Đó là lực dọc theo các gối biên khi bản đợc chèn cứng vào tờng trong tính toán xem là gối tự do M=0, và vùng bản phía trên dầm chính trong tính toán bỏ qua sự làm việc theo phơng cạnh dà
Trang 1Đồ án Bê tông cốt thép I
Sàn phẳng bê tông cốt thép toàn khối.
Đề bài:
I Nội dung:
Thiết kế sàn phẳng bê tông cốt thép: Tính toán sàn, dầm phụ
II Số liệu: Số I – b– 6
Sơ đồ sàn:Nh hình vẽ
Kích thớc: l1=1.9 m; l2=4.0 m
Hoạt tải tiêu chuẩn: pTC=1050 kG/m2
III Vật liệu:
Bê tông 200#
Cốt thép bản, cốt đai: AI–CT3
Cốt thép dọc: AII – CT5.
3l1
l1
3l1 l1 l1
bài Làm:
I Số liệu tính toán của vật liệu:
Bê tông mác 200 có Rn=90kG/cm2; Rk=7.5kG/cm2
Cốt thép AI có: Ra=2100kG/cm2; Rađ=1700kG/cm2
Cốt thép AII có: Ra=R'a=2700kG/cm2; Rax=2150kG/cm2
II Tính toán bản:
1 Sơ đồ bản sàn.
Xét tỉ số hai cạnh ô bản:
2 1
4 2.11 2 1.9
l
l = = >
Do đó xem bản làm việc một phơng.Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm Các dầm dọc là dầm chính, dầm ngang là dầm phụ
Để tính bản ta cắt 1 dải rộng b1=1m vuông góc với dầm phụ và xem nh một dầm liên tục
Trang 22 Lựa chọn kích thớc các bộ phận.
a.Bản sàn:
Tính sơ bộ chiều dày bản: l1
m
D
- Lấy m=35 cho bản liên tục
- D =1.4 với tải trọng lớn pTC=1050 kG/m2
- l1=1.9m =190 cm
1.4
190 7.6 35
b
D
m
Vậy chọn hb =8 cm
b Dầm phụ:
Nhịp dầm: ld = l2 = 4.0 m (cha phải là nhịp tính toán) Với tải trọng lớn nên chon md tơng
đối bé, tính sơ bộ với md=12; từ đó tính đợc:
Chiều cao dầm: 1 400 33.33
12
dp d d
m
Chọn h dp =35 cm, b dp =20 cm
c Dầm chính:
Nhịp dầm: ld = 3l1 = 5.7 m=570 cm
d
m
Lấy md = 9 1570 63.33
9
dc
Vậy chọn h dc = 65cm và b dc =25cm.
3 Nhịp tính toán của bản.
Chọn đoạn kê lên tờng là: Sb =12 cm ;với dầm phụ: Sdp =22cm; dầm chính Sdc =34cm
Nhịp giữa: l=l1 -b dp = 1.9 - 0.2 = 1.7 m
dp b b
Chênh lệch giữa các nhịp : 1.7 1.67 1.76%
1.7
> áp dụng đợc sơ đồ khớp dẻo
4 Tải trọng trên bản.
Hoạt tải tính toán pb=1.2ì1050 = 1260 kG/m2
Tĩnh tải tính toán và ghi trong bảng sau:
Vữa xi măng 2cm, γ0=2000 kG/m3
Bản bê tông cốt thép dày 8 cm
Vữa trát xi măng 1cm γ0=1800kG/m3 18 1.2 21.6
Lấy tròn gb=290 kg/m2
Tải trọng toàn phần qb=1260 + 290 =1550 kg/m2
Trang 3Tính toán với dải bản rộng b1=1m, có qb=1550 kG/m.
5 Tính mômen.
Xác định mômen trong bản theo sơ đồ khớp dẻo Khi nhịp tính toán chênh không chênh nhau không quá 10% (của ta là 1.76%) thì có thể áp dụng công thức lập sẵn Giá trị tuyệt đối của mô men dơng ở giữa nhịp và mô men âm ở các gối là:
ở nhịp giữa và gối giữa:
2 1550 1.72 280
b nhg g
q l
ở nhịp biên và gối biên:
2 1550 1.672
393
b nhb gb
q l
Biểu đồ mô men:
120
170
1670 1900
1700 1900
100
100 1700
1900 1550kG/m
393
393
280
280
280 280 Sơ đồ tính toán của dầm bản
6 Tính cốt thép.
Chọn a0 = 1.5 cm cho mọi tiết diện
Chiều cao làm việc: h0 = 8-1.5 = 6.5 cm
a ở nhịp biên và gối biên.
1 0
39300
0.103 0.3
90 100 6.5
n
M A
R b h
0,5(1 1 2 ) 0,5(1A 1 2 0.103) 0.946
2 0
a
R hγ 2100 0.946 6.5 cm
Kiểm tra tỷ lệ cốt thép:
0
100 3.043
0.468%
a
F
b h
Dự kiến dùng cốt thép φ8 , f =0.5 a cm : 2
Trang 4Khoảng cách giữa các cốt sẽ là: a=100 0.5 16.43( )
Chọn φ8, a=16 cm tra bảng ta có Fa=3.14 cm2>3.043 cm2
b ở nhịp giữa và gối giữa.
Tính toán hoàn toàn tơng tự ta có:
1 0
28000
0.0736 0.3
90 100 6.5
n
M A
R b h
0,5(1 1 2 ) 0,5(1A 1 2 0.0736) 0.962
2 0
a
R hγ 2100 0.962 6.5 cm
0
100 2.13
0.33%
100 6.5
a
F
b h
ì
Dự kiến dùng cốt thép φ6, f =0.283 a cm 2
Khoảng cách giữa các cốt sẽ là: a=100 0.283 13.29( )
Chọn thép φ6, a=13 cm có Fa= 2.18 cm
*Tại nhịp giữa và gối giữa trong vùng đợc phép giảm 20% cốt thép có:
Fa=0.8ì2.13=1.704cm2
Tỷ lệ cốt thép:
min 0
100 1.704
a
F
b h
ì
Chọn thép φ6, a=16 cm; Fa=1,77 cm2
*Kiểm tra lại chiều cao làm việc h0
Lấy lớp bảo vệ là 1cm Tính lại với tiết diện dùng φ8 có h0=6.6 cm, tiết diện dùng φ6 có
h0=6.7 cm đều xấp xỉ và nghiêng về phía lớn hơn so với giá trị đã dùng để tính toán là 6.5 cm nên ta không phải tính lại, kết cấu đảm bảo an toàn
*Đặt thép mũ ở các gối
Vì tỉ số Pb/gb=1260/290=4.3→ v = 0.3 Do đó lấy đoạn dài tính toán của cốt thép bằng: 0.3ìl = 0.3ì1.7 = 0.51 (m) Đoạn từ mút cốt thép đến trục của dầm là: 0.51 + 0.2/2 = 0.61 m
Với hb=8cm ta có thể tiết kiệm cốt thép bằng cách uốn phối hợp Đoạn thẳng từ điểm uốn đến mép dầm là: l/6=1/6*1.7=0.283 m lấy xấp xỉ là: 0.29m Do đó tính đến trục dầm sẽ là: 0.29+0.1=0.39 m
7 Cốt thép đặt theo cấu tạo.
a.Cốt thép chịu mômen âm theo cấu tạo.
Có những vùng bản có thể chịu mômen âm nhng trong tính toán đã bỏ qua Đó là lực dọc theo các gối biên khi bản đợc chèn cứng vào tờng (trong tính toán xem là gối tự do M=0), và vùng bản phía trên dầm chính (trong tính toán bỏ qua sự làm việc theo phơng cạnh dài) Cần
đặt cốt thép để chịu các mômen nói trên, tránh cho bản có những vết nứt do các mômen đó gây ra và làm tăng độ cứng tổng thể của bản
*Với cốt thép tại mũ biên: Ta sẽ sử dụng luôn thép chịu lực trong bản uốn lên với khoảng
cách đến tờng là :
Trang 5l
= = ≈ và cứ 2 thanh thép chịu lực thì uốn một thanh (đảm bảo 50% diện tích thép không ít hơn 50% thép chịu lực)
*Với cốt thép mũ của dầm chính.
Đặt cốt thép chịu mômen âm theo phơng vuông góc với dầm chính, chọn thép φ6, a=20cm,
có diện tích trong mỗi mét của bản là Fa=1.41cm2 > 50% ì 2.18 = 1.09 cm2, thoả mãn điều kiện lớn hơn 50% Fa tại gối tựa giữa
Dùng các thanh cốt mũ, đoạn dài đến mép dầm là:
l/4=1.7/4= 0.425 m
Tính đến trục dầm :
0.425 + 0.25/2 = 0.55 (m)
Chiều dài đoạn thẳng là 55ì2=110 cm, kể đến 2 móc vuông 6.5cm thì chiều dài thanh sẽ là
110 + 2ì6.5 = 123 cm
b Cốt thép phân bố.
*Cốt thép phân bố ở phía dới chọn φ6, a=30cm, có diện tích trong mối mét bề rộng của bản là:
fab1/a = 0.283ì100/30 = 0.94cm2 > 20% cốt thép chịu lực ở giữa nhịp (với nhịp biên: 0.2Fa = 0.2ì3.043 = 0.608cm2; với nhịp giữa: 0.2*1.704=0.34 cm2)
*Cốt thép phân bố ở phía trên bố trí ở những nơi có đặt thép chịu lực với thép φ6a30cm
Trang 6III Tính toán dầm phụ:
1 Sơ đồ tính.
Dầm phụ là dầm liên tục 4 nhịp
Đoạn dầm gối lên tờng lấy là Sd=22 cm
Bề rộng dầm chính: bdc=25 cm
- Nhịp tính toán :
+ Nhịp giữa: l=l2-bdc= 4.0 - 0.25 = 3.75 m
2
22 0 2
34 0 2
25 0 4 2 2 2
= l b t S
- Chênh lệch giữa các nhịp :
% 7 1
% 100 815
3
75 3 815 3
=
ì
−
2.Tải trọng.
- Hoạt tải trên dầm: pd=pb.l1=1260ì1.9=2394 kG/m
- Tĩnh tải: gd=gbl1+g0
Trong đó:
g0= bdp(hdp-hb).γbt.1.1=0.2ì(0.35-0.08)ì1ì2500ì1.1=148.5 kG/m
gd=290ì1.9+148.5=699.5 kG/m
- Tải trọng tính toán toàn phần:
qd=pd+gd=2394+699.5=3093.5 kG/m
Tỉ số: 2394 3.42
699.5
d d
p
3.Nội lực.
Tra bảng có k=0.301
Mô men âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn:
x=klb = 0.301ì3.815 = 1.148 m
Mô men dơng triệt tiêu tại điểm cách mép gối tựa 1 đoạn:
Nhịp giữa: 0.15l = 0.15ì3.75 = 0.563m
Nhịp biên: 0.15lb= 0.15ì3.815 = 0.572m
- Lực cắt:
QA = 0.4ì qdìlb = 0.4ì2294.655ì3.815 = 3502 (kG)
QB = -0.6ì qdìlb= -0.6ì2294.655ì3.815 = -5253 (kG)
QBp = 0.5ìqdìl = 0.5ì2294.655ì3.75 = 4303 (kG)
- Tung độ hình bao mô men: M=βìqdìl2
Tra bảng tìm ra đợc giá trị của β và ta có đợc bảng sau:
Bảng1: Tính toán hình bao mômen của dầm phụ:
Nhịp biên
Trang 74 0.02 901
Nhịp 2
Nhịp giữa
Từ đó ta vẽ đơc biểu đồ môment và lực cắt nh sau:
220
170
3815 4000
3750 4000
250
1148
1596
806 719
1335 2719 2719 1255
545 540
2719 2523 783
2523 2719 2523 783 901
3377 4097 4052 2926
4721
7082
5800
5800
783
5800
4.Tính toán cốt thép dọc:
Có Rn=90 kG/cm2;Ra=R'a=2700 kG/cm2
a Với mô men âm:
Tính theo tiết diện chữ nhật b=20 cm, h=35 cm
Giả thiết a=3.5 cm; ho=h-a=35-3.5=31.5 cm
- Tại gối B, với M=3219 kGm
0
321900
0.180 0.3
90 20 31.5
n
M A
R bh
ì ì đảm bảo tính theo lý thuyêt dẻo.
2 0
0.5(1 1 2 0.180) 0.9
321900
4.21
2700 0.9 31.5
a
a
M
R h
γ
γ
Trang 8Kiểm tra 4.21 0.67 min 0.15%
20 31.5
ì
Tại gối C: Với M=2719 kGm
Tơng tự ta tính đợc: A=0.152<0.3 (thoả mãn điều kiện dẻo)
γ=0.917
Fa=3.49 cm2
à=0.55%>àmin
b>Với môment d ơng.
+Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén Lấy hc=8 cm
ở giữa nhịp, dự kiến a=3.5 cm; h0=31,5cm
ở nhịp biên, môment lớn có khả năng dùng nhiều cốt thép nên dự kiến a=4.5cm; h0=30.5cm +Để tính bề rộng cánh bc lấy C1 bé hơn ba trị số sau:
+Một nửa khoảng cách hai mép của dầm: 0.5*1.7=0.85 m
+ld/6=3.75/6=0.625 m
+9hc=9*0.08=0.72m(Do hc=8 cm>0.1h=3.5 cm)
> Vậy lấy C1=0.625 m
bc=b+2C1=0.2+2*0.625=1.45 m=145 cm
+Ta cần kiểm tra xem trục trung hoà có đi qua cánh không:
Mc = Rnìbcìhc(h0-0.5hc) = 90ì145ì8ì(30.5-0.5ì8) = 2766600 kGcm =27666 kGm Vì Mmax=4097 < Mc nên trục trung hoà qua cánh -> tính toán nh tiết diện chữ nhật có kích th-ớc: bcìhd = 104ì35 (cm)
- Tại nhịp biên: M=4097 KGm; ho =30.5 cm
0
409700
0.034 0.3
90 145 30.5
n
M A
R bh
0,5(1 1 2 ) 0,5(1A 1 2 0.034) 0.983
2 0
a
R hγ 2700 0.983 30.5 cm
100 5.06
0.83%
20 30.5
ì > àmin=0.15% thỏa mãn.
- Tại nhịp giữa: M=2719 KGm; ho =31.5 cm
0
271900
0.021 0.3
90 145 31.5
n
M A
R bh
0,5(1 1 2 ) 0,5(1A 1 2 0.021) 0.989
2 0
a
R hγ 2700 0.989 31.5 cm
100 3.23
0.51%
20 31.5
ì > àmin=0.15% thỏa mãn.
5 Chọn và bố trí thép dọc.
Để có đợc cách bố trí hợp lí cần so sánh phơng án Trớc hết tìm tổ hợp thanh có thể chọn cho các tiết diện chính
Trang 9Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diện chính của dầm.
Diện tích Fa
cần thiết 5.06 cm2 4.21 cm2 3.23 cm2 3.49 cm2
Các thanh và
diện tích tiết
diện
2φ14+2φ12 5.34 cm2
2φ16+1φ12 5.151 cm2
2φ14+1φ16 5.091 cm2
2φ14+1φ12 4.211 cm2
4φ12 4.56cm2
2φ12+1φ16 4.271cm2
3φ12 3.39 cm2
1φ14+2φ12 3.799 cm2
1φ14+2φ12 3.799 cm2
3φ12 3.39 cm2
Phơng án bố trí cốt thép cho các tiết diện chính của dầm.
Phơng án 1 2φ14+1φ16 2φ12+1φ16 3φ12 1φ14+2φ12
Phơng án 2 2φ14+1φ16 2φ12+1φ16 1φ14+2φ12 1φ14+2φ12
Nhận xét:
*Phơng án 1 sẽ thi công đơn giản hơn nhng phải tính nhiều hơn (do có nhiều đoạn thanh hơn
và phải tính các chỗ cắt thép để tiết kiệm)
*Phơng án 2 thì ta sẽ tận dụng thanh φ14 của nhịp giữa để uốn lên cho gối C và khi đó thì biểu đồ bao vật liệu sẽ gần với biểu đồ bao mô men hơn và tính tóan thì cũng giảm bớt đi > Vậy ta sẽ chọn phơng án 2
6 Tính toán cốt thép ngang.
- Trớc hết kiểm tra điều kiện hạn chế Q< k0Rnbh0 cho tiết diện chịu lực cắt lớn nhất QB =7082
kG, tại đó theo cốt thép đã bố trí ta có: h0=32.2 cm
Bê tông mác 200 nên k0=0.35:
k0Rnbh0=0.35::24ọ24::20ì32.2=20286 kG
QB =7082 < 20349 nên bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo phơng ứng suất nén chính
- Kiểm tra điều kiện đặt cốt đai chịu lực :
Tại tiết diện có lực cắt nhỏ nhất Q=4721, h0=32.2cm Tại tiết diện này
0.6Rkbh0=0.6ì7.5ì20ì32.2=2898 < 4721 (kG)
Nh vậy cần phải đặt cốt đai
Tính cho phần bên trái gối B chịu Q lớn nhất: QB=7082 kG;h0=32.2 cm
0
7082
40.31 /
d k
Q
R b h
Chọn đai φ6, fđ=0.283 cm2, 2 nhánh: n=2, thép AI có Rađ=1700kG/cm2
- Khoảng cách tính toán:
1700 2 0.283
23.87 40.31
ad d tt
d
q
- Khoảng cách lớn nhất:
Trang 102 2 0
max
32.94 7082
k
R b h
Q
- Khoảng cách cấu tạo :
Đoạn gần gối tựa : h=35 < 45cm → Uct=15cm Vậy trong đoạn gần gối tựa lấy bớc cốt
đai là U=15cm Và cũng không cần tính toán cho các gối khác vì với Q bé hơn, tính đợc Ut
lớn hơn nhng theo yêu cầu cấu tạo vẫn phải chọn U=15 cm
Với đoạn giữa nhịp khi Q<0.6Rkbh0 ta có thể đặt cốt đai tha hơn: 3/4h=26.25 cm<50cm Vậy lấy u=25cm
Khu vực đặt cốt φ6a250
4721
7082
5800
5800
2289 2289
7.Tính toán hình bao vật liệu.
ở nhịp đờng kính cốt thép nhỏ hơn 20mm nên lấy lớp bảo vệ là 2 cm ở gối tựa, cốt dầm phụ nằm dới cốt của bản do đó chiều dày thực tế cũng là 2cm Kết quả tính toán khả năng chịu lực của từng tiết diện cho ở bảng 4
Khả năng chịu lực của các tiết diện.
Tiết diện Số lợng và diện tích cốt thép còn lại h0
(kGm) Giữa nhịp biên 2φ14+1φ16=5.091 cm2 32.2 0.0327 0.984 4352 Cạnh nhịp biên 2φ14=3.08 cm2 32.3 0.0197 0.99 2659
Trên gối B 2φ12 +1φ16=4.271 cm2 32.2 0.199 0.9 3343 Cạnh gối B 2φ12 =2.26 cm2 32.4 0.105 0.947 1873
Nhịp 2 2φ12+1φ14=3.799 cm2 32.3 0.0243 0.988 3272 Cạnh nhịp 2 2φ12=2.26 cm2 32.4 0.0144 0.993 1962
Trên gối C 2φ12+1φ14=3.799 cm2 32.3 0.176 0.912 3021 Cạnh gối C 2φ12 =2.26 cm2 32.4 0.105 0.948 1874
Trang 118 Tính toán điểm cắt, nối cốt thép.
a.>Uốn cốt thép của nhịp giữa tại gối phải B
ở giữa nhịp 2 ta có một thanh dự kiến sẽ chỉ uốn lên tại gối C mà không uốn lên tại gối B Tuy nhiên để tiết kiệm thép ta sẽ uốn thanh φ14 lên thành cốt xiên cấu tạo Ta tính thanh này
đầu tiên vì có thể nó sẽ ảnh hởng đến việc cắt thép của các thanh thép khác ở gối B Sau khi uốn thanh φ14 này lên thì khả năng của các thanh còn lại là: Mtds=1962 kGm (xem bảng trên) Dựa vào hình bao mô men tại tiết diện 6 có M=783 kGm và tiết diện 7có M=2523 kGm suy ra tiết diện có M=1962 kGm nằm giữa tiết diện 6 và 7, cách mép gối B một đoạn 126 cm (cách tâm gối một khoảng 138 cm) Đó là tiết diện sau của thanh đợc uốn Chọn điểm cuối
của đoạn uốn cách mép gối :126-30=96 cm (không tính đoạn nằm ngang kéo dài thêm khoảng 7 cm), nằm ra ngoài tiết diện sau Điểm uốn cách tâm gối: 96+12.5=108.5 cm lấy
tròn là 110 cm
b.>Tìm điểm cắt thép của thanh thép số 2 ở bên phải của gối B
Đây là thanh φ16 đợc uốn lên để chịu mô men âm ở gối B Sau khi bỏ thanh này đi, những thanh còn lại có Mtd=1873 kGm Dựa vào hình bao mômen tìm tiết diện có mômen âm 1873 kGm Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 5 có M=3219 kGm và tiết diện 6 có M=1596 kGm Nội suy ta có x1=62.2 cm
Tính toán đoạn kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mômen Dầm phụ chịu tải trọng phân bố, biểu đồ môment là đờng cong, xác định độ dốc của biểu đồ tơng đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị của lực cắt Tại mặt cắt lý thuyết với x1=62.2 cm ta có Qt1 là
1 1
5800 3876
P
l x
l
Phía trớc mặt cắt lí thuyết có cốt xiên nhng nó ở khá xa nên không kể vào tính toán (ta sẽ kiểm tra lại giả thiết này sau khi tính toán xong.), Qx=0
1700 2 0.283
64 / 15
ad d d
x d
R nf
U
Q Q
q
ì ì
ì
ì =
f
Do đó ta sẽ lấy W=32.3 cm
Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn: x1+W=62.2+32.3=94.5 cm (Cách tâm gối một đoạn 94.5+12.5=107 cm) Mút trên của cốt xiên cách tâm gối là 110 cm Cốt xiên nằm ngoài phạm vi đoạn kéo dài W nên không kể nó vào trong tính toán là đúng!
c.>Tính toán uốn thanh thép số 2 ở bên trái gối B
Khi xem cốt xiên uốn từ trên xuống, ta sẽ xác định điểm bắt đâu uốn xuống Sau khi đã uốn thì tiết diện trên thanh còn lại là 1873 kGm và do đó trớc tiên ta xác định vị trí x4 trên biểu đồ bao mômen tại đó có giá trị đúng là 1873 kGm
Ta có: 4 114.8 (1 1873) 48
3219
x = ì − = cm Do đó ta sẽ chọn điểm bắt đầu uốn cách mép gối là 50
cm (thoả mãn điều kiện 50>h0/2=32.2/2=16.1) Điểm cuối tính theo hình học, cách mép gối một đoạn Z’1=50+[35-(2.0+0.8)ì2]=79.5 cm Ta lấy tròn số là 80 cm
c.>Với thanh số 5 đợc kéo từ nhịp số 2 lên để chịu mô men âm ở gối C thì sẽ không cắt Vì cần chú ý rằng dầm của chúng ta có 4 nhịp và gối C chính là tâm đối xứng nên thanh thép số
5 cũng sẽ đợc bố trí đối xứng và chỉ cần tính tóan uốn một bên gối là đủ.
d Tính toán uốn thanh thép số 5 tại gối trái C
Trang 12Trớc tiên ta cũng xác định vị trí trên biểu đồ môment mà tại đó có giá trị 1874 kGm Ta tính
đợc x2 =46 cm Do đó ta lấy điểm bắt đầu uốn từ trên xuống cách mép gối một khoảng là 46
cm.(thỏa mãn điều kiện 46> h0/2=32.2/2=16.1) Điểm cuối cũng đợc tính theo hình học và tính đợc giá trị cách mép gối là :Z’2=46+[35-(2.0+0.7)ì2]=75.6 cm lấy tròn là 75 cm.
9 Kiểm tra neo cốt thép.
Cốt thép ở phía dới chịu mômen dơng, sau khi cắt số còn lại phải đợc neo chắc vào gối
*ở
nhịp biên , Fa=5.091cm2, cốt neo vào gối 2φ14 có diện tích 3.08 cm2
3.08 cm2 > (1/3)ì5.091=1.697 cm2
*Đoạn cốt thép neo vào gối biên kê tự do:
cn > 10d=10ì1.4=14cm
Đoạn dầm kê lên tờng 22cm, đảm bảo đủ chỗ để neo cốt thép Đoạn neo thực tế là 22-3=19cm
*Cốt thép nhịp giữa, Fa=3.23 cm2 , số neo vào gối là 2φ12 có diện tích 2.26 cm2, đảm bảo 2.26 > (1/3)3.23=1.1 cm2
Vậy dầm phụ thiết kế thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật và thi công
Thống kê cốt thép bản Cấu kiện Số hiệu Đờng kính Số lợng thanh (mm)Chiều dài 1 Tổng chiều dài (m) Trọng lợng (kg)
Tổng trọng lợng 1144.28 Thống kê cốt thép dầm phụ
Cấu kiện Số hiệu Đờng kính Số lợng thanh (mm)Chiều dài 1 Tổng chiều dài (m) Trọng lợng (kg)
Tổng trọng lợng 112.47