KHÁI NIỆM CHUNG Chức năngTrong công nghệ chế biến thực phẩm Nguyên liệu cho các quy trình chế biến: rượu bia, nước giải khát, bột ngọt, … Tạo kết cấu, cấu trúc cho sản phẩm: Tạo sợi,
Trang 1HÓA SINH THỰC PHẨM
CHƯƠNG 4
CARBOHYDRATE
Tôn Nữ Minh Nguyệt, ĐHBKTPHCM
Trang 2Các nguyên tố chính: C, H, O
Carbohydrate = Saccharide = Glucid
Công thức chung: (CH2O)n
Trang 3Động vật - 2% CK
Tập trung ở gan, các mô, máu
Người và ĐV không tự sinh tổng hợp đường
Thực vật - 70% CK
Tập trung ở tế bào, mô nâng đỡ, mô dự trữ
Là sản phẩm của quá trình quang hợp nhờ chlorophyll
70 –80 28,5
Khoai mì Đậu phộng Đậu nành Đậu đen, trắng, xanh
36,4 27,5 24,6
50 - 53
Trang 4Thành phần AND, ARN, glycoprotein: sao chép thông tin DT
Thành phần cấu tạo thành tế bào (cellulose, hemicellulose, protopectin, …); bộ khung bảo vệ (chitin,…)
Cung cấp các chất trao đổi trung gian và năng lượng cho tế bào Cung cấp năng lượng hoạt động cho cơ thể: 50% số calo cần
Carbohydrate + O 2 H 2 O + CO 2 + 132 Kcal
Nhu cầu 50 –70 g / kg thể trọng, ngày
Nguồn thức ăn: ngũ cốc, rau trái (tinh bột, đường)
Động vật nhai lại: cellulose
Glucid dư chuyển thành lipid (lớp mỡ dưới da)
KHÁI NIỆM CHUNG Chức năng
Trong cơ thể
Trang 5Nguồn tinh bột Hệ số tiêu hoá ( D ) %
Bột báng làm từ khoai mì 98.9 ± 0.06
Trang 6KHÁI NIỆM CHUNG Chức năng
Tháp năng lượng về Carbohydrate
Trang 7KHÁI NIỆM CHUNG Chức năng
Trong công nghệ chế biến thực phẩm
Nguyên liệu cho các quy trình chế biến:
rượu bia, nước giải khát, bột ngọt, … Tạo kết cấu, cấu trúc cho sản phẩm:
Tạo sợi, tạo màng (miến, mì, bánh tráng);
Tạo độ đặc, độ đàn hồi (giò lụa, mứt đông), …
Tạo thành các yếu tố chất lượng cho sản phẩm:
Tạo vị ngọt, tạo vị chua cho yaourt (lên men lactic) Tạo màu sắc, mùi thơm, cố định mùi, giữ ẩm, …
Trang 8Theo tính khử Đường khử
Đường không khử
Theo cấu tạo hóa học
MonoSaccharide (MS) : 1 gốc đường OligoSaccharide (OS) : 2 – 10 gốc đường PolySaccharide (PS) : > 10 gốc đường
Theo tính hòa tan Glucid hòa tan
Glucid không hòa tan
KHÁI NIỆM CHUNG Phân loại
Trang 9MS là loại đường đơn giản nhất
MS là dẫn xuất aldehyd hoặc ceton của các polyalcohol
Công thức chung: (CH 2 O) n với n ≥ 3
MS chỉ tham gia phản ứng oxy hóa khử, không tham gia phản ứng thủy phân
MONO SACCHARIDE Cách gọi tên
Trang 10Loại nhóm chức + số carbon
MONO SACCHARIDE Cách gọi tên
Loại nhóm chức Tên gọi
Trang 11 Thể hiện nhóm aldose và cetose
Có C* bất đối nên có đồng phân quang học
D (dextro): quay mp phân cực sang phải
-OH của nhóm C* xa gốc aldehyd hay ceton nhất
ở phía bên phải
L (Left): quay mp phân cực sang trái
-OH của nhóm C* xa gốc aldehyd hay ceton nhất
ở phía bên trái.
MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Cấu tạo mạch thẳng
Trong tự nhiên, dạng đồng phân D- chiếm ưu thế
Có nhiều C* bất đối nên sẽ có nhiều đồng phân quang học
Số C* = m thì số đồng phân sẽ là 2 m
Trang 12MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Cấu tạo mạch thẳng
Đánh số mạch Carbon
C nhóm Aldehyd – số 1
C nhóm Cetone – số 2
Cặp aldose – cetose tương ứng: gọi tên cetose
bằng cách thêm từ –UL- vào tên aldose tương ứng
Trang 15MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Cấu tạo mạch vòng
Hợp chất aldose: vòng 6 cạnh (C1 – C6)
vòng 5 cạnh (C1 – C5)
Hợp chất cetose: vòng 5 cạnh (C2 – C5)
vòng 6 cạnh (C2 – C6) Vòng 6 cạnh: piranose
Vòng 5 cạnh: furanose
Trang 16MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Cấu tạo mạch vòng
Trang 18MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Cấu tạo mạch vòng
Nhóm –OH glucoside: vị trí nhóm chức
Đồng phân do vị trí nhóm –OH glucoside
α -OH glucoside ở dưới mặt phẳng phân tử (phải)
β -OH glucoside ở trên mặt phẳng phân tử (trái)
Trang 19MONO SACCHARIDE Cấu tạo hóa học
Dung dịch đường tồn tại cả hai dạng mạch thẳng và mạch vòng, các dạng này chuyển hóa lẫn nhau và có một điểm cân bằng
Trang 20MONO SACCHARIDE
Tính chất vật lý
Tinh thể không màu hoặc trắng
Hòa tan tốt trong nước
Không hòa tan trong dung môi hữu cơ
Có vị ngọt, độ ngọt khác nhau
Có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực
Trang 21Hợp chất [α] D 20-25 Hợp chất [α] D 20-25
Monosaccharides
L-Arabinose
α
-β D-Fructose
-β D-Galactose
-α
-β D-Glucose
-α
-β D-Manno-2-heptulose
-D-Mannose
α
-β D-Ramnose
-+105 +55,4 +190,6 -92 -133,5 +80,2 +150,7 +52,8 +52,7 +112 +18,7 +29,4 +14,5 +29,3 -17 -7 -23,7 +18,8 +23,6
+34,6 +14,2 +33,4
Gentiobiose
α
-β Kestose Lactose
-β Maltose
-α
-β Maltotriose Maltotetraose Maltopentaose Maltulose Manninotriose Melezitose Melibiose
-β Palatinose Panose Rafinose Saccharose
Trang 22Phản ứng oxy hóa
Tùy tác nhân mà quá trình oxy hóa xảy ra ở những vị trí
khác nhau
Tác nhân oxyhoá: Cu 2++ , Br 2 , I 2 , acid nitric
Nước brom là tác nhân acid, không tạo phản ứng với cetose mà chỉ phản ứng với aldose (trong môi trường acid không xảy ra phản ứng đồng phân hóa)
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Trang 23O O
CH 2 OH
COOH HCOH HOCH HCOH HCOH COOH
OCH 3
COOH HO
Trang 25 Ứng dụng phản ứng oxy hóa
Định lượng đường: Bertrand (CuSO 4 )
Fehling (Cu tartrate}
Benedict (Cu citrate}
Ferrycyanure (K 3 Fe(CN) 6 ) Iod (I 2 )
Định tính đường: Fehling, Benedict, CuSO 4
MONO SACCHARIDE
Phản ứng oxy hóa
Trang 26Phản ứng khử
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Trang 27Phản ứng thế: tạo osazone với phenylhydrazine
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Trang 28Osazone của các loại đường khác nhau có hình dạng tinh
thể, nhiệt độ nóng chảy khác nhau Ứng dụng: định tính đường
Hạn chế: Các loại đường có phần đuôi giống nhau tạo ra
cùng một loại osazone (glucose; fructose; mannose – osazone)Phản ứng thế: tạo osazone với phenylhydrazine
MONO SACCHARIDE
Trang 30Phản ứng thế: tạo osazone với phenylhydrazine
Trang 31Ester của acid phosphoric tại các vị trí C4 và C6, là hợp chất
tích lũy năng lượng cao.
1 6
OH
OH P
+H3PO4-H2O
Phản ứng tạo ester
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Trang 32Tách nước giữa nhóm –OH glucoside và nhóm –OH cùa
1 hợp chất khác (aglucon)
Gọi tên: nhóm hợp chất Glycoside
Có nhiều trong mô thực vật và động vật
Vị dắng, có tính độc nhiều hay ít – kháng khuẩn
Trang 33Glucosides MONO SACCHARIDE
Trang 34Methanol + xúc tác HCl – phản ứng methyl hóa
Phản ứng tạo liên kết glucoside
OCH3
CH2OCH3OCH3
OCH3
CH2OH OH
OH
(Methyl-beta-D-Glucoside)
HO
Trang 35Phản ứng tạo liên kết glucoside
MONO SACCHARIDE
Trang 36Phản ứng tạo liên kết glucoside
MONO SACCHARIDE
Trang 37Phản ứng tạo liên kết glucoside
OH
(Maltose)
HO
CH2OHOH
OH OH O
CH2OH OH
OH
O
CH2OH OH
Trang 38O H
C CH
C
(Pentose)
H + đđ -3H2O
CHO
(Fufural)
O H
C C
C
(Hexose)
H + đđ -3H2O
Tính chất hoá học
SP rất hoạt hóa, nối đôi dễ trùng hợp với các chất khác
Tạo mùi thơm cho sản phẩm khi ở nồng độ nhỏ
Cho phản ứng màu với thymol, naphtol – định tính pentose
Fucfurol + anilin + HCl - hợp chất màu đỏ
Trang 39Phản ứng đồng phân hóa
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Xảy ra trong môi trường kiềm Phụ thuộc nhiệt độ, nồng độ của kiềm
Trang 40Phản ứng caramel
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Là phản ứng dehydrate hóa tại nhiệt độ nóng chảy của
đường hay đun nóng dung dịch đường có xúc tác
của acid hay kiềm
25 50 36
9 18 12
10 20 12
11 22
Caramenlan (màu đậm)
Caramelen
O nH O
Trang 41Phản ứng caramel
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Sản phẩm phản ứng màu nâu, mùi caramel đặc trưng,
dễ tan trong nước
Trang 42Phản ứng Maillard
MONO SACCHARIDE
Tính chất hoá học
Phản ứng với hợp chất nitơ: đường, a.amin, peptid, protein,… Điều kiện pư: lượng nhỏ, nhiệt độ, độ ẩm, thời gian
Sản phẩm N-glucoside : Melanoidine
Tính chất: màu nâu vàng – đen
mùi thơm (mùi nướng),
vị đắng (cacao, coffee), tính khử tăng (dễ thgia pứng oxy hóa)
Trang 43D (+) glucose
Có nhiều trong nho chín: đường nho
Quay mặt phẳng phân cực sang phải: dextrose
Rất dễ hấp thụ
4C bất đối – 16 đồng phân quang học,
Phổ biến nhất là (+)glucose; (+)mannose; (+)galactose
Tính chất và phản ứng hóa học các đồng phân này giống
như (+)glucose, nhưng tốc độ phản ứng và lượng SP tạo
thành thì khác nhau.
Trong dung dịch glucose tồn tại ở cả các dạng đồng
phân (thẳng, vòng 5 hoặc 6 cạnh)
Glucose
MONO SACCHARIDE
Trang 45MONO SACCHARIDE
Có nhiều trong trái cây : đường quả
Trong mật ong cũng có hàm lượng cao: đường mật
Quay mặt phẳng phân cực sang trái: levulose
Độ ngọt cao
Trang 47OLIGO SACCHARIDE
Cấu tạo hoá học
Từ 2 – 10 gốc MS, liên kết với nhau bằng liên kết glucoside
Vẫn còn giữ được một số tính chất của MS
Dễ tan trong nước, dễ kết tinh
Có vị ngọt
Độ ngọt được đánh giá bằng thang điểm so với saccharose
Saccharose
Galactiol
D-fructose
D-galactose D-glucose Đường nghịch đảo
39
46
D-mannitol D-mannose
Rafinose
D-rhamnose D-sorbitol
Xylitol
D-xylose
69 59
22
33 51
102
67
Trang 48CH2OH OH OH
O
CH2OH
Trang 49OLIGO SACCHARIDE
-OH glucoside + -OH thường
liên kết oside – ose (1,4 hay 1,6)
tính khử giảm một nửa
-OH glucoside + -OH glucoside
liên kết oside – oside (1,1 hay 1,2)
không còn tính khử
Trang 50Phân bố: thóc nảy mầm, malt đại mạch, mạch nha: đường nha
Sản xuất: thủy phân tinh bột bằng β-amilase
Ứng dụng: CNSX bánh kẹo, tạo vị ngọt thanh,
tránh hiện tượng tái kết tinh đường, tạo cấu trúc mềm dẻo cho kẹo
α -D-glucose + α -D-glucose / 1,4-glucoside
Trang 51Cơ thể hấp thu lactose nhờ E lactase
Sản xuất: Từ nước Whey
Ứng dụng: Sữa chua (yaourt)
β -D-galactose + α -D-glucose / 1,4-glucoside
Trang 53OLIGO SACCHARIDE
Saccharose
Xảy ra do tác dụng của E invertase hay HCl, nhiệt độ cao
Tỷ lệ cân bằng S : G : F = 1 : 1 : 1 (số mol)
Tại sao gọi là đường nghịch đảo?
Ích lợi của phản ứng nghịch đảo đường?
Tăng lượng chất khô 5,26%
Tăng vị ngọt Tăng độ hòa tan của đường
+66,5 o
+52,5 o -92,4 o
Phản ứng nghịch đảo đường
Trang 54OLIGO SACCHARIDE
Saccharose
Tính hút ẩm của đường
Lý do: có nhiều nhóm hydroxyl –OH
Đường khử hút ẩm đường không khử
Ứng dụng: chất giữ ẩm cho bánh
Chất hút ẩm trong quy trình làm kẹo, mứt giúp tăng nhanh quá trình kết tinh, kết dính
Tai hại: Sản phẩm sấy mau chảy nước vì hút ẩm
Trang 55Phân bố: đậu, hạt
α-D-galactose + α-D-galactose + α-D-glucose + β-D-glucose 1,6-glucoside 1,6-glucoside 1,2-glucoside
Phân bố: rỉ đường, hạt bông, củ cải đường
α-D-galactose + α-D-glucose + β-D-fructose
1,6-glucoside 1,2-glucoside
Trang 56Cấu tạo hoá học
Định nghĩa: Chứa nhiều hơn 10 MS
Liên kết glucoside Không còn tính khử
Phân loại:
PS thuần (homopolyose - đồng thể): từ một loại MS
Gọi tên: Monose – ose + an (glucan, pentosan,…)
PS tạp (heteropolyose – dị thể): từ nhiều loại MS
Gọi tên: M1-se + M2-ose + an (galactoglucan)
PS tựï nhiên: PS thuần (glucan: tinh bột, cellulose,glycogen)
Trang 57Lãnh vực ứng dụng PS thích hợp Làm bền nhủ tương / huyền phù trong
sữa đặc và sữa chocolate
Carragenan, algin, pectin, CMC (CarboxyMethylCellulose) Làm bền nhũ trong café sữa,
margarine có hàm lượng béo thấp
Carragenan
Làm chất ổn định trong kem, chống lại
việc kết tinh đá, nóng chảy hay tách
pha, cải thiện cấu trúc
Carragenan, algin, agar, gum tragacanth, xanthan gum, guaran gum,
tinh bột biến tính, CMC, MC
(methylCellulose) Làm chất giữ nước, cải thiện cấu trúc,
tăng độ mềm cho phô mai
Carragenan, agar, gum tragacanth,
karaya gum, algin, CMC, Tạo đặc, tạo gel cho sữa làm bánh
pudding, bánh kem
Pectin, algin, carragenan, guaran gum,
tinh bột biến tính, CMC Làm chất giữ nước và làm bền nhũ cho
sản phẩm thịt
agar, karaya gum, guaran gum
Làm chất tạo đông cho sản phẩm thịt,
cá, rau quả
Carragenan, algin, agarPOLYSACCHARIDE
Ứng dụng
Trang 58Lãnh vực ứng dụng PS thích hợp Chất làm bền và tạo đặc chống vữa
cho suop, sauce, nước trộn salad,
mayonnaise và các sản phẩm có hàm
lượng tinh bột và lipid thấp
Gum tragacanth, algin, karaya gum, xanthan gum, guaran gum, tinh bột biến tính, CMC, glycol alginate
Làm bền bọt bia, bọt kem, bánh nướng
từ trứng
Carragenan, algin, agar, gum arabic,
karaya gum, xanthan gum, Là chất giữ ẩm cho bánh mì, bánh
bông lan, tạo độ mềm cho bánh
Agar, xanthan gum, carragenan,
guaran gum Tạo đặc, tạo gel cho bột chà trái cây
(confiture,jam, jelly, yaourt, )
Pectin, algin
Tạo gel cho các lọai kẹo trái cây
nghiền, các lọai mứt đông
Pectin, algin, carragenan, agar, gum
arabic, tinh bột biến tính Ổn định độ phân tán thịt quả trong sản
phẩm nước quả đục
Pectin, algin, propylen glycol, alginat, gum arabic, xanthan gum, guaran gum Làm bền nhũ cho sản phẩm chứa chất
thơm dạng bột, dạng con nhộng.
Gum arabic, gum ghath, xanthan gum
POLYSACCHARIDE
Ứng dụng
Trang 59Lúa gạo Chuối
75 – 80 90
Thành phần chính của các hạt ngũ cốc và củ lương thực
Trang 60Tinh bột
Dạng hạt, xung quanh hạt là một lớp vỏ, hạt xếp thành lớp
Tinh bột của nguyên liệu khác nhau có dạng khác nhau
Cấu tạo hóa học: glucan (α-D-glucose)
2 dạng cấu tạo của tinh bột: amilose (AM) + amilopectin (AP)
Tỷ lệ AM/AP = 1/4
Đậu xanh (75%AM); nếp (>90% AP); lúa mì, bắp (AM/AP = 1/3)
mixen gel
Trang 61Amaranth starch
(Bar: 1 µm)
Arrowroot starch (Bar: 20 µm)
Buckwheat starch (Bar: 5 µm)
Cassava starch
(Bar: 10 µm)
Corn starch (Bar: 10 µm)
Oat starch (Bar: 5 µm)
Potato starch (Bar: 50 µm)
Rice starch (Bar: 2 µm)
Kidney bean starch (Bar: 20 µm)
Trang 62Tinh bột
Mpt = 20.000 – 30.000
Mạch thẳng, không phân nhánh, liên kết 1,4-glucoside
Không tan trong nước lạnh
Trong nước nóng tạo thành ddkeo (hồ hóa) Ở trạng thái keo,
AM tồn tại ở trạng thái xoắn, ổn định nhờ các liên kết Hydro
Mỗi vòng xoắn chứa 6 gốc glucose Iod sẽ hấp phụ vào giữa vòng xoắn tạo màu xanh đặc trưng
Màu với Iod thay đổi theo độ dài mạch, mức độ phân nhánh
Amilose
Trang 63Tinh bột
Mạch thẳng, phân nhánh, liên kết 1,4 + 1,6-glucoside
Chứa > 20 – 30 gốc glucose;
Mpt = 200.000 – 1.000.000
Mức độ phân nhánh quy định độ dẻo của tinh bột, tùy thuộc nguồn nguyên liệu
Nhiệt độ hồ hóa cao hơn, ddịch keo có độ nhớt cao hơn AM
Cho màu tím với Iod
Amilopectin
Trang 64H O
H H
H O +H2O T O O
H O
H H
H O
O H
H
Bột khô: liên kết H2 nội – bột rít tay
Khi có nước: liên kết H2 ngoại – hạt tinh bột trương nở
Không gia nhiệt: tinh bột chỉ trương nở
Có gia nhiệt, khuấy trộn: vỏ hạt bị phá vỡ – AM và AP thoát ra
tăng khả năng hút nước, trương nở
Nhiệt độ hồ hóa: các sợi AM và AP trượt lên nhau
– phân tán trong nước – dd hồ tinh bột có độ nhớt cao
Kéo dài thời gian gia nhiệt: đứt mạch – giảm độ nhớt
Trang 65Tinh bột
Sự thoái hóa
Bảo quản dd hồ tinh bột:
Các sợi tinh bột sẽ tiến đến gần nhau, Xuất hiện liên kết Hydro nội,
Giảm liên kết với nước, tách nước, Hiện tượng hồ bị ứa nước.
AP tạo dung dịch hồ tinh bột bền hơn so với AM
Trang 66Dùng các gốc bền để nối mạch:
ở nhiệt độ cao không bị đứt mạch, không giảm độ nhớt (nước sốt đồ hộp)
Đưa các gốc cồng kềnh vào mạch tinh bột:
các sội không tiến gần nhau, nước không bị tách (hồ dán, tương ớt)
Trang 67Tinh bột
Sự thủy phân
[1] Dextrin
α dextrin : 3 – 5 gốc glucose còn liên kết 1,6-glucoside
β dextrin : có Mpt lớn
Amilosedextrin Mpt = 500.000 xanh I 2 tủa trong rượu 40o Erithrodextrin Mpt = 10.000 tím I 2 tủa trong rượu 65o Achrodextrin Mpt = 4-6.000 nâu đỏ I 2 tủa trong rượu 70o Maltodextrin Mpt < 4.000 cam I 2 không tủa
+H2O; H+/E
Tinh bột Dextrin Maltose, Glucose
Trang 68Tinh bột α dextrin + Maltose + Glucose
(endo; lk 1,4; bất kỳ)
E β amylase (Fungamyl)
β dextrin + Maltose (exo; lk 1,4; cắt từng 2 gốc)
E γ amylase (Glucoseamylase)
Glucose (exo; lk 1,4 và 1,6; cắt từng gốc một)
Trang 69Tinh bột
Sự thủy phân
[3] Chỉ số DE: Dextrose Equivalent
Biểu thị mức độ thủy phân, tạo các đầu khử
DE = Lượng đườ ng kh (glucose) / tổng lượng tinh bột ử
DE càng tăng thì độ ngọt càng tăng.
DE = 3 – 20 Maltodextrin
DE > 20 Siroglucose
Trang 70liên kết 1,4-glucoside
Dạng thẳng không xoắn
Phân tử cell xếp // thành sợi có φ 3,5 nm
Các sợi cell tạo thành bó sợi φ 20 nm
Liên kết hydro giữa các chuỗi cell
giúp ổn định sợi cellulose
Cell rất bền, rất khó thủy phân
Điều kiện thủy phân khá nghiêm ngặt
hay dùng A Cellulase