Điễu hỏa san địch mã Các cơ chế điều hỏa sau dịch mã bạo gồm: Chế biển di, phần giả mơn, phơn phối prêtn đến vì tí hoạt động, Các cu polipepit tạo m sau địch mã cĩ thể được cất bộ một số
Trang 1(Giáo viên trường THPT chuyên Hà Tĩnh)
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI SINH HỌC
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
“Cuốn sách “BỘI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN SINH HỌC LỚP12” được vit bm sit chương trình Sinh bọc lớp 12 phổ thông và chương tình Sinh học lớp
12 Chuyên, Cuốn sách được trình bảy thành 4 phần:
Phin I: DI TRUYEN HOC Phin U: TIEN HOA,
"Thần II: SINH THÁI Phần IV: Giới thiệu 10 để thi dir va ap an ei it, Phin I, phin IT va phn HH là kiến thức cơ bản và chuyên sên về Dĩ truyền,
n boá và Sinh thi Đây là những trọng tâm kiến thức trong chương trnh thí
ca học nên tác giả xây đựng đựa rên các nội dụng từ cơ bản đến nâng cao Mỗi nội dang được trình bây heo các chương tương ứng với các bài cô trong sich giảo khoa Sinh học 12 để bạn đọc dễ dùng sử dụng Ở mỗi chương có 2 phần là phần kiến thức trọng tầm chuyên sâu và phần các cầu hỏi, bài tập vận đụng Kiến thức trọng tâm và chuyên sâu cña mỗi phần được viết ngắn gọn và
6 dong Phin câu hỏi vận dụng sẽ giúp bạn đọc mở rộng kiến thức từ cơ bản cđến chuyên sâu theo hướng bởi dưỡng và nâng cao kiến thức cho bạn đọc hẳn giới thiệu để thỉ là tng 10 để th thử do tác giả sưa tầm va bin suạn sip hoe sinh ôn luyện để nắng cao kiến thức Cuối cùng có đáp án chỉ tết cho các đề thí để bạn đọc đối chiều và tham khảo,
“Chứng ôi ửn tướng rằng, cuốn sách không chỉ là một d liệu tham khảo hữu: Ích để bội đưỡng học sinh giỏi Quốc gia, học inh giỏi cấp tỉnh mã còn là tà liệu quan tọng hỗ trợ học sinh khối 12 ôn luyện thỉ Đại học, Cao đăng và tốt nghiệp THPT., Dũ rất dàn boyết vã dành nhiễu tôi gian để in soạn, song đo những hạn
Sh khách quan và chủ quan nên cuỗn sách không tránh khôi những hiễu sốt nhất ảnh, tác giá ắt mong nhận được các ý kiến góp ý đễ trong lần ti bản sau cuốn sich được hoàn thiện hơn
Mội gốp ý xin ghi về địa chỉ cma
Trang 315 Các tiêu chuẩn để trở thành cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền
‘Vat cht mang thong tin di truyền cln có4 đặc tính cơ bàn sau
“C6 khả năng lưu ii thông tínở dạng bn vững cần cho việc cu to, nh sn
và hoại động cô tổ bo,
„ Cổ khả nằng so chấp chính xá đễ thông ta dĩ tuyền có thể được tuyề từ này sang thé he Kd tp
“Thông tin chứa đợng trong vật chất di wuyén phi due ding đồ go ra các
‘Phi cẫn cho cầu tạo và hoạt động của tổ bản
Vật liệ có khẻ năng biển đi, những thay đổi này (đột tiến) chỉ xây ra ở ấn thấp và biển đổi đồ có khả năng tuyên cho đối ca,
* Trong các loại đại phân tử sinh học th chic anit nocléc mi ob đủ 4 đặc điểm nêu tên, Trong bai loi ớt nclế lã ARN và ADN tì ADN là vật chất truyễn phổ biến ở tật cả ce loài sinh vat Chi có một số loŠi view sử dụng ARN
le vật chất đi truyền, Vì vậy, ADN được ci a ou sở vật chất của biện trọng đi truyền ở ấp phân tị ADN liền kế với pin tạo NST, nén NST được coi l cơ
sử vật chát của hiện tượng đã tuyên ở ấp ế bào,
2 Cần trúc và chức năng của ADN
4 Clu trú của ADN, (Asit Dêöxidbô Nuelế
~ ADN được cẳu tạo theo nguyên tc đa phân
đđơn phân là loại nuol2ôtt VÀ, , G, X)
~ Mỗi nuelEôtt được cấu trúc ôi 3 hành phần
-+1 phân tử đường đêxib6zơ (C:HudO0)
+1 bazo nita (66 4 losi bs2ơ nơ là sđồnin,
hoặc tìm, hoặc guani, hode xithzin,
Các nileôMiên kết với nhau ng lên kế mẽ |
SES fot tien it phdtpbotise) gữ st | ,anun cae in mt ul phôphoric của nuellĐit nảy với đường của
"uclÊoditếp the tạo nên chuỗi pôlinoelö0t
Trang 4"hân từ ADN được đặc trưng bởi số lượng, hành phẫn và tình tự sắp xếp các
suelEôdt ưong chub pinuel
_ Mỗi phản từ ADN gồm 2 chuối plimclẽôrt ngược chiễu và xoắn đều quanh
1 trv, ede nuelEôdt rên hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết Mi theo
"nguyên tắc bổ sung (A liên kết với T bằng 2 lin ket hide, G tiên kết với X bằng
2 liên kết hi:ô) giảng cầu thang xoắn: Các bộc trang là các cặp bươơ nh, tay
thang là ác phân tử đường và nhóm phôphat xen kế
- Đường kinh chuối xoắn kế là 2mm, mỗi vòng xoắn gỗm 10 cặp nel va
ải 3,4nm (Lam = 10Ä)
Ð, Chức năng của ADN,
- ADN la vật chất có chức năng lưu te, béo quân và troyễn đạt thông tind
truyền, Thông ứn ở truyền được lưu trữ ong ADN dưới dạng các mã bộ be
Hình ự các mã bộ ba rên ADN (tên mach ge cia gen) quy định tình tự các
soủLamin trong chuỗi polpspit :
“ADN thực hiệu truyền đạt thông di tryễn qua các thế hệ tẾ bảo hờ sự
nhân đôi phân từ ADN mẹ thành 2 phân sử ADN con, hai phân tử nây được phân
XỀ 2t hào con khi phân bảo
TDN có chức năng phiên mã tạo ra các ARN, từ 6 dịch ma igo re prOiin
Pein quy địn tính trống của sinh vt
-e Tính đặc trưng của ADN,
ADN có tính đặc trưng cho loài Tính đặc trưng của ADN thể hiện 3 điểm:
Đặc trưng về cấu trúc: Số lượng, thành phần và tật tự sắp xếp của các
wel tiên ADN,
~ Đặc trưng về hàm lượng: Hảm lượng ADN ở trong nhân vÉ bào của mỗi loài
có ính đặc rưng cho loài, Ví dạ ở loài người, bảm lượng ADN ở rong nhân của
bảo sảnh dưỡng là 6
3.Gen
‘a Gen 14 mot dogn cia phan tir ADN anang thong tin ma bod cho 1 sin phim
xác định (Sản phẩm của gen có thể là chuỗi polipeptit hay mt phan tir ARN)
Trên mỗi gen có bai mạch nhưng chỉ có một mạch mang thông tí di tuyền,
tmạch côn li không mang thông in di tuyên nhưng được sử đọng làm khuôn để
tổng hợp ARN Mạch này goi là mạch mã sắc, mạch mang thông tn đi tuyền gọi
là mạch bỗ sung, bay mạch không âm khuôn
by Cu trie cds gen gôm 3 vùng: vũng điều họa (nằm ở đầu 3Ÿ của mạch mã
“gắc), vùng mã hoá (ở giữa gen) và ving kết thúc (nằm ở đầu 5° của mạch Vũng điều boà là vùng chứa các rình y nuel#ôit đặc biệt, là tín hiệu khối mã gốc)
cộng và km suất qu rin phiên nã
"mã hỏa (Exon) xen kế các đoạn không mã bóa atron) gợi là gen phần mắn,
- Võng kết thúc: Mang thông in kếtthúc quá tình phiên mã
Mic di du edu tạo từ 4 loại melEôĐdit nhưng mỖỗi vùng cấu túc của gen đều chứa các tình tự dc higu giáp cho các cazym có hể nhận biết để thực hiện chức năng, Chẳng hạn, vùng điễu hòa của gen thường chứa các tỉnh tự đạc hiệu nhưc Trình tự liên kết với ARN polimereza, inh ự liền kế với các yêu ổ phiên mã
& Dựa vào chức năng của sản phẳm, người ta cha ra 2 loại là gen điều hoà và sen câu tr
.en điều hoà là gen mà si phầm của nó làm nhiệm vụ kiểm soát hoại động
ca gen khác, Sân phẩm cba pcn điêu hỏa cô thể chỉ kiểm soát hogt động của một
‘gen hoe kim sot dng hd ea một cụm gen ; ;
= Gen clu rc Ia gen rả sản phẩm của só tham gia cfu ic néaté bo (ptiin cấu rác) hoặc ực hệ các chức năng khác rong tế bảo nh chốc năng xó tắc cho
cu tình rao đổ chất đụ cnzym), chức năng báo vệ cơ hệ (v đụ kháng),
4 Cấu trúc và chức ming eiia ARN (Axit Ribo Nucléic)
4 Ci tric cia ARN ARN dược cấu go theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loi nuell8di
~ Mỗi nucl‡ðdt được cấu trức ừ 3 thành phầm ++ phan te dime ribo (CHO)
+ I nhém phosphat (HPO) + Itong 4 loa baza ato (A, U,G, X)
(Curie eta mgt ribémucteoat
Các loại nuelêôdt chỉ khác nhau bởi thành phần bazo ito, nén người ta sit
dạng tên của bezơ nit db Attn cho nuclei
= Che nueléétit fén két với nhau bằng liên kết cộng hoá tị điên kế plôtphodicse) giữa mát phôNbori la nucle nay wi Gute ela nel tên theo o nê cuối ôimueeiet
- Mỗi phân từ ARN gồm 1 mạch p8lnulEBdt có chiều t 5° đến 3 Kích thước của ARN thường ngin hơn nhiề so với ADN,
Trang 5
loại ARN chủ yến,
Cấu |lmạh _—— |1m&ehplimal#Ð4(Œ0~100m)|1 mạhpôbmoelbrt
tức |pðimlöit | quấn tở lạ 1 đều tạo 3 thuy, (hàng nghừn nu),
| (fang trim | tron, có đoạn các cặp niên kết | trong 46 70% s6
(đếnhàng | theo nguyén se bd sung (A — Us | mele 6 len ade
| nghindon |G-—X) Mỗi phân tLARN 06 1 | bé sung
| phân) | dia mang aa (aa gin vao du 3° |
| eta tARN), Văn chuyến mi amin đến | Thànhphần sibéxten 48 ting bgp pritéin | củaribôxôm Ị
- Đội với một số viet có lõi mát nueldic là ARN thì ARN là vật cất mang
thông ni tuyễn của vi đó (Các phần từ ARN nấy có đủ 4 đc tính của vật
chất mang thông tind tayén)
- Ngoài 3 loại ARN trên còn cổ các loi AIRN có khối lượng tất bế có chức
ăng xe tác gụlà fbôsim và các loi ARN điều cỉnh hoạt động của
5 Ma di trayén
Xã ã tuyễn à tình tự sắp xếp các nulEBdt rong gơ quý inh i tự ấp
xếp of nit amin wong prin, MEd uy c cle de dem
^ Mã đi tuyển là mã bộ be Có nghĩa Íà cứ Š melESdt Ø rên mARN mang
thong tn guy dink I mứt anin tên cuối pipet
- Mãdituyễn được đọc từ 1 đn xá đạh ten tùng bộ ba lên te, không gối
lên nhau, Trên méi phan tir mARN, mk di trayén được đọc từ một điểm xác định,
đỏ là bộ ba mở đầu AUG nằm ở đâu S' của mARN Mỗi loại phân tử mARN chỉ
Sẽ một bộ bà mở đu và ð mộtvi tí sắc định,
Xã đ myễn có ns pd i, lt ức loi nh vật đến có chíng hộ
mã di truyền (rừ một vài ngoại 12) Tinh phổ biển của mã dị tuyển là một bằng
hứng quản rọng đồ chứng mình pn ge chung ont ccc ai tn Tr
“Midi rant co Sch dc i, là mộtbộ ba ch mi of ho 1 Hoa sử mnin
“Mirai en mang tinh thoi hoi la mide be Khe nha cing mil hos
ho mde iat amin (i bb ba AUG v8 UGG), Bd ba AUG mi ed cho ait
thu s‡iênh (Me), ộ bá ƯỚG mã hs co ait min tivớphen (im)
"Hướng dẫn tri i
~ Trước hết, mã bộ ba là kếtquả của một qu tình chọn lọc và thích nghĩ Vi:
3 Nếu mã di tuyên là mã bộI tồì với 4 loại nulEEdi chi to ra được 4 ộ ba
và chỉ mẽ hoá được 4 loại sứ emin (không đã đề mổ hoá cho 20 loi a2)
+ Néu ma đi truyền là mã bộ 2 thỉ cả tạo ra được 4 — 16 bộ bạ chỉ mã hoá được 16 loại rột amin (hông đủ để mã hoi cho 20 loại)
+ Nếu mã đi tuyễn là mã hộ bạ tì sẽ tạo được 4” ~ 6f bộ ba đủ để mã boá cho
9 ến kết (nêu bộ ba đồ là AAA th có 6 iên kế: nếu bộ ba đó là GÓG thỉ có 9 liếc kế), năng lượng này trơng đương với 1 ATP vì xây đủ đảm bào cho gbôxôm, trượt trên mARN (ỡ giai đoạn hoạt hoá it min, mỗi LARN đã sử dụng LATP)
"Nếu là bộ bốn thì ổng liên kế birô sẽ gio động từ 8 đến 12 liê kết là năng lượng lớn nên sẽ giữ hôyöm và không cho trượt rên ARN,
CCâu 2: Có một cnzym cit giới hạn cắt các đoạn ADN mạch kép ở đoạn tình te uelEsit AGOXT Khi sử dụng cnzym này để cất một phân từ ADN có tông số 5.10" efp nuclôdi (bp) thì theo lï thuyết phân từ ADN này sẽ bị cất thỉnh báo Thiên đoạn ADN?
là bảng nhau và bằng 4 Đoạn ình ty uelEddt AGGXT có 5 nudltĐft nên phi
luỹ tha của 5
- C6 một ehsym cỉt giới hạn cất các đoạn ADN mạch kếp ở đoạn tình tự udEôdt AGOXT, Khi sử đụng etzym này để cát một phần từ ADN có tổng số
510 tp st (thes tak pn a ADN ny 8 bw
% 3.10” = 29296,875 = 29297 (v tí ấu
- Với 39297 vị tí cắt thì sẽ có số đoạn ADN 1A 29297 + 1 = 29298 dogn.
Trang 6“Câu 3 Tiên phản tế ADN có những loi lễ kết nào? Tảnh bày vai rồ của mỗi
loại liên kế hoá học đ
“Hướng dẫn tả lời
“rên phản từ ADN có liên kết công bo tị vả liên kết iểr,
- Liên kết cộng boẾ tị: là loại ita ket được ình thành giữa các nguyễn ử C
với nhau, hoặc giữn nguyên từ C với O, giữa nguyên từ C vối 1 rong các liên
kết hoá bị tong phân tử.ADN thì đáng chú ý nhất là liên kết phôphođieqe giữa
đường với phânghát tạo nên bộ khung đường - phốhat của phân tử ADN, liên
Xắt ông hoá tr Tog iên kết bên vững nên đâm bảo tỉnh ôn định hoá học cửa
hân từ ADN, Cc liên kết phôhodieve nay được hình thành rong qué tinh
nhân đội của phân từ ADN, do sự xúc tác của enzjm ADNpolimersze (hoậc
cm ligeza) Liên kế phôgghodiesk tôn tạ và khổ bị phá huỷ (nó chỉ bị đứt Bởi
xúc tác của cozym ethan che, enzym sta sai AD)
- Liên kết Ni là lai iên kết yêu được hình thành giữa các cặp bszơnjtơ
đứng độ điện nhau (A iện kế với Í bằng 2 liên kết hidô, G liên ết với X bằng
3 liên kết 0g), Liên kế hiên là lai lên kế yêu nên nó sẽ bị đức kh nh độ
trên 7C hoặc khí cô cnzym đậc hiệu xúc tá Nhữ vậy, ong guátrnh tên ti
“le ADN thi lignkét hide lâm cho 2 mạch củe ADN lên kết bê sung và xuân
Xéẹ Khi ADN thục hiện nhân đôi hoặc phiên mã tì iện kế ide 8 BA, sau
cô hình thành ở li đề đảm bảo cấu trúc xoắn của ADN,
“Câu 4: Giải thích vì sao mã đ truyền có ính đặc hiệu? Tính đặc hiệu của mã đi
tuyễn có ý nhe gi?
“Hướng dẫn tr lời
5 Nguyên nhân dẫn tối mã dĩ truyền có nh đạc hiệu là vì khi địch mã, mỗi bộ
ba uên mARN chỉ liê kết bộ sung với | log bộ ba đết mã trên LARN; Mỗi tARV
chỉ mang 1 loại út amin tương ứng (bộ ba tên mARN -> bộ ba đối mã tên
\ARN > axit amin tén chuỗi polpspti) Như vậy, chính LARN là cầu nổi tung
gian giữa bộ ba tren mARN vi axt amin win chubi polpept (một đầu của
{ARN liên kết bổ sung với mARệN, đầu kia mang mặt amin tường ng) Chính vì
vây cho nên LARN được ví là ắc nhân thực hiện dịch mã
5, Nhờ có ính đặc hiệu của mã dĩ tuyễn cho nn từ một phản từ mARN được
dịch thành hàng tăm chuỗi polipepi tôi tất cả cóc chuối polipepit này đều có
cấu trúc giống nhau Các chuối pölipcpút có c trúc giồng nhau sẽ thực hiện một
chic ning do gen guy dink
"Nếu mã di ruyền không cổ tính đặc hiệu thì các chuỗi polipepi được tổng hợp
sẽ có cấu trúc khác nhau dẫn ới không thực iện được chức năng do gen quy định
“3 Gây ồiloạn bo động cổng của ảo và gậy chức bảo
“Câu §: Nếu các nuolbiL được xếp ngẫu nhiên rên một phân từ ARN có 10”
uel, chi 30%A, 20%X, 10%6U, 40%6G Số lần trình tr S”-GXXA-3' được
trông đợi xuất hiện là bao nhiệu?
thơ vậy ên phân từ ARN nữ, eo í dnyếtt sẽ có 480 lượt Hinh tự +
GX NA! được xuắchiện
2 Bai tip:
Bai Tz Dosn mich thứ nhất của gen có HỌh tự các đơn phẩn *ATGTAXXGTAGGXS: Hãy xá nh
Tô tự các đơn phần của đoạn mạch thứ bú
1 Sé in kt cg host gta eb alt dosn gen này
.e Số nuelêôtit mỗi loại của đoạn gen này
4 Tile 429 & doan mach thir nhit vi ở đoạn mạch thứ hai Tx
s, Số liên kết idrô của đoạn gen này
“Hướng dẫn giải
- Gen có cấu trúc 2 mạch xoắn kép, lên kết bổ sung và có chiễn ngược phan
Do vậy mạch thứ bai sẽ bỗ sung và cỏ chiều ngược ại với mạch thứ nhất
Đoạn mạch th nhất của gen: 3'ATGTAXXGTAGGXS Đoạn mạch thứ 2pbiilã: — STAXATGGXATXXGZ
b
~ Trên mỗi mạch pôlinoelêôdl, hai nuelfôiđứng kế tiếp nhan liga dt với nhau băng 1 liên kết nhôpbođise điên kết cộng hoá tr) gia dung oa nuclei ny với mắt của nuel8Đit kế tiếp, Do vậy tên một mạch cổ x nuellôdï thì sẽ 6 (x1) liên kết cộng hoá t giữa các nuclei -
- Đeạn mạch trên có 13 nuclẽödt nên sẽ có 12 liên kết cộng hoá tị, cễ 2 mạch của gen sẽ có 2/13 - 1) = 24 liên kết Vậy nên một gen cố N nuclêödi Sết công hoá ị giữa các nullödtlãN.2 th số liên
e Ha mạch của se liên kết bỗ sung 2 Á; = To, Tị Z Áo, Gi =Xa Xi = Oo
Số nuclsoit nỗi loi cia gen A=~ Tra Ai FAD Ti + T= Ai +Ty=3 +36 Gym" Xen = Gr C= Xi +%= G1 +X 3+ A= 7,
Ate fete: AAG 344 7
Ti Â*Ö 4 đoạn mạ thứ nhất AI «c4 = 2,
Trang 7
vio connect tha: = AG ~ TÓM, ST AnG, „ AỚi „ É TÐG 7
‘Vay tile SSC ormech tt hai Ỹ
° Hat mg cả gel i bmg ng to tnt i, tong để A liên
kết với T bằng 2 liên kết hirô, G liền kết với X bằng 3 liên kết hiểồ Do vậy số
Tiến kế hiểô củe đoạn gen tê là
20, + 2Á; <3) +3Xị “2/32/3343 13.4 =3 liên kết,
Số liên kết hiểnô của ge lê H =2(A; + TỊ) + 3(G¡ + XI) 22A + 30
[Bai 2: Mit gen o6 chiéu dii SIOOA va adénin (A) chiếm 15% Hãy xác định:
1 $6 chu ki xoin cia gen
$6 mucléit m6 loa ca gen
e Số iên kết hihô của gen
“Hướng dẫn giải -, Gea là đoạn phân từ ADN cho nên mỗi chu kì xoắn đài 34Ã và có 10 cặp
‘auclébit, đo vậy khi gen có chiền đài là L tỉ
.e Số liên kết biđrô của gen: H = 2A + 3G = 2 = 450 + 3 x 1050 = 4050
Tài 3: Trên mạch 1 của gen tổng số nuelêĐút loại A và G bằng 50% tổng số Bla 6% wi tem fo vt Ging 10% gb cle a in much Tế Sa 2 sa on ny tags lk Ah
mm Hạ tế dc
&T¡ lệ % số nuclébtit loai G trén mach 2 của gen
b.TrIệ Â*” của gen,
ox
e, Tổng liên kết hihô của gen Bí
Fusing din giải
1 trên mạch | có 240 nueltôd loại X
- Trên mạch 2 của gen có X + Q = 70%, Á + X = 60% -> G— Á = 101%
- Số lên kế Niđ l2 x 480 =3 x 1120 =4320 điên kết
Bi 4 Trong tự hiền, hãy cho bit
2 C5 thi êa có bao nhiêu loi bộ ba (eôđon) chứa nhát 2 Ư?
b- Có tối đa có bao nhiều loại bộ ba (c8đop) không chứa U?
©, C6 bi đa bao nhi loeb ba chia it at |?
Tướng đẫngí a: Loai bo ba chia it abit 2 Ư tú là bộ ba số 2 hoạ bộ ba cổ 3 Ư
- Soi hộ be chứa ha U gồm có:
2 U và 1 G có 3 bộ bạ là ƯUG, UGU, GUU, +2U và X có 3 bộ ba là ƯUX, UXU, XƯƯ +2 U và A só 3 bộ ba]3 ƯUA, UAU, AUU,
~ Sổ loại hộ 3 chứa ba Ư chỉ cổ 1 bộ ba là UUU,
> Sé loại bộ 3 chứa nhất ha Ú là 3 + 3 +3 + 1= 1 bộ be
b, Bộ be không chứa U tức chit ce Tog mueieĐW A, G, X Tú là với 3 loj melt A, G, X sẽ tạo ra ôi da bao nhiê loại bộ ba?
2 =27 bp ba att vt chất di yn cba một chúng gậy bệnh cm @ gs thy ring vật chất di tryn cba né ld abt phin tr axit nucleic dupe clu tao bi 4 lei đơn phân với lệ mỗi lo là 23%⁄A, 2/340,25%G, 260K
lá Xếc định tên ca log vật chất đi ruyềncủa chủng gây bệnh này
“Vi tn phn ti ARN này, số nueleödi loại À không bằng số nucieĐf loại Ư
và G không bằng X nên phân ử ARN này chỉ số ấn túc một mịch đơn
b CHỉcóvief nói có vật chất di tuyễn là ARN Vậy chủng gây bệnh này là viưL
18
Trang 8Bi 6: Một sen có tổng số 1500 cặp mciẽôút và 3900 liên kết hid
ay xe div:
a Chib dt va sb chu xn cba gen
9, Số noel‡Blt mỗi loại của gen
Số lên két cộng hoá ị(iên kết phôtphođioe) giữa các mule ela gen
"Hướng dẫn gi
4 Gen la doan phân tử ADN cho nên mỗi chu kỉ xoắn đi 34Ä và có T0 cặp
ụcltôä, đo vậy hỉ gen có chiên d là LH)
Sb ch Ki xoin cin gea = = SO
Chiều đãi của gen 1500 «23.4 = $100 A
B, Ages = Typ" 600 Gan Xo
e, Số iên kết cộng hoá trị (liên kết photphodieste)
ÁN- 2— 3000 - 2= 2998 liên kết
II CÁC CƠ CHẾ DỊ TRUYỀN Ở CÁP PHÂN TỪ
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ CHUYÊN S/
C cấp ph tử có hai cơ ch đi r
- Cơ chế tuyển đạt thông tí đi uyền trên ADN từ t bảo mẹ sang tế bảo con
thông qua cơ chế nhân đội ẢDN và phân bào i
- Cơ chế tuyển dt thong in đi tyền từ nhân ra bdo cht thing qua co chi
phiên mã và địch mã
1 Quá trình ghân đôi ADN
Nhân đội ẢDN là quấ tình mà từ một nhân tử ADN mẹ tạ rà ai phân từ
-ADDN con hoàn toàn giống nhau và giếng với ADN mẹ ben đầo,
Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhâ sơ và nhân thực đều dựa trên nguyên
tốc bỗ sung và nguyên tc bán bảo tôm
(Qué trinh nhân đối ADN ở E-coli ầm có 3 bước
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Nh’ các cnsym tháo xoổn, 2 mạch đơn của phân ử ADN tách nữnh dẫn tạ,
nn che ti ban (bin cb Y) và lộ ra 2 mạch khuôn Emzym tháo xoắn có 2
loại gyraza va liceza ~ Gayraza (hay cdn gọi là öpisorsez2) có chứe năng làm duỗi thing pn từ
[ADN (chuyên ADN từ cấu trúc xoắn kép thành cầu rác mạch thẳng)
TBlicszalà cho làm đứt các in ết hdr và ch 2 mạch của phân tờ ADN
b„ Bước 2: Tổng hợp mạch ADN mới:
- Emzym ADN polimeraa sé dung hai mệch đơn của ADN mẹ âm khuôn để
tổng hợp mạch ADN mới heo nguyên íc bộ sung (A -T,
ra ngoài chẹc tế bản, tạo hình các đoạn Okazaki Sau 48, enzym nỗi gaza nổi các đoạn Okszaki lạ với nhan tạo hành mạch iên tạ, Mạch này được tông hợp giần đoạn và chậm hơn nên gọi la rach ra chim (legging send)
“Cần chú ý rằng enzym ADN cô một số đặc tính đặc iệt dẫn đến những đặc điềm địc tệ của quá rình nhân đội ADN;
+ Thử nhất, ADN polimerza chị có thễ xúc te kéo dãi mạch mới kh có sẵn đầu 3'OH tự do, VI vậy, quả nh tông hợp mạch mới ôn phái có một đoạn mài
"Đoạn mỗi này được tổng bợp nhờ một loại enzym cổ tê là rimaza có bản chất à
“một ARN polimeraza Enzym này Xúc tá tổng bợp đoạn ARN mỗi, cung cấp đầu 3°0H cho ADN polimeraza
+ Thứ hs, ADN polimeaza chỉ thé lp rp fe melt vo du OH, do vay, mach ADN mới luôn được Xéo đài eo chiều 5° - 3° Điều này dẫn đến sự khác biệt rong quá bình ng hợp ADN ở bai mạch khuôn như đã nêu trên
+ Thứ be, tong qué ình tổng hợp mạch ADN mới, có nhiền loại ADN polincraza khác nhau cũng tham gia xúc tíc, trọng đồ đăng chủ ý nhất là 3 loại snzym ADN poliaerezal,l[ và HÍ + ADN polimeraza Ï có chức năng cắt bỏ đoạn ARN
plinueltBi thay thể ++ ADN polimeraza Ilo chie ning kéo di mech polite at
+ ADN polimeraza Ile chic ning ia si
« Buge 3: Hai phan tie ADN được ạo thành:
“Mạch mới được tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn (mạch mới và mạch khuôn)
on lại ến đồ, tạo thành phân từ ADN con, rọng đó một mạch mới được tổng
hợp còn mạch kia là ca ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tổn)
[AON poi ting hop mạch dẫn đầu ° mộtcách lên tục
"Nhân đối ADN ở E.eoli (Nguồn: Campbsl, Reese)
18
Trang 9* Ở nh vật nhấn thực, nhân đôi ADN diễn ra trong pha S ote kj tung gian
“củachụ kỳ tế bảo Cơ chế hân đối ADN ở sinh vật nhân thực về cơ bản giống với
nhân sơ, chỉ khác về số loi enzym ADN polimrraza và số điểm khối đầu tế bản
"Nhân đối ADN ở Ecoli: Quá rình nhân đối chỉ diễn ra trên một đơn vị tái bản
‘Aiguin: Campbell, Reece)
"Nhân đối ADN ở sinh vật nhân thực: Quá rình nhân đối đu ra trên nhiều
đơn vị tái bin (Newin: Campbell, Reece)
* Sự cố đần mút:
(6 sảnh vật nhân thực, quá tình tổng hợp mạch mới vị tí đầu múi của phân tử
LADN xây ra một hiện tượng đặc bit eoi là sự cổ đầu mút Do đặc điểm của ADN,
polieeroza là cần phải có đoạn ARN mỗi mới có thể kéo dai mạch mới, Tuy
nhiên, ở vị tý đều mút của ADN, sau kh loại bô đoạn ARN mỗi, do không cổ đầu
3 OH nén ADN polimersza không th tổng hợp đoạn nuelê8di thay thé, kết quả là
phấn từ ADN bị ngắn dẫn qua các lần sao chep
16
Phiên mãlà qui in tng hợp ARN dựa tê khuôn ADN,
= Siting hợp ARN din ra trong in ế bảo, vào ky trang gan, hi NST dang,
ở đạngđân xoắn cực đủ
- Cơ chế phiên mã _ + Ezzym ARN pOlimeraabim vio ving ia hoe gen lim gon thio wan pre mạch mổ gắc(có điều 3 5 va bit du bag hp ARN 6 vj te hiệu
“Sau 43, ARN pilimeraza tp de thao mach ma sốc trên geno chidu 3° — 5
để tổng hợp nên MARN theo nguyen ti bd sung (AU, GX + Khi ehzym đi chuyển đến cuối gen, gặp í hiệu kết thúc di phiến mã kết
thức, phân tù mARN được ii phống, Vùng nào tên gen vừa phiên mã xong tỉ 2
“hạnh đơn của gen xoắn nga lạ i i rts Fr]
| THY VIEN |
Trang 10
i gai dogn eta gua rink pin ma (Nun Campbell Reece)
+ Ở sinh vt nhận sơ Phí ữ ryAÑN sau khi hiên ms duge sr dg ine ip
đăng lâm khuôn dé ting hop protic _
Ở nh vật nhân thực qu trình phiên mã có một số điểm khá biệt so với sinh
Y Su khdi đầu phiên mã cần có sự bỗ trợ của nhiễu prOtéin Khe nhaw got la
các yếu tố phiên mã Các yêu tế này bám vão vùng promotor eta gen và cùng với
-ARRN polimeraza tạo nên phúc hợp khởi đẫu phiên mã
đả hiệu loại pha và nh phân ừ hơnelzepvOlia ch hược nhỏ ở tạng
nhân tế bảo (gọi là salRNP) Chúng có thể nhận biết vị trí cắt intron và tiến hành elt các đoạn intron, ghép các đoạn exon lai dé tao nén mARN trưởng thành
betel
‘Co ch citron bing phic hop splceosom (Nun: Campbell, Recs)
“Sai hi tải qua quá trình chế hiền, tân từ mARN sơ lôai think MARN tường ảnh, có thé chui khôi nhân để iến hành địch mã
Trình tự mã hóa prôtôin Tín higu poli
(Nguằn: Campbell, Reece)
bs Djch md Dich mi I quá minh chuyển thông n từ mã di tuyển có nên
"8ARN hànttnh các sút smín rong chui pohpepit của prötển, Quá tỉnh
+9
Trang 11dich ma gồm 2 giai đoạn là giai đoạn host hoé axit amin và giai đoạn tổng bop
chuối pelipepl
- Giai đoạn hoạt hoá sxit min:
‘Axitamin + ATP + tARN 222 > axitamin-tARN,
"Mỗi loại tARN chi được liên kết đặc hiệu với I axit amin
~ Giải đoạn tổng hợp chuối plipcpti
+ Giai đoạn mỡ đầu Tiễu đơn vịbécủa rbôxôm gin voi mARN ở vị tí nhân
it đặc hiện sắn bộ ba mổ đầ) và đ chuyên đến bộ ba mỡ đầu (AUG), phi
‘3890 diy — ARN tién vio bộ ba mở đầu (đối mã của nó khớp với mã của axit amin
mở đầu tren mARN theo nguyén tic bổ sung), sau đó tiễu phần lớn gần vào tạo
‘bdsm hoàn chính,
ˆ Giai đạp bó đi: sa tARRN tia vo bôxôm (Hỗi nã của nó khớp với mã
thứ nhất tên mARN đeo ngoyên íc bổ smg), một liên kết pepit được hình
rảnh giữa sát anin mở đầu và mứt amin, RibÐxêm dịch chuyên sang bộ ba th
"ai LARN vận chuyển út muữn mớ đều dược giả phông khổi đbôwom, Tiếp
theo ait amin QARN tên vào đbôuôm (đối mã của nó khớp với mã thứ bai trên
RA eo nguyên túc bộ sơn) én ết peptt được hinh thin gia exit ming
‘i ait min, Rihôsôm dịch chuyển đến bộ ba thứ be, LAR vận chuyển mút
‘amin thit hai duge giải phóng, Quá trình cứ tiếp tục như vậy khi ribôxôm tiếp
ốc với mH kết túo cha nARN
` Giaiđoạnlết thúc: Khỉrböwôm chuyên địch sang bộ ba kết thúc có một
phin si pebein got là yê tổ giả phóng bám vào vị tí A của /bôvôm, Yếu này
bb ag mot phân ừ nước ào vì lên kết giữa chuỗi poipegi với LÄRN, làm,
giải phóng chuỗi polipeptit Đồng thời, hai tiên phần của ribéxdm tách nhau ra,
quá tình dịch mã kết húa, Trên mỗi phân từ muARN có thể có nhiều ribôxêm
ing trot, si là oi rbÖxôm hay polxom Điễu này lên tg tốc độ lồng hợp
- Ở cảnh vật nhân sơ (theo m6 hinh operon Lac)
* Cấu tạo côa operon Lac gồm 3 thành phần:
- Nhôm gen elute (Z, ¥ A)
- Vâng vận hành (0)
- Vũng khỏi động Œ)
“Gen điệu hỏa (R) năm ngoài operon (không thuộc operon)
* Hogt ding cia operon Lac Khim racing Khong cb lactis Gen di hoa (gen R) thường xuyên phiền mã tạo mARN, phn tir ARN được địch mã thành pin, prôtêmn ny làm nhigm vate ché (br vio Ving va bin của opron) làm úc chế qu tình phiên mã ci ee gene trúc
2t
Trang 12- Khi mới tường cĩ lacfiø:
"Khi cĩ lactưzơ thì lactoaơ gắn với prétéin ire chế làm cho chất ức chế bị bắt
bogt vũng vân bánh (O) được giả hơng -» các gen cấu trúc Z, Y, À phiên mã
tng hop mARN, mARN dupe dich ma thinh protein tương ứng, Các mtểm này
vở hành cam phn pili dang ltrs
+ Khi dng lat bj phn gi, prin chip liên kết với vũng vận
hành (O) và quá tơ hiên mã đimg li =s Các gen cắn mức thơng tổng hợp
được mANRN nên các cưym phn ii Ìacưzø khơng được tổng hợp
* Nhe vy, & operon Tc, se đều hồ thường xuyên hiên mã (ceay cơ kh cổ
bay khơng cị đường lacòn) cịn các gen cấu ức ti chỉ phiên mã ki mỗi
trường cĩ đường latơz
Ca chi hogt ding cia operan Lac (Nguén: Campbell, Reece)
b-ĐiỀu hà boạt động gen ở inh vật nhân thực:
Do cĩ sự khác biệt trong cầu trúc hệ gen, cấu tric NST va edu trúc tế bào nên
se didu hoa hoe Ging cba gen srk vật nhân tực cũng phức tạpbơn so với ảnh
Xơ nhênsơ, Cĩ S nfs độ điề hịa hoạ động gen ở ảnh ật hân thực:
Đilu hịa rước phiên mã
"Điều hỏa phiên mã
Điệu hịa sứ phiên
- Cải bidn histone: Histone tham gie cấu ạo nén nuclééxcim, don vi edu tc cha NST Sy edi biển cần trúc của hione cĩ thể ảnh hướng đến tạng thi co, giãn của NST:
+ Sự gắn nhõm aeryl vào các phân tử ụsine íci điện dương của đuơi histone
sẽ làm giãn xoắn NẾT, khởi động quá tình phiên mã của gen
+ Sự gắn nhdm methyl vig histone sf lim co xoẵn NẾT, ức chế sự biểu hiện és sen Tuy nhiễn, sự gốn nhơm phohat vào các sxi smin trên phân sử igone
đã được methyl bĩa sẽ lâm cho các vùng NST đang co xoắn gign xoắn Sở li
Acetyl nda histone lam gin odin NST (Niguén: Campbell, Reece)
= Methyl hoa ADN: Sy gần nhĩm methyl vio cée bazo nite nhất định cũng gây
ức chế hoạt động của gen Vi cụ, khi nhĩm mehyl được gi vio ede bazar xithzin
sẽ làm Bắt hoạt gen Sự methyl hĩa ADN thường gÂy ra sự bắt hoạt sen trong thồi gien dã, iên quan dén quá trình biệt hĩa tổ tảo, Vột iễu đáng chủ là một gen {kui da bj methyl hĩa thì trang thai metbgi bĩa sẼ được truyền lại cho thể hệ sau, hiện tượng này gọi là hign twgng in vét be gen
b.2 Điền hịa phiên mã
"Mỗi gen của sih vật nhân hực thường cĩ các trinh t điều hịa Các trình tự này chứa các đoạn nuelS6dt đặc hiệu cĩ tệ liên kết với các pin gợi là các yêu
tổ phiên mẽ, Sự liền kế này giúp khỏi động quả ình phiên mã, Cĩ hai nhĩm yêu
tổ phiên mã: yêu tổ chung và yêu ổ đặc hiệu Các yếu tổ phiên mã chưng cĩ thé liê kết với các ình tự điều hịa của tt cả các gen các yêu tổ đặc hiệu chỉ lên Xết với các trình tự điệu hịa đặc hiệu của các gen nhất định Quá tình phiên mã
“của một gen chi cĩ thể được khởi động khi các yêu tổ phiên mã bám vào các trình
tự điều hỏa, hỗ rợ cho ARN polimersza bém vio ving P vi tiến hành phiên mã
Sự cố mặt của các yếu tố phiên mã đặc hiệ lä điều kiện đủ để một gen được phiên mã
23
Trang 13
sốt quá tình phiên mã cịa một gen nào đ
bã, Điền bịa sau phiên mã
Điều hịa sau phiên mZ được thực biện thơng qua hai cơ chế: Chế biển ARN
sau phiên mã và phân giải ARN,
- Ở sinh vật nhân thực, ARN tạo ra sau phiên mã chỉ là ARN so ksi, cân phải
ri qua quá mình chế bia bao gồm: gắn mũ đầu 3) gần đuơi poliA ở đều 3, cất
các inhen và nỗi ede exon lg với nhau Trong quả tình cết nối, nhiều mARN
Khác nhao cĩ thể được to ra tử một mARN sơ khai do sự tổ hợp khác nhau của
các cxon Tuy nhiên, tong mỗi tế bảo, mỗi gen chỉ tạo ra mộ loại mARN trưởng,
Sự khối đầu dịch ma cia mbt mARN nàơ đồ cần cĩ sự em gia củ các yấu lơ cịch mã Đây là những prơBin cơ khả năng bể vào mARN và hình thành nên
hú hợp khởi đầu địch mã Sự kiểm sốt hoạt động của các yếu tổ khởi đầu địch
"nổ cũng là cách đểđiều hịa hot động gen Nồi chung, ắ cả các mARN ảo đều được điều hỏa cơng l6, vi éu: Sau thụ nh, tắt cá các vê tổ khối đầu tong địch mã tong tẾbảo trừng đều được hoạt hĩa,
bã Điễu hỏa san địch mã Các cơ chế điều hỏa sau dịch mã bạo gồm: Chế biển di, phần giả mơn, phơn phối prêtn đến vì tí hoạt động,
Các cu polipepit tạo m sau địch mã cĩ thể được cất bộ một số mat amin hộc iêm vào các nhĩm bĩa học hoặc được chế ign theo những cách khác nhau
để tạo nên prơiin cổ chúc năng, Trong ường hợp chuỗi polipcpit khơng được chế biên, nĩ cĩ thé bi phn gid thing qua hoạt động ca các prơtểin khơng lồ gọi pdlêe ơm
Sau dich m8, cdc phn te prtéin cln được phận phối đến đĩng nơi hoại động chức păng, Nội chung, những rðtểm của hộ thơng nội mảng và những pcưiim
go blo due tong hop bi ee ix in li nf chất cde pein host dag trong t bao chất được tơng hợp bởi cácribơxưm trong tế bảo cất
"Ngồi những điểm kháe biệt trên, diễu bản hoi động gen ở sinh vật nhần thục cản cổ một số điểm đạc trưng đăng chì ý:
~ Tn hiệu đều bên nh vậ nhân thục thường là các tín hiệu tron eo thể nh tắc động cữs các hoạc mơn, các yêu tổ sinh tưng dong ki ở nh vật nh sơ
"hưởng là cĩ tin ga về nguễn nh dưỡng
- Ở inh vật nhận thực, rỗi sen thường được diều hịn bời nhiễu gen khie nhau trong lài ở inh vật nhân sơ, một gon điều hos o6 thể kiệm sốt hoạt động cũa nhiều gen khác nhau,
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP]
Trang 14- Đều cẲn s xế tắc cân các lại enzym ah cnzgm tháo xon, chzym tổng
top đoạn mỗi enzyin ADNpolimeraza, enzy ni ligaz
~ Trên một phéu ti bản thì một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được
tông hợp gián đoạn
~ Mạch mới được kéo dải theo chiều từ 5` đến 3
Sự nhân đôi của ADN la cơ sở cho sự phân ảo vành sản của in vật
_b.Khienhạục_Ở_Ở_Ở_ = ra
ỘNhân đổi ADN ở sinh vật nhân thực] Nhân đổi ADNZSighvật nhận sơ `
~ Trên một phân từ ADN có nhiễu đơn vĩ | - Trên một phân tì ADN chỉ có Ì
hân đôi Lôo vịt bản) Các đơn vị nhân | đơn vị nhân đối (đơn vị bản, |
Nod céc lei ADN polimeraza I, It
th cin 08 ADN polimeraza a, B (ain) vi
AADN potimersay (thd)
Ẽ Sự nhân dội của các phân từ ADN xy ma | - Se nh đội của phân tờ ADN xảy |
5 tong giác Sự sân đi của ADN là | m động thời với sự phân bo trực
sơ sở cho sự hân đi của NST, nhờ đồ |phâncùntế bảo vi thun,
trả bảo thực hiền phân bê
~ Cổ xây ra sự cổ đẫu một
Tip nip cc nc thường chậm,
iu 2: Trong hệ gen của tế bão nhân thực có rất nhiều gen Giải thắch
cnzym ARN polimeraza có thể nhận biết được gen nào cần phiên mã và ga
nào không cần phiên mã?
"Hướng dẫn tá l
- Trong té bao nin thye e6 3 logi enzym ARN polimeraza xtc tée cho quá
tinh phign ma tng hop ARN Trong đó enzym:
ARN polimeraza I xie te ting hgp ARN (2 ol ARN có kắch thước lớn nhấ)
[ARN polimenwa I ie i tng hop mARN (oat ARN cé kich thước trừng bi)
ARN polimeraze I xc te tng hop tARN vee oi cARN 0 ich hước bệ
Trong tế bio, ogi gen mang hồng tin cuy đình tổng hợp mARN có tắnh da
dạng cao nhất có nhiễa loi gen quy định tổng hợp mAẦN), uy nhiền chỉ có một
ogi enzym ARN polimeraza Tl Enzym ARN rolimeraza ỳỳ nhận biết được gen
áo cấy được phiên mổ và sen ảo không cần phiên mã là ì ở vùng điều hoà cle
đen có các phúc hệ protein digu hoa va prottin te ché Khi 6 ving điều hoà của
fn 06 che protein haat hod phim mi gin vo thi phic he các prin ndy chắnh là
tác nhân hấp dẫn enzym ARN polimeraza Il va enzym này sẽ bám vào để khỏi
ỘCâu 3: Hy nêu vai rò cùs prôđỉn rong quế gônh nhân đồi của ADO Hướng đẫn tr lời
ạ Nhóm chạm táo xoắn: thực hiện chức năng nhận bit điểm khời đu bản
và tháo xoắn phân từ ADN, lâm cho 2 mạch của ADN tách nhat ra thành sợi đơn, - Bmym gyraza: Khi ADN không nhân đôi thì nỗ đuộn xgắn rất chặt Khi bất đầu nhân đôi, enzym gyrgza sẽ làm cho phn tr ADN gia xoắn và đuối thẳng,
- Pzym helletza: Có vai rồ bám sợi đơn của ADN và làm tách mạch ADN
ỘSự phối hợp giữa 2 loại cnzym eyraza va helicaza lim cho ADN duỗi xoắn và tách 2 mạch để lộ mạch đơn, mạch đơn này được các enzym ADN polimeraza si dạng làm khuôn cho quá trnh tông hợp mạch polinuclEúf mới -PrỏtểinSSB: 3SB không )ải là cnzym vì nó chi có vai sò bám lên si đơn của LADN (đã được bia tách nộ, ngăn cân sự liên ết bỗ sung gita hai mạch ADN Tuy nhiên, nêu không có SSB thì bai mạch đơn của ADN mẹ sẽ bồ sng với nhau
"Men cho các enzyin ADN poliraza không th tiến hành tông hợp được mạch tri
b, Eooia tổc hợp doa mb: Tong gu nh nha đi ADN cin own
để khỏi đầu auấ tình tổng hợp, đoạn mỗi đo enzym ARN polimeaza xi ti tổng hap, vi viy đoạn mỗi là ARN, TẾ cả các loại enzym ADN polimeraza déu King
sộ th măng tự ổng hợp rael2Đit đầu tiên để hôi đầu quá tỉnh nhân đổi, chúng
hi cổ thể xúc tác gẵn nuclEBdt vào một mạch pỏinuellodt có sẵn đầu 3'OHI ty
do Đoạn mỗi có óch thước thay đồi gr 2 đến I0 nuelêĐti Emzym giữ vai rổ tổng hợp ARN môi là pimaza
ẹ Các crưym ADN polimeraza: C6 rét nhiều loại enzym ADN potimeraza nhưng có 3 loại ADN polimemơa được nghiên cứu và biết võ nhất là ADN polimeraza I, ADN polimeraza và ADN polirenza
AADN polimeraza I vt ADN polimeraza IIL 8 hai loi enzym thiét yéu cho qua trình nhân đối của ADN vi Khun B col, Hai loelenzym nay o5 cite ning kéo dai
Ổmach polinuclébtit theo chitu tSỢ dén3 (ting hop nuelôdf mới vào đầu 3O) [Ngodi ra né edn 6 chite nang sia sai Khi 06 sw bit ep him giữa nucI6Git moi trường với nuclétt trên mạch khuôn Ngoài m ADN polimersza ỳ còn có chức săng cất bỏ đoạn ARN mỗi và tổng hợp đoạn ADN thay thể đoạn ARN mỗi đó XViệc thay thế đoạn ARN mỗi bồng doạn ADN được thực kiện hờ bằng cắch cắt
ở từng mucleôdt của ARRN ở đầu 5ồ và tổng hợp nuelđôdt vào dầu 3" của mạch ADN trớc đó,
~ ADN polimerzza I: có che năng chủ yếu là sử si do bắt cặp không đứng trong quá tình nhân đối của ADN,
<& Enzym ligaza: Ndi ede đoạn Okezd thành mạch lên ực: Quá tình nối ea snzym cần sử dụng năng lượng ATP (đối với nhên thực) hoặc nấng lượng từ NẠPỢ (đồi với vị khoản)
Trang 15“Trong quá trình nhần đối ADN, eozyrh igvza boại động nhữ su: „
+ Nhôm aderylcũa NADỶ (bệ ATP) được chuyển vào ligaza
+ Seu d6 enzym ligeze xc the chuyên nhóm sẻenyl vào đầu 5" phobat của
khe năm giữa 2 đoạn Okzzski dễ ình thành nên một nhóm pyropbolpbat (PB) và
AMP gin vio dl 52
-> Sau đ ]gưa xúc tác iệc gắn nhóm 5°-P vio vi te 3°OH cia dogn Okazaki
Xếtiếp đổng ti giải phóng một phận tử AMP,
‘Cau: Vi sao wong qs minh nhận đôi ADN cần có đoạn ARN mbi? Tinh by cơ chế thay thể đom ARN mỗi bằng đoạn ADN,
Haine din m lời
~ Để tạo nên mạch ADN tới bỗ sung với mach ADN khuôn th cỀn có sự thara
tia của enzym ADN polimeraza Enzym này chỉ tổng hợp mạch mới theo một
cđiều từ” đến Tuy nhiên enaym ADN pomerazs khôn th tự tổng hợp được
"muelêôdt đầu tiên vào mạch mả cn một đoạn được gọi lä đoạn mỗi được Hạo ra
trước để nó chỉ làm công việc nồi hêm nuelEôdi vào đều 3" của đoạn mei Doan
mỗi là một đoạn ARN o6 độ đi từ 2 đến 10 noel‡đúc
~ Cơ chế thay thế đoạn ARN mdi
+ Enưym ADNgglimesza ï sẽ ct melêBdt của đoạn ARN ở đầu 5" của đoạn
"tổ và saa đó tổng hợp nucl#ôft mới vào đầu 3'OH của đoạn ADN trước đó,
*_ Quế tình đến a liên tục cho đến khi đoạn mỗi được hay hề hố Lúe này
cty igbza sẽ nỗi 2 đoạn nucloi kế tếp nhan để tạo ảnh 1 mach hoi chink
“Câu Nguyên tắc bỗ sung Ai tay ở cấp phân tử là g7 Vi rò của nguyên tắc bỗ sung trong các cơ chế
“Hướng dẫn mả lời
a Nguyéa bổ sung
Nguyên ắc cấu trúc tong đồ một bươơ nơ cổ kích thuc lớn (za pun)
liên kế với một baz cô ích hước bé(ptimidìr) được gọi là nguyên tếc bổ sung G trong pn tk ADN, nguyên tắc bb smng được th hệ ở Á liên kết với T, Ơ
lện kế với X- Ở trong phân ử ARN, nguyên tác bỏ sn được hệ iện ở A iên
Xết với U, G liền kế với X
- Có 3 cơ chế đã tuyễn ở cấp phân ửJã nhân đội ADN, phiên mã, dịch mã Cả
acơ chỗ này đu diễn ra theo nguyên tíc bồ sung
b- Vai trò của nguyên ắc bổ ng trong các cơ chế i truyén ở cắp phân từ
- Trong quá tinh nhân đi ADN: Các madEödt sự do của môi trường liên kế
polinuslSödt mới Nhờ cô nguyen tic bd sung nén mach polinueléott mei o6 edu
trúc lồng hệt với mạch pölaueleÖdt bổ sung ban đầu, nhờ đó mà phân tử ADN
con giing hột với ADN mẹ Nếu ở một vài nuôi náo đồ liên kết không theo
"aguyêu tc bỗ sung ti sẽ làm phát sinh đột bin
28
- Trong qué tinh ting hợn ARN, nhờ nguyên ốc bỗ sung mã thông tỉn di
"uyên rên ADN được tryển dại nguyén vẹn đến ARN
- Trong quá bình dịch mã, các LARN có bộ ba đối mã bắt cắp với các hộ ba trên mARN theo nguyén te bb sung > Cio ait amin duge lip chinh xá vào chuối polipepst theo ding tng tin di ruyén 6 trén gen
"Hiy nu ede tng dung cla nguyén te bd song trong nhiên cứu dĩ muyễn
“Hướng dẫn tả lời
Sử dụng nguyên tắc bộ ung tong phương phập phân tức
= Lai ADN cña các loi với nhau cho phép xác định được quan hệ họ hàn giữa
các loi, Người ta cho ADN của 3 loài vào ong ông nghiệm, sao dó nâng hit
0 lên 80 — 90°C ali biến tít ADN, cu đồ hạ hiệ độ t để các ADN bồi
tính và sẽ xây ra hiện tượng lại (kết cập "bổ sung) giữa các mạch dơn của các phân
từ ADN, Nêt bai mạch đơn ADN của 2 loài cổ sự kết cập bô sung gin thu hoàn toàn chứng tế ADN còa bai loài này có cầu trúc giống nhau > Ha loài ày có chung nguồn sóc tiến hoà
- Dùng mẫu dò của gen để sóc đnh vỹ tí ca gen ở trên nhiễm sắc thể, Công tiến ah lá phân tờ giữa ADN véi ADN nhưng lắc này là một mu đồ của một
(mẫu đò là một đoạn của gen, có nguyên từ đánh dấu phóng xạ để dễ nhận š) Mẫu dò của gen liên kết bỏ sưng với đoạn ADN nào ở trên nhiễm sắc thể thì
chóng tô đạn ADN chin vit ein gen cin 0”
-Đùng đề xác định số đoạ ion cña một gen, Tiền bành li hân t giữa (hột đoạn ADN) với phân tử mARRN trường tình của gen đó, Sự iên kết bb sung giữa mARN với các đoạn con và dễ dư các đoạn Ínvon (đo rong mARN trường thành không có đoạn inươn) Dựa vào cách li này sẽ xác định được số đoạn intron ea gen
(Ca 7: Mt pin ti mARN durge 10 ibôxôm dịch mã
‘a Cé bao nhiêu chuỗi polipeptit được hinh thảnh
9, Các chuối polpepit ấy có cu tre giáng bay khác nhau? Giới tich,
“Hướng dẫn tr lôi
‘a Mi đbôxôm địch mã trên ARN thì tạo ra 1 chuỗi polipeptit -> một phân tir
aAIRW được 10ibôxm dịch mã tạo thành 10chuỗi polipeptit
' các chuỗi polipeptit nây cố câu trúc giống nhau Do quá trình dịch mã được
diễn rạ theo nguyên tức bộ sung Các tARN mang các at: smin có bộ ba đổi mã đến bổ song với các bộ ba trên mANÑN Quá tình như vậy iên tiếp được diễn ra khi các đhônôm thục hiện quá tình địch mã,
“Câu 8: Còo bit các ba én mARN mi hóa cho các sxi.anin tương ôn là S'XUG3" - Leu; S'GUNS? - Val: S'UXGS" ~ Ser S'GXUS" - Ale Từ đoạn rach gée chia 4 ma di truyén cla một gen có trình tự các đơn phân SAGXXGAGAXXAG3 ;
Đoạn polipeptt do đoạn mạch ốc này quy định có những loại sa rào?
Câu,
29
Trang 16Ð, Xúc định tịnh tự các sa 66 trong doan polipeptit do doan mach gée nly quy
định lông hợp,
“Hướng dẫn ơả lôi -a Đoạn mạch gốc có trình tự đơn phân được iẾt lại như sau:
3'GAXXAGAGXXGAS'
“3 trình tự đơn phân trên mARN: 5° XUGGUXUXGGXUS
- đoạn polippti chứa các a là Leu, Ala, Se, Vai
> Trin nr ef as tong chubipolipepti It Lew-Val-Ser-Ala
“Câu 9: Ở operon Lac cia vi Khuin E.coli Sự tập hợp các se cấ trúc thành một
cuơ gen và có hăng một eơ ch điệu hoà sẽ có ý nghĩa gi?
Tiướng dẫn tả lời
‘Operon Lae ea colt có 3 thành phần là vùng khổi động Œ), vùng vận hành
(O) và các gen cấu ốc Z, Ý, A Sự tập bop 3 gen chu tri Z, Y, A vio mbt diy
năm gẵn nhau vàchịu chưng một cơ chế điều hoà sẽ có các vai rồ
- Tiết kiệm vật chất dĩ ruyễn cho vi khuẩn, TẾ bảo vì khuản có kích thước cực
hỗ nên phân tử ADN ving nhân có kích thước rất ngân o với ADN của ánh vật
hần thực, Sự tập trang thành cụm gen và cổ chung một cơ ch điễn hoà sẽ
giảm số vũng P, giảm số vùng O và giảm số lượng gen điều hod operon (mi
cBcron chỉ cân cả môt P, một O và một gen điều hoi)
- Tốc độ phiên mã và địch nã nhanh, đáp ứng được nhủ cẫu cnzym cho boat
động tao đổi chất của vi khẩn, Cc gen mang thông ủa mã hoá cho ác tin ob
hức năng lên quan với nhau ồi được xếp vào một ocron, Đi aly ẽ cổ li cho
quá tình tro bi chất của vi khun Khổ một con đường tro đối chất nào đó diễn ra
thi it cả cốc gơnđỏ cùng phiên mã vàdịch mổ đễ cung cập prÖễïn cho bic,
“Câu (: Các gen sinh vậ nhân tực có thể dupe did haa bib ign thé no?
Hướng đẫn tr lời sinh vật nhân thục, sự điều hoà hoạt động gen dễ ra ở rất nhiễu cấp độ
khá nhau
5 Điêu hôa trước phiên mã (bién dB chin
Lập gen làm tăng số lượng bản so của gen tí
sản phẩm của gen
Cac gem ở các vũng chất nhiễm sắc kết đặc ced thường không được phiên ma
ey hb hiton có xu hướng âm ri lòng chất nhiễm sắc, o vậy làm ng
sường phiên ma,
-Metyl hóa bazơ nite ia ADN thường àm giảm phiên mã
b, Điện hòn phiên mà:
- Điều hòa ở bước khỏi đầu phiên mã: Các yếu tố phiên mũ iên kết vào các
tình tự điều khiển tiền ADN lâm cho ADN bị bẻ cong, ạo điề kiện cho các yêu
Lỗ hoạt hóa tương tắc được với các ôtểIn ti pomoler và khi dẫn phiên mẽ
e Điều hòa sau địch mã (hoàn thin pein va phn gai pein)
“Câu 11: Ở sinh vật nhân thục, làm thể nào tế bảo có thế mở nhiễu sen khác nhan càng một 1e?
Mat 8 geac6 thé dng chung mt promoter
- Các gea được hiên mã đằng thời có thể nha rắc trong hệ đen những từnh
tự điễu bỏ của chứng có bể lên kết được với cùng một loại êu ô phiên mã do
Vy chứng có thể được phiên mã đồng thời, Ví dụ hoocruôn được tết vào tùng rau đi đến các tế bảo kháe nhau về liền kết với rùng loại thy th tạo nên phức hợp hoocmôn nụ thể tếc động như yếu tế phiên mã mỡ các ga cô các trnh tự điều òa giống nhau
2 Bài tập Bài 1z Một gen cố 5 đoạn con và 4 đoạn intoa, Trong điều kiện không có đặt biển v môi pia tr mARN trường tình đu có đũ 5 đoạn con Dì gen này sẽ tao r 16 đa bạo nhiề lại phân từ mARN?
“Hướng dẫn gii
Ở gen phân mảnh, quá tình phiên mã sẽ tạo m được loại mARN sơ khả, mmARN sơ khai này có cả các đoạn cson Xen kế các đoạn non, Ngay sau khỉ phiên ma thi MARN sơ khai được gân mỗ 7mEbl goanin vấn đầu 5, gẵn đuôi POliA vào đầu 3, cắt bổ các đoạn inron và nỗi các đoạn cxon để tạo ra mARN -ưởng thành, mAkRN trưởng hành đ ra tổ bảo chất và trựctếp han ga quá tình địch mã `
Sự hoán vị của các đoạn cxon sẽ tạo ra được nhiễu gi mAIRN khác nh nhiên do sự gắn mã 2môty] guanin vào đu 9 và đuối pÖA vào đầu 3" diễn ra trade le et bd intron vi gin ede đoạn cxon cho nên đoạn cxon thứ nhất và đoạn von cuỗi cùng luôn được iữ nguyên (đoạn cxon thứ nhất mang mã mổ đầa, đoạn son cối cũng mang mã lết hóc) và sự ho đếi vị í chỉ đến ra ở các đoạn exon &gita mach - Nếu có 5 đoạn cxon thì chỉ có 3 đoạn con được hoán đồi vị 18-9 38 tgo ra 31 ~ 6 loại phân tử mARN trường thành,
3 Tuy nhi, không phi óc nào phân ử mARN trường thành cũng có đủ các exon tirmARN so khai mà có nhiễu nồng hợp số cxon í hơn, Do vậy để chặt
‘hE th ai oán phải cho biết phn từ mARN tưởng thảnh có be nhiền exon Bài 2: Ving mã hỏa của một gen cấu trú có 3 đoạn exon và 2 đoạn inzon Số nudêôitloại A và loại G trên mạch gốc của các đoạn cxơn và invon lần ưt là
at
Trang 17
suơn | so | Sen | Tổng sômu | mon tươn | Tong sb me
L 1| 2 | 3 | etaSexon | | 2 _| eta 2 intron
~ Số muclêôtút mỗi loại của gen lẻ:
+ Khi gon phién ma thi tt cf ee doan intron vi exon cia mac ốc của gen
đều được dũng làm khuôn để nhiên mã nên số moiEdú mỗi lạ: mà mới trường ang ấp cho gen nhiên nã 3 lân là
Unreal 3 = (466 +939) «3 =4215 Gu)
AT, x3 (465 + 904) x3 = 4047 (ns)
Gur = Xoo 3 = 6S +958) «3 = 4269 (0)
Xem Tự, x3= Q31 + 808) x 33717 )
Sau ki phi ma go ra phin te mARN so Khai thi ce doan intron @ én
‘pin ti mARN bj eat bo va de đoạn ccon được nối li với nhan ạo nên mARN
trường thành, Do vậy số nút mỗi loại của phân từ mARN trường thin i
TT 448 Gans ™ Xp
Unarn = Apic = 466 Xmazn ™ Tye
"Bài S Một plán từ ADN vi tudo tng 28 106 chu 1 xpi va ain chiếm
20% tổng số nuclé6tit Phân từ ADN này nhấn đôi liên tiếp 3 lần và mỗi đoạn
Okazaki ob oi trang ink 1000 nucle Hay x dah:
a Số nuclêôdi mỗi loại của phân tử ADN,
Số nucltodt mỗi loại mã môi trường cung cấp cho quá tỉnh nhân đổi
¿Số liên kếthiô bị đất trong quể tình tự nhân đôi
dẻ Số phên từ ADN được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu môi (nông,
e Số đoạa ARN mỗi được sử dụng
G>X=N40M C2101 20 +, Sé nue)86tit Bi loại mà mỗi trường cung cắp cho quá trình tự nhân đôi Khi nhân đôi, nguyên liêu được lẤy tử môi trường dễ cu tạo nê các phốn LADN con Do vậy số nucTEÖti! mà mỗi trường cong cấp bằng số nu:lêOi có trong
đe ADN con trừ số nulÊĐdt có tron phân từ ADN bạn đầu,
Gay = Ke ® 6.108 (2? - 1) = 42.10%
= Xoq= Gaon-(=1) Anu ® Tre 4.1082? -1)=28.108
c Số liên kếthidhô bị đứt trong quá tình tự nhân đôi
“Trong quả binh tự nhân đồi, mỗi phân tữ ADN mẹ đều thảo xoắn và hai mạch đơn tách nhau ra nên ấtcả các liên kế hihô đều bị đứt
Tổng số iên kết hid bị dớt bằng ng số iên kế hirô có trong các ADN me Một phần từ ADN nhân đôi klầnthì có tổng số lượt ADN lầm mẹ là
Pe ee ar as?
Vay ting sb lin két hide bi dit 1 (2A + 36).2*- 1)
(24.10 + 3, 6.10°)2°-1) = 26.10°-7 = 782.10 itn két hides bi din
d Số phần từ ADN được cấu tạo hoàn toân ừ nguyên iệu mỗi trường
Khi gen nhân đôi k lần thì sẽ tạo ra 2* phân tử ADN, trong số các phân từ ADN, sontii luôn có2 ghê ừ ADN mang một mạch của ADN me:
Do vậy số ADN có cấu tạo hoàn toàn mới là 2F ~2 =2” 2 = 6 phân tử
Số đoạn mỗi được tổng hợp
Mỗi đoạn Okszald luôn cắn có một đoạn mỗi để khởi dẫu quá trình tổng hợp Ô tiên một đơn vi tế bản gồm có 2 phếu ấi bản, trên mỗi phếu luôn có một mạch Viên te (có một đoạn mẫ0 và một mạch gián đoạn (c số đoạn mộ bông số đoạn
‘Okaraki) Vi vdy ten cf 2 phố túi bản tì số đoạn mỗi bằng số đoạn Okazaki công 2, Nên tên mộ phân từ ADN khi nhân đôi cỏ a đơn 1j ải bên hì số đoạn (sổ đoạn Oka/akt + 2)a Nếu nhân đôi k lần tì nhân với hệ số (2 -
Trang 18
Phân từ ADN ca vi khuỗn cô dạng vòng nên khi nhân đôi, trên phân từ ADN,
nậy chỉcó | dom vit bản, Số đoạn mỗi cân đũng cho quá tình nhân đổi ở ADN
Bai 4: Tren mạch gốc của vũng mã hoá ở một gen của vi khuẩn có 300 aửênin,
400 min, 400 guanin, 200 xHôZn, Gen phiên mã 5 lên, hãy xác định:
1, $b nucl8tit mai logic phn te ARN
b Số lên kết hỏa được hình thánh giữa ce nucétitwong qu inh phiga mB,
"Hướng dẫn
2 Khi phiên nữ, mạch gốc của gen dược đồng đề im Khun tng yp ARN,
de vây số nuetÊô0C mỗi loại của AIRN bỏ song với số nuclÈĐit của mạch góc,
Vì gen của vi khuẩn nên cổ cấu trác không phân mảnh, do đó Không có sự cất
bỏ các nuôi nên
mm Uạm = Agk = 300;
Xae = Gác 400, CGany = Kole 200
9, Khi phiên nã, các ueleBd tợ do của môi tường nội ảo iên kết với nhau
bảng liên kết hóa tị để tạo nên phân d ARẢN, Liên kết bề tự được bình thành
giữa nhêm OfI của phần tử đường của nuellÐit mày với nhóm phôhat của
ruchith tip
hân từ ARAN này cổ tổng số 1500 nuslêÐit (= 600 + 300 + 400 + 200), nn cb
1499 (1500-1) lig ket hat ia oe moc
‘Vay ki gon hiên nã ï lẫn this liên kết cộng hóa tị được hình đành là 1499
tGen phiên nã 5 lần ỗ iênkết cộng hóa tị được nh hệnh 5.1499 = 7435
Bi 5: Ö một phn từ mAARN, dnh từ mã mở đầu đến mã kết thúc cổ tổng 900
lớn phân trong đô có 200A, 300G, 1501, 250X Phin ti mARN này tên hành
định mũ có I0 dbôxôm trượt qua 1n, Hãy xá định
Số lượng út ni (a) mà môi tường cùng cắp cho du mình dich ma,
9, Số phần từ nước (HO) được giã phông trong quả inh dịch mã
« 86 iên kế hidrô được hình thành giữa bộ ba đối n với bộ ba mã sao trên
TmARN (bid ing tin mARN này, bộ ba kế thc là UGA),
Khi dịch mổ, tôi bổ ba trên mkARN quy định tổng hợp ] sa (rừ bộ ba kết
thúc), do đó để tổng hợp | chuỗi polipeptit cán cung cấp số aa = số bộ ba - L
“300-1209
ey
“Cử mỗi yibôxôm trượt qua Ì lần trên mARN 0ì sẽ tổng bợp được 1 chuối polipepit cho nên số aa mã môi trường phải cung cấp cho quá trình dịch mã nói {ren ld 10,(300-1) = 2990 aa
9, Thong quả tình dịch mã, các 2a lia két voi nhan để hình ảnh chuỗi polieptit Lign kết penlt được hình thành giêa nhóm COOH của aa nấy với hon NH, cha lẻ dập Cừ miên đục hh tản gi th một êm
tữ nước (HO), Một chuỗi polipepútcó 299 aa thi st 06 (299 1) Lien kế peptic
Số phân tử nước (H,O) được giải phóng khi có 19 bôwöm trượt cua một lần trên một phần tử mAIRN có 300 bộ be là 10,G00-1.1)= 2980
e Trong quá nh dịch mẽ, khi tổng bop Ì chuỗi poipepi thị mỗi bộ ba mã sac én mARN se khip bé song với một bộ ba đối mã trên VARN theo nguyên tắc Tổ sung (ngoại trừ mã kết thúc không có bộ bá đội mã), Do vậy số in kết hồ được hình thành kh địch mã lên là
Asso + Waa + 3Gaar +3 Xan i Kt hid 6 ba dt ức,
= 2200 + 150) +3400 +280) - 7 2343 Hida két (nã kế thúc UGA =? liga két 15)
Có 10 ibêxêm trượt qua lên 6ên mARN cho nên sẽ địch mã 10 lần, tổng hợp
Ki gen nn dik ln tis tgo ra 2F phân từ ADN, ong số các phần từ
“ADN con ti luôn có 2 phản ừ ADN mang mt mach cba ADN me
Do vậy,số ADN có ấu tạo boàntoàn mới là 2z 2= 2” 2= 30 phân
38
Trang 19Tài 8; Một phân tứ ADN của vĩ khuẩn c tổng số 7310 chủ kỉ xoắn xà giun
Chiêm 1506 ông sổ nueleöd Phân tử ADN này nhân đồi liên ip 2 ân
ay ae din:
- SỐ nuelsbit mỗi loi mà môi rường cụng cấp cho qu tình nhân đôi?
b, Số đoạn mỗi được tổng hợp Cho rằng mỗi đoạn Okazaki có độ dài trung Tình 100 mule
.Hướng dẫn gii
~ Tổng số nuclê6út của phân tờ ADN lá: 75.102 20 = 1500 10°
~ Vi gen có cấu trúc mạch kép và liên kết bổ sung nên A =T, G= X
- Số noclEldt mỗi loại của ADN lât A =T=225 10” G= X= 525, 10”
-> Số nucltod: mỗi loi mà môi tường cung cắp cho quá mình nhên đôi là
Tài % Ở một phân từ mARN, th từ rã mở đẫu đến mã kết thúc có ông s 1500
đám phân và 1g A'U:G2X = 13:24, Khi dịch mã, tiên phân từ mARN này có
8 ibôxôn rag qua 1 Hn Hay xc din:
- SỐ nullðit mỗi loi ei dogn phin tr mARN (a ti ma me Gh dn ot
wétthic
9, SỐ sa mã môi tường cong cắp cho quả tri dich ma
© SỐ lên kế hiệ:ô được bình thành giữ bộ ba đồi mã với bộ ba mã sao trong
‘qua tinh dịch mã Biết rằng bộ ba kết thúc ở trên mARN là SUAG
“Hướng dẫn gii
‘a Số nuclêÔtit mỗi loại của mARN,
Aw=lðD Uạw”450 Gua
b Sa mã môi rường cũng cắp củo quá tình dịch mã là
1500 1) = 3952 (a
Sb lige kt hided duo Hình thành gi bộ ba đối mã với bộ ba mã sao trong,
quá rình địch mã 842A aex £ 20A + AGuøx + 3u)
"= 8 2(150-1) + 2¢450-1) + 3300-1) + 3¢600)] = 31144 Hen kt Bài 10: Doan mạch gốc của gen làm khuôn tổng hợp mARN có tổng số 1200
tberơ nơ Oen phiên mã một số lẫn đã cần môi trường cũng cắp 600A, 12006,
3 S lẫn phiên mã và sổ ruc mỗi loại đoạn mạch gắc của gen
9, Số nudtôdLmỗi loi của raARN
SỐ ên kế công hoi tị được hình thn giữa các nuel8öit rong quả inh phiên mữ _ “Hướng đẫn gii
4 Tổng số nuellBtt môi rường cũng cấp là 4800
Sé lin gen phign ma la “$2 1200 4 tn :
»b, $6 nucl86tit mb log cla mARN Anas = 600: 4= 150,
Unasi* 1200: 4 = 350, Gen = 1400: 4 300,
_Xany = 1600:4 = 400 e- Số liên kết cộng hoá ti được hình thành giữa các nuellôdt trong qui rin phi 2-1) 42/99 1) = 4.1199 4786 lên kết
1 CƠ CHE BIỂN DỊ Ờ CAP PHAN TU ENRHETEITKULE7VTHEI
1 Khái niệm
"Đột biến ge là hãng biến dội tron cấu của geniên quan n Ì hoặc một số cap nul
Đột biển điểm là đạng đột biến gen chỉ liên quan đến 1 cặp nuclEôti, gồm 3
cđạng là mắt cặp nuclêôtic, thêm cặp nuclêôtit, thay thế một cặp nucléétit nay bing
crột cập nucleo Kae
- Thể đột biển ]ä cơ thể mang đột biển dã được iễu hiện tảnh kiêu hình
3 Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột Biển gen
— ® Nguyên nhân: Do các te nhận vt lí at ago ta ping xạ ắc nhiệ
"hoá học (các loại hoá chất), sinh học (một số 'virut) hoặc đo rối loạn sinh If, sinh
tod wong of bio
b Cocchi pt sich:
- Cá đột biến có thể phát sinh do sai st tong abla di ADN, ching han cde
đột bién phat sinh do tác động của các ba nit đạng hiểm,
~ Nhiễo đặt biển gen ph nh do tác động củacác tác nhần độ biển Tác động của tc nhân vật Tía UV có th tạo cầu TT trên một mạch đơn,
say ra đột biển mắt cặp nucl&stit ¬+ Tắc động của tác nhên báa họ: Ví dụ: 5 brôm tnoin tác độn gây đột biến thay thể cập ACT think cp G-X, chit acrid ob thể lâm mắt hoặc thêm một cặp suc tiên ADN, dẫn đến dịch khang đọc mã di truyền
37
Trang 20
Táe động của cáctc nhân nh học: Sự xe vào hoệc tra của các yếu tổ đi
tyễn vận động cũng có hệ gây đột hiển; một số loi vĩ út khi cải hệ gen của
shững vào NT cũng ó thẻ gây bn
‘Dt bin sen thường xây atrên một mạch dưới dạng tiễn đột biến, Dưới ie
dạng của con sữa si, ô cổ thé ở về đạng bạn đâu hoậc ạo hành đột biến
ua các lẫn nhân đôi ếp eo "
Đật biển gen không chỉ phụ thuộc vào lai tác nhữa, eving liễu lượng tic
thot dim tc dbng ma cn ph thuậc vào đặc điểm cầu trúc của g
Điếp gen
Hậu quả của đột biển gen:
~ Đột biển gen làm biển đổi rong đấy nuclEôdt của gơn cấu trúc — Biển đổi
tong dãy nuelEôut của mARN — biến đổi trừng dây amit amn của chuối
poleepit tương ứng — cổ thẻ làm thay đổi cấu trúc prÖtïn — Có thể làm thấy
đồi đột ngội và hay 1 số tính trạng
¬ Các đột iễn thay thế không làm thay đổi khung đọc nên được gọi là đột biển
nguyên khung
° Các đột biển mắt hoặc thêm cặp nueleĐditlàm thuy đổi khung đọc, gợi là đột
biến dịch khung Đột biển địch khung lâm thay đối các ớt amis tong chuối
polipepit kể ừ vị tí đột biến do đó thường gây bậo quả nghiêm: rọng hơn đột
iến nguyên khung,
TDựa vào sự thay đổi của út amin rong chuối polipcptt đột biển, người t chia
ra ác dạng độ biến điểm như su:
1 Đột biến sâm: Những đột biển không làm thay đổi tet ny anit amin trong
shuổi polipepti
+ Đặt biên si nghĩa (nhằm nghĩà: Lâm thay đối 1 mút amin tong chu
polipeptit `
+ Đột biến vô nghị Lâm xuất hiện bộ ba kết (húc sớm, dẫn đến chuỗi
poliperit không được ông bợp
‘B64 biển câm (a): BOE bién soi nghta(b) wt bién v6 nga)
(gud: Campbell Reece)
= pt hiển gen có th có lợi, cổ hại hoặc trang tính đối với thể độ biển Mức độ c6 lợi, 06 bi của đột biến phụ thuộc xào tổ bợp sen, điều kiện môi trường, Nói chung, bầu hết đột biển gen là có bại ì hồ lâm phả vỡ mối quan hệ hải hòa giữa các gen trong một tô hợp gen cũng như mỗi quan hộ bãi hòe giữa gen với môi trường vốn đã được chọa lọc tự nhiên chọn lọc qua hủng ngào năm
Ð-Ý nghĩa của đột biên gen:
= Troởg nghiên cứu truyền, người ta thường sử dụng phương pháp gẩy đột iến nhân tạo đề
< Nghiên cứu chức năng của gen
* Tạo ra các đông đột iễn đề nghiên cứu quy lật di myễ chỉ phối nh rạng
~ Trong tiến hóa và chọn giống: Đột biến gen cung cắp nguyên liệu sơ cấp chủ YẾn cho tiên hoá và chọn giống
4 Cơ chế biểu hiện:
L“Độthiến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế nhân đôi của ADN
Đột biến có thể phất sinh rong giảm phân (đột biển giao t, phit sinh trong hững lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (đột biến in phổi), phát sinh trong quế trình nguyền phân còa tế bảo sinh đường (đột biển xôma)
l5 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP|
~ Cơ chổ phật sinh đột biển trung tính:
+ Đột biển lim thay đối vinh tự melẽBtitcủa gen nhưng không làm thay đổi tật aut amin tong chai polpspi sự thạy thề một nul26dt Hong gen làm
29
Trang 21thy ai pb ot in nang bb be mcg ma ato a amin ia
như bộ ba ban đầu —> khơng lim thay đổi trật tự axit amin trong chuỗi polipeptit
“ Đệ biên làm thay đơi anit amin trong chuối polipepit nhưng khơng lâm thay
a ES a en Hh, hung etn nyc nh cất bon then pr: Ba ey oi oe
Lo gt at aint ays ng
2 gn ay cing i
we Bạt biến làm thay đồi chức năng của pồÄểin nhưng khơng ảnh hường đến
sức sống và khả năng sinh săn của thể đột biển tì ngơn ngư lệ socÍp uy cĩa tên hy tưng nr Đ mm
ke di ấn số độ biến gen rất thấp nhơng do cơ tế cĩ ất nhiễu gen nên số
sá Bề mang gen đệtbin là đăng kế,
~ Đột biển gen thường t ảnh hướng dến sức sống và khả năng sinh sản của the
đại tấn hơ 9o với đật in NẸT, do ộ ce dộtbiến thường được đi tryễn cho
Se am qua se phối ạo ra nhiều iê dị tơ hợplnguơn nguyễn lu thứ
clip phong hủ co tên hĩa :
aera dt pen at bin ey eich dba stung ching vn
được đ tuyén qua cle DERE? "Hướng dẫn tr lời
YF đà đề số là cĩ bộ những gẽn đốt biển thường là gen t, chỉ bu hiện
vế Hy Hh tong tớ ơng họp 1 đ ĩ khơng llog bộ biện tận n ơửi
ot se độ tiến gậy hi nhưng liễu hiện nuộn (4u trội nh sn) nêm
vận đc phyên co Để hệ sa „
TH na ph lại nhưng in ít cất với các gen c li chọn lc tí hiển
duy vì cĩ se cổ lợi dng th dt các gen ay Ba
” geal on py ba en cĩíc động da ệo ah hưởng đến riễn a wana,
đc tưng eh wang gy ba ong tig ta wang io
HÀ, Bọ CD là các chất chuyển hố tung gian (bỏng theo đúng tí tự) econ dng ot sn cia bảo Ngồi tìm ty 4 hề đặt in kác
rn Do Da, Ki ud củy 4 thể độ biến nà lần ượt ng các mối
aaa ee pb sous ch A,B, C vt D, ngườ ta thu được Xế quả thụ sn: Dị ng tong ắc mỗi tường cổ Akoậc Dị D cl ssh ng tong
ch g Ä hoi B heệc D Dạ chỉ nh tường trong nơi tường cĩ Dị
TH nh vung tong nối tường cĩ A te B hoặc C hoc D HBy ve đề
CĐ nhhyện od cle con Og, boa snk én vie những bước chuyển
eu bod omg ing Go th dt bi Dy- Do) Gi eh
Sø đồ chuyển hố theo tr y: C—- B+ A+ D
~ D:bj độbiển làn mất chức năng củ gen mổ ho cưym chuyển hố B tinh A Debi độ hiến lâm mắt chức năng của gen mã bo ram chyỄn ho Cth TDybịđậttến làn mắt chức nang của gen mi he pưym eh hod A tành D
“Da bi db biến làm mất chức ăng của gen roš hi enzym chuyển hố hình think ct C
Ta co thé suy m dg th wy ee bude chuyée hod va trên nguyên If l nến thi db iếp nào cin pha bb sun wt cd các chit hE 9c biến đ bị bơng gen đại dinh enzym chuyén ha tig chất đìn tiên của con đường chuyển hoi
“Thẻ đột iến nào chỉ củn bổ song mộ chất tị chất dé 18 sin phim eudi cũng của con dưỡng chuyên bĩi
Câu Trong trường hợp nào đột biến gơ khơng được truyền li cho đời sas?
"Hướng dẫn li Đột biển đen là một lại biến đi di truyền nhơng khổng phải ấ cả ác đạ biến gen dtu duge ủi uyễn cho th hệ sau Đột biển gền chỉ được truyền lại chợ đời 2u thơng qua quá bình sinh săn sa cơ thể, Đột biến gen khơng được truyền che đội sau rong các trường hợp
Đổi với những lội nh sản hữu nh, đột biến xây ra ở tế ảo nh dưỡng thì khơng được tuy lạ cho đối sau vì đột biển đĩ khơng đi vio gio te
Đặt biến đi vào giao từ nhưng gio ữ đồ hơng dược thụ tình Giao tử khơng được hạ ảnh đo cĩ súc sống km hoặc bị đáo th bới yêu tơ ngẫu nhiên
Đặt tiến gậy chất hoệ lâm cho cơ thể bị mắt khả năng shh sa tì cũng hơng được tryỄ9 lạ cho đơi sau,
- Đột tiễn xây ra tế ảo chất của cơ đục thị khơng được truyền li cho đời sau vt bo cit ca de King đi và hợp từ
[Bai 6: Gen A quy dinh enzym A chuyén hod sid «6 tring thành sắc tổ đỏ làm cho
hoa mis 45 Gen Á bị đột biến thành gen A) gen AT khổng tổng hợp duge nzymm nêa khơng chuyển hố được cơ trắng thành đồ âm cho họa ổ mâu ng a.Đủylà độ biến tội bay độ big an?
Lị, Những nguyên nhân ảo để đẫnối gen A'Khơng tổn hợp được chzrm,
"hoa máu đỗ hoặc máu hồng
- Nấu ở kiễu gen A'A' cĩ hoa mâu trắng ì gen A trội hồn tồn so với kiến gen AA' cĩ hoa mẫu hồng thì gen A tội Khơng hồn toản so với Af
a
Trang 22b-Gen A' không tổng hợp được cnzym có thể đo trong 2 nguyên nhân su:
- en AF không có khả năng phiên mã: Nên đột biển xây ra ở vùng điều boà
cửa sen làm cho vũng điều hoà bị biển đội và không côn phủ hợp với cnzym ARN,
polinera thì gen đó sẽ mắt khả nng pin mã ;
'- Phân từ mARN do gen phiền mã ra không có khá năng địch mã: Nếu đột biển
lơ cho mã mở dẫu ở tên MARN bj thay đôi thình một bộ ba mới thì phân từ
“=AIRN không được dịch mã, không tổng bợp được chuối polipepit
“Câu 7: Tân số đặt biển gen phụ thuộc những yếu tổ nào"
“Hướng dẫn tả lời Tân số đột biến gen phụ thuộc vào tác nhân gây đột biến,
+ Phụ thuộc vào loi tác nhân Ví dụ trong nhóm tác nhần vật ít at ngoi
sổ khả năng gây đột biển kém hơn so với ta phóng xã
Phụ thuộc vio cường độ của tác nhân Ví dụ trong nhóm ta th ngoại la
cô bước sóng 2750A° có khả năng gây đột biến gen với ấn số cao nhất
+ Phụ thuộc vào thời gian sử dụng tác nhân Ví dụ khi ngâm hạt giống trong
dung dịch hoá chất với thời gian khác nhau ủ khả năng gây đột in khác nh
Thôi gian tác động cảng đã tht thường có cường độ đột biến cảng cao
- Tân số đột biển gen phụ thuộc vào đặc im cầu trúc của gen, Đột biển gen
nhất ình ngẫu nhiên trong phân tử ADN nên nếu gi rào có lách thước cảng dãi
Thì cảng dễ bị đột tiến Vì vậy gen nảo cảng di iì tần số đột biến cảng cao,
“Câu 8 Giả sũ ở vùng mã hóa của một gen cầu trúc tế bảo nhân thực bị đột biến
do tác dụng của hóa chất 5-BU, Điều này gây hậu quả g đối với phân từ
ôn được tổng hợp ừ gen đột biến”
"Hướng din tr lôi
- 5.BU gây đột biển thay thể † cặp nucle
-oðtêi được tổng hợp từ gen đột biến khác với Pöia được ting hop tegen
bình thường 1 mát anin nêu đột biến làm thay dội bộ ba má boá nà thành 1 bộ ba
mã hoá cho 1 sxit min khác
- Câu trúc prôtếin không thay đổi sếu đặt biến lâm biến đổi bộ ba mã hoá
nung vin ma hot cho 1 axit amin (Tinh thos! ha cia mi di truyền)
~ Nộu đột biền làm xuất hiện mã kết thúc tại prötin sẽ ngắn Ia,
- Nếu đột biến làm thay i vj ar eft intron thi sẽ thay đổi chiều đài chuối
polipepit
~ NÊn đột biển lâm hỏng tình tự ín iu poti A làm cho đuôi poli Khéng
duge gin vio diu ¥ cia mARN thi mARN sẽ bị phân giải, prôđịn sẽ không được
tổng hợp
“Câu 9: Hãy đưa rã 2 lí do giấi thích tại seo hai gen khác nhau của cùng một loài
sính vật nhân chuễn lại có tẫn số đột biển gen khác nhau,
- Gen qui định chuỗi polipepit dải bơn sẽ cõ tần số đột biến gen lớn hơn, vì
cảng cô nhiề bộ be mã hos th xe sut xây m đột biển cảng lớn
~ Tuỷ theo trình tự nuciêôdit cụ thể của gen mà có gen dễ xảy ra đột
"có những vùng để xây ra đột biến, tức điêm nóng), có gen khó xây re đột
“Câu 10: Trong hệ gen của người, bên cạnh các gen cấu trú bình thường ví dạ
như gen qui định chuỗi a trong hemoglobin, cồn có các gen được gọi là gen
gi en giã vỆ cơ bản có tình tự nuclđĐdi giống với ge bình thường nhng
lại không bao giờ được phiên mã Hãy cho biết những đột biển nào có thể làm
cho gen bình thường trở thành gen giấ?
“Hướng dẫn trả Đầu tên ergo dBi chéo không cân dễn đến ign tượng lập gen, san đó đột biến xây ra lâm mắt hoặc hỏng đoạt moneter khiến cho ARN polincaza không hệ
phiên mã gên này được mặc đủ tình tự mã hoá của gen vẫn bình thường, Cũng có
thé ong quá Hình ao đội chéo không cân, gen duge lip lai bị mất đoạn promoter nén think gen gia
“Cân 1H: Có bs loi đột in xây m ở công một gen, kí hiệu các thể độ biển này
lần lượt là M1, M2 và M3 Để xác định các đột biến trên thuộc loại nào, người
ta dùng các phương pháp Northern (phan tich ARN) va Western (phân tích
sr8lễm), Kắt quả phân ích mARN và pröẨễi của các thẻ đột biên (MI, M2 và
ke so uy nai ĐC) bằng bai phương pháp nêu trên thu được như
hình dưới đấy
Phuong php Norther
Hãy cho biết các thể đột biển M1, M2 và M3 thuộc loại nào?
Hung din tri,
= Phân ích ARN thầy kích thước ARN của MI vi M2 không thay đổi so với Xiễu dại, chứng tô đây là đột biến thay th Kích thước ARN của M2 tíng lên chứng tổ đây là đột biển thêm nueleôdt
- Phân tích prévéin cho thấy kích thuée prétéin cia MI nhd hơn kiến đại, shứng ô đây là đột biến làm: xuất hiện bộ ba kết thúc sớm (đột biển vô ngữ)
Trang 23‘ich dude piEjn của MZ khơng hy đồi so với kiêu dự, chứng tổ đy là đột
Tia hay te ani amin (8 in ai ni)
‘Ca 12: Tsao didn gen chủ yê duge pt nh ung quá tình nhân đi ADN?
"Hướng đẫn trả lời Đột tiếo gen chủ yêu được phát nh trong quá tình nhân đối ADN là:
~ Khi phân từ ADN khơng nhân đơi thì ai mạch của ADN xoắn kép và liên kết
‘vi prin để câu trúc nên NST nên Ít bị tác động của ác nhân dột biến Khi
ND xoắn kép cĩ củ úc bn vững nêntíe nhận đột biển kh cĩ hệ lâm thay
đội cấu trắc của ADN,
Trong quá trình nhân đi ADN, ác nhân đột biến cĩ tễ làm biến đội cu mộc
của brò so dẫn tới làm cho clit moi ường lp ấp khơng theo nguyên tắc
"bổ sung với nuelêơtit trên mạch khuơn gây ra đột biến gen
“Hang qua wich nhận đổi do sự si sốt ngẫu nhiễn cơn cượm ADN
polimeraza am exo mots alt dope lip rip Khong eo nguyên tt bồ súng
dẫn tới gây đột in gen
“Tuy nhiên, khi ADN khơng nhân đối vẫn cĩ thể phát sinh đột biến sen bởi
‘virut, yếu tổ di truyền vận động nhưng với xác suất tất thấp
2 Bài tập
Bai 1: Gen D cĩ chiều đãi 2805 Â và cĩ ting s6 2074 liên kết hidtơ, Gen bi đột
biến điềm lâm giảm 3 liên kế hiro than alea d
Số melèưdt mỗi loại của gen D
', Số nooltBdit mỗi loại của gen
e Số noel‡8đt mỗi loi m mơi gường cụng cấp cho cặp gen De hin 3 lẫn
,Hướng dẫn giải
á Gen là đoạn phân từ ADN cho nên mỗi chủ kì xoắn dài 34Ä và cĩ 10 cặp
"naclSưdL do vậy khi gen cĩ chiều đài là L tì:
- Tơng số nucl&Đắt của gển = Eng = 295,20 165009 ae
9 2a=20= 1650
_ GỖ ng eta Shean Tura 80) Gpao" Xeno 24 9 24 30 207
‘Gon D đột biên điễm làm giảm 3 liên ké hidré tức là đột biển mắt Ï cặp G-X
=3 Số nuclêðtút mỗi loại của gen d là:
‘Agma= Tyna 401 Geen
Bài?: Gc B cũ tổn b 1824 dn et hdd vb tn mach 1c gan ob T= Ai
X =2T; G= 3A Gen bị đột biến điểm lam gidm 2 liga két hidré thanh alen b
tay xe ih
.a Số nuelêơtit mỗi loại của gen B
b, Số nuelêơtit mỗi loại của gen b
.e.Số nuelêơtit mỗi loại mà mơi trường cung cắp cho cặp gen Bb nhân đổi 2 lần Hường lấn Hi Tho
‘Gen 8 bj Abt biến điểm làm giảm 2 iên kế biirư tức là đột biển mắt L cặp A-T
> Sb nuel86tit mỗi loại của genb là A=T=I91
bm pp rong se To la th giao từ mang en độtiếm Ten Giên lộ SH non sốc do từ dt gia tơ mong en ies Bo chiến p19
Theo uyẾc hợp tử đột iển chiếm lệ bao nhi?
Trọng cá hợp ừ đặt ta cĩ ba nư3k+% Đ độ tin? "Hướng đắn gi
a Theo lí thuyết, bợp tử đột biển chiếm t lệ
` Trengsỗ co loi gieo ữ đục Di ga từ mang gen độtiển lận chiếm lẽ 6
` Gạo đụ ng mang gen Cid điển lệ 916
“5
Trang 24
Trong số các giao tử cá ti giao tử mang gen đột biến lăn chiếm lệ 10,
+S Giao tực không nang ge độ biện chiếm 18 90%
- Hộp nh thường sẽ bằng giao t đực không mang gen đột biển kết hợp vớ
giáo tử cế mang gen đột bia ~ 95% x 909 = 85570 _3 Hợp từ đột biến chiếm lệ I%59,
1H độ Mới eơ thỆ mang gen đột hiến và đột biên đó được ida hi thành
kiểu hình, Vĩ vậy đối với đột biến lặn thị chỉ cổ cá thể mng kiêu Ben đồng hợp
gen lặn mới được gọi là thẻ đặ biến
“Cá thê mang kiêu gen đồng hợp lặn chiếm
by Gen tr nin di 2 lan thi 8 tg0 ra được 2” = 4 gen, trong số 4 gen nay 03 2
sf gon Kg bi x bins sb gan bn i cd met gan & dạng tiến đột biển G*-
(vi qué tinh phân đối của ADN diễn m (heo nguyễn tắc bin bảo tôn, rung các
ấn tý ADN con luôn có một hân từ ADN có mang bu nữ dag hiểm của
‘ADN ban din) Vay sb gen bị đột biển 8 | 4-1 =1 (gen)
4“
Nếu go nhân đối klÊn tì số gen bị đt in là 7
"Đột biến gen được phát sinh đo quá tình tự nhân đôi của ADN không theo nguyên tắc bỗ sung Nếu có một bazơ nitơ trở thành đạng hiểm thi sau ke lần nhân đi, sổ gen đột biến được inh ra là 1 2®
TBàT5: GA bị độ iển mất 3 cp nuiEOi các bộ ba hữ5, ET, he TO tờ
thành gen a Chuỗi polipeptit do gen a quy đình tông hợp có thể sẽ có những
saikhie gì so với chuỗi plipepdt ben đền
“Hướng dẫn giả
"M3 cấp cle ở các bộ be từ số 5 cần số 10 (c bộ b) tì rọng số bộ be
ry 38 được cên trúc lì ảnh 5 bộba mới YI vậy những Đay đố có tê xảy m
- Trơng gỗ Š bộ ba mới nây có một bộ be kế thúc sẽ âm kế thúc sóm quá vành địch mã, do đô chuỗi poigeptt do sen a quy dink ng hop rt npn so Wi
chuỗi polipeptit ban đầu,
- Trong số 5 bộ ba mới này không xuất hiện bộ ba kế thúc đì qu tỉnh dịch
mã vẫn diễn ra bình thường, nhưng sẽ có một số bộ ba giống với bộ ba ban dia beặ khắc với ban đầu nhưng do m8 đi truyện cổ nh oái hod cho nên độ iển này chỉ làm mất sa và cổ không qu 5 abi thay i
E
ì sau đột biến, trong đoạn từ x bộ ba ban đầu này sẽ sắp xếp lại thành (x-1)
bộ ba mới, trong số các bộ ba mới có thể có bộ ba kết thúc
BAI 6: Gen D cd chidu dit 2805A va ob ng số 2074 ên de hid Gen bt
biến điểm làm giảm 3 liên kết hidré thành alen d,
a Số nuelBlit mỗi loại của gen D,
5, Số nolEBit mỗi loại của gen + Số nuelEôdtỗilog mê môi tường cung cẩpcho cặp gen D nhân đối 3 lần
Nướng dẫn giải
‘a, Gen là đoạn phân tử ADN cho nên mỗi chu ki xoắn đải 34Ã và có 10 cặp
nuclei, do vây khỉ gen cóchễu đã là L tị
Trang 25~ Số nuelêôtdt mỗi loại của gen Dá là:
A¬T=802 G=X=87
“|8 nueldôrtrmỗi loại mà mối rường cung cấp cho cấp gen Dd nhân đôi 3 lần là:
‘Awe = Tar= 802x 0 1) = 5614
Gs = Xar= 847% (0% =1) = $929
[Bai 7: Gen B co ting 9 1824 liên ết hộ và rên mạch Ï của sen tố T= A: X = 2T;
'G= 3A Gen bị đột biến điểm làm giảm 2 liên kết Siah hiểrô thành alen b Hãy xắc
+ Số nuclei mbt loa eb gen B
'b Số nucléstit mai logi của gen b
8 muclésit mdi loại mà môi trường cung cắp cho cặp gen Dá nhân đổi 2 lần
Hướng din gilt tên mạch 1 eh gen o6 Ty = As: Xi= 2Ty, Gr = 341
» Gene 184 lis ket hide: 24 + 36= 1824
Sy aha 1) +3461 + Xi) = 1824
3 20a, A+ 3.GAr+2A;) = 1824-9 As = 96 31) =96, Gy = 288, Xi= 192,
- 86 nucléétit mBi loại cả gen B là
LA=T< 6 +96 198 G=X= 288 + 193=480 Gen Bi it bid id làn giảm 2liên ˆ3 Số sud3oj: mỗi loại của gen
ấthidê túc là đột biển mắt Ï cấp AT
A=T=19L G=X=480 e-~ Số nuelEbjt mỗi loại của gen Bb J:
A=T=383 G=X= 960
_ S mudi lol mm ng cun lp cho cp Gen Ds nin 3 in
‘r= Tar =383x Q2=1)= 1149 Guar X= 9602" =1) Bài 8: Dụa theo nộ inh edu treba operon, ay cho bit
1 Open ang tinh pons? Thi phần rào không cô inh đc tưng operon?
3 Vũng khởi động không có tính đặc trưng cho gen,
"Vùng vận hành và các đe cấu trúe cô nh đặc trưng cho time gen
9 Gen sẽ mắt khả năng tổng hợp yrötÖin khi gen không tể tiên hành phiện mãi (ạuệng có vùng khôi động) hoặc gen tiến hành phiên mã nhưng không thề địch
s Loại đột biển xây ra rong gền quỷ định mắt đô?
9 Gen quy định rất đồ đi hơn gen quy định mắt trắng bao nhiều Â?
& Nếu gen mễt rẳng ít hơn gen mắt đỏ 8 lên kết hifrồ, tự nhân đối 4 lẫn thì phu Cu tồng loại nuelêĐdt đôi ôi mối rường nội bảo cung cấp giảm dỉ bao nhiêu so với gen mắt đế?
“Hướng dẫn giải + Phân tứ piEin mắt rắng kếm 1 aa và có 2 n bị thạ mới, chứng tô đột biến 9ị mắt cặp noclEBitð 3 hộ ba liên tiếp nhau
b,Gen bị đột biến mắt 3 cặp nucléétit na gen quy din mắt đã (gen chưa đột kiểu) dài hơn gen quy định mắt rắng (gen đặt iển) 102
- Gep bị đột biến mắt 3 cáp nu tiến mắt 2 cặp G-X và cặp Á-T, Khi gen đột biến nhân đôi 4 lần thì nhu cầu cũng cấp nulÈöjt giảm đi so với gen không đột biến nhân đôi 4 ln là
A=T=2~1)x1=lã, G=x=@*~1)x2=30
xit và bị giảm 8 liên kết hiểrô chứng tô đột
IV CƠ CHÉ DI TRUYÊN VÀ BIỂN DỊ Ở CÁP TẾ BẢO
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM VÀ CHUYỆN SÂU
'ST là cấu trú nằm trong nhân tễ ảo và bất mẫu với
Trang 266 teong té bio inh dường của sinh vậu
tương đồng Mỗi cặp NST tương đồng
chiếc có nguôn gốc từ bồ vì một chế có
~ Mỗi loài cổ một bộ NST đặc trưng về số lượng
"MST (VI đu loi mui giảm có 2n = 8; loài người có 2n = 46; I
Số lượng NST nhiều hay L không phân ánh bình độ tiền hoá của
b Cầu trúc của NST
* Câu túc hiễn vì của NST+ -
© giữa của phân bảo, lúc NST co xoắn cực đại thì mỗi
cxématit dinh nha qua tâm động (eo thứ
nơi tong hop ARN) Wee gids, NST ec ang hinh qu, a, ih
tir0.2 - 2am, dai 02 ~ SOum,
‘ink thi eda NST thay 46% theo chủ ki, ứng với cí
* Cấu tác siêu hiển vĩ của NỘI
~NST được cầu tạo từ ADN va pro a
Phân tử ADN lién Két prin tgo na nuclédxdm (mỗi
nản tế mögin bison được qiấn quảnh bởi
uk Stes fa oe ấn điệp He Nai
Soi hiễm sc Q5 - 300m) — Vũng sắp coên
“Tiến mỗi NST, các vùng khác nhau có i
‘rang xoin chặt lầm bắc hoạt các gen: cỡ những vũng xoin Ion TH tác gới hoạt động), Các NT khác nhao cũng có các mà
fea tod giống nhau Chính vì xậy, NST có khả năng đề
thông qua các mc độ coộn xo
«Chis ning cia NST:
‘Lr it, bio quản, truyền đt thông ủn đi truyền,
itp bo phn chia du vit
Điều hoà hoại động các gen ông qua cáo mộc độ
2 Phin bào nguyên phân và phân bào giảm phân
Theo tie gi Cambell th "
ra do đến Mử nó phân chữa xong,
{tung ian (tn lộ on lên thân AI
tảo) và gái đoạn nguyên phôn (hời kỉ phân chỉ
Kế mùng gian bào bm 3 pha là pha Gị,pha S và pba G Ghí
XI đầu kì giữa kì su và ea
50
L naellôxôm,
nhân thực, NST thn tai thành tỉng cặp, m2 chiếc giỗng nhau, tong đó một
g lêo tạo điều kiện túc độ xoắn không hod hoạt động gE2
ti vuyỆn cha thể hệ ế bảo con
độ cuộn xoắn của NST
‘Chu kì tế bào là cuộc đời của mỗi tế bảo từ khi sinh Cấn tà bảo gầm 2 thời xen kế nhau đó là DDN và NT đ chuản bị co phi
a nhân và phân cỉa bảo chả)
đoạn phân bảo có 4
Plea Gx: Bay i pha sinh trường chủ yếu của tế ảo Trong pha này, hoại động củủ yêu ca tổ bảo là tông hợp các ARN, prin, si tng bo chit, nh hành {hm cic blo quan, lam tăn kích thước vả khôi lượng tế ảo
Vào coỗ pha Gị số một điễm kiểm soát (điểm R), Nộ vượt qua điểm T, lý ảo
đi vào pha Š và diễn ra nguyên phân, nêu không vượt qua điềm R lễ bảo đi vào
đu tình biệthoá, không phân của
= Pha S: ifn ra say kh t& bo woot qua diém kiém sodt R Troag pha nay, host dong chi yeu eda tổ bào là nhân đội ADN ti 66 alin €5i NST, lin cho NST thang thal đơn chuyền sang mạn thái kép
- Pha Gy: Din ra trang thời gian ngẫn Ở pha ày,tẾ bảo tắp ụetổng hợp các tận ob vai rổ đôi với sợ hình hành toi phân bảo (như cýcia B, vi ông tubulin Cadi pha Gạ, có một điềm kiệm soát gọi là điểm kiêm soát G› Nến tế Bảo vượt qua điểm kiếm soát này thì sẽ bước vào giải đoạn thứ hai: ngoyên nhân
— Nguyên phân: là hình thức phần bảo mà bộ NST của tế bao con giữ nguyên giỗng nhờ tế bảo mẹ Bộ NST được gữ nguyên là vì nhờ 3 sự kiện:
+ Khi chuẩn bị buộc vào nghyên phân (ở giải đoạn chuẩn bộ, tất cả các NST dấu nhấn đối thánh NST Rep
+ O ki giữa sủa nguyên phản, NST kép xép thinh 1 hàng ngang trên mặt phẳng sich dao ta thot 8 sc va én ki seu thi cdc erématit rong NST kếptếch nhan ra
"hành 2 NST đơn và dân hành 2 hằng ngang đề đến về 2 cục của tổ bào + Vấp }ở cuối, mảng ế bà co lại và mảng nhân xuất biện đ bao lấy NST Nguyễn phân xây ma ở tế bo dính dưỡng và tế bảo snh dục sơ kha, Nguyễn niên làm tăng sổ lượng tế bảo để cơ th sinh tưởng và phát tiễn
b, Giảm phân là hình thức phân bảo mà bộ NST của bo con iảm đi một nữa 2o với bộ NẾT của bào mẹ Bộ NST được øảm đi một nửa lànhờ Sự kiệm
- Khi chon bị bước vào giảm phân (giả đoạn chuẳn b, ấtc các NST dba hân đội thành NST kep
ki git ca glen phn I ch] NST kép đứng đối diện nhau và xắp hành 2
‘tag agang trên mặt phẳng xích đạo của ti vôsác, Đo kì sau, rong mỗi co
hp trong ông NST Rep ti hl ve ewe ny và NST ep con đi sức kia ci tbe
~ Vio ki cubic gia phn | hi màng tế bo co li và mảng nhân xuất hiện để
ao lêy NT và tạo thánh 2 tế bào con, mỗi ế bảo có bộ NST n kép
- Vào kì giữa của giảm phân II, NST kép xếp thành 1 hing ngang tiên mặt phẳng xích dạo của thời vô sắc và đắn kì su thì mỗi NST kép tách nhaa ra thành
` NST dom va dan thành 2 hàng ngan đồ tên về 2 cực của t bảo
- Vào kì cuỗi của giảm phân Thì màng tế bào eo lạ và màng nhân xuất biện
để bao lấy NST và to thành 4 tế ảo con, mỗi tế bảo cổ bộ NST m Giảm phân xây re ở tế bio sith de chin ( bdo sinh giao 2, Giảm! phân có
ai tô tạo ra giao từ đơn bội qua thụ tinh to ra hop tử lưỡng bội (s) để khôi
Trang 27
cà kồ NgT ca loi Gi giển or vô sử ao từ khác rộn ên iA
` Sầm phận là gi tình phân cía tế bào
=
et git đi một nữ so với tổ bảo mẹ
làm phân chỉ xây ra ở các tế bảo SH
dc chín :
«Gita phi i co chế hình dành cc ga?
tự đệ Bom ga Dạ nh tog inh sin Wu ti ẤN hệ, cô thể coi ly JA qua tn phn bo
Ye vg he fli 6 si a HY tinh
ˆ Đặc tưng của gir pa
` MST củi nhân đối mộ in nhơng tải gua
ri la phân
{cde t bao con igo m sas giảm Phận
“không thể tiếp tạc giảm phân nữa
So ab tng quik cm gud tinh im pit
nhu hình tên
Điều bo chủ ki té bao
Cha tệ báo của các loài được kiệm soát
snbv ch chit che, dim ba tổ bậc phân chín
ng dc độ, đăng thời đểm v8 ding pin
cha đồng lúc euch chu ie bio thing gua eco | ibm a SS - -
one eee eb a dm mao 1 bio (ay cf si G0)
nạ ng an ng ee Ge Kd sat pa Gov lem a ee map Hen ng
TT ro
đong vi đa đực c pi, ening pc (11 ho), OTHE, M- Neu Ro st bo 8
cue Osco ng hn kno Bao 6 pn ie be BS
th ito th cu iu (hla nh rường hoc tên hong
cach ae dc nwt nln : ` he N
ec ie denim Moe wong fe los rin my Uri ng
ne êm phonba Hoat dg cia bo prin ny co vou ning ek owt c ct ke ie YD 9 68? vs HS
SAS bn sot ei an phân cha, Res
sae pee pin Kinase sinc ong tp với ng đt chờ
sci mag boat lg Ching chi ave cuyén sng wae nt
site
52
động ki được gắn đc hiệu với một loại ptểm khác có tên là Cydin (Cydin có
tong độ biến đôi theo chủ lẻ tế bảo nên có tên gọi nhự vậy) Vi vậy, các tin Kinase ndy duge goi li cds kinase pha thube Cyclin, vit ti Cok,
Ce prtin Cak ki két hợp với Cụoln sẽ rở hành ding hoạt động, kí hiệ là MPF Ce MPE sẽ kích hoạ hàng loi các prttin khác đa đến ích tích tế bào tut qua các điểm kiểm soái Mỗi điểm kiệm sot cần cỏ một hoặc một số li (ak vi Cyclin ring dé kich hoot Sơ đồ dưới dây mô à cơ chế boại động của các
ak ở điện kiệm soát Gz Trong so db: Cydin bắt dẫu được tông hợp ở pha S và
nh lũy dẫn đến hết pha G„ Tại đây, Cycn kết hợp Với Cdl ạo ra phúc hợp XMPY, phốc bợp này kích thích tề bảo tiễn hành nguyên phân Vào cối pha M đì sau) chính MEE lại kích thích sự hủy Cyln, còn lại phẫn Cứk không hoạt động, tế Tạo hước vào pha Gr
“Cơ chế phân tử giáp điều chỉnh chư ki té bao (Ngwén: Campbell, Reece}
S3 Yoợtqga điệm Liêm soặ Gị cũng heo cơ chế tương tự Có f nht la gi
‘Cdk va mét số Cyclin tham gia vào cơ chế này - «
i du hb cha ế ảo thì cận cỏ ác túy hia iba hom Các tín iệu này cổ sai td bio cho te bao bit dược à có nến tế te phân chia hay ing Ia, Qos {ah aghin edu dã xá inh dupe cc um igo des ha ch tế bào ảo gm ed
fe ínhiệu bên ong bao chit vc in Bu Vi hoe oe ben ngoài bio
‘Vi gu v ede tn hig Bin on bảo: Oi sng ph, chi Rhino 8
ce thé gam dupe vio to} phin bo th mới it hoại các pin điều
chỉnh, cée protéin nảy sẽ kích thích một chuỗi các sự kiện dẫn dến cát cohcsin
làm cho có evimatt tc nhs ava pin xẻ ha cue Chỉcn một hoc một vải thể động chúa bâm vào tho phân ảo h các tết đều chỉnh chưa được kí: hoạ sau e bị đệm hú
‘ic tin bigungos bả có thể lã các ác dg vt i (ghu mt 66 ảo, sự neo
bầm vào giá thể ) hoặc cc tín hiệu hóa học (hư các yếu tổ tầng tướng do cc lẺ bào khác tết ra.)
Trang 28
ee nh ce tử Tuy nhiên, quá trình này khác nhau ở giới dye
~ Ở giới đực: 1 tế bảo sinh tình giảm phân
ie Ôgii ‘edi: | té bo sinh trừng giảm phân tạo ra 4 tế bảo con, chỉ Ì tora 4
ảo phat triển thành trứng, 3 ế bào còn lạ gợi là thể dịnh hướng, thường bị
biển Như vậy, một tế bảo sinh trứng giảm phân tạo ra một trứng
3 Cơ chế di truyền của NST 7
tao ra4 uf bio con, cd $ 1 blo dln bit
"ương đồn lân đổi của NST trong phn bio of „
đới NỘT đu cũ trc chủ yeu 2 đành hận à ADN và m6 ben KA
hulp pa bot AN tho vn ve ànhchn đi l đành 2iền ©
‘ADN gldng het sau, Sau 6 xay rn tng op pti ston big thin ns
NST mới Hai sợi NST nây vẫn định nhau ở tâm động tạo thank 1 D kép
NST Kép ghm 2 crdmaut giéng nhau và đính nhau ở tâm động
chine td NSE ke co ngập n và co ngân cực đại vo ia, hin ảnh
- Oi sau cha nguyén phân hoặc kỉ sau của giảm phân: NST kép tong cặp tương đồng tích nhau ra thanh 2 NST don va din thin 2 hing ngang tiga vé 2 sựe tế bả, Như vậy, ở đây có sự phân li ide 2 crdmati tong NST ep lim cho NST kép thành NST đơn
- Ö kì su của gidm phn L Ở kì giữa, NST kếp sp dành 2 hàng sên kh kì
su, mỗi NST kếp tiến về một cực tế ảo Như vậy, ð đy diễn rư sự phân fi pita 2
"NST kép rong cập tương đông
e Sự ổ hợp của NST trong thy tinh:
Thu nh à sự hoà hợp vật chất đi tuyễn của giao tử đục với vật chất tuyển của gio từ cái tạo thành hợp cử Khi thụ tính, mỗi NST của bỗ tổ hợp với một NST của mẹ theo đứng cặp trong đông để tạo nh cặp NT tương đồng, khôi ghục lạ bộ N$T lưỡng bội của loài
Cơ chế chong còa đột iển cu trúc NST là da các tác nhân gấy đột iến ảnh
"hưởng đến quá trình tiếp hợp, trao đổi chéo của các crématit hoặc do tác nhân gậy cdột biển tác động trực tiếp lén NST gay dirt gly NST — lam phá vỡ cấu trúc NST
_ Các đột biến cầu tric NST lim thay dBi cu trú của NST dẫn tối làm mắt cân
tng gen, im thay đối vị của gea nên ảnh hưởng đến hoạ động của ga, Khi trong mỗi cặp NST cõ một chiếc bị đột biến cấu trúc th din ti ep NST 4ổ khôn còn tương đồng với hao vì vậy ảnh hướng đến sự iếp hợp của NT ở
† đầu của giảm phan I Chính điều này đã dẫn đến làm ảnh hưởng đến khả năng xinh sản của các thể đột biến cấu trúc NST, Vì đo sự tiếp hợp bị thay đổi nên các
nhủ khoa học đụ và hình thức tếp hợp ca các crômadi ung cặp NẾT tương
“đông đề nhận dạng và xác định loại đột biển cấu túc NST +
Cð4 dạng đột biển cầu rúo NST à mắt đoạn, ạp đoạn, đảo đoạn, chuyển đo,
3, Mất đoạn:
Đột biển làm mắt ! đogn NST, Mắt đoạn làm giảm số lượng gen trên NST
— thường gây chỗt hay làm giám sứ sông
- Ví đực Người mắt 1 đoạn ngắn ở NST số Š gây nên hội chúng "tiếng mèo kê", Người mắt đoạn NST TT gậy bệnh ung thư mâu á ph
~ ữ dụng độ biến mắt đoạn đ loi bộ geo có bi và để xác định ví tí của gơn tyên NST
it doan NST có th lạp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên
`NST, Lặp đoạn có thẻ làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính tạng,
~ Ví dự Lập đoạn 16A trên NST X ở mi giấm biển mắt lỗi thành mát det,
s
Trang 29= Lap đoạn là một trong những cơ chế góp phẩn làm xuất hiện các gen mới
gun hn lv kp Đoạnsẽmn ng bin so cla gen Sou đồ có một Họng
Ốc bin so độ ếp tục bị đột bia gen làm xuất hiện gea mỗi thự biện chức
dăng mới
Dio doa
~ Một đoạn NGT đứt ra ồi đảo nguge 180 va gn Ii lm thay win wo
sen phân bồ trên đó, Đảo đoạn có hệ chứa tâm động hoặc không chứa tân động,
Đảo đoạn không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST nhưng lại làm
thay đội vĩ kí ủa gen ấn tối ìm cho một ge no đồ đang hoạt động phiên mã
(ở vùng giãn xoắn của NST) có thể trở thành bất hoạt (đo được chuyển đến vũng,
sả cầu túc xoản chả) hoặc ngược li
— Vi Người ta đã hiện đợc 12 dạng đo đoạn kháe nhau rê NST ob 3 én
‘quan ti khả năng thích ứng của mời giấm đói với nhiệt độ khác nhau của môi trưởng
ứ, Chuyển đoạn:
- Tà lo đột biến xây ra đo có sự to đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các
'NST không tường đảng, Đột bến chuyên đoạn làm cho một số gen rong nhóm,
liên kết này chuyên sang nhóm gen liên kết khác, dẫn tới lâm thay đổi thành phan
và số ugg geno tong nhôm lên kế
^ Chuyên đoạn lớn thường gây chết hoặc làn mắt khả năng nh sản Có nhiễu
trường hợp độtiễn chuyển đoạn ẽ hà thành Joài mồi
~ Chuyên doa slim eho mt gen nào đó dang hoạt động trở nên ngừng hát
động hoặc ngược l
- Trong chọn gắng, người ta sở đụng đột biến chuyển đoạn dễ chuyển gen từ
Jody sang loại kí,
5 Đột biển số lượng NST
"Độc biến số lượng NST là những biển ỗi về số lượng của NST xây ra ở 1, một
số ấp NGT hoặc ở cả các cặp NST,
2, Đột biến lệnh bột
` Đội biến lch bội lâm tăng hoặc giản một hoặc mộ số NST dẫn tới làm mắt
cân bằng hệ gen nên các thể lệch bội tuường không sống được hay có thể lâm
siềm sức ống hay âm giảm khi nông ii sản
“Thường gặp cóc dạng; Thể không 0-2); Thể một (2n); Thể ba (2n; TRỲ
bổn Ôn)
- Cơ chế gây độ biến lch bộ là do ỗi loại giảm phân, một cập NST nào độ
kiếng pho gor io t+ vi gow Qua thy nh giao từ ni kết hợp với
gen tín sẽ toa hp từ 2l Ga từ ri kết np vl gin tn to ma họp ừ 2m!
b- Đột biến đa bột:
- Đo số lượng NST tong tế bảo tăng lên dẫn tối hàm lượng ADN ở trong nhân tế
tảo được tăng lên gập bội nên quá nh ng hợp co cất hữu coy ra ma mi
(Co 2 dang da boi đi da bội và tự đa bội:
Tụ đa bội (Da Bội cùng ngưễnh 1à sự tăng 1 số nguyên lẫn số NST đơn bội (2n) của cùng L loại Gêm có đa bội Cần, Sn,., và da bội chẫn (in, ốn )
Dị đa bột (Du bội khóc nguẫn; Là hiện tượng bộ NST lũng bội của 2 loi bau in ta trong tế bảo (gợi là bể song nhị bộ)
+ Vai trò của đột biến số egg NST:
` Đột biển lệch bội: Cứng cắp nguồn nguyên liệu cho qué tinh chon ging vi tiến hoi Có thể sử dụng đội iế ch bội để xác địn vịt của gen trên NST
= Dot biến đ& hội
“Cang cấp nguồn ngöyền liệu cho quá vinh tiến bod + TẾ bào có kích thước lớn —› cơ quan sinh dưỡng có kịch thước lớn, phát tiễn khoế, chống chịu tết ~ được ứng đụng nhiề trong sản xuất nông nghiệp
Các thề đa bội chỗn hoặc th dị đe bội có thể tạo ảnh giống m, có ý nghĩa trọng chọn giống Dị da bội cô hệ ở thành loài mới, có ý nghĩa trng tiên há
AUHOLVA BAI TAP|
1 Câu hồi
ông quả tính giảm phân to gia ức sự ếp hợp vào tao đồi gia ắc Mon exe da la phítỉnh những dạng én ro?
Hướng dẫn trả lời Trong quá trình giảm phân vào kì đầu và kì giữa của giảm phân Ï xiy ra sự
dếp ho và to đi chéo giữa cde đoạn erat, Sy ea đội chế có Để được
ign mà giữa các cromaul cùng nguồn gốc hoặc khác nguồn gốc Sự tiếp hợp và
no đội tho ân giữ các omlt sẽ dữ di Ha tượng hoán) gen Sự tp hợp aod chéo không cân giỏ cccromadt ln làn phát nh ác đạn đột
biển mắt đoạn, lặp đoạn
“Câu 2: Có ý kiến cho rồng nêu các đặt biến NST có khả năng thích nghĩ với điều kiện môi trường thí chúng sẽ trở thành loài mới, Theo ern, ý kiến đó đúng hay sai? ¡ích
(Cau 3: Ở người tại sao việc sinh ra con bị hội chứng Dao chú yếu đo người me
chữ tin do bố?
5
Trang 30
Hội chứng Đao ở ngờ xây ra kh NT số 21 tồn gi 3 chiếc Sự h thi db
đột bến ny là do aự kết hợp iữa gieo từ (n+1) của bổ hoặc mẹ với giao ten cia
‘hoi cin le Ty nhiên iệc hình thành gia ữ (me) để dân tới việc phát ánh đột
Benth bad NST sb 2 hin thin néa bah Dao chủ yêu vẫn do người mẹ lv
LÔ người mẹ, ừ khi côn trọng bảo thử các tế ảo sinh dục cái đến hình
giăn phần, nhưng quả nh giảm phân chỉ đừng lạ ở kì giữa của giảm phản 1
‘Qui enh dé due dim li cho đến Hi ngưi cọ gái bước vào nỗi đây bi, vào
Tnộichụ kì nh nguyệt Hạ có một bảo đến tục hoàn thành quá tính giảm
hân dó đ ạo ra LÝ Ho rững, Do đ có những tế bảo ảnh dục đã đồng lại ở i
đâu của giảm nhân ưong thôi gian di (ải che năm), cc NST trong bảo tiếp
fap vai nhau tong thot ien đề nên khiếp tạc quá tỉnh giảm phân ở Mỗi qưởng hành th xá sut hình thành nên giao tử (x1) của người mẹ rất cao, Còn
gưôi bộ tồquá tình giảm phân nh tình in rùng chỉ diễn ra ong tôi gian
đất ngắn, sự tiếp hợp các crmatit trong cập NST kép tương đồng điễn ra nhanh,
lên sự nhân của NT ở kĩ sau thường điễn ra đồng đâu
Mat kde, ở người bỗ cô ắt nhiễu tịnh rùng (vong | mÍ dnb địch cổ khoảng
600 tiệu tính rùng) nêu nêu cổ một số nh ng bị đột biến lệch bội thi ching
thường không có khả năng thư gia tha nh (bị cức ảnh trùng bình thường cạnh
anh), Còn ở mẹ, mỗi chụ Mi kinh nguyệt hường ching trống, nên trừng đồ bị
đặt án lệc bội thí nổ vẫn được tụ nh và ịnh cơ bị đột biển Như vậy, ở cắp
đao đã cổ sự ác động của chon Ig
ˆầu % Có ý kiến chong đột tiện đa bội ch xảy ra ở thực vậ nà gặp ở động vật
Điều đồ có đăng không? Giải tiềh Hướng,
- Biểu để không đúng, VÌ đột biến a bội xảy ráo ỗi loạn phn lí ca NST
tong quá ình phân bảo nguyên phân hoặ giảm phân Sự phần bo của b
động và và tế bào thục vật đê có thể bị ôi lon dẫntới gáy đột kiến de bội NST
ray akin, trong tự nhiên thì ắt ¡sp thể đột biên đa bội ở động vận nguyên
hận à ì ð động vặc hà hết các đột bến đa bội đều gây chết ở gái đoạn phát
tiên phôi cho nên không tạo re thế đột biển
Câu 5: Ở một loài thực vật gen A quý định hoa đổ rộ hoàn toàn so với le a
uy djah hoa ting, Cho edy hoa d® thuẫn chủng li với cây oa tng thuần
hông được E, cô 1000 cy trọng để cổ 99 cây hoa đò vi cấy hoa trắng
Cho ng cây hoa ẳng P là do đặt biến gây ra Hãy tình by các dạng đặt
bid thé dn tt lam suất iện cấy bo mắng rới in Tưởng dẫn r lời :
Cây hoa trắng không Sổ gen A, nên nó có Dể thuộc một Hong 3 dạng đột biến
là mỗt đoạn NST, ch bi thề mật hoc độ iến gen
- Đột hiến mắt doạo NST: Đoạn mẤt mang gen A
.Ở cơ thể AA, do đột biến mắt đoạn NST nên hình thành nên giao tir od sé NST
nu khng mang A Co thé aa giim phán nh thường tạo giao a Sy thy
tỉnh giữa giao từ « với giao tử đột biến mắt đoạn (không mang A) tạo ra hợp tử
đột biến có Kida gen a> Hoa wing
- Đội biến lệnh bội thẻ mộc Mắt NST mang gen A PAA x aa
co thé AA, do 15 loạn giảm phân nên cặp NST mang gee AA khsing pha ỉ tao nn gio te nt co gen AA vi gan tira! khng 06 đen A, C th a giám phên
bình thường tạo giao từ a Sự thụ tính giữa giao từ a với giao sử đột biến lệch bội n-T (không mang A) tạo ra hợp tử đột biến lệch bội 20-1 có kiểu gen a > Hoa tring
= Đột biến gen làm cho A think 2
PLAAx aa
Ở cơ bỄ ÀA, do ác nhân đậ biển làm cho gơn A thành a nên cơ thé AA to re tio te A vi giao te df in á Cơ thể ga giảm phản nh thường qo giao tra Si thu nh giữa giao sử a vối go tứ đội iểna lạ ra hợp từ đột biến cô kiểu gen sa
> Hoa ting
Cin 6 6 trang thal clu đột bién, NST 6 tinh ne efc en ABCDOMN (o là kí
hiệu của tâm động) Từ NŠT nảy đã phát sinh 2 thé đột biến mới Thể đột biến thứ nhất có trình tự các gen CDoMN, thể đột biến thứ 2 có trình tự cắc gen ABCDoMNQ Hai thé dt bién nay thuộc dang nào?
ST (Chuyên đoạn không trơng hổ), gen Q được chuyển từ NST khác tối
Câu : Cho các thing tn:
(1) Không làm thay đôi âm lượng ADN ở ong nhân TP, (Ö) Lâm thay đổi hàm lượng ADN ở trọng nhân t bảo
(G) Không làm tuy đổi ảnh phần và số lượng ge có ong nỗi nhóm i
(8) Lâm thay đỗi chiều đãi của ADN,
Trang 314 Độtbiển gen có những đặc điểm nào?
3 Đột biến đão đoạn NST có những đặc điểm nào?
Đột biến lệch bội có những đặc điểm nào?
LÍ Đột biến đi da bội sô những đặc điểm nào?
+ Hoán ị gen có những đặc điềm náo? „
š Độtbiển mít đeyn NST có những đặc điễm rào? “Hướng dẫn tr lôi
+ Dộtbiến gen có hững đặc điển: (1) Ơ) ()
5 Dot bin dio doan NST c6 abing de im: (1, 3) (9)
5 Đột biến ech bo có những đặc đm: 2), @)
3 Đột biến đị đa bội có những đặc điểm: G) (5)
+, Hoán vị gen có những đặc điểm: (1)
Đột biển nắt đoạn NÉT cổ những đc điểm: G), (49, (6) Ø)
`5 & Virtaldi là một lại thc có Xá nõng ức chế sự rùng hợp của tibdin
đã hình Hành các ví ông, lại huộc này được sử dụng để đi t một số bệnh
a Hy cho biết tuc ny đã ngăn chặn sự in tiễn của bệnh ng thư hằng ch ào?
> Loa hoc này có ảnh hường như thể nào đến sự phần bio va hình dạng còn
ác bảo song cơ he?
ạ Vinbalgin ức chế sự trùng hop eda tubulin, lam nga cin quả tành hình
"nh các vì ông — ức chế sự hình thành thoi phân bảo —« NST không phân li —:
cần quá nh phân chia ca tế bào ung thư
%_ Vinbolsữa đe chế oy hin thin hoi phân bào nên cân rở sự phần bào vÀ
3 số: loạn q nh phản củ NST > Hãnh thành các tổ bà đột biển lượng
-T -3 Phá đính dột in xôma
- Vinbelgin ngăn cân quá tỉnh hình thành các vĩ ông bổ khung xương lễ
5 phi ri khong dly > ảnh hướng đến nh đạn củat bảo êm chơ T
fen vệ dạng hình cu)
ud:
Te sg higu bide v8 nhtng didn bidn rong các pha của kì trung gien (huộc
chy Ki ổ bảo), hãy để xu thời đm dùng tc nhân gây đột biễn gen và đột
iến nhiễm các th để có hiệu quả nhất, „ :
9 Những nh chốc đệc trang của bộ nhiễm sắc thể thuộc mỗi loài dược thể
"hiện ở những thời điểm nào trong chu kì nguyên phân? “Hướng ẫn t lối
a Thai điểm xở lý đột biển:
ˆ Tốc động vào pha S để gây dột hiển gen
+ Tác động vào pha G; dễ gây đột biển số lượng NST
» + Tính đặc trừng của hình thi (ình dạng, kích thước biểu hiện ở kì giữa given pa "Tinh die trưng về số lượng biểu hiện pha Gị của kì ung ga, `
Câu 10: Bộ nhiền sc thẻ lưỡng ội của một di hực vật hạ kín sở 6 cặp NST
¿liệu là: II DÍ, IV, V, VÍ Khi khảo si một quần bể củ oi này người phật hiện cổ bản th đột tiến kí hiệu A, D, CD, Phân tiến tế bảo của bốn Thế đthiễn người ta thụ được dt gu như sa:
3) Xác định tên gọi của bồn thể đột biến A, B C.D
`) Nếu cơ chế hình thành dạng thể đột biến Ð
Hung dẫn tả lời 3) Tên goi của các thể đặt biến
Av Tam bội
8: Từ bội C: Thổ bốn kép, Ð: Thếbe
- Giao từ mang 2 NST s6 Il (n+) Ki thy tink vt gia từ bình thường sẽ to
re hợp tử mang 3 NST sé Il (thé ba) Hop tử này phát triển (hành thể đột biến
2 Bài tập Bài Iz Một cá thể dục có kiểu gen AaBbDM
a Một tế bảo của cá thể này giảm phân bình thường thï sẽ chơ bao nhiêu loại
¬¬
b Cơ thể này giảm phần bình thường sẽ cho bao nhiều loại gia tế
6
Trang 32"Hướng đẫn tả lôi Một bảo tiến hành giảm phân th ở kì giữa của giảm phân 1 chỉ số ï kiểu
Xếp NST, ¡ kiễ sắp sếp NSĨ chỉ tạo m được 2 loại gio te (aul tbo sink i th chi to ra dupe ling)
0 vây mộtIế bào có cặp gen di hop (a #0) gidm phn không có dậtiển tht tho 2 lai nh trùng
M@t co thể có hàng tỷ tổ bảo giảm phân tạo m bảng ý giao từ tì ở kỉ giữa
iàm phân | sẽ có nhiều kêu sắp xếp NST khác nhau Nếu cơ th có n cập
di Rợp thí tối đa sẽ có 2 kiểu sắp xếp NST, với mỗi kiếu sắp xếp sẽ tạo m
2 lo gio t cho nên tối a tạo r 22! = 2? loi giao tứ Vậ cơ thể số
be AallbDd sẽ choi đ 2` = 8 loại giao từ
22 ly tình bảy phương pháp viết gia tử cha cơ thể am bội, cơ th Bi
Hing din tr lời
“Go tế cũa cơ thể am bột
Í sơ thể tư bội Ôn), NST tổn ti thành bộ 3 chiếc nên khi giảm phán tủ 2
2 i gio te thứ nhất, chiếc còn lạ đi về giao tử thứ 2, do đồ sẽ phân cho 2n và pio rn, Nếu bổ tr các gen của cơ th thình tơ gi thi gia từsẽ
Cảnh và cạnh của tem gác để Vi dy co the tam bội XÃa sẽ chứ các lạ
“Giao tử của cơ hễ tứ bội
sơ tứ bội &n), NT tên t thánh cá bộ bốn, hi giảm phn bình thường
` ghân cho giao từ 2n Vì vậy nêu bổ các se của ơ thể thành tử giá (hị
dữ s là các cảnh và đường chéo của tử giác đó Ví đụ cơ thổ tứ bội AAza sẽ
Sắp xếp các gen của cơ thé tam bội thành của một tam giác, giao |
ta cơ thể tam bội là các đỉnh và các cạn của tam giác đó
Xấp sếp ác ge của ơ hễ tứ bội thành đnh của mộ tứ giác, gia
She bgt lke ng chio ea i ide,
Cera gm pn 0 re tg lo giao nào rừng cá tường hợp
Các cập NST phân binh tường
TẾ ảcáccp NT không phân iở giản há : giảm hân 2 phân ïBhh dường,
Aa —> tạo giao tử A4
e, Nếu giảm phân 1 diễn ra bình thường những ở giảm phân 2 tắt cả các cặp NST king phan fi hì giao từ có bộ NST lưông bội nhưng kiên gen bằng 2 lần Xiếu sen của giao ie giim phên bình thường,
NST chi phn 1 giảm phẩm 1
[= Néu ỡ giãm phân 1 tit of cde gp NST không phân li, giầm phân 2 phân Ì
1i bình thường thì giao tử có kiểu gen giống với kiều gen của cơ thể tạo ra nó
- Nến ở giảm phân I ede ofp NST phân bình thường, găm phần 2 tất cã các NST king pda i eh gio có iễn gen bằng 2 Hin gio Dinh thường
Bai 4: Cho biét thẻ tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao từ lưỡng bội, thể lưỡng bột
giim phân chỉ inh ra giao tử đơn bội Ở một loài thực vật ốnh wang ma bạ
co mbt gen 63 alen Ib A, Aa, As guy inh rong 46 As guy nh hạt vàng tội hoàn tần so với A; quy định hạt xanh a i od tn so với Áy quy định hạ
trắng Cho cây lưỡng bội hạt vàng thuần chủng lai với cây lưỡng bội hạt trắng
thuận chủng được FL Cho cây F) bú vớ cấy lưỡng bội hạt xanh thuần chẳng luge Fz Gây tử bội hoá ; bằng boếchấtcônscin thì được các cây tử bội sôm
các cây hạt xanh và cây hat ving
2 Gili ích vì eo cônsesln cổ khả ăng gây độtbiển da oi?
b Cho cây tử bội hạt vàng F; lai trở lại với cây,F, thu được F; Hãy xác định tỉ
lệ kiểu hình ở Fạ
+ Nếu cho cậc cây tứ bội hạt văn ở E; l với cây từ bội ạt xanh ở Pạ th lệ kiểu hình ở đời cop như thể nào?
Hướng dẫn giả
3, Cônssin số khổ năng gây đột biến đa bội là
- Cônsejp là chất hoá học ngăn cân sự hinh thánh hơi tơ vô sc (ñơi tơ phân bảo), Khi không có thoi tơ phn bio thi NST Keng phn về 2 cục t bào nến
không xảy ra quá trình phân chia nhân ~> hình thành tế bảo đa bội
Cassia nga cin sy hich thi thoi to vô ắc ng cách G chế hoạ độn của sắc chzym tông hợp vi ng v vi ơi VI ậy hi sử dụng ho cất cônasia tì lin
giảm hệ thống khung xương của tế bảo (đo cản nở hình thành vỉ ống, vỉ sợi)
63
Trang 33
9 Cho cây từ bội bạt vàng Eạ lai vở lạ với cây F thu được Ez
Pe AVAL XAG
- Kidu gen oa Fila AlAs
lai voi cy ung bb ại xanh thuẫn chủng A2A2 thu dupe Fe: A Aa, ADAD
(sen; là AvÁy và AgÂs
“Tứ bội hoá F; sẽ thủ được cây AAsAaA2 vicy ArADAsAs
“Cây tử bội hạt vàng Fạlai với cấy Fr
Cây hạ onh cổ ồn gen A2) cố” 7 > Cl at ving oo TT,
[Nv ệkiể ảnh ð đội co à 11 bạ văng: hạ xanh
6 Cho ele ely bộ lại vàng ở ; lí vớicy tử bội ạt xanh @ Fa
AjAtAsA) x AJAgAsAn
ChyAAIAsãa giảm phân cho 3 loi giao từ với là
Eady Sit East,
Chý A;À;AsA; giăm phn cho 3 lo giao tử với iệ là
Bài 5: O phép lại ĐA x ỞAa, dồi con có một thề đặt biến cổ kiểu gen AAA
3 Thểđộtbiển này cổ bộ NST như thể nào”
5 Tính bhy cơ chế phát sinh tế độ biến ni rên
Hướng dẫn gi
a Thể độ biến này c kiểu gen gbm 4 alen ¢ gen A Vy n thuộc th đột biển
tự Bội (n) hoc thể bốn nhiễm (n1) Nếu là thể bên nhiễm tĩ phải xy re ở NST chia gen Aa
y= Thd ti bi AAAA duge phit sinh ti phép lai QAa x d'Aa theo một trong,
"cơ hổ: (Rồi loạn giảm phần 2 của cả bổ vã me hoặc rộ loạn nguyên phân)
* Đột biến được pht sinh ở quá tình giảm phân 2 của cả cơ th bổ và mỹ Ở
‘gidm phân 2 của cơ thể ©Aa, tắt cả các NST đề không phân li nên đã tạo ra giao
T4 hông bội AA, ở cơ thé Ga, itd efe NST không phân trong gidm phin 2 {uo gio ti AA Qua tha tink gia giao từ lrồng bội AA với giao tờ lưỡng bội AA tâo ra hợp từ tí bội có kiểu gen AAA R
* Đột biến được phát inh lần nguyên phân đầu ên của hợp tứ Ở pháp
SA x đảa, giảm phân và thụ tinh bch tring sto 4 lo hợp tú, ong độ
có hợp tờ AA, Ở lên nguyên phân đâu tên cua hop te AA, tat c các cặp NST
được nhân đôi mà không phân Ti nên đã tạo ra tỄ bào tứ bội có kiễu gen AAAA, sao đồ phá tiễn thành th tứ bội có kiểu gen AAAA
~Cø chế phát inh th bản chiềm AAAA từ phế li ĐAa x ổÁa Đột biến được phát sinh ở quá trình giảm phân 2 của cơ thể bb và mẹ, Ở giảm nhân 2, NST hep mang Thường kế quả ạo ra lao tế (a11) có chứa gen A (AA) và gio tt Qua thy gen AA khdng phan li, các NST kép khée phân l bình tinh, giao Ue (nel) cô kiên đen AA kết hợp với go tử (n2) có kiểu gen AA tạo
xa hợp từ 2992) có kiêu gen AAAA
Bae + Cho bi giao tử đực lưỡng bội không cổ hả năng thụ nh, gen A tội hoàn
‘od so voi gen Hãy xác định lệ iệ hn ca ce php li sau:
~ đAa x QAAa ~ đAAa x QAARn - Aaa x
Trang 34QAAa-> Nu thé ệch bội sinh sản hữm tính bình thường và các loa ao tử được tạo m
đền có khả nềng tha tin với xác set như nha thì khi cho thể em nhiễm kép
‘thu phan, oat hop tr cô bộ NT 2n ở đối con sẽ có ứlệ bao nhieu?
Tướng dẫn giải + Để xắc định nhanh ứ lệ kiểu ình của một phép hi, chúng ta cần tiến hành,
> fe bute:
Viễt giao tử của cơ thể bổ và mẹ Tỉnh lệ giao tử chỉ mang sen lặn
Tính lộ kiều hinh lận (bằng ích lệ của các giáo từ lim)
Từ 1ÿ kiêu nh lận suy ra lệ iu ình tội -> Tilệ kiêu hình của phép li
" Cơ thể đAa cho loại giao từ là LÁ và lạ trọng đồ acó lệ 2
GAAa cho 4 loại giao từ là TÀA;2Ás;2A, la
“> THe ki inh 11 eid en
* Cơ thể GAAa cho 4 loi gieo là TAA; 2Aa: 2A, 1a tong 66 gia từ đục
nự bội không có khả năng thự tỉnh nên chỉ còn lại 2A và la
Gia
1 chỉ mang gen a có tie 2 a 2 5
Cothé ĐA An giảm phân cho 3 loại giao từ là LAA; 4A; la
“3 Giao tử chỉ mang gen lãn có ở lệ 1 ‘
sais cd'd ig lets cal ans
Kiểu hình lặn ó lề 1.1 = -, -> Kiểu hình tội T0 2308 THẾ
“3i 17 nội! lạm
* Cơ thể Aaa cho 4 loại giao từ là 2Áa, laa, 1A, 24 trong đố giao tử đực
ng bội không có khả năng thụ tỉnh cho nên chỉ còn lại TA và 2a +3 giao từ chỉ
nggên co Ê
Cơ thể ©AAa giảm phân cho 4 loại giao tử là 1AA, 2Aa, 2A, la -> giao tử chỉ
"gen điệ Ì, Vậy Miu nh ne docones aig 2.2}
“Cho biết rong qua trinh gidm phn ci co thé de, cặp NST mang c&p gen
‘Aa king phn tụng giản há 1, gi pan i mia thang, cote cải giảm phân bình thường, Hãy xác đnh số loại kiến gen ca ec phép lai sau:
A-Aa xQAa — bỚAaxQaá & ổAa x AA
- Cơhễ cổi giảm phân ình thường a0 142 lai gieo tra A vt
Cơ th có giảm phân bnh thường tạo ra loại giao từ làa
~ Kếthgp — các lạ giao tử:
mo
(C62 loai kiéu gen la Aza, a
“Trong quá tình giảm phân của cơ thể đục, cặp NST meng cặp gen Áa không phân lì tong giảm phân l, giảm phan I dia ra bình thường tạo ra 2 loại giao tử là
Trang 35(Kết hợp các loi gio tứ
6 2 Jogi Kida gen Ih AAS, A,
3: phép lại: G AaBbEe x 2AaBBee Néu trong quá tình giảm phần của cơ
đực và cơ th cối, ở một số tế bảo cặp NST mang cặp gen Aa không phân lỉ
‘ng giém phân |, giảm phân I iền ra bình thường, Các cặp NST khác phân lỉ
nh thường thì quá mình tụ tỉnh s to ra ôi đa
‘Bao niu kidu gen?
Tao nhiều kiểu gen đột biến lệch bội?
"Bao nhiêu kiêu gen đột biến thé ba?
Trong quá tình giảm phn cla co thé dye vi co thé ci, 5 mt 6 18
Thang ep gen A King plan ong ân phn glam pn ia ih
fag stg racic Logi giao nila Aa, O, A, a
‘Aa x Aa Asa, 00, AAa, Aaa, A,a, AA, Aa, aa (9 kiéu gen)
“ác cặp NST khác phân ï bình thường, a có:
Bb x BB > BB, Bb (2kiéu gen)
Ee x ce > Ee, ee (2 kitu gen)
+ $6 losi kiễn gen ở đời con = 9 x 2x
‘ang cp gen Aa kxOng pn rong eid phn, cm pa để
gst go race oi giao 1B ASO, Aa
‘Aa x Aa-> AAas, OO, AAS, Aaa A, a (6 igo gen lệnh bi)
Cie ep NST ke phi bind hate
Bb x BB > BB, Bo 2 Kieu en)
Ee x ec > Ee, ee (2 kiểu gen)
+ Dat con e6 sé oi ku gen eh Boi = 62 2=24 kb gen
Trong quả tình giảm phần của cơ thể đục và cơ thể cái, ở một số tổ bảo cập
rang cặp gen A4 không phân trong giảm phản , giảm phân diễn ra bình
ng sẽ tạo ra các loại zo 1118 Aa, O, Ava,
Áa x Aa 3 AÁa, Aan, A, & (Có 2 kiêu gen thé ba)
Các cấp NST khác phân i bin thường
Bb x BB > BB, Bb (2 kiễu gen)
Fe x se> Be, ce Ở kiến gen)
> Đội con có số loại kiêu gen thể ba =2 x 2x 2= 8 kiêu gen
):O php la: GAaBb « GAABB Nếu trọng quả ình giảm phôn của cơ thể đực
6 10% số tế bảo cặp NST mang cp gen Ae Khong phi I ong giảm phân 1, giảm phn Il didn ra bình thường; Có 20% số tế bảo của cơ thé edi ob cp NST
trang gên BB không phân lộ rong dm phn I pli phân bình tường , Quả ình thụ ũnh tạ atỗi da bao hiều kio gen đột biển”
© db con, loa hep từ đột iển chiếm tl ba nhiêu?
+Ở đồi com, loại hợp tử th bachiểm lệ bao nhiều? (không tính thể ta ép)
Tướng dẫn giải
~ Xe cập gen A, Nếu ong quả tình giảm phân của cơ thể đục có 10% số tế bảo cặp NST
"mang cặp gen Áa không phôn li rong etm pin I gm phân lI đến rà bình thường S to ra các loại giao từ với là SE<Aa, 540, 45%4A, 451m
Cơ th cái giãn phân Bì thường tạo ra 2 oi giao từ là Ä vàa
’Aa x QAa > DBi cơn có AAa, Aaa, A, a, AA, Aa, a (7 Kit get)
- Xe cập gra Bồ:
C6 20% số tổ bảo của cơ Để ci có cặp NST mang sen BB không phản rong {itm phn, gi hân 1 bình thường sẼ to ra các loi giao từ với ứ lệ là T092NB, 10%Ó, 80140
Cơ hš đực giăm ghẩn bình thường tạ a2 loi gio là B vàb,
Bb x OBB > BBB, AB, Bb, BB, Bb (6 kéu gen)
“3 có7 x 6= 42 kiểu gen
»
- Néu tppng quá tình giảm phân của cơ thể đực có 10% số tế bào cặp NST mang cập et Aa không phân li tong gli phi I, pi phn 1 diễn ra bình thường sẽ tạo ra 909 loại giao tình thường
“C6 20% số tế bảo của cơ tệ cá có cặp NST mang gen BB khong phn
‘rong iim phản , giảm phân I bình thoờng sẽ tạo 80% loại giao tử bình thường
‘> Hop i ink throng chiến lệ= 90% x 809 = 729, -3 Hợp tử độ biển chiến lệ 1009 < 72% = 28%,
= Xét fp gen Aa Nêu trong quá tỉnh giảm phần của cơ thể đục có 10% số tế ảo cấp NS
“mang cập gen Aa không phân li rong tim phản, giảm phân ÌI đến m bàn,
"hưởng Sẽ tạ m các loại gieo tử với lệ là S%4Aa, S40, 454A, 45a
Cơ th cứ giảm phn bn thường qạo ra 2 lo giao tid SO%A và S096 php las 3a x PA, doi con cô
2SYAAA;2,5%Aaa 2,5%A; 2.5% 35 22 SHA; 25% 2.5% a8,
Trang 36"Xét cập gen Bb: :
C6200 số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang sen BB không phân li trong
Saha 1, iim phân I tình đhường sẽ ạo mm các loại giao từ với lệ là
s80, 10340, 80%B
lở ti đực giảm phân bình thường tạo rẻ 2 loại giao tử à 50968 va 50%,
Ãb x QBB > Bai con 6: S%BBB, 5%BBD, 5%B, 5b, 40%BB, 40%Bb
` Loại hợp từ thể bạ có các kiểu gen véi t = 1%AAABB + 1%6AAaBb +
AnnBB + I54AsaBlb + 1,125%AABBB + 1,1259/AABBb + 2,25%AaBBB +
S¥oAaBBb 1 1,12584aaBB + 1,125% aaiiBb
-> Loại hợp tử thể ba chiếm tỉ lệ = 13%
A0: Cho biết alen tội à bội hoàn toàn, cơ th tứ bội giảm phân chỉ tạo ra loại
tao tử lưỡng bội cơ thê tam bội giảm phân sinh ra giao từ đơn bội và gio tt
Tăng Bội s khả năng thụ nh binh thường, Hãy xác định t ệ kiểu bình ở đời
con của các phép li su!
dan, Ạa, can oo
Cy rbd Aaa pdm phân tạo m các oi giao tờ với lệ
:
-3 Kiểu hnh tội chiến ti 2-2 Tilệ kiên hh à3⁄1
~ Cây lạm bội AAa giầm phân tạo ra các loại giao từ với ti
2 „1À 2 2a ĐÀN oft e t's” oe E2 Cây tam bội Aaa giảm phân tạo ra các loại giao ừ với lệ
Trang 3711: Ở một loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so sen quy đọ hân thấ; Cen B quy địh hoa đô ử hoàn ton so với alen
2 quy định hoa trắng, Cho cây thân cao, hoa trắng thuần chủng giao phần với
“ay thin dlp, họa dỏ thuận chủng được hợp tổ , Sở đụng consesin tke động
a hop tb Fre gy €@t Biên tứ bộ ho Cức bợp t đột bia phát giễn ảnh,
Say th Obi, Cho rang oo ể sự bội giảm phân chỉ nh ra giao từ lưỡng bội và
2X go từ lưỡng bội thọ nh bình tường
1 Cho ede cây đt biến tự bội sói én giao pho với ely hing boi
on bổng, Hãy xác định lệ kiêu Hồ đời con
> Cho ce ey i iF giao phần s do Hay ác định lệ ki nh đồi cơn
+ CRo các cây tử bộ Fr giao phấn tr do được E2, LẤy ngẫu nhiền 1 fy & Fy
“xác suất đễ thụ được cây thân thấp, hoa đỏ?
Tự bội hoá Ƒ, sẽ thụ được cây AAasBBb
tú bội F li với cấy lường bội thân thấp, hoa trắng aabb
AAaaBBbb x aabb
-AAazBBbb giảm phân cho 9 loại giao từ với lệ là
4, ase, Lanvo, asap, 1Saapb, + Asbo, + aama,
-3 Tíệ kiêu hình ởđời con
25 ây cao ‘ hoa độ: 5 fy cao hoa trắng: 5 cây hấp hoa đó: 1 cy thấp hoa độ 3
Tư bội hoá Eị sẽ Ôn được cây AAaaBBb
B ap, Save, & 7 5
> Tig kidu hinh ở đời F; là: 1225 cây cao hoa đỏ; 34 cây cao hoa trắng; 35
cây tấp hoa đô, 1 cây tấp ho đ
1 aaB-; Laabb 36
€ Lay ng nhiên ly ở E, xác mất để m được ch bn tấp bạn độ là âc
Bài 12% Ở một loài thực vậ lưỡng bội, gen Ä quý định hân cao tội hoàn ton so với ien quy ih thin thi Go B quy địh hoa eG hon tôn so với len b {uy inh hoa tring Cho ey thin cao, noe db hun chủng go phần với cây {han tip, hos tring dage op tT St dung cOnssin tắc động ên bop tử Fi
dễ gây độtbiên tbo hoa thu dae cd chy ử tội và một ey hrdg bi (do 4a di hod king thanh 6g)
2, Cho cde cy tờ bội P giao phẩn với cây lưỡng Bộ đị hợp thân cao hon trắng Hãy xắ định ú l kiêu nh đối ca,
Chó các cấ từ bội F giao phần với huy xá đph lệ kiể nh đối con,
Co các cấ tứ bội F giao phần với các cây lưỡng bội Tị Hy xác địn ti kiện tình đi con
*y AAssBBDb giảm phn cho 9 lo ao từ với iệTà
1 AABB, © aap, ee Via 1 aabo, +.aanp! 16 naps, aah, sab A ent 1n v4
> Tile kiéu gen ở đời con là:
25 AA-Bb,, 2 Aa-Bb., 5 AA-bbb, 5 Aacbhb, 2 AaaBb, = saab, 25 3 5 5 s
1 s Aaahbb, T— aaabbb, 1
78
Trang 38` T lệ kiểu hình ở dõi con
55 cây cao họa đố: 6 cây cáo hos trắng: 10 cây thấp hoa đỏ: 1 cấy thấp hoa độ
Tứ bội hoá F, sẽ hú được cây AAaaBBbb;
ủy ừ bội F giao phẩm
“3> Tï lệ kiểu hình ở đời F; là: 1225 cây cao hoa đỏ; 35 cây cao hoa trắng; 35 thấp hoa đô, 1 cây thấp họa đồ
C tứ bội ụ li với cây lưỡng bội F: AAaaBBBb x AaB
Ay AAaaBiBbb giảm phân cho 9 loại giao từ với lệ
Cây Agbb giảm phân cho 2 loi giao từ là AB, 1 Ah, 2aB, Lab
Cây Asbb giảm ph Ni gio từ là FAB, Ab, 5a, 5
-3 Tí lệ kiêu hú ở đời con lề 121 cậy cao hoa đô: 11 cấy cao hoa trắng: ]1 “ hp hoa đô: 1 cây hấp bo đồ
113: O mat oti hực ậc lưỡng bội, gøn À quy định thân cao ội hoàn toàn so
đi siens quy địn) tần thấp, Oen B quy địt ho đỏ tội hän toàn sow len 5
-ạợ định hoa tăng, Cho cây thân cao, hoa ẳng thuần ching giao phần với cây
than thip, hoa tring duge bop ts Fy, Sử dạng cônsein tắc động lên bợp F\
dễ gây đột biến tứ bội hoá, Các hợp tứ đột biển phát iễn hình cấy tí Bội và
he các ủy đột in này giao phần với cây lưỡng bội thân to, ho đỗ đị bợp
Cho ng cơ thổ từ bội giảm chân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bộ Xác định 1£
Tử bội hoá Fị sẽ tu được ch AAarbbbib
(Cy từ bội ị lạ với cây lưỡng bội hân ấp, hoa độ dị hợp aaBb
Hop tirob kiéu gen AaDb có cặp NST kép số 3 không phân l tịì cơ thể sẽ là thể khêm Có một nhóm tế bảo mang kiéu gen AaBBbb, nhém tế bảo còn lại mang kiễu gen Aa
Trang 39wos | F "TÍNH QUY LUẬT ĐỦA HEN TugNs DI TRUYEN
SAC QUY LUAT DI TRUYEN CUA MENDEN
KIẾN THỨC TRONG TÂM VÀ CHUYỆN S/
Néi dung quy luật phân li:
= MGi ính trạng đo một cặp glen quy định, một len có nguồn sốc từ bổ, mộc
cổ nguồn gốc từ mẹ
~ Các len tên gi trong các tế hào một cách riêng rõ, không hoà trộn vào nha
hình thành giao tử, các hành viên cia mt ofp alen pa đồng đều về các
otữ, nên 509 số giao từ chứa len này còa 50% số gia tử chứa alen Kia,
~ Sự phân ì của cặp len diễn ra và kì sau của giảm phân Ï
(Cơ sỡ tế bào học của quy luật phân,
~ Trong tế bảo 2n, NST tn tại thành tùng cặp —> go cũng tổn tại thành từng
len tương ứng,
+ Si phn của cặp NST tương đồng tơng phát nh gio tử và s tổ bop a
ng qua thụ tình đưa đến sự phân về ồ hợp của cặp gen sle tường Ứng
Ý nghĩa của quy luật phân li:
- Giãihiếh ti seo tương quan tội - lin à ph biến Hong tự nhiên, hiện tượng
i cho thấy mọc iê của chọn giống là tập trung nhiều tính nội có ồá tị cao
Không dùng con li F, làm giếng vi edu ding Flim ging thi thể hệ sau SẼ
án ita ink nti gy tod hos ire
QUY LUẬT PHÂN LÍ ĐỘC LẬP
Noi dang quy luật phân độc lập: Các cặp alen quy định các tính trạng khác
nhau nằm tên các cặp NST trơng đồng khác nhau ti phân độc lập và tổ hợp
do (ngẫu hiền) trong quá tình hình thệnh gia tờ
“Cơ sỡ ế bào học của quy luật phân
- Các cặp len nằm trên các cặp NST trợng đồng khác nhan
~ Sự phân độc ip va ổ hợp tr do của các cặp NST tương đồng trong quá nh
'Vaphân đa đến sự phần Ì độc lập và tổ hợp tự do của cá cặp len tương ứng
`Ý nghĩa cña quy loật phân độc lập:
= Quy tat pi độ lập là sở gốp ph gi tích ính da ang phong Bá
& sinh vt ton nhiên làn cho Sin ậ ngà cảng tích nghỉ về nỗi mừng
‘ng, Quy lust pli độc ập côn là cơ sở khoa học của phương phếp l tạo đ
sử hánh nhiều biến dị, go điêu kiện hình thành nhiều giếng mới có năng suất
phẩm chất cao, chống chịu tốt với cácdiễu kiện bắt lợi của môi trường,
"Mỗi kiểu sắp xếp NST sẽ tạo ra 2 loại giao tử với tí lệ bằng nhau Vĩ cặp NST
“mang cặp gen Aa pin Ii độc lập với cặp NST mang cặp gea Bồ nên sẽ có 50% số bảo xây ra iểu sắp xếp thứ nhất và 50% số tế bảo xấy ra kiểu sắp xếp số 2 Vì vậy Với 2 iễu sp xÉp này sẽ tạo ra 4 loại giao từ với lệ bông nhau, mỗi loi = 25% Câu 2; Tự sao Menden được xem là người đặ nn mông cho sự đời củ tryền học?
“Hướng dẫn tả lời
`Menden được xem là người đạ nỀn móng cho sợ ra đồi củad truyền bọc vi:
= Menden la người đu tiên đưa ra phương pháp nghiền cứa đi truyện kho học
đề nghiền cu sự di muyễn của tính rạng Fhương pháp nghiên cứ đi ruyện cla Menden được gọi là phương phập bì và phân tích ea thể lá Phương pháp này có
4 bước:
(2) Tao ee dg thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho cấy tự thụ phần
ca nhiễu hệ bệ
(2) Lai eée dòng thun chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiễu tính trạng rồi
phần ch kết quá la ở đồi Eị, B và
(3) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết
gi tịnh kết quả
m
Trang 40(6) Tiến hành tí nghiệm chững mình cho giả thuyết của mình: -
Ngày my, khí nghiên cứu sự di uyễn của tíh tang, các nhà khoa học vẫn sử
ng phương phập Hi và phân tích cơ th lai cöa Menđen dễ nghiên cứu, đây nh
1 mmội phương pháp kinh đin dễ nghiên cứu di truyền bọc, x
'Venden lÄ người đầu tiên đưa ra các quy luật dĩ truyền, đồ là quy lut phân i
ả quy lut phân li độc lập Quy loft phn côa Menden là quy lut cơ bản củn
toi auy lut khác Cho dù gen nằm rên NST thường hay NST giới ính thì cập
len càng di truyền theo quy uật phân Ii cba Menđen P
lâu â: Cho cấy hoa đồ lai với cây hoa trắng () được Fi Cho F, giao phần tự do
(được, Trong điều kiện nào th lệ kiêu hình ở; là 3 đổ: 1 trắng? Hucing din tr lời
Điều kiện 6 lẽ kiểu bình ở Eạ là 3 đô: trắng là:
“Thể hệ P phải thuẫn chủng "hoa độ à tội hoàn toàn so với hoa trắng, mn
“Tính trạng đo một cặp gen quy định,
ˆ Các họp tờ có sức sóng như nheu; các loại giao từ đều th tỉnh với xác siết
thư nhan
Số lượng c thể ở đời E; phải đ lớp
Sâu &: © mot loti thực vật ien A nằm trên NST thường quy định hoa đồ hội
on to so với len a quy định hoa trắng, Cây bo đỏ thuận chủng giao phên
với cây họa gắng dược F,, Cc cấy E tự t phần được F2 Theo lí huyển,
Min hiện của tính trạng mẫu bo ở hệ hệ F sẽ như thể nào
.Hướng dẫn tr lời Khi sống ròng một môi ;ường tì mỗi kiêu gen chỉ quy địth một kiểu hình,
sên trên mỗi cây chỉ có mộtloi hoa VÌ mỗi cy ch cỏ một kiễn n
Tile iu gen ở ạ là AA, 2Aa, la nên ở T; sẽ có 3 lại cây với u hờ lệ
+ Cây AA có hoa đồ, chiếm tỉ lệ 25%
+ Cây Aa có hoa độ, chiếm lệ S01
+ Cay aa o6 hoa trắng, chiêm ti 18 25%
- Như vãy, uên mỗi cấy chỉ có một loại hoa, tong đó cấy họ độ
“Câu 5: Ở đậu Hà Lan, slen A quy định bạt vàng trội hoàn tokn sọ với sien 4 quy
định hạt xanh, Cây được mọc từ hạt vàn thuần chủng giao phần với cây được
"mọc từ hạt xanh thuần ehing được F,,céc cây E; n thụ phân được F, các cây
TP tự thụ phần được F, Theo í thuyết, sự iểu biện của tính rạng màu hạt trên
cây F; sẽ như th nào?
Pe baa: Law 4 aa oo Bee
78
~ Khi các cây F› tự thụ phấn thì sinh ra đời Fạ Trên cây F; có hat Fy
Cây AA sẽ có 1005 số hạt mang kiểu gen AA -3 100% số hạ mẫu vàn, Cây Ass có 75% sổ hạ mâu ving vi 25% sổ hạ mẫu xanh,
Cy ea ó 100% số bại mâu xanh
48;
Cy có kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 25% nên có 259 số cây có hạt mẫu vàng 'Cây có kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 50% nên 6 50% số cây có cả hạt mâu vàng,
vã có cả hạt nb xan Cay có ku gen an chiém lệ 25% nên cô 29% sổ cấy có hạt mẫn Xanh, ine vy, ð tiến cấy Eạ,có những cây chị có hạ vàng, cổ những cây chỉ cổ at xanh số and cay vic bt ing, vo cỡ ạt xenh
“Câu 6c Trong tự hiên các ea hường ồn mì bônh nhiễu sen khác nhan, Hong
đổ len tội và len lặn
.a) Nguyên nhân nào làm cho một gen có nhiều alen khác nhau?
1) Hãy giải ích t sao một in mới phác nh lại số th tở thành len tội so với le bạ đồn?
sa liên tục, Nếu slza mới quy định kiêu ình mới không ảnh bường đến sc sống
‘bib năng sinh sản của cơ thé mang né thi ẽ được chọa lo tự nhiên giữ lổ, ích TBy qua niễu thể bệ, Kết quả là một seo thường tần tại röiễslen khắc nha 9)
~ Alen mới được hình thành do độ biến ga Các trường hợp len đột in có tệ tội so với len ban đầu + Alen đột biến tạo rẻ ân phẩm chợ, làm cho kiễu nh của alen đồ được
"biểu biện ngay cả khi cơ thể chi mang một aÌen đột biến trong cặp alen
+ Thể hụt sản phim gen ở cơ th dị hợp si: Khi cơ thể ở rạng thái đi hợp từ
(kigu gen gồm mmột alen bình thường và một slen đột biến), lượng sản phẩm tạo re
giảm di so với bình thường, sự thiểu hạt sản phầm gây nên những rỗi loạn sinh lí,
tiêu hiện m kiến hình đột bo + Alen đột biế làm tăng oạt tính của nzyrm, gây ra những ối loạn shh lí, cơ thd bidu hiện kiêu hình độ biến gay cả ki chỉ có một len độc biến
+ Alen đột biến gây nên sự biên hiện nhằm cña ơn, lâm xuất biện một đặc tinh nào đó không đúng vĩ tí, chẳng bạn đột biển gen lim xut hiện chấn ở vị tí ingfen của nội giảm
“Câu : Hãy nếu ng chứng chứng tô các NT phản l độc lập với nòau trong gud tình giảm phân,
79