Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y mx 1... * Học sinh xác định sai a 2 nên chọn nhầm phương án B.* Học sinh nhầm với phương trình đường tiệm cận
Trang 1ĐỀ TOÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I GIẢI TÍCH 12
Bài 3+4 Lưu ý: 1 Đáp án đúng A
2 Ký hiệu 1.3.1 nghĩa là chương 1 bài 1 mức độ nhận thức nhận biết (mức 1) Tương
tự cho các ký hiệu 1.4.4 (chương 1 bài 4 vận dụng cao)
Câu 1 1.3.2 Hỏi giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x2017 trên 2;1 là bao nhiêu?
Trang 2y y y Từ đó chọn đáp án D
Câu 4 1.3.1 Cho bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
Trang 3Từ bảng biến thiên trên cho biết phát biểu nào sau đây sai?
A Trên giá trị lớn nhất của hàm số là -3 và giá trị nhỏ nhất là -4
B x1;x1là các điểm cực tiểu, x 0là điểm cực đại của hàm số đã cho
C Hàm số nghịch biến trên ; 1và 0;1
D Hàm số đồng biến trên 1;0và 1;
Sơ lược giải:
+ Chọn A vì học sinh cho rằng giá trị cực đại, cực tiểu của hàm số trên là giá trị lớn nhất,giá trịnhỏ nhất của hàm số trên R
+ Chọn B vì học sinh cho điểm cực đại, cực tiểu là -3, -4
+ Chọn C vì học sinh không đọc được bảng biến thiên
+ Chọn D vì học sinh cho rằng hàm số đồng biến trên 4; 3 và 4;
Câu 5 1.3.1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 21 là bao nhiêu?
A 1 B 5
4 C 5 D Không tồn tại GTNN.
Sơ lược bài giải:
+ Chọn A vì ta có y x 2 1 1 x RnênminR y1 khi0
+HS chọn C vì giải sai nghiệm y' 0 2x 0 x2 Sau đó tínhy 2 5
+ HS chọn D vì lập bảng biến thiên kết luận hàm số không có GTNN chỉ có GTLN
Câu 6 1.3.1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x trên đoạn [1;2]?
Trang 4+ ' 1
0 1; 2 ;2
nhưng kết luận nhầm max1;2y 2
Câu 7 1.4.1 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2
Sơ lược cách giải
+ Vì x lim 1y = - suy ra x 1là TCĐ của đồ thị hàm số đã cho.Do đó, chọn đáp án A
+ HS chọn B vì nhớ nhầm công thức phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
+ HS chọn C vì x lim y = -2suy ra x 2là TCĐ của đồ thị hàm số
+ HS chọn D vì nhớ máy móc phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Trang 5+ HS chọn B vì tính sai giới hạn lim lim 2 1 1
y =
x x
Sơ lược cách giải
+ Vì x lim y = 2 suy ra y 2là TCN của đồ thị hàm số đã cho
3
lim y = +
x
suy ra x 3là TCĐ của đồ thị hàm số đã cho.Chọn đáp án A
+ HS chọn B vì nhớ nhầm công thức phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là và
3
Sơ lược cách giải
Trang 64 0
2
x x
+ Chọn B vì hs đọc không kỹ đề chọn giá trị lớn nhất (khả năng này có ít nhưng vẫn gặp)
Trang 7y x
Câu 13 1.3.2 Xét hàm số yf x( ) liên tục và tăng trên [a; b] Hàm số đạt giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất lần lượt tại:
C x a b x b a , D x b a x a b ,
Sơ lược cách giải
Trang 8+ Chọn đáp án A theo định lý
+Chọn B vì nhầm lẫn giữa thứ tự giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
+ Chọn C,D vì HS lấy hiệu số của hai đầu mút
Câu 14. 1.4.3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường tiệm cận đứng của đồ thị
Sơ lược cách giải
+ Dễ thấy (d): xm là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.Do đó, (d) đi qua M(2 ; 3)
Câu 15 1.3.3 Cho hàm số y = 100 x2 các khẳng định nào sau đây đúng?
A max y 6;8 10khi x 0, min 6;8y 6 khi x 8.
Trang 9D 34 6, min 43 8.
6;86;8
Trang 1073.16
Trang 12+ Chọn B vì hs thay x = 0, y= 1 vào hàm số ta được
D Đồ thị hàm số(C) có đường tiệm cận ngang y 0
Sơ lược bài giải
không tồn tại + HS chọn C vì 2 2
; suy ra (C ) có đường tiệm cận ngang y = 2
Câu 20. 1.4.2 Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y mx 1
Trang 14+ Phương án ngược với đáp án.
Câu 23 1.3.4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin3x 5sin2 x3sinx 2
+ Không biết so sánh số âm Chọn C.
+ Quên điều kiện 1 t 1 Chọn D.
Câu 24. 1.3.4 Tìm tham số m để hàm số f x( )x3 6x2 9x m có giá trị lớn nhất bằng – 4 trênđoạn 0; 2
Trang 15Câu 25. 1.3.2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 2
Hs chọn giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất bị sai nên dẫn đến chọn đáp án C, D.
Câu 26. 1.4.1 Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3
x y
Trang 16Chọn A vì lim lim 3 1.
x y
Không bỏ nghiệm tính thêm y 2 21 nên chọn đáp án C
Câu 29. 1.3.1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
1
x y x
Trang 17Thế tọa độ vào sai nên chọn đáp án C, D.
Câu 32. 1.4.1 Tìm đường cận đứng của đồ thị hàm số 1
2
x y x
Trang 18TCN x d 2
c
Chọn đáp án A.
Học sinh không đổi dấu d nên chọn đáp án B
Học sinh lấy xa c nên chọn đáp án C.
Học sinh lấy xa b nên chọn đáp án D.
Câu 33. 1.4.3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số f x( ) mx 5
x m
có giátrị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7
Trang 19x x
Giải phương trình ghi thiếu nghiệm nên chọn đáp án B, C.
Giải phương trình sai nghiệm 2 1
x x
x
Trang 20Chọn A vì
1lim lim
1
x y
1
x y
Câu 38. 1.4.3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=(x2- 3)e x trên đoạn [0; 2] lần lượt là
A.e2 và -2e B.e2 và -3 C 63
= Û ê =-ê
Khi đó, ta có: f(0) = -3, f(1) = -2e, f(2) = e2
Vậy : max ( )[0;2] f x f (2) e2;min ( )[0;2] f x f (1) 2 e
Chọn đáp án A
Trang 21Chọn giá trị nhỏ nhất sai nên chọn đáp án B.
Học sinh không loại nghiệm x 3 nên tính thêm 3
6( 3)
f
e
, chọn giá trị lớn nhất sai nên chọn
đáp án C.
Chọn giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất sai nên chọn đáp án D.
Câu 39. 1.4.3.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 5 x
A maxD y 2 B maxD y 2 C maxD y 2 2 D maxD y 1
Học sinh tính sai nên chọn đáp án C, D.
Câu 40. 1.3.3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1
Học sinh không loại nghiệm tính thêm f(0) 2 ; f ( 1)2nên chọn đáp án C
Chọn giá trị nhỏ nhất sai nên chọn đáp án D
Câu 41. 1.3.1 Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên
Trang 22x x
( 4) 4
f f f
Chọn giá trị nhỏ nhất sai nên chọn đáp án C.
Hs không loại nghiệm và tính thêm f(2 2) 0 , chọn giá trị nhỏ nhất sai nên chọn đáp án D.
Trang 23Câu 43. 1.3.3 Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 12cm Người ta cắt ở bốn góc
hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ để được cái hộp không nắp Tính cạnh của hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất
Trang 24*) Học sinh hiểu nhầm đề yêu cầu tìm GTLN nên chọn nhầm phương án B.
*) Học sinh hiểu nhầm chọn x lớn nhất trên đoạn 0 1;1
Trang 25*) Học sinh xác định sai a 2 nên chọn nhầm phương án B.
*) Học sinh nhầm với phương trình đường tiệm cận đứng nên chọn nhầm C.
*) Học sinh nhớ nhầm phương trình đường tiệm cận ngang là x a
Trang 26Câu 49. 1.4.1 Cho hàm số
2 2
*) Học sinh chỉ tìm phương trình đường tiệm cận đứng nên chọn nhầm phương án B.
*) Học sinh chỉ tìm phương trình đường tiệm cận ngang nên chọn nhầm C.
*) Học sinh không nhớ định nghĩa đường tiệm cận, chỉ nhớ hàm sốy ax b
A Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là y 2
B Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là y 2
C Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là x 2
D Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là x 2
Trang 27A Đồ thị của hàm số 2 2
1
x y x
chỉ có tiệm cận ngang mà không có tiệm cận đứng
*) Học sinh không nhớ dạng đồ thị hàm số bậc ba và không nhớ định nghĩa đường tiệm cận nên
chọn nhầm phương án B.
*) Học sinh không nhớ trục tung có phương trình là x 0 nên chọn nhầm C.
*) Học sinh xác định sai đường tiệm cận ngang nên chọn nhầm D.
Câu 52. 1.3.2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 5 xtrên tập xác định của nó
A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0
C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0
D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2
Trang 28*) Học sinh tính đạo hàm sai ' 1 1
Trang 29*) Học sinh thấy khi đặt tcosx t 1;1 , quên rằng phải tính f 1 mà kết luận luôn
*) Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang có phương trình là y2,y2
*) Học sinh thiếu tiệm cận ngang y nên chọn nhầm phương án B.2
*) Học sinh nhầm lẫn giữa tiệm cận ngang và tiệm cận đứng Do đó chọn nhầm phương án C.
*) Học sinh tìm được 1 phương trình tiệm cận ngang và nhìn hàm số tưởng rằng có 2 tiệm cận
Trang 30B Đồ thị có tiệm cận ngang là x 2.
C Đồ thị có tiệm cận đứng là y 2
D Đồ thị có tiệm cận ngang là y 1
Giải
*) Nhìn đồ thị xác định được phương trình tiệm cận đứng là x 1
*) Học sinh nhớ nhầm x y 0 là phương trình tiệm cận đứng Do đó chọn nhầm B.
*) Học sinh thấy được tiệm cận y nhưng lại nhầm là tiệm cận đứng Do đó chọn nhầm phương2
2 1; 215
Trang 31y 0
y 23
có đường tiệm cận ngang là y và đồ thị hàm số 2
đi qua điểm M3;0 Tính hiệu a b
Giải
*) Tiệm cận ngangy a a2
Đồ thị hàm số đi qua điểm M3;0nên ta có 3a b 0 b6 Hiệu a b 8
*) Học sinh tính sai a b 4. Do đó chọn nhầm phương án B.
*) Học sinh mới tính được a 2 là chọn đáp án luôn Do đó chọn nhầm phương án C.
*) Học sinh mới tính được b 6 là chọn đáp án luôn Do đó chọn nhầm D.
Câu 60. 1.4.3 Cho hai hàm số 22 1 1
Tìm tập hợp giá trị của tham số
m để hai đồ thị hàm số trên có cùng đường tiệm cận đứng
Trang 32*) Tiệm cận đứng của 2 hàm số đã cho lần lượt có phương trình là 2
Trang 33Câu 62. 1.3.3 Tìm các giá trị của a để trên đoạn 1;1 , hàm số yx3 3x2a có giá trị nhỏ nhất bằng 2.
Trang 34*) Để lượng nước sơn cần dùng là nhỏ nhất thì tổng diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy phảinhỏ nhất.
Trang 35*) Học sinh tính sai diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.
2
2 3
Câu 64. 1.3.1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2- 12x+ trên đoạn 1;22 é-ë û.ù
A.max[ 1;2] y15. B.max[ 1;2] y22. C.max[ 1;2] y6. D.max[ 1;2] y5.
+Học sinh quên loại nghiệm -2 nên chọn B.
+Học sinh giải phương trình ' 0y ra 2 nghiệm -1; 2 nên chọn C.
+Học sinh quên tính hai giá trị ( 1) 15; (2) 6y y nên chọn D.
Câu 65. 1.3.1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 2x23 trên đoạn
Trang 361 [ 2; ]
21
21
y nên chọn D
Câu 67. 1.4.1 Cho hàm số 2
3
x y
x
Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 37A. x 3 B x 1 C.y 3 D x 3
Giải:
+ Ta có: xlim 3 y nên x 3 là tiệm cận đứng
+ Học sinh tìm limx y nên chọn B.1
+ Học sinh nhầm phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên chọn C.
+ Học sinh nhìn thấy mẫu số là x 3 nên chọn D.
Câu 68. 1.4.1 Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 2
3
x y
Ta có: limx y nên 2 y là tiệm cận ngang.2
+ Học sinh không nhớ định nghĩa tìm xlim3 y nên chọn B.
+ Học sinh nhầm phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên chọn C.
+ Học sinh thuộc công thức (TCN: y a
c
) nhưng quên chuyển hàm số về đúng dạng nên chọn D.
Câu 69. 1.4.1 Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
nên tiệm cận ngang là y ; tiệm cận đứng là 2 x 2
+ Học sinh thấy mẫu x 2 nên có thề chọn B, C.
+ Câu D gần giống đáp án nên học sinh chọn D.
Câu 70. 1.4.1 Tìm đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 7
x y x
Trang 383lim ; lim
+ Học sinh nhầm phương trình 2 đường tiệm cận nên chọn B.
+ Học sinh nhìn mẫu là 4x 2 nên chọn C.
+ Học sinh nhầm phương trình 2 đường tiệm cận và Học sinh nhìn mẫu là 4x 2 nên chọn D.
Câu 71. 1.3.2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
[0;2]
miny 1
+ Học sinh tính đạo hàm không được, suy nghĩ hàm số này giống với hàm số nhất biến nên tính giá trị của
hàm số tại 2 đầu mút của đoạn nên chọn B.
+ Học sinh quên loại x 3nên chọn C.
+ Học sinh thay nhầm x vào y’ được các kết quả (0) 6; (1) 0; (2) 10
Trang 39lim 1
nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 1
+ Học sinh tính limx y nên chọn B.0
+ Học sinh nhớ nhầm phương trình tiệm cận ngang nên chọn C.
Ta có xlim2 y nên x 2 là tiệm cận đứng
+ Học sinh thấy mẫu có 2 nghiệmx1,x2 nên chọn B.
+ Học sinh nhầm phương trình của đường tiệm cận đứng nên chọn C.
+ Học sinh thấy mẫu có 2 nghiệm1;2 và nhầm phương trình của đường tiệm cận đứng nên chọn D.
Câu 74. 1.4.2 Tìm tọa độ giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 7
2
x y x
nên tiệm cận ngang là y ; tiệm cận đứng là 3 x 2
Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận là (-2;3)
+ Học sinh xác định tiệm cận đứng là x 2nên chọn B.
+ Học sinh nhầm phương trình hai đường tiệm cận nên chọn C.
+ Học sinh xác định tiệm cận đứng là y nên chọn D.2
Câu 75. 1.3.2 Hỏi hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 2;1]?
x y
1 3
x y
2 3
x y x
Giải:
Hàm số
21
x
y
x không liên tục trên [-2;1] nên không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [-2;1].
+ Học sinh quên định lý nên có thể đoán mò chọn B, C, D.
Câu 76. 1.3.2 Hỏi hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1;3]?
Trang 40x y
1 2
x y
x 2
y x
Giải:
Hàm số
22
x
y
x liên tục trên [-1;3] nên có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [-1;3].
+ Học sinh quên định lý nên có thể đoán mò chọn B, C, D.
Câu 77. 1.4.2 Hỏi đồ thị hàm số 72 2
4
x y x
+ Học sinh thấy hàm số dạng tử chia mẫu gần giống như hàm nhất biến nên chọn B.
+ Học sinh tính limx y nên chọn C.0
+ Học sinh đọc đề không kỹ, tưởng đề bài hỏi có mấy tiệm cân nên chọn D.
22
Câu 79. 1.4.3 Cho hàm số
2
18
.Tìm tất cả các giá trị của m để đường tiệm
cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm (10; 1)
2
Trang 41Tiệm cận đứng x m 2 1
+ Học sinh giải như trên tìm được m 3 nên chọn B.
+Học sinh giải như trên tìm được m 3 nên chọn C.
+ Học sinh thay nhầm 2 1
12
Hàm số có tiệm cận đứng x 3, tiệm cận ngang y2 m
Tâm đối xứng của đồ thị có tọa độ (3; 2 ) m thay vào y2x4
Tìm được m 5
+Học sinh thay x 3 vào phương trình y2x4, tìm được y nên chọn B.10
+Học sinh tìm được 2 đường tiệm cận là x3;y2m thay vào phương trình y2x4, tìm m 1
được thỏa mãn yêu cầu nên chọn C.
+Học sinh thay tọa độ (3; 2 ) m thay vào y2x4 Tìm được m 5(giải sai), thỏa mãn yêu cầu nên
chọn D.
Câu 81. 1.4.3 Cho hàm số 2 5 3
x y
Giải:
2 2 1 0
x mx vô nghiệm khi 1 m1
+ Học sinh thay m 1 vào được x2 2x 1 (x1)2 0 nên chọn B.
+ Học sinh thay m 1 vào được x22x 1 (x1)2 0 nên chọn C.
+ Học sinh hiểu nhầm đề, hàm số có tiệm cận đứng khi x2 2mx có 2 nghiệm phân biệt nên chọn 1 0
D.
Trang 42Câu 82. 1.3.3 Cho hàm số y x1 5 x Hỏi hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng bao nhiêu?
+ Học sinh thay x 1vào hàm số nên chọn câu B.
+ Học sinh thay x 5vào hàm số nên chọn câu C.
+ Học sinh thay x 4vào hàm số nên chọn câu D.
Câu 83. 1.3.3 Một người nông dân muốn xây một bể chứa nước hình hộp có đáy là hình vuông (có
nắp đậy) để chứa nước trong mùa mưA Nhưng ông chỉ đủ tiền thuê thợ xây cái bể có diện tích toàn phần
bằng 80 2
m và yêu cầu người thợ phải xây sao cho cái bể chứa được nhiều nước nhất Hỏi người thợ phải
xây cái bể có cạnh đáy và chiều cao bằng bao nhiêu m để cái bể chứa được nhiều nước nhất?
Gọi x là chiều dài cạnh của đáy bể (x 0)
y là chiều cao của bể (y 0)
2
tp
Trang 4340( )3
Suy ra max[ 2;1] yy(1) 0
Trang 44Học sinh tính sai đạo hàm ' 0y max[ 2;1] yy( 2) chọn B3
Câu 85. 1.3.1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3 6x21 trên [ 2;1].
A min[ 2;1] y15. B min[ 2;1] y1. C min[ 2;1] y6. D min[ 2;1] y31.
Học sinh tính sai min[ 2;1] yy(0) 1 chọn B
Học sinh tính sai min[ 2;1] yy(1) chọn C.6
Học sinh quên loại nghiệm nên min[ 2;1] yy( 4) 31 chọn D.
Câu 86. 1.3.1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy x42x23 trên [ 2;1]
A max[ 2;1] y 4. B max[ 2;1] y3. C max[ 2;1] y6. D max[ 2;1] y27.
Học sinh tính sai max[ 2;1] yy(0) 3 chọn B
Học sinh tính sai max[ 2;1] yy( 1) 1 4 2( 1) 2 chọn C.3 6
Học sinh tính sai nên max[ 2;1] yy( 2) 2 42.( 2) 2 3 24 chọn D.