T = 3 h D T = 4 h
Câu 16: Đồng vị 6027Colà chất phóng xạ β−với chu kì bán rã T = 5,33 năm, ban đầu
một lượng Co có khối lượng m0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần
trăm? A 12,19% B 27,82% C 30,22% D 42,71%
Câu 17: Chất phóng xạ Na24 có chu kỳ bán rã là 15 giờ Hằng số phóng xạ của nó:
A 4.10-7 s-1 B 12.10-7 s-1 C 128.10-7 s-1 D 5.10-7 s-1
Câu 18: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 10 s, lúc đầu có độ phóng xạ bằng
2.107Bq Để cho độ phóng xạ giảm còn 0,25.107Bq thì phải mất một khoảng thời gian:
A 20 s B 15 s C 30 s D 25 s
Câu 19: Một lượng chất phóng xạ 22286 Rnban đầu có độ phóng xạ H0 Sau 11,4 ngày độ
phóng xạ giảm 87,5% Chu kì bán rã của Rn là:
A 4,0 ngày B 3,8 ngày C 3,5 ngày D 5,7 ngày
Câu 20 : Một hỗn hợp 2 chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1= 1 giờ và T2 =2
giờ Vậy chu kì bán rã của hỗn hợp trên là bao nhiêu?
A 0,67 giờ B 0,75 giờ C 0,5 giờ D Đáp án khác
Câu 21: Magiê 27Mg
12 phóng xạ với chu kì bán rã là T, lúc t1 độ phóng xạ của một mẫu magie là 2,4.106Bq Vào lúc t2 độ phóng xạ của mẫu magiê đó là 8.105Bq Số hạt nhân
bị phân rã từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là 13,85.108 hạt nhân Tim chu kì bán rã T
A T = 12 phút B T = 15 phút C T = 10 phút D.T = 16 phút
Câu 22: Cacbon phóng xạ14C có chu kỳ bán rã là 5600 năm Một tượng gỗ có độ
phóng xạ bằng 0,77 lần độ phóng xạ của 1 khúc gỗ mới chặt cùng khối lượng Tuổi của
tượng gỗ (lấy ln0,77 = - 0,26)
A 3150 năm B 2210 năm C 4800 năm D 2110 năm
Câu 23: 6027Cocó chu kỳ bán rã 5,33 năm Độ phóng xạ ban đầu của 1 kg chất đó:
A 4,9.1016 Bq B 5,1.1016 Bq C 6,0.1016 Bq D 4,13.1016 Bq
Câu 25: 13153Icó chu kỳ bán rã là 8 ngày Độ phóng xạ của 100 g chất đo sau 24 ngày:
A 0,72.1017 Bq B 0,54.1017 Bq C 0,576.1017 Bq D 0,15.1017 Bq
Câu 26: 1124Nacó chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tiaβ− Ban đầu có 1 mg1124Na Số
hạt β− được giải phóng sau 5 ngày:
A 19,8.1018 B 21,5.1018 C 24,9.1018 D 11,2.1018
Câu 27: Chu kỳ bán rã 21084 Polà 138 ngày Khi phóng ra tia α, polôni biến thành chì
206
82Pb Sau 276 ngày, khối lượng chì được tao thành từ 1 mg Po ban đầu là:
A 0,3967 mg B 0,7360 mg C 0,6391 mg D 0,1516 mg
Câu 28: Tỉ lệ giữa C12 và C14 trong cây xanh là như nhau (C14 phóng xạ β−với chu
kỳ là T = 5570 năm, còn C12 bền vững) Phân tích 1 thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 25% C12, cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian bao lâu?
A 15900 năm B 30500 năm C 80640 năm D 11140 năm
Câu 29: Độ phóng xạ của 3 mg 60
27Co là 3,41 Ci Cho NA = 6,02.1023 mol-1, 1năm có
365 ngày Tìm chu kì bán rã của Co là: A.84 năm B 5,24 năm C 8,4 năm D
4,8 năm
Câu 30: 2411Na là một chất phóng xạ Sau thời gian 105 h thì độ phóng xạ của nó giảm
đi 128 lần Chu kì bán rã của 24
11Na là : A 7,5h B 15h C 30h D 3,75h Câu 31: Vào lúc t = 0, người ta đếm được 360 hạt β− phóng ra (từ 1 chất phóng xạ) trong 1phút Sau đó 2 giờ đếm được 90 hạt β−trong 1 phút Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó: A 60 phút B 120 phút C.45 phút D 30 phút
Câu 32: Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm Số nguyên tử bị phân rã sau 1 năm
từ 1g U238 ban đầu: A 3,9.1011 B 2,5.1011 C 2,1.1011 D 4,9.1011
Câu 33: Random 222
86Rn là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã
A 1,69.1017 B 1,69.1020 C 0,847.1017 D 0,847.1018
Câu 34: Radian C có chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C có khối lượng là 2g
Sau 1h 40 phút, lượng chất đã phân rã có giá trị nào?
A 1,9375 g B 0,0625g C 1,25 g D 1 g
Câu 35: Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi khoảng:
A 15 phút B 150 phút C 90 phút D 45 phút
Câu 36: Đồng vị phóng xạ 210
84Po phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối lượng 1 mg Ở thời điểm t1 = 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210 là 138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
A 4,5 Ci B 3,0 Ci C 6,0 Ci D 9,0 Ci
Câu 37 Chất phóng xạ 131
53I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol,
độ phóng xạ của 200 g chất này bằng A: 9,2.1017 Bq B: 14,4.1017Bq C: 3,6.1018Bq D: một kết quả khác
Câu 38: Đồng vị 210
84Po phóng xạ α tạo thành chì206
82Pb Ban đầu một mẫu chất Po210
có khối lượng là 1 mg Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2 = t1 + 414 ngày thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
A 138 ngày B 183 ngày C 414 ngày D Một kết quả khác
Trang 4Câu 39: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có
độ phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc
an toàn với nguồn phóng xạ này là : A 12h B 24h C 36h D
6h
Câu 40: Lúc đầu có 10 gam226
88Ra Sau 100 năm độ phóng xạ sẽ bằng bao nhiêu? Biết chu kỳ bán rã của Ra bằng 1600 năm
A 3,5.1011 Bq B 35.1011 Bq C 9,5 Ci D 0,95 Ci
Câu 41: Sau thời gian bao lâu 5 mg 22
11Na lúc đầu còn lại 1 mg? Biết chu kỳ bán rã bằng 2,60 năm A 9,04 năm B 12,1 năm C 6,04 năm D 3,22 năm
Câu 42: ĐH -2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời
điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 =
t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu
kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A 50 s B 25 s C 400 s D 200 s.
Câu 43: 07A] Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu ) số hạt nhân của
một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng
vị phóng xạ đó bằng :
A 1 giờ B 1,5 giờ C 0,5 giờ D 2 giờ
Câu 44: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta thường đo
khối lượng đồng vị phóng xạ đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các thông số
đo là 8µg và 2µg.Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó?
A 4 ngày B 2 ngày C 1 ngày D 8 ngày
Câu 45: để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ ß- người ta dùng máy đếm electron
Kể từ thời điểm t=0 đến t1= 2 giờ máy đếm ghi dc N1 phân rã/giây Đến thời điểm t2 =
6 giờ máy đếm dc N2 phân rã/giây Với N2 = 2,3N1 tìm chu kì bán rã
A 3,31 giờ B 4,71 giờ C 14,92 giờ D 3,95 giờ
Câu 46(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân 1
1
A
Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u
Biết chất phóng xạ 1
1
A
Z X có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất 1
1
A
Z X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A 1
2
A
4
1
A 4
1
A 3
2
A 3 A
Câu 47: 2411 Na là chất phóng xạ β- tạo thành hạt nhân magiê 24
12Mg Ban đầu có 12gam
Na và chu kì bán rã là 15 giờ Sau 45 h thì khối lượng Mg tạo thành là :
Câu 48(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009) Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một
khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó
bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Câu 49: Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của mẫu gỗ cùng
loại cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì của 14C là 5600 năm Tuổi của tượng gỗ
đó là :
A 1900 n m ă B 2016 n m ă C 1802 n m ă D 1890 n mă
Câu 50: Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung
Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được
n2 = 9/64 n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?
A T = t1/2 B T = t1/3 C T = t1/4 D T = t1/6
Câu 51(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani
U92238 là 238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là
A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025
Câu 52(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau
thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A 25% B 75% C 12,5% D 87,5%
Câu 53(Đề thi cao đẳng năm 2009): Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A 25,25% B 93,75% C 6,25% D 13,5%
Câu 54(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A 0 16
N
B 0 9
N
C 0 4
N
D 0 6
N