1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Vật lý 12 - Chương IX: Vật lí hạt nhân

13 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 298,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành điện năng C.Trong nhà máy điện nguyên tử phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra ở mức độ tới hạn D.Trong lò phản ứng h[r]

Trang 1

1) Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử : Z AX

A : số khối ; Z : nguyên tử số (số TTcủa ng tử)

X : kí hiệu nguyên tố hóa học của nguyên tử

** Từ kí hiệu cho ta biết :

+Hạt nhân X có : Z prồtôn (p),N = (A-Z) nơtrôn (n) ,

cĩ A nuclôn và có điện tích là +Ze (e = 1,6. 19 )

10 C

+ Khối lượng của một nguyên tử X là Au

+ Khối lượng của một mol nguyên tử X là A (g)

2) Lực Hạt nhân :

+ Lực HN là lực tương tàc giữa các nuclôn trongHN

+ Lực HN là lực mạnh nhất nhưng có bán kính tác

dụng rất nhỏ ( khoảng 14 15 )

10 m10 m

3) Đồng vị : là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng

số Z nhưng có số N¹ (do đó có số A¹ )

TD: các đồng vị của hiđro :

H H (D) H(T)1

1

2 1

3 1

Hidro thường Đơtêri(H nặng) Triti(H siêu nặng)

4) Kí hiệu của các hạt sơ cấp thường gặp :

+ Hạt : He (Hêli) + Hạt a 4 : e ( electron)

1

+ Hạt nơtron ( n) + Hạt 1 : e ( Pôziton)

1 +

+ Hạt prồton ( p) + Hạt nơtrinô:1

1 +

0

0n

5) Sự phóng xạ

a) Ba loại tia phóng xạ :

+ Tia : là chùm các hạt ( Hêli : He)a a 4

2

Đâm xuyên yếu

+ Tia b : Có 2 loại :

Tia · b- : là chùm các hạt electron ( e)0

1

Đâm xuyên mạnh

Tia · b+: là chùm các hạt Pôziton ( e) còn gọi 0

1 +

là hạt electron dương Đâm xuyên mạnh

+ Tia : Là sóng điện từg

(chùm các hạt phôton : 0 )

0 g

Đâm xuyên rất mạnh

b) Công thức định luật Phóng xa ï- Độ phóng xạ

/

02 t T

02 t T

HH

/

02 t T

HH e 

c) Số nguyên tử đã phân rã đến lúc t :

0 0(1 t)

hoặc  N N0 N N0(1 2 t T)

6) CT liên hệ giữa khối lượng m và số nguyên tử N

m(g): khối lượng ; A(g) khối lượng1 mol

A

A= N

N : số nguyên tử ; NA: số Avôgađrô

7) Bốn ĐLBT trong phản ứn hạt nhân :

Xét phản ứng hạt nhân tổng quát :

1 2

A A

Z X +Z X ® 3 4

A A

Z X +Z X

a) Định luật bảo toàn số khối ( sốA):

A1+ A2 = A3 + A4

b) Định luật bảo toàn điện tích (số Z) :

Z1+ Z2 = Z3 + Z4 c) Định luật bảo toàn động lượng ( ):pr

prX1+ = Với :

2

X

pr

X X

pr + pr prX = m v XrX

d) Định luật bảo toàn năng lượng :

Xét phản ứng hạt nhân : A+ B® C+ D

thì: mAc2 +kA + mBc2 +kB = mCc2 +kC + mDc2 +kD

ho kA   kB WPU   kC kD

với 1 2 là động năng của hạt nhân X

: 2

X X X

8) Các phương trình phản ứng phóng xạ : a) Pt Phóng xạ : a 24 42

ZX ® He + Z-- Y

+ Hạt nhân con Y lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ X b) Pt Phóng xạb- : 0

1 1

Z X ® - e + Z+Y

+ Hạt nhân con Y tiến 1ô so với hạt nhân mẹ X

c) Pt Phóng xạb+ : 0

1 1

ZX ® + e + Z- Y

+ Hạt nhân con Y lùi 1 ô so với hạt nhân mẹ X

d) Pt Phóng xạ : g 00

ZX ® + g + ZX

+ Không có sự biến đổi của hạt nhân, phóng xạ g thường đi kèm sau phóng xạ và a b

9).Hệ thứcEINSTEIN giữa Năg lượng và khối lượg:

; với: +E : Năng lượng nghỉ 2

+m : Khối lượng ngh + c = 3.108m/s : tốc

** Năng lượng có đơn vị “ J” hoặc “Mev”

1Mev = 106 ev do đó:

1ev = 1,6.10-19J 1Mev = 1,6.10-13J

*Khối lượng có đơn vị “u” hoặc “Mev2 ” hoặc “kg”

c

1u = 931Mev2 hoặc 1u = 931,5

Mev c

1 1

A

N

1u1, 66058.10 kg

với

6, 022.10 /

A

10) Năng lượng Liên kết của HN Z AX là:

WLK = D m c 2 = ( m0- mHN) c2 ;

Trang 2

11) Năng lượng PỨHN : Xét PƯHNcó dạng :

A + B ® C + D

a) Năng lượng của phản ứng hạt nhân là :

WPU = ( m0- m c ) 2

hoặc WPU = ( mA+ mB- mC - mD) c2

hoặc WPU   ( mC   mD   mA   m cB) 2

hoặc WPUWLK C( ) WLK D( )  WLK A( ) WLK B( )

hoặc

+ m0 = m A+m B: Tổng khối lượng các hạt trước PƯ

+m = m C+m D: Tổng khối lượng các hạt sau PƯ

*Nếu m 0 > m thì W PU > 0: PỨ TOẢ NĂNG LƯỢNG

*Nếu m 0 < m thì W PU < 0: PỨ THU NĂNG LƯỢNG

*W LK X( ):năng lượng liên kết của HN X

*  X :là năng lượng liên kết riêng của HN X

* m X :độ hụt khối của HN X.

b Liên hệ giữa động năng k và động lượng p

p2 = 2 mk Với p: động lượng

m: khối lượng, k: động năng

12) Năng lượng Liên kết riêng là: WLK

A

 là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A là số khối của HN

13) PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH:

+ là PƯHN xảy ra do 1 HN loại nặng hấp thụ 1 nơtron rồi bị vỡ ra thành các HN khác

+ là PƯ toả năng lượng và có thể xảy ra theo kiểu dây chuyền , được ứng dụng trong lò PƯHN của nhà máy điện ht nhân, trong vụ nổ bom nguyên tử

+ Điều kiện để PƯ xảy ra là : mmth

hay hệ số nhân nơtron là :k  1

14) PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH:

+ là PHN xy ra do s kt hp t hai 2 HN loi nhe thành m

+ PƯ nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng

trăm triệu độ) , trên trái R#t con người mới thực hiện được PƯ này dưới dạng vụ nổ của bom khinh khí.Trong v$ tr% P này là ngu&n cung c#p n!ng l"ng cho m

+ Nhiên liệu để thực hiện PƯ này là D có rất nhiều trong nước ( có 0,015%D2O trong nườc H2O)

Câu nào đúng? Câu nào sai? Câu sai hãy sửa cho đúng

1.Hạt nhân được cấu tạo từ các nơtron

2.Hạt nhân được cấu tạo từ các Prôtôn

3.Hạt nhân được cấu tạo từ các Nuclôn

4 16 có 8 prôton và 16 nơtron

8

Hạt O

5 Các đồng vị thì có cùng số nơtron

6.Các đồng vị thì ở võ nguyên tử sẽ có cùng số electron

7.Lực hạt nhân rất mạnh nên có bán kính tác dụg rất lớn

8.Lực hạt nhân là lực hút giữa hạt nhân và các electron

ở lớp võ

9.Lực hạt nhân là lực liên kết giữa các hạt nơtron

10 TrongVLHN khối lượng ng tư ûthường được đo bằng

đơn vị : vàu MeV2

C

11.Hạt A có khối lượng Au

12.Khối lượng một mol chất A A(g)

Z X

13 là hối lượng của1ngtử cacbon u

14 là khối lượng bằng khối lượng của một nguyên u 121

tư cacbon 126C

15 Công thức liên hệ giữa số nguyên tử và khối lượng là

:m N A

16 Tia g là chùm cac hạt prôton.

28.Nhóm Công thức đúng của định luật phóng xạ là

16.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phát ra các bức xạ điện từ 17.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phát ra các tia phóg xạvàbiến thành hạt nhân khác

18 Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian mà sau đó sốá nguyên tử chất phóng xạ giảm đi một nữa so với lúc đầu

19.Trong các tia phóng xạ   , , chỉ có tia là sóng

điện từ

20 Trong các tia phóng xạ   , , thì tia đâm

xuyên mạnh nhất

21 Trong các tia phóng xạ   , , thì tia đâm

xuyên yếu nhất

22.Hạt là hạt elctron hay

e 01e

23.Hạt là hạt Pôzitron hay còn gọi là hạt electron âme hay 01e

24.Hạt là hạt nhân của ng.tử hêli 3

2He

25.Tia b+ là chùm cac hạt electrôn 26.Tia b- là chùm cac hạt pôzitôn

27.Hằng số phóng xạ ( còn gọi là hằng số phân rã) liên hệ với số nguyên tử theo công thức là :

l = HN

49 Điện tích của hạt nhân A là +Z

X

Trang 3

02 t hoặc

0

t T

mm e

02 t

0

t T

NN e

29.Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ được đo

bằng số nguyên tử phân rã trong thời gian t và được xác

định theo công thức : 0 t

HH e 

30.Hằng số phóng xạ ( còn gọi là hằng số phân rã) tỉ lệ

thuận với chu kì bán rã T

theo công thức là :l = Ln T2

31 Tia  bị lệch về phía bảng âm củ tụ điện vì là chùm

các hạt He mang điện dương 4

2

32.Trong PƯHN thì số nuclôn, điện tích, năng lượng và khối

lượng được bảo toàn.

33.Một PƯHN là toả năng lượng khi tổng khối lượng của các

hạt sau PƯ lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước PƯ.

34 Một PƯHN là thu năng lượng khi tổng khối lượng của các

hạt sinh ra lớn hơn tổng khối lượng của các hạt ban đầu.

35.Trong PƯ nhiệt hạch thì tổng khối lượng của các hạt

sau PƯ lớn hơn tổng khốilượng của các hạt trước PƯ

36.Trong PƯ phân hạch thì tổng khối lượng của các hạt

sau PƯ lớn hơn tổng khốilượng của các hạt trước PƯ

37.Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của

các hạt tham gia phản ứng có thể tăng hay giảm tùy theo

phản ứng

38.Trong một PƯHN , tổng khối lượng của các hạt tham

gia phản ứng được bảo toàn

39.Năng lượg liên kết của hạt nhân A tính theo CT:

Z X

40 MeV là đơn vị đo động lượng

41 Phản ứng HN nhân tạo đầu tiên do Rơdơpho thực

hiện vào năm 1919

42 MeV/c2 là đơn vị đo Năng lượng

43.Theo hệ thức Anhxtanh thì 1g của một chất có mang

năng lượng là :25.106 kwh

44.Trong 1 hệ kín thì năng lượng nghỉ được bảo toàn

45.Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì bán rã T.

46.Phóng xạ không xảy ra đơn độc mà thường đi kèm với

phóng xạ hoặc .

47.Thực chất của phóng xạ  là trong hạt nhân có sự biến

đổi từ 1hạt nơtrôn thành 1 hạt Prôtôn, 1hạt electron và 1 hạt

nơtrinô Ta có PTPƯ: 1 1 0 0

0n® 1p+ -1e+ 0n

48.Thực chất của phóng xạ  là trong hạt nhân có

sự biến đổi từ 1hạt Prôtôn thành 1 hạt nơtrôn, 1hạt Pôzitron

(electrôn dương) và 1 hạt nơtrinô

Ta có PTPƯ: 1 1 0 0

1p® 0n+ +1e+ 0n

48b Tia cĩ bn ch#t khác v(i bn ch#t c)a tia Rn-ghen vì tia

gamma là tia phĩng x

50 Điện tích của hạt elctrôn là 1

51 Điện tích của hạt nhân là 238 là +92

92U

52 Hệ thức AnhxTanh giữa năng lượng vàkhối lượg ngh là E = mc

53 Năg lươnïg liên kết là năg lượg tỏa ra khi các nuclôn liên kết thành 1hạt nhân

53a Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì n!ng

l"ng liên kt càng l(n

54 Do có độ hụt khối nên khối lượng của hạt nhân được tạo thành luôn luôn nhỏ hơn tổng khối lượg của các nuclôn liên kết thành hạt nhân.

55.Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng bền vững

56.Độ hụt khối là hiệu số : m = m0 - m 57.Năng lượng liên kết riêng là năng lượng tính cho

A

 

**Dùng PƯHN: A  B C D, để trả lời các câu 58,59,60,61: 58.Năng lượng toả ra hoặc thu vào của PƯ là:

WPU  ( mAmBmCm cD) 2

59 Năng lượng toả ra của PƯ tính theo độ hụt khối của các hạt nhân là:

WPU   ( mC   mD   mA   m cB) 2 60ê.Năng lượng toả ra của PƯ tính theo năng lượg liên kết của các hạt nhân là:

WPUWLK C( )  WLK D( )  WLK A( ) WLK B( )

61.Năng lượng toả ra của PƯ tính theo năg lượg liên kết riêng của các hạt nhân là:

62.Một phản ứng phân hạch toả năng lượng lớn hơn một phản ứng nhiệt hạch nên nếu xét cùng một khối lượng nhiên liệu thì phản ứng phân hạch cũng toả năng lượng hơn phản ứng nhiệt hạch.

63 Phản ứng hạt nhân tự nhiên là các phản ứng phóng xạ và các phản ứng kết hợp trong vũ trụ 64.Công thức liên hệ giữa động năng k và động lượng p là p2 = 2mk

65 MeV/c là Rn v* R n!ng l"ng

66 Fecmi là

ht nhân, 1 fecmi = 10-15 m

67.MeV/nuclon là Rn v* R n!ng l"ng liên kt riêng

69 Các cùng tính ch#t v-t lí nh"ng cĩ tính ch#t hĩa h.c khác nhau

Trang 4

BÀI 234

56 nhân 12

6Cphĩng = 56 nhân con sinh ra cĩ

A 6p và 7n B 7p và 7n

C 5p và 6n D 7p và 6n

2.Các nguyên 6K L"> <.A là L&7< D* khi 86 nhân >)C

chúng cĩ :

A Cùng M8,A "7< B Cùng @, 76BP7

C Cùng @, nuclơn D Cùng @, prơtơn

3.Cho 4 86 nhân : 27

13Al X n

A 1020Ne B 1224Mg C 1123Na D 1530P

E8#6 phĩng = A,6 131

53I cĩ chu kì bán rã 8 ngày UH lúc LVH cĩ 200g >8#6 này thì sau 24 ngày @, gam iơt

phĩng = LT S* SA7 thành >8#6 khác là :

A 50g B 25g C 150g D 175g

5 56 nhân 235

92Uphĩng = 56 nhân con sinh ra

cĩ : A 90p ,141n B 141p ,90n

C 93p ,235n D 235p ,93n

6.Phát SA+H nào sau L9I là LN7< ?

56 nhân nguyên 6K A

Z Xcĩ Z 76BP7 và A prơtơn

/56 nhân nguyên 6K A

Z Xcĩ Z prơtơn và A 76BP7

E56 nhân nguyên 6K A

Z Xcĩ Z prơtơn và(A – Z) 76BP7

F56 nhân nguyên 6K A

Z Xcĩ Z 76BP7 và(A – Z) prơtơn

7.Chọn phát biểu đúng:

A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

có cùng số nuclôn

B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

có cùng số prôtôn

C.Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

có cùng số nơtrôn

D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng

có cùng số electrôn

8 Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾

khối lượng ban đầu Chu kì bán rã của chất này là:

A.20ngày B.5ngày C.24ngày D.15ngày

9 Sau thời gian t, độ phóng xạ của chất phóng xạ

giảm 128 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:

A.128/t B.t/128 C.t/7 D.7t

10.Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 6h Nếu lúc

đầu có 10g thì sau 1 ngày sẽ còn:

A 0,1g B 0,6g C.1,6g D 2,5g

11 Trong PƯ: 235 236 X là hạt :

92U X 93Np, A.Prôtôn B.Nơtrôn C D  

12 Cho : mC  11,9967 u; m  4,0015 u

Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân cacbon

thành 3 hạt là :

12

A.7,2618J B 7,2618MeV

12.Phát biểu nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng ?

A u bằng khối lượng của nguyên tử hidrô 1

1H

B u bằng khối lượng của nguyên tử cacbon12

6C

C u bằng 1 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử

12 cacbon12

6C

D u bằng 1 khối lượg của một ng tử cacbon

12

12

6C

13.Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B Năng lượng liên kết là năng lượng toả ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electrôn và hạt nhân nguyên tử

14 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Tia   , , đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau

B Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử.

C Tia là dòng các hạt mang điện.

D Tia là sóng điện từ

15.Trong phóng xạ, hạt prôtôn biến đổi theo phương trình nào dưới đây?

A) P n e B) P n e

C) n p e D) n p e

[7 D* L? M8,A "7< trong D-6 lý 86 nhân:

A Kg /[7 D* M8,A "7< nguyên 6K u

C eV/c2 D 2#6 > LN7<

17.Phát SA+H nào sau L9I khơng LN7<X

A Tia  S* `>8 Da phía S7 âm >)C 6% LA`7

B Tia  <&W các 86 nhân >)C nguyên 6K Hêli

C Tia  khơng do 86 nhân phát ra vì nĩ cĩ >8dC e -

D Tia  do các electrơn c"7< hay pozitron 6? nên 18.Các :87 d7< 86 nhân khơng tuân theo:

A L*78 H-6 S? tồn LA`7 tích

B L*78 H-6 S? tồn @, M8,A

C

D L*78 H-6 S? tồn M8,A "7<

19 Hạt nhân 22688Rathực hiện chuỗi phóng xạ liên tiếp phóng ra 3 hạt và 1 hạt Hạt nhân được tạo thành là:

A 22482Pb B 21483Bi C 21484Po D 21884P0

39 5g7< @, phĩng = 

A

Trang 5

C.1,16189.1019J D 1,16189.1013MeV

23 Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày, lúc

đầu có 200g Sau 276 ngày, khối lượng của chất

phóng xạ đã biến đổi thành chất khác là:

A 150g B 50g

C.1,45g D 0,725g

31 Trong phĩng = 

56 nhân con lùi 1 ơ so D(A 86 nhân Wh trong

S7< phân ?A 6HV7 hồn

B.56 nhân con lùi 2 ơ so D(A 86 nhân Wh trong

S7< phân ?A 6HV7 hồn

E56 nhân con 6A7 1 ơ so D(A 86 nhân Wh

trong S7< phân ?A 6HV7 hồn

F56 nhân con 6A7 2 ơ so D(A 86 nhân Wh

trong S7< phân ?A 6HV7 hồn

32.Trong phĩng = 

A.56 nhân con lùi 1 ơ so D(A 86 nhân Wh trong

S7< phân ?A 6HV7 hồn

/56 nhân con lùi 2 ơ so D(A 86 nhân Wh trong

S7< phân ?A 6HV7 hồn

E56 nhân con 6A7 1 ơ so D(A 86 nhân Wh

trong S7< phân ?A 6HV7 hồn

F56 nhân con 6A7 2 ơ so D(A 86 nhân Wh

trong S7< phân ?A 6HV7 hồn

33 Phĩng = cĩ 68+

A [A kèm phĩng = 

B [A kèm phĩng = và phĩng =  

C Khơng gây ra @ SA7 LjA 86 nhân

D 2#6 > LN7<

34 [AaH MA`7 L+ cĩ :87 d7< 86 nhân dây >8HIa7 là :

48A làm >8-W 76BP7

C ]8,A M"7< 235

U M8,A "7< 6(A 87

D.Câu a và c LN7<.

* câu 35 ! câu 37 #$% &'( Ban  +*

, - phĩng 12 Natri 2511Nalà 0.250g ,và T = 62s.

35

A.H0 6.65.10 Bq18 B 18

0

H 6.65.10 Ci

C.H0 6.73.10 Bq18 D 19

0

H 6.65.10 Bq

36

H47.10 Bq

H47.10 Bq

37 Sau bao lâu

A.100s B.9.832s C.938.232s D.98.323s

38a E8#6 phĩng = Poloni 210 cĩ chu Ms bán rã 138

Po ngày Tính

A 0.20mg B.0.02mg C.0.22mg D 0,002mg

38b Tính

B Ln2 C D.Câu a và b LN7<

T

T

  

40 Trong :87 d7< 86 nhân, prơtơn:

A.Cĩ 68+ SA7 thành 76BP7 và 7<"> A

B Cĩ 68+ SA7 thành nuclơn và 7<"> A E["> S? tồn

F2#6 > sai

41 487 d7< nào sau L9I là PƯ 86 nhân nhân 6? X

A.23688Ra42He23286Rn

B.42He147N178O11H

C.42He2713Al3015P10n

D.E B và C LN7<

42 487 d7< nào sau L9I khơng là :87 d7< 86 nhân nhân 6?

A.23892U10n 23992U B.27 30 1

13Al  15P0n

C.42He147N178O11H D.238 4 234

92U2He 90Th

 _A6 ký 8A`H >)C 2 HN >8dC 2p và 1n;3p và 4n

A.21X và 43Y B 21X và 34Y

C.23X và 43Y D 32X và 73Y 44.So sánh M8,A "7< >)C các 86 nhân D,T và3

2He A.mD = mT < mHe B.mD < mT < mHe C.mD > mT > mHe D.mD < mT = mHe

nguyên 6K "7< >)C O2 là 15.999

A 18.8.1018 B.188.1018

46.Ban LVH cĩ 1 kg >8#6 phĩng = Coban 6027Cocĩ chu

Ms bán rã T = 5.33 7!W Sau bao lâu M8,A "7< Coban

>8 cịn 10 g

*Cho m P = 1.0073u; m n = 1.0087u ;

NA = 6.022.10 23 mol -1.4B &C% 3 câu 47 ! câu 48.

47 56 nhân 2 cĩ M8,A "7< 2.0136 u.Tính 7!7<

1H

"7< liên M6 >)C nĩ:

A.2.3eV B.2.0eV C.2.3.106eV D.2.3.109eV

56 cĩ M8,A "7< 4.0015 u Tính 7!7< "7< 6 C 

ra khi

A 27.1012J B 2,6.1012J C.26.1012J D 2,7.1012J

49 56 nhân 235

82U

và V7 "6 là:

A 6 và 2 B.6 và 4. C 8 và 6 D 8 và 4

V7 "6 là:

MD0.0024u; M T 0.0087u; M He 0.0305u

Trang 6

14 là 5600 7!W A.2100 7!W B.4000 7!W

*  câu 50 ! câu 52 Phát G%H nào sai?

50 487 d7< 78A`6 8>8 là @ 6j7< 8: các 86 nhân

/[+ có :87 d7< 78A`6 8>8>G> 86 nhân :8A có

D-7 6,> B#6 (7

B#6 cao.Nguyên A`H dùng trong :87 d7< là dotêri 2

1D

D Các câu trên LaH sai

51 487 d7< 78A`6 8>8 không 68A ra >8#6 phóng

= làm ô nhiêm môi 6B"'7<

B.Nhà máy LA`7 nguyên 6K >8HI+7 7!7< "7<

>)C :87 d7< 86 nhân thành LA`7 7!7<

C.Trong nhà máy LA`7 nguyên 6K :87 d7< 86

nhân dây >8HIa7 =I ra } Wd> 6(A 87

D.Các câu trên LaH sai

52 A.Hai 86 nhân B#6 78h 78" hidrô,hêli M6 8: A

D(A nhau thu 7!7< "7< là :87 d7< 78A`6 8>8

B.Urani 68"'7< L"> dùng trong :87 d7< phân 8>8

E487 d7< 78A`6 8>8 6 C 7!7< "7< (7 87 :87

d7< phân 8>8

D _A`6 Nam có lò :87 d7< 86 nhân

53 Trong nhà máy LA`7 nguyên 6K dùng nhiên A`H

Urani } câu 39 có công @H#6 500.000KW; 8A`H @H#6

20%

@k là:

****210 phóng 12 Chu J bán rã +*

84Po

là 138 ngày Theo /B N :21084Po  20682Pb.Cho

Dùng RS &%T UL H 34B &C% các câu V% 3 câu 54

! câu 55.

54 |€H 210 nguyên >8#6 có M8,A "7< ban LVH 0.01

84Po

g

A 20.8.1011 Bq B 208.1011 Bq

C.2.08.1011 Bq

55 2 @, M8,A "7< polôni và chì trong W€H trên sau 4

chu Ms bán rã là :

56 U!7< "7< 6 C ra khi "7< >8#6 phóng = trên

phân rã 86

A 18.42.1020 MeV B.184.2.1020 MeV

C.1842.1020 MeV D.1.842.1020 MeV

57 Trong :87 d7< phân 8>8 86 nhân 235 U!7<

92U

"7< trung bình 6 C ra khi phân chia 1 86 nhân là 200

MeV U!7< "7< 6 C ra trong qúa trình phân chia 86

487 d7< 2 3 4 1 là :87 d7< thu hay 6 C

1D 1T 2He0n 7!7< "7< bao nhieâu ?

A Thu 18,0614 MeV B.2 C 180,614 MeV

C Thu 1806,14 MeV F2 C 1,8061 MeV 59.Tìm 7!7< "7< 6 C ra khi 86 nhân U234phóng = tia  6? thành L&7< D* Th230.Cho các 7!7< "7< riêng M6 riêng >)C 86 là 7.10 MeV , >)C  U234 là 7.63 MeV và Th230 là 7.70 MeV

A 139.8 MeV B.1.398 MeV

C 13.98 Mev D

60 .A t T là M8?7< 68'A gian L+ @, 86 nhân

ln 2

 

>)C loga 6 nhiên D(A lne = 1 , T là chu Ms bán rã >)C

>8#6 phóng = ) Sau M8?7< 68'A gian 0.51 >8#6 t

phóng = còn A bao nhiêu :8V7 6B!W "7< ban LVH ? Cho SA6 0.51

e 0.6

A 40% B 50% C 60% D 70%

61 Coban 60 phóng = D(A chu Ms bán rã là 5.27

7!W và SA7 LjA thành Niken (Ni ) 5 A sau 68'A gian

rã 86  7!W /7!W E7!W D.7!W

62 Cho :8"7< trình :87 d7< 20682Po42He20682Pb Ban LVH 86 nhân 210 có M8,A "7< 1 gam /A6

84Po , chu Ms bán rã >)C 86 nhân

A

N 6.0022.10 mol

là 138 ngày o, 86 nhân còn A sau 276

210

ngày là :

A 76.4.102086 B.7.64.102086 C.0.764.102086 D

63 48,6:8? ( 32 ) phóng = có chu Ms bán rã là

14.2 ngày và SA7 LjA thành "H 8Hs78ooCH 42.6 ngày M+ 6 68'A LA+W ban LVH , M8,A "7< >)C M8,A >8#6 phóng = 32 còn A là 2.5 gam ]8,A "7< ban LVH

15P

>)C nó là :

A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 50 gam

63 Tính 7!7< "7< 6,A 68A+H >)C 86 L+ :87 d7<  sau

mAl=26.974u ; mP = 29.970u ; m= 4.0015u

13Al   15P0n

A.0,3MeV B.3,0eV C.3,0MeV D.30Mev.

72 Trong các ?A tia phóng = Tia nào có S7 >8#6 khác 8‚7 các tia còn A :

A Tia  B Tia  C Tia  D Tia

phóng = =I ra ?

A Nén >8#6 phóng = c"(A áp @H#6 >> W78

B Làm

C 28> 8A`7 L&7< 68'A hai DA`> trên

Trang 7

nhân 1 kg urani trong lị :87 d7< Cho NA =

6.023.1023mol-1 và 1eV = 1.6.10-19J

A 51.3.1026 MeV B 513.1026 MeV

C 0.513.1026 MeV D 5.13.1026 MeV

**** 23 nhân 210 phĩng 12 phát rA 1 23 và

>W3 23 nhân X Cho B%!3

.Dùng RS &%T UL

2

m 209.973u; m 505.92944u;

MeV

m 4.00150u;1u 931

C

H 34B &C% các câu V% 3 câu 64 ! câu 66.

64.Phân rã 7VI 6 C ra 7!7< "7<

65 UH M8,A "7< ban LVH >)C W€H >8#6 Polơni là 2,1

gam thì sau 276 ngày @k cĩ bao nhiêu 86 L"> 6? 

thành? Cho SA6 chu Ms bán rã >)C Pơloni là 138 ngày :

A.4515.102086 B.451.5.102086

C.45.15.102086 D.4.515.102086

66.Trong phân rã nĩi trên , 86 nhân Polơni Ld7< yên

A.385 MeV B.38.5 MeV C 3.85 MeV D.0.385 MeV.

66a

UH lúc LVH cĩ 800g >8#6 ấy thì sau bao lâu @k cịn A

100g? A 8 ngày B 35 ngày

C 14 ngày D 21 ngày.

67 Tính 7!7< "7< 6,A 68A+H >)C 86 L+ :87 d7< 

sau

mAl=26.974u ; mP = 29.970u ; m= 4.0015u

13Al   15P0n

A.0.3MeV B.3.0eV C.3.0MeV D.30Mev.

EX34 cĩ W Y K 0 = 1.1 MeV )[ vào 23

nhân Li N yên gây ra /B NO

Cho )%!3 m He = 4.00160u;

0n3Li 1T2He

m n = 1.00866u; m T = 3.01600u; m Li = 6.00808u;

Dùng RS &%T UL H 34B &C% các câu

2

MeV

1u 931

C

V% 3 câu 68 ! câu 69.

68 487 d7< trên thu hay 6 C 7!7< "7< U!7< "7<

L; là : A 2 Cw 0.8 MeV /2 C 0.08 MeV

C Thu; 0.8 MeV. D.Thu, 0.08 MeV

69 56 nhân Heli bay ra vuơng gĩc D(A :8"7< >)C 86

nhân T K>)C 86 Heli là

A.0.1 MeV B.0.2 MeV C.0.3 MeV D.0.4 MeV

70 QJLA (13755Cs) là

QJLA là 1.8.105Bq ]8,A "7< QJLA >8dC trong M8,A

A.m = 1,6.10-8g và H = 0,9.105 Bq

B.m = 16.10-8g và H = 9.105 Bq

C.m = 28.10-8g và H = 9.105 Bq

D.m = 2,8.10-8g và H = 0.9.105 Bq

82: q> 86 nhân

D Khơng

74 Các phát SA+H sau L9I Da chu Ms bán rã >)C >8#6 phĩng = Phát SA+H nào ^ ?

A Chu Ms bán rã >)C >8#6 phĩng = thay LjA theo

B.Chu

C.Chu Ms bán rã >)C >8#6 phĩng = khác nhau thì khác nhau

D.Chu M8,A "7< >8#6 phĩng =

75 Các tính >8#6 nào sau L9I khơng :8A là tính >8#6 chung >H các tia   ; ; ?

A Ion hĩa khơng khí B.q`>8 trong LA`7 6B"'7<

C Làm L^7 kính 78 D.Gây ra :87 d7< hĩa 8.>

76 uCLA 226 phĩng = và SA7 thành 86 nhân con

88Ra [; là phĩng =

222

86Rn

A  B. C  D 

77.Ban LVH cĩ 16 g uCLA nguyên >8#6 sau 68'A gian

6400 7!W thì "7< uCLA cịn A 1 g Chu Ms bán rã T

A.T = 1600 7!WD H = 365.1010 Bq

B.T = 1600 7!WD H = 36.5.1010 Bq

C.T = 1600 7!WD H = 3.65.1010 Bq

D.T = 1600 7!WD H = 0.365.1010 Bq

phá 86 nhân 23 Ld7< yên 6? ra :87 d7<

11Na

MeV Tính

mp = 1.0073u ;mNa = 22.9850u ; mNe = 19.9869u ;

và 1uc2 = 931 MeV

m 4.0015u

79.Trong 0.256 gam radi cĩ bao nhiêu nguyên 6K S* phân rã sau 300 7!WX

A.1698.1020 B.169.8.1020

C 16.98.1020 D 1.698.1020

80 Sau bao lâu thì cĩ 224mg radi LT S* phân rã do phĩng =X

7!W B 7!W C.7!W F7!W 81.Để làm một >8#6 phĩng = thiên nhiên phát ra các tia phóng xạ thì >V7 :8A kích thích S}A

A.Ánh sáng C.Tia X F2#6 > LAaH sai

* _3 Radi phĩng 12 226 Cĩ 8$% &'( 23

88Ra

nhân là 225.977 u Cĩ Chu J bán rã là 600 Y> Dùng RS &%T UL H 34B &C% các câu V% 3 câu 92 ! câu 95

Cho m P = 1.007276u và m n = 1.008665u 92: U!7< "7< liên M6 >)C 86 nhân Radi là :

A 171.3 MeV B 1731 MeV.

Trang 8

A là > liên M6 các 86 nhân D(A nhau

B là > W78 78#6 trong các > LT SA6

C E8 tác c%7< trong bán kính 78 M8?7< vài mm )

D E 3 câu trên LaH LN7<

83:E8#6 phĩng = do /^>B^7 phát 8A`7 ra LVH tiên

A.Radi B.Urani C.Thơri D.Pơlơni

83b:Câu nào sau L9I sai khi nĩi Da tia

A.Tia

hay 6 6B"'7<

B.Tia làm ion hố khơng khí

C.Tiacĩ D-7 6,> Sg7< D-7 6,> ánh sáng trong

chân khơng

D.Tia<&W các 86 nhân >)C nguyên 6K 42He

84: E8.7 câu sai khi nĩi Da tia

A.Mang LA`7 tích âm B.Cĩ S7 >8#6 78" tia X

C.Cĩ D-7 6,> <V7 Sg7< D-7 6,> ánh sáng

D.Làm ion hố >8#6 khí IH 87 so D(A tia

85: E8.7 câu sai khi nĩi Da tia

A.Khơng mang LA`7 tích

B.Cĩ S7 >8#6 78" tia X

C.Cĩ M8 7!7< L9W xuyên B#6 (7

D.Cĩ D-7 6,> 78 87 D-7 6,> ánh sáng

86:/d> = nào sau L9I cĩ tần số 78 78#6

A.Tia 8&7< 7<?A B.Tia

C.Tia 6K 7<?A D.Tia X

87: Các tia cĩ cùng S7 >8#6 là

A.Tia và tia 6K 7<?A

B.Tia và tia 8&7< 7<?A

C.Tia âm >> và tia u7<8^7

D.Tia âm >> và tia 6K 7<?A

88: E8.7 câu sai

B.Chu kì bán

C.Quá trình phĩng = là quá trình tuần hoàn vì

có chu kì là T

Fo phĩng = >)C WtA >8#6 khơng >8*H 78

8"}7< >)C các IH 6, bên ngồi

89:.Ban LVH cĩ 1,6kg Coban 6027Ccĩ chu kì bán B T

=71,3 ngày sau bao lâu M8,A "7< Coban >8 cịn 100g

A.28,52 ngày B.285,2 ngày

C.365,5 ngày D.36,55 ngày

90:]8,A "7< ban LVH >)C L&7< D* phĩng = Natri

là 12gam, chu kì bán

Na

24

11

phĩng = ban LVH >)C Na

A.3,86.1017Bq B.3,86.1017Ci

C.38,6.1017Bq D.38,6.1017Ci

100b:Tính

=

4 1

5600 7!W

93: Vào

]8,A "7< radi >8dC trong W€H L; là

5 0

H 1.8.10 Bq

: A 1.85.10-6g B 18.5.10-6g

C 185.10-6g D

94:

A.1,699.105Bq B.169,8.105Bq

C.1,698.105Bq D 16.98.105Bq

A 2003 B 2023 C 2013 D 2005.

*96:

D-7 6,> 107m/s L7 va >8W D(A 86 nhân Liti 7 Ld7<

3Li yên và S* 86 nhân Liti S„6 <A† Sau va >8W =H#6 8A`7 hai 86 bay D(A cùng D-7 6,> ‡Hˆ L? >)C hai 86  

60

: A 0,069.10-13 J B.0,69.10-13 J

C 0,069.10-17 J D.0,69.10-17 J

96: Cho các :87 d7< 86 nhân

11H2311Na X 2010Ne (1)

3717Cl  Y 01n3718Ar (2) Cho mP = 1.007276u ; mn = 1.008670u ;

m 4.001506u ; mNa = 22.98374u ;

mNe = 19.986950u ; mAr = 36.956889u

mcl = 36.956563 u Các :87 d7< trên là phản ứng thu hay 6 C 7!7< "7< ?

A (1) và (2) LaH 6 C B (1) và (2) LaH thu

C (1) 2 C , (2) Thu D (1) Thu,(2) 2 C

97: U!7< "7< 6"7< d7< L; là :

A 2378MeV và 1601 MeV

B 237.8MeV và 160.1 MeV

C 23.78MeV và 16.01 MeV

D 2.378MeV và 1.601 MeV.

99: Nguyên 6K 1123Na <&W : A.11prơtơn và  76BP7 B.12prơtơn và 76BP7

C 2prơtơn và  76BP7 D.11prơtơn và 76BP7

100: E8.7 câu sai

Trong :87 d7< 86 nhân các LA "7< khơng L"> S? tồn là

[A`7 tích /o, M8,A C.]8,A "7< FU!7< "7< 110:

A càng c‰ phá D} B càng kém ban vữg

C 7!7< "7< liên M6 càng (7

D 7!7< "7< liên M6 càng nhỏ

111:Trong lị :87 d7< 86 nhân , 8` @, 76B?7 S cĩ 6B*

@, : A.S =1 B S>1 7H lị >V7 6!7< cơng @H#6 C.S<1 7H lị >V7 <AW cơng @H#6 D.S 1

112 : E8.7 câu SAI

487 d7< 78A`6 8>8 khơng 68I ra >8#6 phĩng = làm ơ 78A+W mơi 6B"'7<

Trang 9

A.22,400 7!W B.11,200 7!W

C.2800 7!W D 1400 7!W

100c:Ban LVH cĩ 2gam Radon 222Ra là >8#6 phĩng =

86

D(A chu kì bán B T = 3,8 ngày Tính @, nguyên 6K ban

LVH

A.5,22.1021 B.5,22.1019

C.4,92.1021 D.1,9.1021

101: 56 nhân Bêrili ( 104Be) cĩ M8,A "7< 10,0113 u

M8,A "7< 76B?7 mn = 1,0087u, M8,A "7< prơton

mp = 1,0073u , u = 931MeV/c2 U!7< "7< liên M6 >)C

hạt nhân này là

A.0,65MeV B.6,52MeV

C.65,26MeV D.652,6MeV

102: 56 nhân Pơlơni 21084Pophĩng = và >8HI+7

thành 86 nhân AZX56 nhân X là

A.Radon 86Rn B.Radi 88Ra

C.Chì 82Pb F28Hˆ ngân 80Hg

103: [7 D* M8,A "7< nguyên 6K ;kí 8A`H u Ta cĩ

A 1u Sg7< 1/12 M8,A "7< >)C nguyên 6K C12

6

B 1u Sg7< 12 M8,A "7< >)C nguyên 6K C12

6

C 1u Sg7< 1/12 M8,A "7< >)C 1 mol 126C

D 1u Sg7< 12 M8,A "7< >)C 1 mol126C

104: Phĩng = là 8A`7 6"7<

A

SA7 LjA thành 86 nhân khác

B Các

thành 86 nhân kháC

C

LjA thành 86 nhân kháC

D Các

nhân 78 87 và SA7 LjA thành 86 nhân khác

105: Phản ứng phĩng x là phản ứng

A thu 7!7< "7<

B 6? 7!7< "7<

C khơng thu;khơng 6? 7!7< "7<

D DC thu wDC 6? 7!7< "7<

106: Trong các 8A`7 6"7< D-6 lý sau , 8A`7 6"7< nào

khơng

A 5A`7 6"7< tán @„> ánh sáng

B 5A`7 6"7< giao thoa ánh sáng

C 5A`7 6"7< quang LA`7

D 5A`7 6"7< phĩng =

106: Tia phĩng = S* `>8 78AaH 78#6 trong LA`7 6B"'7<

là A tia B tia

C tia D > 3 tia `>8 78" nhau

107: Tia phĩng

A Tia B Tia

C Tia D E 3 tia cĩ D-7 6,> 78" nhau

108: Tia phĩng = L9W xuyên W78 78#6 là :

C Tia D E 3 tia 78" nhau

B.Nhà máy LA`7 nguyên 6K >8HI+7 7!7< l"ợng >)C :87 d7< 86 nhân thành LA`7 7!7<

C.Trong nhà máy LA`7 nguyên 6K :87 d7< D.Trong lị :87 d7< 86 nhân các thanh Urani :8A cĩ M8,A "7< 78 87 M8,A "7< 6(A 87

phĩng

Sg7< 5600 7!W

C

14

2HjA >)C 6"7< <t là :

A 1200 7!W B 2000 7!W

114: E8#6 phĩng = 13153I cĩ chu Ms bán rã là 8 ngày LJW Cho NA = 6.02 1023

LVH >)C 200 g >8#6 7VI Sg7<

A H0 9.2.1017Bq B H0 14.4.1017Bq

C H0 3.6.1018Bq D H0 12.4.1018Bq

115: 1123Nalà >8#6 phĩng =  và 6? thành 86 X 56

X là :

A Magiê 24Mg B Nêơn

10

C Nhơm 1328Al D 48,6:8?1528P

116: 23Na là >8#6 phĩng = và 6? thành Magiê

11

Ban LVH cĩ 4,8g 23Na; M8,A "7< Magiê 6? thành sau

11

68'A gian <A' là 2,4g Sau 60 <A' M8,A "7< Mg 6? thành là :

A 3.6 g B 4.2 g C 4.5 g D 4.8 g 130: Polơni 21084Po là >8#6 phĩng = .Ban LVH cĩ

2,1g >8#6 Po 7VI 28+ tích khí He tao thành sau 1 chu

Ms T } LAaH MA`7 tiêu >8HŠ7 ) là :

A 0.112 lít B 0.224 lít

C 1.12 lít D 2.24 lít

131: 2760Colà 3.41 Ci Cho

NA = 6.02 102386W? Chu Ms bán rã T >)C 2760Co

A 32 7!W B 15.6 7!W C 8.4 7!W D 5.2 7!W 117: 1123Na là >8#6 phĩng = và 6? thành Magiê Sau

Chu Ms bán rã >)C 1123Na là :

A 15 <A' B 3.75 <A' C 30 <A' D 7.5 <A' 118: Tia phĩng = khơng S* `>8 trong LA`7 6B"'7< là

A Tia B Tia

C Tia D E 3 tia LaH S* `>8

128: 21084Polà >8#6 phĩng = cĩ chu Ms bán

rã là 140 ngày LJW , 6A t =0 cĩ M8,A "7< 2.1g Sau 68'A gian t , M8,A "7< W€H >8 cịn 0,525 g 28'A gian

t /g7< :

A 70 ngày LJW B 140 ngày LJW

C 210 ngày LJW D 280 ngày LJW

129: Polơni 21084Po là >8#6 phĩng = và SA7 thành

86 nhân X 56 X cĩ >#H 6? <&W :

Trang 10

119: Tia phĩng = L9W xuyên IH 78#6 là :

A Tia

B Tia

C Tia D E 3 tia 78" nhau

120: Phĩng

D(A 86 nhân Wh ?

A Phĩng =

B Phĩng =

C Phĩng =  D Phĩng =

121: Phĩng =

A Cĩ @ SA7 LjA 86 prơtơn thành 86 76BP7

B 56 nhân con 6A7 1 ơ so D(A 86 nhân Wh

C 56 nhân con cĩ cùng @, LA`7 tích D(A 86 nhân Wh

D [A kèm các phĩng =

122: Theo Anhxtanh

nĩ cĩ 7!7< "7< 7<8‹

A Em2c2 B

2

2

mc

E

C Eh.f D 2

mc

E

123: [7 D* nào sau L9I là L7 D* tính M8,A "7<X

C N/m2 D N.s/m

124: Trong :87 d7< 86 nhân khơng cĩ @ S? tồn

M8,A "7< là vì :

A o 8%6 M8,A >)C 67< 86 nhân 6B"(> và sau

:87 d7< khác nhau,

B 487 d7< 86 nhân cĩ 6 C 7!7< "7< và thu

7!7< "7<

C o, 86 nhân 6? thành sau :87 d7< cĩ 68+

(7 87 @, 86 tham gia :87 d7<

D E 3 lí do trên

125: Xét :87 d7< :

23592U01nZ A XZ A Xk01n200MeV

[AaH gì sau L9I là SAI khi nĩi Da :87 d7< 7VIX

A [9I là một :87 d7< phân 8>8

B [9I là :87 d7< thu 7!7< "7<

C [9I là :87 d7< tỏa 7!7< "7<

F2j7< M8,A "7< >)C các 86 sau :87 d7<

nhỏ 87 6j7< M8,A "7< 86 23592U và 86 01n

126: Xét :87 d7< 12H13H24He01n17.6MeV

[AaH gì sau L9I là SAI khi nĩi Da :87 d7< 7VIX

A [9I là :87 d7< 78A`6 8>8

B [9I là :87 d7< 6? 7!7< "7<

C

D

127: U<"'A ta quan tâm L7 :87 d7< 78A`6 8>8 là vì :

A 487 d7< 78A`6 8>8 6? 7!7< "7<

B Nhiên A`H 78A`6 8>8 8VH 78" vơ 6-7

C 487 d7< 78A`6 8>8 Œ@>8 87 :87 d7< phân

8>8

D E ba lí do trên.

A 82 86 76BP7w 86 prơtơn

B 82 86 prơtơn;124 86 76BP7

C 83 86 76BP7w 86 prơtơn

D 83 86 prơtơn;126 86 76BP7

132: F"(A tác c%7< >)C Sd> = 86 nhân L&7< D* Sa7

>)C bêri 49Becĩ 68+ tách thành các 86 24He và sinh

>)C :87 d7< SA7 LjA L; là :

A 49Be224He01n B.49Be24He231T01e

C 49Be24He212D01e FE 3 :8"7< trình trên

133: Cho :87 d7< 86 nhân :

n36LiTa4.8MeV.487 d7< này là :

A 487 d7< 6 C 7!7< "7<

/487 d7< thu 7!7< "7<

C 487 d7< phân 8>8 D 487 d7< 78A`6 8>8

134: Cho :87 d7< 86 nhân : 226

88 230

90Th  Ra

487 d7< 7VI là :

A 487 d7< phân 8>8

B 487 d7< thu 7!7< "7<

C 487 d7< 78A`6 8>8

D E 3 M6 H-7 trên LaH sai

135: Cho :87 d7< 86 nhân :

3 3.25 487 d7< 7VI là :

2 2 1 2

1DDHenMeV

A 487 d7< phân 8>8

B 487 d7< thu 7!7< "7<

C 487 d7< 78A`6 8>8

D E 3 M6 H-7 trên LaH sai

145:Trong :87 d7< 86 nhân LAaH nào sau L9I sai ?

A ]8,A "7< L"> S? tồn

B U!7< "7< tồn :8V7 L"> S? tồn

C Động lượng của hệ L"> S? tồn

D o, khối L"> S? tồn

146:Quá trình SA7 LjA 6 234 thành có

90Th 206Pb

82

mấy V7 phĩng = và   ?

A 7 và 6 B 8 và 6.

C 6 và 7 D 6 và 8

147: Trong 86 nhân 146C

A 6 76BP7 và 8 prơtơn B 8 76BP7 và 6prơtơn

C 6 prơtơn và 8 electrơn D 6 prơtơn và 8 nuclôn.

148 :

4

A

4

A

D

4

4

A

4

4

A

149 : U6BA7P là :

A 56 @ >#: mang LA`7 tích c"7<

B 56 nhân khơng mang LA`7

C 56 =H#6 8A`7 trong phân rã phĩng =

... số electron

7.Lực hạt nhân mạnh nên có bán kính tác dụg lớn

8.Lực hạt nhân lực hút hạt nhân electron

ở lớp võ

9.Lực hạt nhân lực liên kết hạt nơtron

10 TrongVLHN...

1 .Hạt nhân cấu tạo từ nơtron

2 .Hạt nhân cấu tạo từ Prôtôn

3 .Hạt nhân cấu tạo từ Nuclơn

16 có prơton 16 nơtron

8

Hạt O...

47.Thực chất phóng xạ  hạt nhân có biến

đổi từ 1hạt nơtrôn thành hạt Prôtôn, 1hạt electron hạt

nơtrinơ Ta có PTPƯ: 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w