điện tích dương di chuyển từ quả cầu A sang vật B.. điện tích dương di chuyển từ vật B sang quả cầu A.. +8pC là do điện tích dương di chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A.. +12pC là do điệ
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG
*THUYÊT ELECTRON:
Câu 1 Một vật mang điện tích âm là do
A nó thiếu electron.
B nó có dư electron.
C hạt nhân nguyên tử của nó có số proton nhiều hơn số nơtron.
D hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtron nhiều hơn số proton.
Câu 2 Ion dương là
A nguyên tử nhận được electron B nguyên tử mất electron
C nguyên tử nhận được điện tích dương D Cả A và C đều đúng.
Câu 3 Khi đưa quả cầu kim loại A trung hòa điện tiếp xúc với vật B nhiễm điện âm thì
A electron di chuyển từ vật B sang quả cầu A.
B điện tích dương di chuyển từ quả cầu A sang vật B.
C electron di chuyển từ quả cầu A sang vật B.
D điện tích dương di chuyển từ vật B sang quả cầu A.
Câu 4 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Electron có thể di chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.
B Electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác.
C Vật thừa electron là vật nhiễm điện âm.
D Vật thiếu electron gọi là ion dương.
Câu 5 Hai quả cầu kim loại giống nhau tích điện quả cầu A có điện tích q1 = -4 pC và quả cầu B có điện tích q2 = +20pC Khi cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì mỗi quả cầu có điện tích …
A +8pC là do điện tích dương di chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A.
B +8pC là do electron di chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B.
C +12pC là do điện tích dương di chuyển từ quả cầu B sang quả cầu A.
D +12pC là do electron di chuyển từ quả cầu A sang quả cầu B.
*LỰC ĐIỆN VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
Câu 6 Một điện tích điểm có điện tích -4 nC đặt tại một điểm có cường độ điện trường 200 V/m Lực do điện trường tác
dụng lên điện tích
A cùng hướng với véc tơ cường độ điện trường, có độ lớn bằng 8.10-7 N
B ngược hướng với véc tơ cường độ điện trường, có độ lớn bằng 8.10-7 N
C cùng hướng với véc tơ cường độ điện trường, có độ lớn bằng 2.10-7 N
D ngược hướng với véc tơ cường độ điện trường, có độ lớn bằng 2.10-7 N
Câu 7 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Điện trường tồn tại xung quanh vật tích điện B Điện trường tồn tại xung quanh mọi vật.
C Điện trường tồn tại xung quanh điện tích âm D Điện trường tồn tại xung quanh điện tích dương.
Câu 8 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
Câu 9 Điểm A trong chân không cách điện tích Q = 8 pC có điện trường 20 V/m Điểm A cách điện tích Q một khoảng
Câu 10 Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A khả năng tạo ra thế năng cho điện tích khí nó ở giữa hai điểm đó.
B khả năng tạo ra vận tốc cho điện tích của điện trường khi nó di chuyển giữa hai điểm đó.
C khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa hai điểm đó.
D mặt tác dụng lực lên điện tích khi nó ở giữa hai điểm đó.
Câu 11 Một điện tích thử đặt tại một điểm có cường độ điện trường 16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 0,2 mN
Độ lớn của điện tích bằng
A 1,25.10-2C B 1,25.10-5C C 8.10-2C D 8.10-5C
Câu 12 Cho hai điện tích điểm q1= -6.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt tại hai điểm A và B trong không khí Hai điện tích hút nhau một lực 0,24 mN Hai điện tích ở cách nhau …
A 4cm.B 1cm C 2cm.D 3cm.
Câu 13 Hai điện tích điểm q1 = +9 nC và q2 = -1 nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm Điểm M không có điện trường khi điểm M
A nằm trên đường thẳng AB và nằm ngoài A và B, cách A một khoảng 5 cm.
B nằm giữa A và B, cách A một khoảng 2,5 cm.
C nằm trên đường thẳng AB và nằm ngoài A và B, cách B một khoảng 5 cm.
D nằm giữa A và B, cách A một khoảng 7,5 cm.
Câu 14 Hai điện tích điểm q1 = +1 nC và q2 = +4 nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6 cm Điểm M không có điện trường khi điểm M
A nằm giữa A và B, cách A một khoảng 2 cm.
B nằm giữa A và B, cách B một khoảng 2 cm.
C nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng 2 cm.
Trang 2D nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng 4 cm.
Câu 15 Điện tích điểm Q = 10-9 C được đặt tại điểm A trong chân không Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10 cm có độ lớn bằng
Câu 16 Hai điện tích điểm q1 = 3 pC và q2 = 4 pC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không Cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại điểm M cách A một khoảng 3 cm, cách B một khoảng 2 cm bằng
A 120 V/m B 60 V/m C 30 V/m D 10 V/m.
Câu 17 Một electrôn chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường
E = 100 V/m Vận tốc ban đầu của electrôn bằng 300 km/s Hỏi electrôn chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không? Cho biết khối lượng me = 9,1.10-31 kg
*CÔNG CỦA LỰC ĐIÊN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ
Câu 18 Công của điện trường
A âm khi điện tích di chuyển ngược chiều chiều với đường sức điện.
B luôn dương.
C bằng không khi điện tích di chuyển vuông góc với đường sức điện.
D dương khi điện tích di chuyển cùng chiều với đường sức điện.
Câu 19 Một điện tích q di chuyển trong một điện trường theo một đường cong kín thì công của lực điện trong chuyển
động đó
A lớn hơn không khi q >0.
B tỉ lệ với diện tích của hình tạo bởi quĩ đạo của điện tích.
C bằng không.
D lớn hơn không khi q <0.
Câu 20 Một electron chuyển động từ M đến N có hiệu điện thế UMN = 50 V Tính công của lực điện trong sự dịch chuyển ấy?
A +8.10-18 J B -8.10-18 J C +3,2.10-21 J D -3,2.10-21 J
Câu 21 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 0,5 V Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện bằng bao nhiêu?
Câu 22 Điện tích q = 5.10-10 C di chuyển dọc theo một đường sức điện trong một điện trường đều từ M đến N cách nhau
2 cm Lực điện thực hiện một công A = 2.10-9 J Cường độ điện trường bằng bao nhiêu?
*TỤ ĐIỆN
Câu 23 Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện dung?
Câu 24 Tụ điện là một hệ gồm hai vật
A dẫn đặt gần nhau, được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B bằng điện môi đặt gần nhau được nối với nhau bằng một dây dẫn.
C bằng điện môi đặt tiếp xúc với cùng một vật dẫn mỏng.
D dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.
Câu 25 Điện dung của tụ điện
A không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
B tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ.
C tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
D tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
Câu 26 Điện tích của của một tụ điện
A tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
B không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
C tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ.
Câu 27 Một tụ điện có điện dung 20 µC được tích điện đến hiệu điện thế 10 V Tính điện tích của tụ?
Câu 28 Một tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 100 V có điện tích 4.10-4 C Tính điện dung của tụ?
Câu 29 Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng 86 μC Hiệu điện thế trên hai bản tụ điện bằng
A U = 47,2V B U = 27,2V C U = 17,2V D U = 37,2V