Acid béo no Chiếm đa số trong thành phần lipid ĐV và vài loại lipid TV Các acid béo có C lẽ: valeric C5, enanthic C7, là thành phần thơm quan trọng của chất béo sữa và một số dầu TV Acid
Trang 1HÓA HỌC THỰC PHẨM
CHƯƠNG 5
LIPID
Trang 2Chất béo ???
Thực phẩm giàu lipid ???
Lipid có là polymer sinh học không ???
Trang 3KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LIPID
ĐV: mô mỡ, óc, sữa,…
TV: cây và hạt có dầu
(nành, phộng, thầu dầu, oliu, hướng dương, cám,…)
Định nghĩa
Lipid là dẫn xuất các acid béo cao phân tử và các alcohol
Phân bố
Trang 4Nguyên liệu % lipid/CK Nguyên liệu % lipid/CK
Đậu phộng 30 – 44,5 Thịt heo 7 – 37,3
Cám 21 – 27 Trứng gà, vịt 11 - 14
Thầu dầu 50 - 60 Hạt hướng dương
Thành phần lipid của một vài loại nguyên liệu
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LIPID
Trang 5PHÂN LOẠI
1 Lipid đơn giản
Thuỷ phân cho rượu và acid
3 nhóm: + Glyceride: ester của glycerine và acid béo
+ Seride (sáp): ester của rượu bậc cao + Steride: ester của rượu đa vòng
2 Lipid phức tạp
Khi thủy phân, ngoài rượu và acid béo còn các chất khác không phải là lipid
Các phân nhóm: + Phospholipid : H3PO4
+ Proteolipid (lipoprotein) : protein + Glucolipid : glucid
Trang 6Acid béo ???
Acid béo no có những điểm nào khác so với acid béo không no ???
Trang 7ACID BÉO
1 Định nghĩa
Acid béo là acid hữu cơ đơn chức, bậc cao
mạch C thẳng số C thường là số chẵn, C = 4 – 38 có hay không có nối đôi
Acid béo có số C lẽ
mạch phân nhánh hay mạch vòng
Trang 9ACID BÉO
2 Acid béo no
Tính chất vật lý: nhiệt độ nóng chảy cao
Tính chất cảm quan: các loại acid béo đều có mùi và vị
C4:0: mùi ôi C6:0: mùi ôi, mùi dê C8:0: mùi mốc, ôi, xà phòng C10:0 – 14:0 : mùi xà phòng
Phản ứng methyl hoá nhóm carboxyl:
R COOH + N2 CH2 R COOCH3 + N2
(Diazomethane)
R COOH + CH3 OH BF3 R COOCH3 + H2O
R COOAg + CH3I R COOCH3 + AgI
Trang 10ACID BÉO
2 Acid béo no
Chiếm đa số trong thành phần lipid ĐV và vài loại lipid TV
Các acid béo có C lẽ: valeric (C5), enanthic (C7), là thành phần thơm quan trọng của chất béo sữa và một số dầu TV
Acid béo mạch ngắn, dạng tự do hay dạng ester chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong tự nhiên Trong quá trình chế biến chúng là những chất tạo mùi thơm cho sản phẩm
Acid béo no kém giá trị sinh học hơn các acid béo chưa no:
Tác dụng xấu với chuyển hoá mỡ, chức năng gan Gây xơ vữa động mạch
Làm tăng lượng cholesterol trong máu
Trang 11KH CTCT Tên hệ thống Tên thông dụng Tnc,oC
Acid béo no có số C chẵn 4:0
Butyric acid Caproic acid Caprylic acid Capric acid Lauric acic Myristic acid Palmytic acid Stearic acid Arachidic acid Behenic acid Lignoceric aicd Cerotic acid
-7,9 -3,9 16,3 31,3 44,0 54,4 62,9 69,6 75,4 80,0 84,2 87,7
Acid béo no có số C lẽ 5:0
Valeric acid Enanthic acid Pelargonic acid Margaric acid
-34,5 -7,5 12,4 52,1 61,3
Acid béo no có phân nhánh 2,6,10,14-tetra methyl pentadecanoic a Pristanic acid 3,7,11,15-tetra methyl hexadecanoic a Phytanic acid
COOH
COOH
Trang 12Kyù hieäu Teân thoâng dung Teân khoa hoc CTCT mp(C)
12:0 Lauric acid dodecanoic acid CH 3 (CH 2 ) 10 COOH 44.2
14:0 Myristic acid tetradecanoic
Trang 13ACID BÉO
Các acid béo no thông dụng
Tên gọi theo IUPAC dodecanoic hexadecanoic octadecanoic Mã số quốc tế CAS 143-0707 57-10-3 57-11-4
Trang 14ACID BÉO
3 Các acid béo no
Phân bố, TV Dầu dừa, dầu cọ, Dầu cọ (palm oil) x
Phân bố, ĐV Sữa người (5,6%TF)
Sữa bó (2,2%), sữa dê (4,5%)
Bơ, phomai, sữa, thịt x
Tính chất CQ Dang rắn ở nhiệt độ
thường, gia nhiệt nhẹ
nhân kiềm, oxy hoá,
Na lauryl sulfate
Chống oxy hoá, palmitate – retinol (vit A) cho vào sữa gầy, giúp vit A thêm bền
trong sữa
Xà phòng, mỹ phẩm, stearate dùng tạo nhũ cho dầu gội Chất tạo cấu trúc cứng cho kẹo
Trang 15ACID BÉO
3 Acid béo không no
Công thức chung: C n H 2n-2 O 2 (1 nối đôi)
C n H2 n-4 O 2 (2 nối đôi) …
Ký hiệu:
Quy ước: số C – số nối đôi – vị trí nối đôi C18 : 1 9
Cấu tạo: nối đôi dạng cis; cách nhau 1 nhóm –CH2
Trang 16ACID BEÙO
3 Acid beùo khoâng no
Trang 17ACID BÉO
3 Acid béo không no
Phân bố: Thường gặp ở lipid TV và một số ít lipid ĐV
Tính chất vật lý:
Dạng nhũ tương trong nước của acid béo không no tạo
ra những mùi vị khó chịu.
Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào số, cấu trúc và vị trí
của các liên kết đôi
Dạng lỏng ở nhiệt độ thường
Trang 18[1] Phản ứng oxy hóa cắt mạch
Các phản ứng đặc trưng
[4] Phản ứng hydro hóa
Trang 19KH CTCT Tên thông dụng Tnc,oC Acid béo không no chỉ có các liên kết đôi dạng Cis
13,4 34,7 42,5
-5,0 -49,5
13,4 0,5
Trang 2048,0 71,5 85
Trang 21Acid béo dạng cis – trans ??? Acid béo không thay thế ??? DHA, EPA,… ???
Acid béo dạng khác ???
Trang 22ACID BÉO
3 Acid béo không no
A béo dạng trans
Hình thành trong quá trình hydro hoá chất béo
Có thể ảnh hưởng phần nào đến tim mạch, và có thể là nguyên nhân của một vài loại ung thư
Chất béo hydro hoá được sử dụng nhiều trong các sản phẩm: magarine, fast food, các loại bánh donuts, cookies, crackers, các loại thực phẩm chế biến có qua quá trình chiên
Trang 23Ký hiệu Tên thông
Acid béo không thay thế
Là các acid béo chưa no cần thiết đối với cơ thể, cần thiết
chống lão hoá tế bào và sinh tổng hợp hoocmon sinh sản,
có nhiều trong dầu cá
Trang 24ACID BÉO
Acid oleic (C18:1 - omega 9)
Tính chất Lỏng dầu, trong suốt đến vàng nhạt, mùi bơ
không tan trong nước, tan trong rượu, ether Tnc = 14oC; Tdd = 4oC, tinh thể hình kim Ts/100mmHg = 286oC; Tbh = 250oC
Nguồn cung cấp: Dấu oliu (80%), dầu hạnhnhân, dầu nành (34%)
dầu hạt bông (33%), dầu ngô (31%), Thịt (36-43%) mỡ cừu, bơ (25%) sữa mẹ (35%)
Vai trò: Dẫn truyền tín hiệu thần kinh,
cần thiết cho sự trưởng thành chức năng phản xạ, học hỏi, tư duy của não trẻ
3 Các acid béo không no
Acid béo không thay thế
Trang 25ACID BEÙO
Acid linoleic (C18:2 - omega 6)
Acid beùo khoâng thay theá
Tính chất: Dạng lỏng ở nhiệt độ phòng, màu vàng
Tnc= – 7oC, Tdd= – 18oC, Ts/15mmHg= 229oC Không tan trong nước tan trong dung môi hữu cơ
Dễ bị oxy hóa bởi oxy kk tạo chất nhựa không tan
Nguồn cung cấp: Có trong hầu hết mỡ động vật và dầu thực vật
Mỡ heo, mỡ cá, mỡ gà (18%), mỡ cá basa (12,63%) Dầu phộng (80%), dầu bắp (50%), dầu gai, dầu hướng dương, dầu đậu nành, dầu hạt quỳ, dầu lanh …
Vai trò: Giảm cholesterol có hại, tăng cholesterol có lợi
Giảm nguy cơ mắc bệnh ung thư
Nhu cầu: 1-2% giá trị dinh dưỡng/khẩu phần ăn hàng ngày
Trang 26ACID BEÙO
Acid beùo khoâng thay theá
Acid linolenic (C18:3 - omega 3)
Tính chất: Dạng lỏng, tan trong dung môi hữu cơ
Tnc = -11oC
Nguồn cung cấp: Dầu nành (2,3%), dầu phộng (0,5%),
dầu lanh (25%), dầu hạt bồ đào, hạt cải dầu, tảo thực vật có màu xanh
Mỡ cá basa (1,48%), mỡ gà (18%), hải sản
Vai trò: Giúp tăng trưởng, sinh tổng hợp hoocmon
Là tiền chất của DHA Gia tăng 1% ALA trong chế độ ăn hàng ngày sẽ giảm tới 40% nguy cơ nhồi máu cơ tim
Trang 27ACID BÉO
Acid béo không thay thế
• Tính chất: Dạng lỏng, màu vàng
Tnc = -49,5oC
• Nguồn cung cấp: chuyển hĩa từ a linoleic
thịt, gan, trứng gà, mỡ bò (0,5%), mỡ gà (0,6%),
mỡ heo (2,1%), bơ (0,2%),dầu gan cá ngừ (20%) tủy xương, não
phơi lúa, không có trong dầu thực vật
• Vai trị: Tham gia xây dựng cấu trúc màng tế bào,
tăng khả năng tăng trưởng và phát triển.
Điều hịa lượng cholesterol trong máu.
• Nhu cầu: 3-4% giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn hàng ngày
Trang 28ACID BEÙO
Acid EicosaPentanoic (C20:5 - EPA)
Acid beùo khoâng thay theá
• Tính chất: Dạng lỏng, màu trắng
Hòa tan trong dầu mỡ,
Dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
• Nguồn cung cấp: Có nhiều trong giống cá lưng xanh (cá hồi)
Chứa trong dầu cá gan cá và trong bơ
• Vai trò: Giảm nguy cơ mắc các chứng bệnh về thần kinh
Ngăn chặn sự phát triển các khối u (ung thư) Giúp da dẻ mịn màng
phòng chống xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim
• Nhu cầu: Khoảng 2-5% Ecosapentanoic trong khẩu phần
lipid hằng ngày
Trang 29 Tính chất: Dạng lỏng, không tan trong nước,
Tan trong dung môi không phân cực (ether)
Dễ bị oxh ở nhiệt độ cao
Nguồn cung cấp: Có nhiều trong các loài cá ở vùng biển sâu,
Green land Nhật Bản, cá thu, cá trích, cá hồi
Mỡ cá basa (0,59%), Dầu nành, dầu bắp
Vai trò: Thành phần cấu tạo nơron thần kinh
Ngăn chặn sự phát triển của các tế bào ung thư.
Giảm áp lực máu, giảm xơ cứng động mạch làm mềm những động mạch đã xơ cứng.
Giảm lượng cholesterol và trigliceride
Nhu cầu: Trẻ đẻ non và sơ sinh
200 mg/ngày
Bổ sung thêm vit E để tăng cường sự hấp thụ DHA
ACID BEÙO
Acid DecosaHexanoic (C22:6 - DHA)
Acid beùo khoâng thay theá
Trang 30ACID BÉO
4 Các loại acid béo khác
trong chất béo sữa;
có thể là acid no hay không no
Acid béo mạch vòng
Acid béo mạch vòng:
Trang 31ACID BÉO
4 Các dẫn xuất của acid béo
Hydroxy acid
có nhiều trong lá xanh và các loại rau
Oxo acid (ceto)
Ít phổ biến hơn hydroxy acid
Lipid sữa chứa 1% oxo acid no (C 10 –C 20 ), nhóm –C=O gắn ở C 5 –C 13
Trang 32Có trong dầu gan cá (1 –6%); một vài loại cá nước ngọt (25%);
dầu TV; bơ; chanh, dâu, bắp cải, khoai tây, nấm,…
ACID BÉO
4 Các dẫn xuất của acid béo
Trang 34SPTP Mỡ
heo Mỡ bò Bơ Cá mòi
Dầu phộng
Dầu bông
Dầu đậu nành
Dầu dừa
Trang 35Glyceride – MG – DG – TG ???
Glyceride đơn giản – phức tạp ???
Lipid có là chất làm bền nhũ tương ???
Trang 36LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Glyceride là ester của glycerin và acid béo
Định nghĩa Glyceride là ester của glycerin và acid béo
Định nghĩa
Trang 37LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Tùy mức độ ester hóa
Monoglycerige Diglyceride Triglyceride
Trang 38LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Tùy vào gốc R1 ; R2 ; R3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3 CHOCO(CH 2 ) 14 CH 3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3
(tripalmitine)
Glyceride phức tạp : (tạp) R1 ≠ R2 ≠ R3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3 CHOCO(CH 2 ) 16 CH 3
Trang 39LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Thành phần tự nhiên trong dầu mỡ rất
thấp
Tăng dần trong bảo quản và chế biến do
phản ứng thủy phân
MG và DG là tác nhân hoạt động bề mặt,
ứng dụng làm chất tạo nhũ trong công
nghiệp TP
MG,DG - Mono và Diglyceride
Trang 40LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
MG,DG - Mono và Diglyceride
Sảûn xuất MG và DG công nghiệp:
Triacylglycerol + glycerin, 200 0 C, xúc tác kiềm
Sản phẩm: 40 – 60% MG + 35 – 45% DG + 5 – 15% TG
Tách MG: kết tinh trong chân không sâu,
thu được phân đoạn chứa 90 – 95% MG
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOCOR 2
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOH
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOH
CH 2 OCOR 3
CH 2 OH CHOCOR 2
CH 2 OH
+
(triglyceride) (glycerine) (diglyceride) (monoglyceride)
Trang 41Vì sao nói TG là giá trị chất lượng của dầu béo ???
Trang 42LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Triglyceride động vật
1 Tế bào mô mỡ
ĐV trên cạn: a.béo no cao, mạch C dài, Tnc cao, dạng rắn
ĐV dưới nước: a.béo không no cao, dạng lỏng
2 Dịch lỏng ĐV: sữa, chứa cholesterol, Vit A, Vit D (trẻ em)
TG – Triglyceride
Loại sữa Sữa bò Sữa dê Sữa voi Sữa cá voi
Trang 43LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 44Nhiệt độ nóng chảy
Không có điểm nóng chảy rõ ràng, là một khoảng nhiệt độ
Đo điểm nóng chảy
Yếu tố quyết định trạng thái: Nhiệt độ nóng chảy
Độ dài mạch C Số liên kết không no Tỷ lệ giữa các loại acid béo
LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Tính chất của triglyceride
Tính hòa tan
Không tan trong nước, trừ một vài a béo mạch ngắn
Tan tốt trong dung môi hữu cơ không phân cực: chloroform, ether ethylic, benzen,…
Nếu có chất tạo nhũ, có thể tạo nhũ tương với nước
Trang 45LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Tính chất của triglyceride
Phản ứng thủy phân
CH 2 OH
R 1 COONa R 2 COONa R 3 COONa
Trang 46LIPID ĐƠN GIẢN
D C
+
B E F
A B F
+
D E C
Phản ứng chuyển ester
Điều kiện : Khan; T = 110 – 160 0 C
Xúc tác: methylate Na, ethylate Na (0,1 – 0,3 %)
Phản ứng thuận nghịch và đạt cân bằng tùy thuộc cấu trúc và thành phần của TG
Trang 47Phản ứng oxin
Là phản ứng polymer hóa bề mặt, tạo màng (dầu khô)
Chất béo càng có nhiều nối đôi càng dễ tao phản ứng oxin
Phản ứng chuyển ester có thể làm thay đổi tính chất vật lý mà không cần thay đổi cấu trúc của chất béo (tăng khả năng nhũ
hoá của mỡ heo khi làm bánh, sản xuất MG và DG)
Trang 48Tính năng công nghệ
Tính lan toả (bơ, margarin,…) Tính dòn và dễ tan chảy (cacao)
Độ trong suốt (dầu) Khả năng nhũ hoá và bôi trơn (bánh biscuit)
LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Tính chất của triglyceride
Trang 49LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glyceride
Đa số là triglyceride, một ít mono và diglyceride, acid béo tự do và lượng nhỏ tạp chất.
Triglyceride tự nhiên chứa đa số là glyceride tạp, chỉ có
một phần nhỏ là glyceride thuần
Mỡ heo: - Tripalmitin 1%
Trang 50Sáp ???
Lanolin - cutin ???
Tính chất của sáp ??? Ứng dụng ???
Trang 51LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Seride là ester của a béo bậc cao và các rượu đơn chức cao
phân tử (R = 27 – 33)
R1COOH + HOR2 R1COOR2 + H2O
R1: a palmitic, serotic, montanic, melisic,…
R2: rượu serilic, monanilic, miricilic,…
Định nghĩa
Sáp tự nhiên: 50% các ester
50% rượu cao phân tử, acid béo cao phân tử,
carbua hydro, các chất màu mùi,…
Trang 52Sáp ong: bảo vệ mật và ấu trùng ong
Palmito-mirixilic
CH 3 (CH 2 ) 14 – O – CO – CH 2 (CH 2 ) 28 CH 3 Tnc = 62 – 70 0 C
hỗn hợp ester giữa rượu đa vòng và a béo bậc cao phân nhánh (lanopalmitic, lanostearic)
Tnc = 41 – 49 0 C chất định hương (mỹ phẩm); cao dán (y tế)
LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Trang 53Nhiệm vụ bảo vệ trái, lá, thân khỏi tác động của VSV và môi
trường (mất nước) Thực vật Thành phần sáp
Lá bắp cải Rượu C12, C18 - C28 ; acid palmitic và các acid khác
Ceryl và stearyl alcohol
Nonacozan C29H60; dẫn xuất nonacazol
CH3 – (CH2)13 – CH(OH) – (CH2)13 – CH3
Thuốc lá Heptocozan C 27 H 56 ; Untriacontan C 31 H 64
Nho a palmitic; ester palmitic với enocaprol; rượu
cerilic; myristic, cerolic,…
Hoa Sáp có màu, ester dipalmitate với rượu 2 chức
xanthophyll, zeaxanthin (carotenoid)
Trang 54Sáp TV tan trong dầu ở nhiệt độ cao,
ở nhiệt độ thường kết tinh, dạng rắn trích ly bằng dmôi hcơ : sáp sẽ tách cùng với dầu béo
Cutin : bảo vệ các lớp biểu bì TV
(waxe cuticle) là một polymer phức tạp
M lớn, hoà tan trong kiềm
OH O
O
CO O OC
OC O
O
OH OH
CO
O O
O O
LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 55LIPID ĐƠN GIẢN
Tính chất của sáp
Bảo quản các loại rau quả, cơ quan nội tạng,…;
Vật liệu cách điện;
Khuôn in, phục chế tranh;
Sơn, bút chì, Mỹ phẩm,…
Ứng dụng của sáp
Trang 56Steride ???
Sterol - cholesterol ???
Tính chất – chức năng sinh học ???
Trang 57LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Ester của rượu vòng sterol với a béo cao phân tử
Trong tự nhiên, % sterol chiếm đa số, lượng steride chỉ
chiếm phần nhỏ (cơ thể người 90/10)
Cấu trúc sterol được tạo thành từ 4 vòng A, B, C, và D
Đặc trưng cấu trúc của sterol là nhóm –OH tại vị trí C3
Mặt phẳng chứa 4 vòng được biểu diễn trên mặt phẳng tờ
giấy Nhóm thế nào ở trên mặt phẳng là nhómβ Nhóm thế nào ở dưới mặt phẳng phân tử là nhóm α.
Trang 58 Steride và sterol là những chất rắn không màu, không tan trong nước, tan trong chloroform, ether, rượu nóng,
Vai trò sinh hóa của sterol quan trọng hơn các steride
Tham gia quá trình liên kết nước, Liên kết với độc tố làm giảm độc tính
Gây bệnh ung thư, hoặc chữa được bệnh ung thư
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol
Trang 59Sinh tổng hợp trong cơ thể từ squarlen.
Tế bào, mô, não, máu, sữa,… của động vật có vú, Dạng tự do hay steride
Dầu TV có ít cholesterol hơn so với mỡ ĐV
Nguyên liệu Tổng lượng cholesterol (mg/100g)Óc bò
Lòng đỏ trứngCật heoGan heoBơThịt heo nạcThịt bò nạcCá (bơn)
20001010410340240706050
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol động vật
Cholesterol
Trang 60LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Cholesterol
Trang 61 Tạo thành do quang phân 7-dehydrocholesterol
7-dehydrocholesterol được cung cấp từ thực phẩm, tích tụ
dưới da và được chuyển sang vit D3 bằng tia tử ngoại.
Sản phẩm phụ là lumi và tachisterol, không có hoạt tính
vitamin D
Cholecalcipherol chuyển sang dạng hoocmon hoạt động
1,25-dihydroxy cholecalcipherol bằng phản ứng hydroxyl
hoá tại gan và cật.
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Vitamin D3 (cholecalcipherol)
Trang 63Sterol không chứa nhóm α - CH3
Hàm lượng nhỏ Ngoài cholesterol, campesterol, stigmasterol, sitosterol, ergosterol có cấu tạo gần giống cholesterol, đổi khác ở C17 mạch nhánh
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol thực vật (Phytosterol)
β - Sitosterol Stigmasterol Ergosterol