1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát kiến thức hóa học 9 môn hóa học

7 442 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đ KH O SÁT KI N TH C HÓA H C 9 Ề Ả Ế Ứ Ọ

Đ THAM KH O Ề Ả Môn: Hóa h c ọ

Th i gian: 150 phút ( ờ không k phát đ ể ề)

Câu 1: (4,5 đi m) H n h p Y g m 2 kim lo i A (hóa tr II) và B (hóa tr III) Cho 6,3 gam Y tácể ỗ ợ ồ ạ ị ị

d ng v a đ v i dung d ch Hụ ừ ủ ớ ị 2SO4 loãng, thu được dung d ch Z và 6,72 lít Hị 2 (đktc) N u l yế ấ 1,26 gam Y tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3, thu được dung d ch T và V (lít) khí NO (đktc)ị duy nh t.ấ

a Tính kh i lố ượng mu i khan thu đố ược sau khi cô c n dung d ch Z và tính V.ạ ị

b. Xác đ nh m i kim lo i trong Y, bi t nị ỗ ạ ế B = 2nA; MB = 1,125MA

c. Tính th tích dung d ch NaOH 1,5M đ tác d ng v i dung d ch T t o ra lể ị ể ụ ớ ị ạ ượng chấ k tt ế

t a ít nh t.ủ ấ

Câu 2: (4,5 đi m) Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam Al vào dd NaOH d thu để ư ược khí th nh t Choứ ấ 1,896 gam KMnO4 tác d ng v i HCl đ c, d thu đụ ớ ặ ư ược khí th hai Nhi t phân hoàn toàn 12,25ứ ệ gam KClO3 có xúc tác, thu được khí th ba Cho hoàn toàn khí đi u ch trên vào m t bình kínứ ề ế ở ộ

r i đ t cháy đ ph n ng x y ra hoàn toàn Sau đó làm l nh bình đ cho h i nồ ố ể ả ứ ả ạ ể ơ ước ng ng tư ụ

h t và gi thi t các ch t tan h t vào trong nế ả ế ấ ế ước thu được dd E Vi t các phế ương trình ph nả

ng x y ra và tính n ng đ ph n tăm c a dd E

Câu 3: (5 đi m)

a Vi t các phế ương trình ph n ng và trình bày phả ứ ương pháp đi u ch K t qu ngề ế ừ ặ sinvinit và đi u ch các kim lo i có trong qu ng đôlômit.ề ế ạ ặ

b. D n lu ng khí CO d qua h n h p các ch t :ẫ ồ ư ỗ ợ ấ BaO, CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng ( các

ch t có s mol b ng nhau ấ ố ằ ) K t thúc các ph n ng thu đế ả ứ ược ch t r n X và khí Y Choấ ắ

X vào H2O (l y d ấ ư) thu được dd E và ph n không tan Q Cho Q vào dd AgNOầ 3 (s mol ố AgNO 3 b ng hai l n t ng s mol các ch t trong h n h p ban đ u ằ ầ ổ ố ấ ỗ ợ ầ ) thu được dd T và

ch t r n F L y khí Y cho s c qua dd T đấ ắ ấ ụ ược dd G và k t t a H Xác đ nh X, Y, E, Q,ế ủ ị

F, T,G,G và vi t các PTHH x y ra.ế ả

c. Hãy vi t các phế ương trình ph n ng ả ứ (có b n ch t khác nhau) ả ấ đ đi u ch mu iể ề ế ố

C

âu 4: (3 đi m) Hoàn thành và vi t PTHH c a các ch t th a mãn s đ bên dể ế ủ ấ ỏ ơ ồ ưới:

A A A

+X,t0 +Y,t0 +Z,t0

Fe +G D +E G

Bi t r ng ế ằ : A + HCl → D + G + H2O

Câu 5: (3 đi m) Cho 3,25 gam h n h p X g m m t kim lo i ki m M và m t kim lo i ki mể ỗ ợ ồ ộ ạ ề ộ ạ ề M’ (hóa tr II) hòa tan hoàn toàn trong nị ước được 1,008 lít khí (đktc) và dung d ch D Chia Dị thành 2 ph n b ng nhau:ầ ằ

- Ph n 1 đem cô c n đầ ạ ược 2,03 gam ch t r n A.ấ ắ

- Ph n 2 cho tác d ng v i 100 ml dung d ch HCl 0,35M đầ ụ ớ ị ược k t t a B.ế ủ

a Xác đ nh M, M’ và gam m i kim lo i ban đ u.ị ỗ ạ ầ

b Tính kh i lố ượng k t t a B.ế ủ

-H T -Ế

Ng ườ i ra đ : ề Nguy n H u Nghĩaễ ữ

Trang 2

BÀI T P M U CÓ L I GI I Ậ Ẫ Ờ Ả Bài 1: Chia h n h p g m 2 kim lo i A, B có hoá tr n, m làm 3 ph n b ng nhau.ỗ ợ ồ ạ ị ầ ằ

Ph n 1: Hoà tan h t trong axit HCl thu đầ ế ược 1,792 lit H2 (đktc)

Ph n 2: Cho tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đầ ụ ớ ị ư ược 1,344 lit khí (đktc) và còn l i ch t r nạ ấ ắ không tan có kh i lố ượng b ng 4/13 kh i lằ ố ượng m i ph n.ỗ ầ

Ph n 3: Nung trong oxi d thu đầ ư ược 2,84g h n h p g m 2 oxit là Aỗ ợ ồ 2On và B2Om Tính t ngổ

kh i lố ượng m i ph n và xác đ nh 2 kim lo i A và B.ỗ ầ ị ạ

H ướ ng d n: ẫ

G i a, b là s mol c a A, B trong m i ph n.ọ ố ủ ỗ ầ

Ph n 1:ầ

Vi t PTHH: ế

S mol Hố 2 =

2

na

+ 2

mb

= 1,792 : 22,4 = 0,08 mol > na + mb = 0,16 (I)

Ph n 2:ầ

Tác d ng v i NaOH d ch có 1 kim lo i tan, gi s A tan.ụ ớ ư ỉ ạ ả ử

A + (4 – n)NaOH + (n – 2)H2O -> Na4 – nAO2 + n/2 H2

a (mol) na/2 (mol)

S mol Hố 2 = na/2 = 1,344 : 22,4 -> na = 0,12 (II)

Thay vào (I) > mb = 0,04

M t khác kh i lặ ố ượng B trong m i ph n:ỗ ầ

mB = 4/13.m1/3 hh

Ph n 3:ầ

Vi t PTHH:ế

mhh oxit = (2MA + 16n).a/2 + (2MB + 16m).b/2= 2,84

= MA + MB + 8(na + mb) = 2,84 -> MA + MB = 1,56 (g) (*)

mB = 4/13 1,56 = 0,48 (g) > mA = 1,08 (g)

-> MA = 1,08n : 0,12 = 9n > n = 3 và MA = 27 là phù h p V y A là Alợ ậ

-> MB = 0,48m : 0,04 = 12m > m = 2 và MB = 24 là phù h p V y B là Mg.ợ ậ

Bài 2: Nung a(g) h n h p A g m MgCOỗ ợ ồ 3, Fe2O3 và CaCO3 nhi t đ cao đ n kh i lở ệ ộ ế ố ượ ng không đ i, thu đổ ược ch t r n B có kh i lấ ắ ố ượng b ng 60% kh i lằ ố ượng h n h p A M t khácỗ ợ ặ hoà tan hoàn toàn a(g) h n h p A trong dung d ch HCl thu đỗ ợ ị ược khí C và dung d ch D Choị dung d ch D tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c l y k t t a, nung đ n kh i lị ụ ớ ị ư ọ ấ ế ủ ế ố ượng không

đ i, thu đổ ược 12,92g h n h p 2 oxit Cho khí C h p th hoàn toàn vào 2 lit dung d ch Ba(OH)ỗ ợ ấ ụ ị 2 0,075M, sau khi ph n ng xong, l c l y dung d ch, thêm nả ứ ọ ấ ị ước vôi trong d vào trong dung d chư ị thu được thêm 14,85g k t t a.ế ủ

a/ Tính th tích khí C đktc.ể ở

b/ Tính % kh i lố ượng các ch t trong h n h p A.ấ ỗ ợ

H ướ ng d n: ẫ

Đ t s mol MgCOặ ố 3, Fe2O3, CaCO3 l n lầ ượt là x, y, z (mol) trong h n h p A.ỗ ợ

Ta có: 84x + 160y + 100z = a(g) (I)

Sau khi nung ch t r n B g m: x mol MgO, y mol Feấ ắ ồ 2O3 và z mol CaO

40x + 160y + 56z = 0,6a (II)

T (I, II) ta có: 44(x + y) = 0,4a -> a = 110(x + y) (III)ừ

Cho A + HCl

Khí C g m có: S mol COồ ố 2 = x + y (mol)

H n h p D g m có: x mol MgClỗ ợ ồ 2, y mol FeCl3, z mol CaCl2

Cho D + NaOH d thu đư ược 2 k t t a: x mol Mg(OH)ế ủ 2 và y mol Fe(OH)3 -> 2 oxit tương ngứ là: x mol MgO, y mol Fe2O3

Trang 3

moxit = 40x + 160y = 12,92 (IV)

Cho C + dd Ba(OH)2 -> a mol BaCO3 và b mol Ba(HCO3)2

Ta có: S mol COố 2 ph n ng là: a + 2b = x + z ả ứ

S mol Ba(OH)ố 2 ph n ng là: a + b = 2 0,075ả ứ

-> b = (x + y) – 0,15 (V)

PTHH:

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

b mol b mol b mol

Ta có: 100b + 197b = 14,85 -> b = 0,05

T (V) > x + y = 0,2ừ

T (III) > a = 110 0,2 = 22gừ

a/ Th tích khí COể 2 thu đượ ởc đktc là: 4,48 lit

b/ Gi i h PT (I, III, V) -> x = 0,195, y = 0,032, z = 0,005.ả ệ

Kh i lố ượng và thành ph n % c a các ch t là:ầ ủ ấ

mMgCO3 = 16,38g ( 74,45%)

mFe2O3 = 5,12g (23,27%)

mCaCO3 = 0,5g ( 2,27%)

Bài 3: H n h p b t A g m Fe và Mg có kh i lỗ ợ ộ ồ ố ượng 2,72g được chia thành 2 ph n b ng nhau.ầ ằ

Ph n 1: Cho vào 400ml dung d ch CuSOầ ị 4 a(M) ch cho ph n ng xong thu đờ ả ứ ược 1,84g ch tấ

r n B và dung d ch C Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch C thu đắ ị ị ư ị ược k t t a S y nungế ủ ấ

k t t a trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i cân đổ ược 1,2g ch t r n D.ấ ắ

Tính thành ph n % theo kh i lầ ố ượng c a m i kim lo i trong h n h p A và tr s a?ủ ỗ ạ ỗ ợ ị ố

Ph n 2: Cho tác d ng v i V(ml) dung d ch AgNOầ ụ ớ ị 3 0,1M Sau khi ph n ng xong thu đả ứ ược ch tấ

r n E có kh i lắ ố ượng 3,36g Tính thành ph n % theo kh i lầ ố ượng các ch t trong ch t r n E?ấ ấ ắ Tính V?

H ướ ng d n: ẫ

Xét ph n 1:ầ

m(Mg + Fe) = 2,72 : 2 = 1,36g

TH1: 1/2 hh A ph n ng h t v i CuSOả ứ ế ớ 4 -> dd C g m có: FeSOồ 4, MgSO4, CuSO4

Ch t r n B là Cu (có kh i lấ ắ ố ượng 1,84g)

Cho dd C + dd NaOH -> k t t a Fe(OH)ế ủ 2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 -> Oxit tương ng sau khiứ nung trong kk là Fe2O3, MgO, CuO có kh i lố ượng là 1,2g < 1,36g > V y A ch a tham giaậ ư

ph n ng h t.ả ứ ế

TH2: 1/2 hh A ph n ng ch a h t v i CuSOả ứ ư ế ớ 4

Gi thi t Mg Mg ph n ng ch a h t (mà Mg l i ho t đ ng hoá h c m nh h n Fe) thì ddả ế ả ứ ư ế ạ ạ ộ ọ ạ ơ CuSO4 ph i h t và Fe ch a tham gia ph n ng > dd C là MgSOả ế ư ả ứ 4 và ch t r n D ch có MgO.ấ ắ ỉ -> S mol Mg ph n ng = nố ả ứ Cu = nMgO = 1,2 : 40 = 0,03 mol

Ch t r n B g m Cu, Fe và Mg còn d ấ ắ ồ ư

Nh ng ta th y mư ấ Cu t o ra ạ = 0,03 64 = 1,92g > 1,84g > Trái v i đi u ki n bài toán V y Mg ph iớ ề ệ ậ ả

h t và Fe tham gia 1 ph n.ế ầ

Nh v y: ư ậ

ch t r n B g m có: Cu và Fe còn dấ ắ ồ ư

dd C g m có MgSOồ 4 và FeSO4

ch t r n D g m có MgO và Feấ ắ ồ 2O3 có kh i lố ượng là 1,2g

- Đ t x, y là s mol Fe, Mg trong 1/2 hh A và s mol Fe còn d là z (mol)ặ ố ố ư

- 56x + 24y = 1,36

- (x – z).64 + y.64 + 56z = 1,84

- 160(x – z) : 2 + 40y = 1,2

Gi i h phả ệ ương trình trên ta được: x = 0,02, y = 0,01, z = 0,01

-> %Fe = 82,35% và %Mg = 17,65%

Trang 4

S mol c a CuSOố ủ 4 = 0,02 mol > a = 0,02 : 0,4 = 0,05M

Xét ph n 2: ầ

1/2 hh A có kh i lố ượng là 1,36g

Đ tăng kh i lộ ố ượng ch t r n = 3,36 – 1,36 = 2,0gấ ắ

Gi thi t Fe ch a ph n ng.ả ế ư ả ứ

Ta có: s mol Mg ph n ng = 2 : (2 108 – 24) = 0,0104 mol > nố ả ứ Mg trong ph n 1.ầ

> Nh v y Fe đã tham gia ph n ng và Mg đã ph n ng h t.ư ậ ả ứ ả ứ ế

mr n do Mg sinh ra ắ = 0,01 (2 108 – 24) = 1,92g

mr n do Fe sinh ra ắ = 2 – 1,92 = 0,08 g

nFe ph n ng ả ứ = 0,08 : (2 108 – 56) = 0,0005 mol

nFe dư = 0,02 – 0,0005 = 0,0195mol

V y ch t r n E g m có Fe còn d và Ag đậ ấ ắ ồ ư ược sinh ra sau ph n ng.ả ứ

T ng s mol AgNOổ ố 3 đã ph n ng = (0,01 + 0,0005).2 = 0,021 molả ứ

Th tích c a dd AgNOể ủ 3 0,1M đã dùng = 0,021 : 0,1 = 0,21 lit

Bài 4: Cho 9,86g h n h p g m Mg và Zn vào 1 c c ch a 430ml dung d ch Hỗ ợ ồ ố ứ ị 2SO4 1M loãng Sau khi ph n ng hoàn toàn, thêm ti p vào c c 1,2 lit dung d ch h n h p g m Ba(OH)ả ứ ế ố ị ỗ ợ ồ 2 0,05M

và NaOH 0,7M, khu y đ u cho ph n ng hoàn toàn, r i l c l y k t t a và nung nóng đ n kh iấ ề ả ứ ồ ọ ấ ế ủ ế ố

lượng không đ i thì thu đổ ược 26,08g ch t r n Tính kh i lấ ắ ố ượng m i kim lo i trong h n h pỗ ạ ỗ ợ

đ u.ầ

H ướ ng d n: ẫ

Đ t s mol Mg và Zn là x và y.ặ ố

Ta có: 24x + 65y = 9,86 (I)

S mol Hố 2SO4 = 043.1= 0,43 mol

Đ t HX là công th c tặ ứ ương đương c a Hủ 2SO4 -> nHX = 2nH 2SO4= 0,43.2 = 0,86 mol

S mol Ba(OH)ố 2 = 1,2 0,05 = 0,06 mol

S mol NaOH = 0,7 1,2 = 0,84 molố

Đ t ROH là công th c t ng đặ ứ ư ương cho 2 baz đã cho.ơ

Ta có: nROH = 2nBa(OH) 2+ nNaOH = 0,06.2 + 0,84 = 0,96 mol

PTHH x y raả

Gi s h n h p ch ch a mình Zn -> x = 0.ả ử ỗ ợ ỉ ứ

V y y = 9,86 : 65 = 0,1517 molậ

Gi s h n h p ch Mg -> y = 0ả ử ỗ ợ ỉ

V y x = 9,86 : 24 = 0,4108 molậ

0,1517 < nhh kim lo i ạ < 0,4108

Vì x > 0 và y > 0 nên s mol axit tham gia ph n ng v i kim lo i là:ố ả ứ ớ ạ

0,3034 < 2x + 2y < 0,8216 nh n th y lậ ấ ượng axit đã dùng < 0,86 mol

V y axit d > Do đó Zn và Mg đã ph n ng h t.ậ ư ả ứ ế

Sau khi hoà tan h t trong dung d ch có.ế ị

x mol MgX2 ; y mol ZnX2 ; 0,86 – 2(x + y) mol HX và 0,43 mol SO4

Cho dung d ch tác d ng v i dung d ch baz ị ụ ớ ị ơ

HX + ROH -> RX + H2O

0,86 – 2(x + y) 0,86 – 2(x + y) mol

MgX2 + 2ROH > Mg(OH)2 + 2RX

x 2x x mol

ZnX2 + 2ROH > Zn(OH)2 + 2RX

y 2y y mol

Ta có nROH đã ph n ng ả ứ = 0,86 – 2(x + y) + 2x + 2y = 0,86 mol

V y nậ ROH dư = 0,96 – 0,86 = 0,1mol

Ti p t c có ph n ng x y ra:ế ụ ả ứ ả

Trang 5

Zn(OH)2 + 2ROH > R2ZnO2 + 2H2O

bđ: y 0,1 mol

P : yứ 1 2y1 mol

còn: y – y1 0,1 – 2y1 mol

( Đi u ki n: y ề ệ ≥ y1)

Ph n ng t o k t t a.ả ứ ạ ế ủ

Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2H2O

bđ: 0,06 0,43 0 mol

p : 0,06 0,06 0,06 molứ

còn: 0 0,43 – 0,06 0,06 mol

Nung k t t a.ế ủ

Mg(OH)2 -> MgO + H2O

x x mol

Zn(OH)2 -> ZnO + H2O

y – y1 y – y1 mol

BaSO4 > không b nhi t phân hu ị ệ ỷ

0,06 mol

Ta có: 40x + 81(y – y1) + 233.0,06 = 26,08

-> 40x + 81(y – y1) = 12,1 (II)

Khi y – y1 = 0 -> y = y1 ta th y 0,1 – 2yấ 1 ≥ 0 -> y1 ≤ 0,05

V y 40x = 12,1 -> x = 12,1 : 40 = 0,3025 molậ

Thay vào (I) ta được y = 0,04 ( y = y1 ≤ 0,05) phù h pợ

V y mậ Mg = 24 0,3025 = 7,26g và mZn = 65 0,04 = 2,6g

Khi y – y1 > 0 > y > y1 ta có 0,1 – 2y1 = 0 (vì nROH ph n ng h t)ả ứ ế

> y1 = 0,05 mol, thay vào (II) ta được: 40x + 81y = 16,15

Gi i h phả ệ ương trình (I, II) -> x = 0,38275 và y = 0,01036

K t qu y < yế ả 1 (không phù h p v i đi u ki n y ợ ớ ề ệ ≥ y1 ) -> lo i.ạ

Bài 5: Cho X là h n h p c a 3 ch t g m kim lo i R, oxit và mu i sunfat c a kim lo i R bi tỗ ợ ủ ấ ồ ạ ố ủ ạ ế

R có hoá tr II không đ i trong các h p ch t Chia 29,6 gam X thành 2 ph n b ng nhau.ị ổ ợ ấ ầ ằ

Ph n 1: Đem hoà tan trong dung d ch Hầ ị 2SO4 loãng d thu đư ược dung d ch A, khí B lị ượng khí B này v a đ đ kh h t 16g CuO Sau đó cho dung d ch A tác d ng v i dung d ch KOH d choừ ủ ể ử ế ị ụ ớ ị ư

đ n khi k t thúc ph n ng thu đế ế ả ứ ược k t t a C Nung C đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i thì thu đổ ượ c 14g ch t r n.ấ ắ

Ph n 2: Cho tác d ng v i 200ml dung d ch CuSOầ ụ ớ ị 4 1,5M Sau khi ph n ng k t thúc tách bả ứ ế ỏ

ch t r n, cô c n ph n dung d ch thì thu đấ ắ ạ ầ ị ược 46g mu i khan.ố

a/ Vi t các PTHH x y ra.ế ả

b/ Xác đ nh kim lo i R.ị ạ

c/ Tính thành ph n % theo kh i lầ ố ượng các ch t trong X Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn.ấ ế ả ứ ả

H ướ ng d n: ẫ

Đ t x, y, z là s mol R, RO, RSOặ ố 4 trong 1/2 hh X ta có:

x.MR + (MR + 16).y + (MR + 96).z = 14,8g

ph n 1;ầ

Vi t các PTHH x y ra;ế ả

dd A có RSO4 = (x + y + z) mol và H2SO4 dư

Khí B là H2 = x mol

H2 + CuO -> Cu + H2O

x x x mol

nCuO = x = 16 : 80 = 0,2 mol

dd A + KOH dư

Trang 6

H2SO4 + 2KOH > K2SO4 + H2O

RSO4 + 2KOH > K2SO4 + R(OH)2

R(OH)2 -> RO + H2O

(x + y + z) (x + y + z) mol

Ta có: (MR + 16) (x + y + z) = 14 (II)

Thay x = 0,2 vào (I, II) > z = 0,05

Ph n 2:ầ

R + CuSO4 > RSO4 + Cu

bđ: 0,2 0,3 mol

p : 0,2 0,2 0,2 molứ

S mol CuSOố 4 d = 0,3 – 0,2 = 0,1 molư

T ng s mol RSOổ ố 4 = (0,2 + z) mol

mMu i khan ố = mRSO 4+ mCuSO 4= 0,1.160 + (MR + 96)(0,2 + z) = 46

Thay z = 0,05 -> MR = 24, R có hoá tr II -> R là Mgị

Thay các giá tr vào tính đị ược y = 0,1

mMg = 4,8g > %Mg = 32,43%

mMgO = 4,0g > %MgO = 27,03%

mMgSO 4= 6,0g > %MgSO4 = 40,54%

Bài 6: Hoà tan h t 7,74g h n h p b t 2 kim lo i Mg và Al b ng 500ml dung d ch h n h pế ỗ ợ ộ ạ ằ ị ỗ ợ

ch a axit HCl 1M và axit Hứ 2SO4 loãng 0,28M, thu được dung d ch A và 8,736 lit khí Hị 2 (đktc) Cho r ng các axit ph n ng đ ng th i v i 2 kim lo i.ằ ả ứ ồ ờ ớ ạ

a/ Tính t ng kh i lổ ố ượng mu i t o thành sau ph n ng.ố ạ ả ứ

b/ Cho dung d ch A ph n ng v i V lit dung d ch h n h p g m NaOH 1M và Ba(OH)ị ả ứ ớ ị ỗ ợ ồ 2 0,5M Tính th tích V c n dùng đ sau ph n ng thu để ầ ể ả ứ ượ ược l ng k t t a l n nh t, tính kh i lế ủ ớ ấ ố ượ ng

k t t a đó.ế ủ

H ướ ng d n: ẫ

Đ t x, y là s mol Mg và Alặ ố

24x + 27y = 7,74 (I)

Đ t HA là công th c tặ ứ ương đương c a h n h p g m 2 axit HCl và Hủ ỗ ợ ồ 2SO4

nHA = nHCl + 2nH 2SO4= 0,5 + 2.0,14 = 0,78 mol

Vi t các PTHH x y ra.ế ả

nH 2= x + 1,5y = 8,736 : 22,4 = 0,39 (II)

T (I, II) > x = 0,12 và y = 0,18.ừ

mmu i ố = mhh kim loai + mhh axit - mH 2 = 38,93g

Đ t ROH là công th c tặ ứ ương đương c a h n h p g m 2 baz là NaOH và Ba(OH)ủ ỗ ợ ồ ơ 2

nROH = nNaOH + 2nBa(OH) 2 = 1V + 2.0,5V = 2V (mol)

Vi t các PTHH x y ra.ế ả

> T ng s mol ROH = 0,78 mol V y th tích V c n dùng là: V = 0,39 litổ ố ậ ể ầ

Ngoài 2 k t t a Mg(OH)ế ủ 2 và Al(OH)3 thì trong dung d ch còn x y ra ph n ng t o k t t aị ả ả ứ ạ ế ủ BaSO4.Ta có nBaSO 4 = nH 2 SO4= 0,14 mol

(Vì nBa(OH) 2= 0,5.0,39 = 0,195 mol > nH 2 SO4= 0,14 mol) -> nH 2 SO4ph n ng h t.ả ứ ế

V y kh i lậ ố ượng k t t a t i đa có th thu đế ủ ố ể ược là

mk t t a ế ủ = mMg(OH) 2 + mAl(OH) 3 + mBaSO 4= 53,62g

Bài 7:

Trang 7

1 Hoà tan v a đ axit c a kim lo i M có công th c MO vào dung d ch Hừ ủ ủ ạ ứ ị 2SO4 loãng n ng đồ ộ 4,9% được dung d ch ch ch a m t mu i tan có n ng đ 7,6 %.ị ỉ ứ ộ ố ồ ộ

a) Cho bi t tên kim lo i M.ế ạ

b) Tính kh i lố ượng dung d ch Hị 2SO4 đã dùng

2 H p th toàn b h n h p g m khí COấ ụ ộ ỗ ợ ồ 2 và h i Hơ 2O vào 900 ml dung d ch Ca(OH)ị 2 1M, thu

được 40 gam k t t a Tách b ph n k t t a, th y kh i lế ủ ỏ ầ ế ủ ấ ố ượng dung d ch tăng 7,8 gam so v iị ớ

kh i lố ượng dung d ch Ca(OH)ị 2 ban đ u Hãy tìm kh i lầ ố ượng CO2 và kh i lố ượng H2O đem dùng

H ướ ng d n: ẫ

G i x là s mol MO ọ ố

MO + H2SO4 → MSO4 + H2O

Kh i lố ượng ch t tan MSOấ 4 là: (M+96)x

Kh i lố ượng MO là: (M+16)x

Kh i lố ượng H2SO4 ban đ u:ầ

m = x 2000 x

9 , 4

100

98 =

Kh i lố ượng dung d ch MSOị 4: 2000x + (M + 16)x

) 16 (

2000

) 96 (

= +

+

+

x M

x

x M

⇒ m = 2000 (g) (x=1)

Do x có nhi u giá tr nên có r t nhi u giá tr kh i lề ị ấ ề ị ố ượng dung d ch Hị 2SO4 tương ng.ứ

2,

a Khi s mol COố 2 ≤ s mol Ca(OH)ố 2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

S mol CaCOố 3 =

100

40 = 0,4 mol

Kh i lố ượng CO2 là 0,4 44 = 17,6 (g)

17,6 + mdd+mH2O= m' + 40 (m' = mdd+7,8)

mH2O=7,8+40-17,6 = 30,2 (g)

b) Khi nCa(OH)2 < nCO2 < 2nCa(OH)2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

? 0,9 0,9

CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2

S mol k t t a:ố ế ủ

0,9- t = 0 , 4 0 , 5

100

40 = ⇒ t =

Ngày đăng: 04/10/2016, 01:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w