1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

11 ôn tập CHƯƠNG v CHƯƠNG VI

4 781 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tửA. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì: A.. A.Do chất khớ th

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG V CHƯƠNG VI

I Chất khí

Câu 1 Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A chỉ có lực đẩy

B có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

C chỉ lực hút

D có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

Câu 2 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A chuyển động không ngừng

B chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

C Giữa các phân tử có khoảng cách

D Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

Câu 3 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

B Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

D Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

Câu 4 Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

A khi lý tưởng B gần là khí lý tưởng C khí thực D khí ôxi

Câu 5 Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

A Áp suất khí không đổi

B Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

C Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

D Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Câu 6 Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A Đường hypebol

B Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

C Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ

D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 7 Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

B Thổi không khí vào một quả bóng bay

C Đun nóng khí trong một xilanh hở

D Đun nóng khí trong một xilanh kín

Câu 8 Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

A Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

B Dùng tay bóp lõm quả bóng

C Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển

D Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

Câu 9 Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

A V2 = 7 lít B V2 = 8 lít C V2 = 9 lít D V2 = 10 lít

Câu 10 Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn

50 cm3 Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A 2 105 Pa B 3.105 Pa C 4 105 Pa D 5.105 Pa

Câu 11 Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

A p2 = 105 Pa.B.p2 = 2.105 Pa C p2 = 3.105 Pa D p2 = 4.105 Pa

Câu 12 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A.T = 300 0K B T = 540K C T = 13,5 0K D T = 6000K

Câu 13 Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:

A p2=7 105Pa B p2=8 105Pa C p2=9 105Pa D p2=10 105Pa

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ

3000K Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :

Trang 2

Cõu 15 Một lượng khớ đựng trong một xilanh cú pittụng chuyển động được Cỏc thụng số trạng thỏi của

lượng khớ này là: 2 at, 15lớt, 300K Khi pittụng nộn khớ, ỏp suất của khớ tăng lờn tới 3,5 at, thể tớch giảm cũn 12lớt Nhiệt độ của khớ nộn là :

Cõu 16 Một lượng khớ lớ tưởng xỏc định biến đổi theo chu trỡnh như hỡnh vẽ bờn

Nếu chuyển đồ thị trờn sang hệ trục tọa độ (p,V) thỡ đỏp ỏn nào mụ tả tương đương:

Cõu 17 Cho đồ thị biến đổi trạng thỏi của một khối khớ lớ tưởng xỏc định, từ trạng thỏi 1

đến trạng thỏi 2.

Đồ thị nào dưới đõy tương ứng với đồ thị bờn biểu diễn đỳng quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi

của khối khớ này:

Cõu 18 Một xy lanh kớn được chia làm hai phần bằng nhau bởi một pittụng cỏch nhiệt Mổi phần cú chiều

dài l0 = 30cm3, chứa một lượng khớ giống nhau ở 270C Nung nỳng một phần thờm 100C và làm lạnh phần kia đi 100C Độ dịch chuyển của pittụng là bao nhiờu? Chọn kết quả đỳng trong cỏc kết quả sau:

A 0,1cm B 1cm C 10cm D 10,5cm

Cõu 19 Nguyờn nhõn cơ bản nào sau đõy gõy ra ỏp suất của chất khớ ?

A.Do chất khớ thường cú khối lượng riờng nhỏ B.Do chất khớ thường cú thể tớch lớn

C.Do khi chuyển động ,cỏc phõn tử khớ va chạm vào nhau và va chạm vào thành bỡnh

D.Do chất khớ thường được đựng trong bỡnh

Cõu 20 Trong nước biển cú một lượng vàng đỏng kể Cỏc nguyờn tử vàng trong nước biển khụng lắng

xuống đỏy biển là vỡ :

A.khối lượng riờng của vàng nhỏ hơn khối lượng của nước

B.cỏc nguyờn tử nước sắp khớt nhau khụng cú kẽ hở để vàng lắng xuống

C.Cỏc nguyờn tử vàng chịu tỏc dụng hỗn loạn của cỏc nguyờn tử nước và tham gia chuyển động Brao

D nguyờn tử vàng cú kớch thước rất lớn so với nguyờn tử nước

Câu 21 Một ống thuỷ tinh chiều dài L = 50 cm, hai đầu kín, giữa có một đoạn thủy ngân dài l = 10 cm, hai

bên là không khí có cùng một khối lợng Khi đặt ống nằm ngang thì đoạn thuỷ ngân ở đúng giữa ống Dựng ống thẳng đứng thì thuỷ ngân tụt xuống 6 cm áp suất không khí khi ống nằm ngang là:

A 4,59 cmHg B 15,15 cmHg C 51,51 cmHg D 16,16 cmH Cõu 22 Một lượng khớ được giam kớn trong một xylanh nhờ một pittụng Ở nhiệt độ 270C, thể tớch khớ là 2lớt Hỏi khi đun núng xylanh đến 1000C thỡ pittụng được nõng lờn một đoạn là bao nhiờu?

Cho biết tiết diện của pittụng là S = 150cm2, khụng cú ma sỏt giữa pittụng và xylanh và pittụng vẫn ở trong xy lanh A h = 3,25cm B h = 3,20cm C h = 3,50cm D h = 3,00cm

Câu 23 Một ống hình chữ U tiết diện 1 cm 2 có một đầu kín Đổ một lợng thuỷ ngân vào ống thì đoạn ống chứa không khí bị giảm có độ dài l0 = 30 cm và hai mực thuỷ ngân ở hai nhánh chênh nhau h0 = 11 cm Đổ thêm thuỷ ngân thì đoạn chứa không khí có độ dài 29 cm Hỏi đã đổ bao nhiêu cm3 Hg? áp suất khí quyển P0 =

76 cmHg Nhiệt độ không đổi

A 4 cm3 Hg B 15 cm3 Hg

C 14 cm3 Hg D 5 cm3 Hg

0

p

T

3

2 1

p

0

(1

)

0

p

V V

1

V

2

(2

)

A

p 0

(2 )

0

p

V V

2

V 1

(1 ) B

p2 p1

2

p

T

T 1

(2 ) (1

) C

p1 p2

1

p

T

T 2

(1 ) (2

) D

1

V

T

T 2

V 1 V 2

(1 ) (2

)

Trang 3

Câu 24 Một ống tiết diện nhỏ chiều dài l = 1m, hai đầu hở, đợc nhúng thẳng đứng vào chậu đựng thuỷ ngân

(Hg) sao cho thủy ngân ngập một nữa ống Sau đó ngời ta lấy tay bịt kín đầu trên và nhấc ống ra Cột thuỷ ngân còn lại trong ống là bao nhiêu? Biết áp suất khí quyển P0 = 0,76 mHg

A 2.5m B 0,25m C 2,0m D 5,25m

II Chất lưu

Cõu 1: Dựng mỏy nộn thuỷ lực gồm hai pittụng cú tiết diện S1,S2 và đường kớnh pittụng lần lượt là d1,d2.Hệ thức nào đỳng:

A

F S d B

F S d C

2

1 1 1

2

2 2 2

F S d D

2

1 2 2

2

2 1 1

F S d

Cõu 2: Khi chất lỏng chảy ổn định trong ống nằm ngang thỡ đại lượng nào khụng đổi.

A Áp suất tĩnh B Lưu lượng C Áp suất động D Vận tốc

Cõu 3: Áp suất chất lỏng tại 1 điểm A trong chất lỏng khụng phụ thuộc vào :

A Khối lượng riờng của chất lỏng B Khoảng cỏch từ A đến mặt thoỏng

C diện tớch mặt thoỏng D gia tốc trọng trường

Cõu 4: Một mỏy ộp thuỷ lực gồm một pittụng nhỏ cú bỏn kớnh là 5 cm và pittụng lớn cú bỏn kớnh là 20

cm.tớnh lực lờn pittụng lớn nếu pittụng nhỏ chịu một lực 100N

Cõu 5: Khi chất lỏng chảy từ đoạn ống hẹp sang đoạn ống rộng nằm ngang thỡ:

A Lưu lượng chất lỏng tăng B Áp suất tĩnh tăng C Vận tốc dũng chảy tăng D Áp suất động tăng Cõu 6: Chọn cõu đỳng :

A.Áp lực là 1 đại lượng vụ hướng B.Áp suất tại mọi điểm đều bằng nhau

C.Áp lực khụng phụ thuộc vào hướng của mặt bị nộn D.Áp suất khụng phụ thuộc vào hướng của mặt

bị nộn

Cõu 7:Hiệu ỏp suất tại 2 điểm A và B được xỏc định bằng biểu thức nào sau đõy:

A.p Ap B g h( Ah B) B.p Ap B g h( Bh A) C.p Ap B g h( Ah B) D.

Cõu 8 :Nước chảy trong ống nằm ngang với vận tốc 0,2 m/s và ỏp suất tĩnh 2.105Pa ở đoạn ống cú đường kớnh 5 cm Biết nước cú = 103 kg/m3 Áp suất tĩnh ở chỗ đường kớnh 2 cm là:

A) 199239 Pa ; B) 199349 Pa ; C) 189245 Pa ; D) Đỏp ỏn khỏc

Cõu 9 :Đơn vị nào sau đõy khụng phải đơn vị của ỏp suất ?

Cõu 10: Vận tốc chảy ổn định trong đoạn ống dũng cú tiết diện S1 là v1 vận tốc trong đoạn ống dũng cú tiết

diện S2 là v2 Nếu tăng S1 lờn hai lần và giảm S2 đi hai lần thỡ tỉ số vận tốc giữa

/ v1 / v2 sẽ

A khụng đổi B tăng lờn hai lần C tăng lờn 4 lần D giảm đi 4 lần

Cõu 11 Vận tốc chảy trong ống dũng cú tiết diện S1 là v1 = 2m/s thỡ vận tốc trong đoạn ống dũng cú tiết diện

S2 là v2 Nếu giảm diện tớch S2 đi hai lần thỡ vận tốc trong đoạn ống dũng cú diện tớch S2/ là v/2 = 0,5 m/s.Vận

tốc trong đoạn ống dũng cú diện tớch S2 lỳc ban đầu là

A 0,5 m/s B 1m/s C 1,5 m/s D.2,5 m/s

Cõu 12 Lưu lượng nước trong ống dũng nằm ngang là 0,01m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nới ống dũng cú đường kớnh 4cm là

A.4/π (m/s) B 10/π (m/s) C 25/π (m/s) D.40/π (m/s)

Cõu 13 Tỏc dụng một lực f = 500N lờn pớttụng nhỏ của một mỏy ộp dựng nước Diện tớch của pớttụng nhỏ

là 3cm2 ,của pớttụng lớn là 150cm2 Lực tỏc dụng lờn pớttụng lớn là

A F = 2,5.103 N B.F = 2,5.104 N C F = 2,5.105 N D F = 2,5.106 N

Cõu 14.Chọn phỏt biểu đỳng về đặc điểm của ỏp suất chất lỏng trong một ống dũng nằm ngang

A Nơi nào cú ỏp suất động lớn thỡ ỏp suất tĩnh nhỏ và ngược lại B Áp suất tĩnh tỉ lệ nghịch với ỏp suất động C Áp suất động tỉ lệ với vận tốc chất lỏng D Áp kế thuỷ ngõn chỉ đo được ỏp suất tĩnh khụng

đo được ỏp suất động

Cõu 15.Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :

Trang 4

A.Tại mỗi điểm của chất lỏng ,áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên

B.Tại mỗi điểm của chất lỏng ,áp suất theo mọi phương là như nhau

C Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau

D.Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích

Câu 16 Lực mà chất lỏng nén lên vật có

A phương thẳng đứng ,chiều từ trên xuống B phương thẳng đứng ,chiều từ dưới lên

C phương vuông góc với mặt vật D có phương và chiều bất kì

Câu 17 Hai píttông của một máy ép dùng chất lỏng có diện tích S1 và S2 = 2S1 Nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực 30N thì lực tác dụng vào pittông lớn sẽ là :

A 30N B 20N C 60N D.45N

Câu 18.Tác dụng một lực F1 vào píttông có diện tích S1 của một máy ép dùng chất lỏng thì lực tác dụng vào píttông có diện tích S2 là F.Nếu giảm diện tích S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào píttông có diện tích S2 là 250N Lực F tác dụng vào píttông có diện tích S2 lúc đầu là

A.250N B 100N C.150N D.125N

Câu 19.Dùng một lực để ấn píttông có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng đi xuống một đoạn d1

=20cm thì píttông có diện tích S2 = 2S1/3 dịch chuyển một đoạn d2 là

A d2 = 10cm B d2 = 15cm C d2 = 20cm D.d2 = 30cm

Câu 20.Dùng một lực F1 để tác dụng vào píttông có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng Nếu tăng

F1lên hai lần và giảm diện tích S1 đi hai lần thì lực tác dụng vào píttông có diện tích S2 sẽ

A tăng lên 4 lần B tăng lên hai lần C tăng lên tám lần D.không thay đổi

Câu 21.Dùng một lực F tác dụng vào píttông có diện tích S1 =120cm2 của một máy nén dùng chất lỏng để nâng được ôtô khối lượng 1600kg đặt ở píttông có diện tích S2 Hỏi vẫn giữ nguyên độ lớn của F mà muốn nâng một ôtôcó khối lượng 2400kg thì S/

1 phải có giá trị bao nhiêu ?

A.80cm2 B 200cm2 C 280cm2 D.320cm2

Câu 22 Chất lỏng chảy trong ống dòng nằm ngang ,trong đoạn tiết diện S1 có vận tốc v1 = 3m/s Vận tốc của chất lỏng tại đoạn ống có S2 =2S1 là :

A 1,5 m/s B 1 m/s C 2,25 m/s D 3m/s

Câu 23 Chọn câu trả lời đúng Biết khối lượng riêng của nước biển là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là pa =

105 N/m2 Lấy g = 10m/s2.Áp suất tuyệt đối p ở độ sâu h = 4km dưới mực nước biển là

A.4,01.104 N/m2 B 4,01.105 N/m2 C 4,01.106 N/m2 D 4,01.107 N/m2

Câu 24.Chọn câu đúng Biết khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là pa= 2.105 Pa Lấy g= 10m/s2 Độ sâu mà áp suất tăng gấp năm lần so với mặt nước là

A.80m B.30m C.40m D.50m

Câu 25 Trong một máy ép dùng chất lỏng ,mỗi lần píttông nhỏ đi xuống một đoạn h =0,2m thì píttông lớn

được nâng lên một đoạn H = 0,01m Nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực f = 50N thì lực nén lên pittông lớn lực F có độ lớn là :

A.10N B.100N C.1000N D.10000N

Câu 26 Chọn câu trả lời đúng Nguyên lí Pa-xcan được ứng dụng khi chế tạo:

A.Động cơ xe môtô B.động cơ phản lực C.máy nén thuỷ lực D.máy bơm nước Câu 27 Chọn đáp án đúng :Áp suất trong lòng chất lỏng có tính chất sau :

A.Chỉ phụ thuộc độ sâu h với mọi chất lỏng

B.Có giá trị như nhau tại một điểm dù theo các hướng khác nhau

C.Có giá trị không đổi ở một điểm trong lòng một chất lỏng dù ở mọi điểm trên mặt trái đất

D.Có giá trị như nhau ở mọi điểm trên cùng một mặt phẳng

Câu 28 Chọn đáp án đúng về áp suất trong lòng chất lỏng :

A.Ở cùng một độ sâu h ,áp suất trong lòng các chất lỏng tỉ lệ thuận với khối lượng riêng của chất lỏng B.Khối lượng chất lỏng trong bình chứa càng lớn thì áp suất chất lỏng ở đáy bình càng lớn

C.Áp suất trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào áp suất khí quyển

D.trong lòng một chất lỏng ,áp suất ở độ sâu 2h lớn gấp hai lần áp suất ở độ sâu h

Câu 29 Chọn câu trả lời đúng : Khi chảy ổn định ,lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là :

A.Luôn luôn thay đổi B.Không đổi C.Không xác định D.Xác định

Câu 30 Chọn câu trả lời đúng Trong dòng chảy của chất lỏng

A.Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau

B Nơi có vận tốc càng bé thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau

C Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng xa nhau

D Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng khó

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w