Các thông số đặc trưng Hàm ẩm của không khí ẩm: lượng hơi nước tính trên 1kg không khí khô có trong không khí ẩm - Nhiệt lượng riêng của không khí ẩm: tổng nhiệt lượng riêng của khô
Trang 1Chương 5: Sấy
Trang 3Khái niệm
1 Phương pháp tách nước ra khỏi vật liệu
Mục đích:
-Làm giảm khối lượng của vật liệu
-Giảm công chuyên chở
-Tăng độ bền vật liệu
-Bảo quản tốt các sản phẩm
Trang 41 Phương pháp tách nước ra khỏi vật liệu
Phương pháp cơ học
Phương pháp hóa lý
Phương pháp nhiệt
Khái niệm
Trang 52 Quá trình sấy
Sấy là quá trình làm bốc hơi nước ra khỏi vật liệu bằng nhiệt
Môi trường dùng để cung cấp nhiệt và tách
ẩm ra khỏi vật liệu: tác nhân sấy
-Không khí nóng
-Khói lò
-…
Khái niệm
Trang 62 Quá trình sấy
Phương pháp cung cấp nhiệt cho quá trình
sấy
-Đối lưu nhiệt: sấy đối lưu
-Dẫn nhiệt: sấy tiếp xúc
-Bức xạ nhiệt: sấy bức xạ
-Sấy khi nước ở trạng thái rắn: sấy thăng hoa
Khái niệm
Trang 7- Chênh lệch áp suất hơi riêng phần của nước ở
bề mặt vật liệu và môi trường xung quanh
- Chênh lệch độ ẩm ở bề mặt và bên trong lòng của vật liệu
Khái niệm
Trang 83 Khảo sát quá trình sấy
Tĩnh lực học quá trình sấy
-Quan hệ thông số đầu, cuối của vật liệu
-Quan hệ thông số đầu, cuối của tác nhân sấy
-Xác định lượng tác nhân, nhiệt lượng
Động lực học quá trình sấy
- Khảo sát sự biến thiên ẩm vật liệu, thông số của quy trình: chế độ sấy, thời gian sấy
Khái niệm
Trang 10
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 112 Các thông số đặc trưng
Hàm ẩm của không khí ẩm: lượng hơi nước tính trên 1kg không khí khô có trong không khí ẩm -
Nhiệt lượng riêng của không khí ẩm: tổng nhiệt lượng riêng
của không khí khô và hơi nước có trong không khí ẩm – H (I)
(J/kg kkk)
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 122 Các thông số đặc trưng
Thể tích của không khí ẩm - V(m3/kgkkk): thể tích của không khí ẩm tính cho 1kg không khí khô
Khối lượng riêng của không khí ẩm -
ρ(kg/m3): tổng khối lượng riêng của không khí khô và của hơi nước cùng nhiệt độ
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 132 Các thông số đặc trưng
Nhiệt độ điểm sương – ts: nhiệt độ giới hạn của quá trình làm lạnh không khí ẩm cho đến khi bão hòa với hàm ẩm không đổi
Nhiệt độ bầu ướt – tư: nhiệt độ ổn định đạt được khi lượng nước bốc hơi vào không khí chưa bão hòa ở điều kiện đoạn nhiệt
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 142 Các thông số đặc trưng
Nhiệt độ bầu khô – tk: nhiệt độ của không khí
ẩm được xác định bằng nhiệt kế thông thường
Thế sấy - ε: đặc trưng cho khả năng hút ẩm của không khí
ε = tk – tư
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 153 Giản đồ Ramzin của không khí ẩm
Tĩnh lực học quá trình sấy
Đăng H (I) ̉ Đăng Y(x)̉ Đăng ̉ φĐăng ̉ T
Trang 16Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 173 Giản đồ Ramzin của không khí ẩm
• Xác định trạng thái của không khí ẩm
• Xác định nhiệt độ điểm sương
• Xác định nhiệt độ bầu ướt
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 18Tĩnh lực học quá trình sấy
Ts Tư
Trang 19Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 204 Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy không khí
Độ ẩm tuyệt đối (tính bằng phần trăm khối lượng của vật liệu ướt)
Độ ẩm tương đồi (tính bằng phần trăm khối lượng của vật liệu khô tuyệt đối)
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 214 Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy không khí
Một số ký hiệu:
- Gd, Gc (kg/s): Lượng vật liệu trước và sau sấy
- Gk (kg/s): Lượng vật liệu khô tuyệt đối
- W (kg/s) : Lượng ẩm tách ra
- L (kg kkk/s) : Lượng tác nhân sấy khô
- w1,w2 (%): độ ẩm ban đầu và cuối của vật liệu
- : hàm ẩm của không khí lúc đầu,
trước khi sấy, sau khi sấy
Trang 224 Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy không khí
Tính toán lượng vật liệu khô tuyệt đối
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 234 Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy không khí
Tính toán lượng ẩm tách ra trong quá trình sấy
W = Gd – Gc, (kg/s)
• Giả thiết lượng không khí khô tuyệt đối qua máy sấy không bị mất mát, khi đó ta có phương trình cân bằng không khí ẩm:
Ẩm vào + ẩm vật liệu = ẩm ra
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 244 Cân bằng vật chất trong thiết bị sấy không khí
Lượng không khí khô cần thiết để bốc hơi w
kg ẩm trong vật liệu:
Gọi ℓ là lượng không khí khô cần thiết để làm bốc hơi 1kg ẩm trong vật liệu
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 255 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Trang 265 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
- Q: nhiệt lượng tiêu hao chung, w.
- Qs: nhiệt lượng đốt nóng không khí ở caloriphe, w.
- Qb: nhiệt lượng bổ sung trong buồng sấy, w.
- q = Q/W: nhiệt lượng tiêu hao riêng cho máy sấy, j/kgẩm.
- qs = Qs/W: nhiệt lượng tiêu hao riêng cho caloriphe, j/kgẩm.
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 275 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
- qb=Qb/W: nhiệt lượng tiêu hao riêng bổ sung cho buồng sấy, j/kgẩm.
- H0: hàm nhiệt của không khí trước khi vào caloriphe, kj/kgkkk.
- H1: hàm nhiệt của không khí sau khi qua caloriphe, kj/kgkkk.
- H2: hàm nhiệt của không khí ra khỏi buồng sấy, kj/kgkkk
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 285 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
- t0: nhiệt độ của không khí trước khi vào caloriphe
- t1: nhiệt độ của không khí sau khi qua caloriphe
- t2: nhiệt độ của không khí ra khỏi buồng sấy
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 295 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
- θ1: nhiệt độ của vật liệu khi vào máy sấy.
- θ2: nhiệt độ của vật liệu khi ra khỏi máy sấy.
- Cv1: nhiệt dung riêng của vật liệu sấy, j/kg.độ
- tđ: nhiệt độ của bộ phận vận chuyển vào máy sấy.
- tc: nhiệt độ của bộ phận vận chuyển ra khỏi máy sấy
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 305 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
- Gvc: khối lượng của bộ phận vận chuyển vật liệu sấy, kg/s.
- Cvc: nhiệt dung riêng của bộ phận vận chuyển vật liệu, j/kg.độ.
- C: nhiệt dung riêng của nước, j/kg.độ
- Qm: nhiệt lượng mất mát trong quá trình sấy.
- qm = Qm/W: nhiệt lượng mất mát khi có 1kg ẩm bốc hơi ra khỏi vật liệu sấy, j/kgẩm
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 315 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Cân bằng nhiệt:
Nhiệt lượng mang vào
Nhiệt lượng mang
ra
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 325 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Nhiệt lượng mang vào: Qv
- Không khí mang vào: L.H0
- Vật liệu mang vào:
Trang 335 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Nhiệt lượng mang vào: Qv
- Do caloriphe cung cấp: Qs
- Do caloriphe bổ sung trong buồng sấy: Qb
Tổng nhiệt lượng vào thiết bị sấy:
Qv = LH0 + GcCv1θ1 + Wθ1C
+ GvcCvctđ + Qs + Qb
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 345 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Nhiệt lượng mang ra: QR
- Không khí mang ra: L.H2
- Vật liệu (sản phẩm) mang ra: Gc.Cv1.θ2
- Do bộ phận vận chuyển mang ra: Gvc.Cvc.tc.
- Nhiệt lượng mất mát: Qm
Tổng nhiệt lượng ra
QR = LH2 + GcCv1θ2 + GvcCvctc + Qm
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 355 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Cân bằng nhiệt nên ta rút ra được:
Trang 365 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Trang 375 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Hay q = qs + qb = l(H2-H0) + qv1 + qvc + qm- θ1C
Lại đặt: Σq = qv1 + qvc + qm
Và
Thay vào ta được:
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 385 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Trang 395 Cân bằng nhiệt trong thiết bị sấy không khí
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 416 Sấy lý thuyết
Y: Const;
H0 – H1: Tăng dần
Y1 – Y2:Tăng dần H: Const
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 426 Sấy lý thuyết
Điểm 0
Điểm 1
Điểm 2
Nhi t đ ệ ộ
b u khôầ
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 437 Sấy thực tế
• Với quá trình sấy thực tế thì: ∆ ≠ 0
+ ∆ > 0 hay qb + θ1C > Σ q
Hay qb + θ1C > qv1 + qvc + qm Khi đó: H2 > H1
+ ∆ < 0 hay qb + θ1C < Σ q
Hay qb + θ1C < qv1 + qvc + qm Khi đó: H2 < H1
+ ∆ = 0 ↔ qb + θ1C = Σ q
Khi đó: H2 = H1: giống sấy lý thuyết
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 447 Sấy thực tế
Điểm 0
Điểm 1
Điểm 2
Nhi t ệ
đ b u ộ ầ
khô
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 467 Sấy thực tế
Lượng nhiệt tiêu hao riêng ở caloriphe sưởi:
Lượng nhiệt tiêu hao riêng ở caloriphe bổ sung trong buồng sấy
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 478 Các phương thức sấy
Sấy có bổ sung nhiệt trong phòng sấy
Sấy có đốt nóng không khí giữa chừng
Sấy có tuần hoàn khí thải
Sấy bằng khói lò
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 488.1 sấy có bổ sung nhiệt trong buồng sấy
Sấy có bổ sung nhiệt trong phòng sấy – có
caloriphe bổ sung nhiệt đặt ngay trong buồng sấy
t2 Y 2
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 508.1 Sấy có bổ sung nhiệt trong buồng sấy
- Nếu nhiệt độ sấy giảm, thì Qs giảm nhưng Qb trong buồng sấy tăng.
- Nhiệt độ sấy cao nhất, khi không có bổ sung nhiệt trong buồng sấy
- Nhiệt độ sấy thấp nhất khi không có caloriphe sưởi.
- Phương thức sấy này được dùng khi vật liệu sấy không chịu được nhiệt độ cao.
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 518.2 Sấy có đốt nóng không khí giữa chừng.
Sấy có đốt nóng không khí giữa chừng - chia buồng sấy thành nhiều khu vực, trước mỗi khu vực có đặt caloriphe
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 52B 3
Trang 53Tĩnh lực học quá trình sấy
8.3 Sấy có tuần hoàn khí thải
Sấy có tuần hoàn khí thải
- Dùng sấy các vật liệu không chịu nhiệt độ cao, độ ẩm thấp
- Tốc độ không khí qua buồng sấy lớn
Trang 54B1 B
C M
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 558.3 Sấy có tuần hoàn khí thải.
- Nếu trộn 1 kg không khí khô ban đầu với n
kg không khí khô tuần hoàn Khi đó:
+ Nhiệt lượng riêng của hỗn hợp
+ Hàm ẩm của hỗn hợp
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 568.3 Sấy có tuần hoàn khí thải.
- Lượng không khí khô ban đầu
- Lượng không khí khô hỗn hợp
- Lượng nhiệt tiêu tốn
q = lM(H1 – HM)
Tĩnh lực học quá trình sấy
Trang 58Động lực học quá trình sấy
1 Trạng thái ẩm trong vật liệu.
• ph: áp suất của hơi nước trong môi trường không khí
• pM: áp suất của hơi nước trên bề mặt vật liệu
Trang 59Động lực học quá trình sấy
1 Trạng thái ẩm trong vật liệu.
• Trạng thái liên kết ẩm với vật liệu
+ Liên kết hấp phụ đơn phân tử
+ Liên kết hấp phụ đa phân tử
+ Liên kết mao quản
+ Liên kết kết dính
• Phần ẩm tách được trong quá trình sấy: ẩm tự do
Trang 60Động lực học quá trình sấy
1 Trạng thái ẩm trong vật liệu
• Ẩm trong vật liệu bay hơi có 2 giai đoạn
+ Khuếch tán: ẩm bề mặt di chuyển vào môi trường xung quanh: pM; ph, nhiệt độ, tốc
độ môi trường+ Di chuyển ẩm từ bên trong ra bề mặt vật liệu nhờ chênh lệch độ ẩm
Trang 61+ τ , (giờ)h – thời gian sấy
- Tốc độ sấy biến đổi theo thời gian, và giảm dần theo mức độ giảm hàm ẩm trong vật liệu
Trang 63D
Trang 64Động lực học quá trình sấy
3 Giản đồ sấy
Đoạn AB: giai đoạn đốt nóng vật liệu, nhiệt
độ vật liệu sấy tăng dần, độ ẩm vật liệu giảm không đáng kể Tốc độ sấy tăng nhanh và đạt cực đại
Đoạn BC: giai đoạn đẳng tốc, độ ẩm vật liệu giảm nhanh và đều, nhiệt độ của vật liệu gần như không đổi
Trang 65Động lực học quá trình sấy
3 Giản đồ sấy
Đoạn CD: giai đoạn sấy giảm tốc
- Độ ẩm tới hạn của vật liệu được xác định tại điểm cuối của giai đoạn sấy đẳng tốc, cũng là điểm đầu giai đoạn sấy giảm tốc
- Trong giai đoạn này, nhiệt độ của vật liệu tăng dần, độ ẩm của vật liệu giảm chậm dần đến độ ẩm cân bằng
Trang 66Động lực học quá trình sấy
4 Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ sấy
Bản chất của vật liệu sấy: cấu trúc, thành phần hóa học, đặc tính liên kết ẩm…
Hình dáng vật liệu sấy: kích thước, bề dày…
Độ ẩm đầu, cuối và tới hạn của vật liệu
Sự chênh lệch giữa nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của không khí
Cấu tạo thiết bị sấy, phương thức, chế độ sấy
Trang 67Thời gian sấy
Giai đoạn sấy đẳng tốc:
Giai đoạn sấy đẳng tốc:
Trong đó:
+N: vận tốc sấy đẳng tốc
+wth,wcb: độ ẩm tới hạn, độ ẩm cân bằng
Trang 68
Thiết bị sấy
1 Phân loại thiết bị sấy
• Theo tác nhân sấy:
- Sấy bằng không khí
- Sấy bằng khói lò
- Sấy thăng hoa
- Sấy bằng tia hồng ngoại
- Sấy bằng dòng điện cao tần
Trang 69Thiết bị sấy
1 Phân loại thiết bị sấy
• Theo áp suất làm việc:
- Thiết bị sấy ở áp suất chân không
- Thiết bị sấy ở áp suất thường
Theo phương pháp cung cấp nhiệt cho quá trình sấy: - Thiết bị sấy tiếp xúc.
- Thiết bị sấy đối lưu.
- Thiết bị sấy bức xạ.
Trang 70Thiết bị sấy
1 Phân loại thiết bị sấy
Theo cấu tạo thiết bị sấy: - Phòng sấy.
Trang 74Thiết bị sấy
• Sấy băng tải cho vật liệu sợi
Trang 75Thiết bị sấy
2 Cấu tạo một số loại thiết bị sấy
• Sấy băng tải sử dụng 2 mặt băng
Trang 76Thiết bị sấy
2 Cấu tạo một số loại thiết bị sấy
• Sấy thùng quay
Trang 77Thiết bị sấy
2 Cấu tạo một số loại thiết bị sấy
• Sấy thùng quay
Trang 78Thiết bị sấy
2 Cấu tạo một số loại thiết bị sấy
• Tủ sấy chân không
Trang 79Thiết bị sấy
2 Cấu tạo một số loại thiết bị sấy
• Sấy chân không có trục quay
Trang 80Thiết bị sấy
• Thiết bị sấy phun
Trang 81Thiết bị sấy
• Thiết bị sấy tầng sôi