ĐỊNH NGHĨA CÂN BẰNG NHIỄU Cân bằng chính C + X ⇆ CX Cân bằng nhiễu: các CB tồn tại song song với cân bằng chính trong DD, do: Trong thuốc thử không chỉ có C, trong DD mẫu không c
Trang 1HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG
ĐIỀU KIỆN CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
CHƯƠNG 4
Trang 2N I ỘI DUNG CHƯƠNG 4
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN
CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC
TRONG NƯỚC
4.1 Khái ni m v cân b ng nhi u ệm về cân bằng nhiễu ề cân bằng nhiễu ằng nhiễu ễu
4.2 H ng s đ c tr ng đi u ki n c a cân ằng nhiễu ố đặc trưng điều kiện của cân ặc trưng điều kiện của cân ưng điều kiện của cân ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu ủa cân
b ng trao đ i đi n t ằng nhiễu ổi điện tử ệm về cân bằng nhiễu ử
4.3 H ng s đ c tr ng đi u ki n c a cân ằng nhiễu ố đặc trưng điều kiện của cân ặc trưng điều kiện của cân ưng điều kiện của cân ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu ủa cân
b ng trao đ i ti u phân ằng nhiễu ổi điện tử ểu phân
4.4 ng d ng Ứng dụng ụng
Trang 34.1 Khái NI M V CÂN ỆM VỀ CÂN Ề CÂN
B NG NHI U ẰNG NHIỄU ỄU
– Đ nh nghĩa ịnh nghĩa -Các lo i CB nhi u ại CB nhiễu ễu – H s đi u ki n ệm về cân bằng nhiễu ố đặc trưng điều kiện của cân ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu α – nh h Ảnh hưởng của CB nhiễu lên CB ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng c a CB nhi u lên CB ủa cân ễu
chính
Trang 4ĐỊNH NGHĨA CÂN BẰNG NHIỄU
Cân bằng chính C + X ⇆ CX
Cân bằng nhiễu: các CB tồn tại song song với cân bằng chính trong DD, do:
Trong thuốc thử
không chỉ có C, trong DD mẫu không chỉ có X
kí hiệu là Z
Phải tiến hành p/ứng ở một điều kiện xác định (VD pH) nên phải thêm vào DD các hóa chất khác
Trang 5ĐỊNH NGHĨA CÂN BẰNG NHIỄU
CB nhiễu có thể xảy ra trên X, trên C, trên XC
hoặc trên cùng một lúc X, C, XC với các HSĐT
Cân bằng chính được biểu diễn theo hàng
ngang, các cân bằng phụ được biểu diễn theo
hàng dọc (qui ước)
Khi ghép chung CB chính với CB nhiễu, hằng
số đặc trưng cho toàn hệ sẽ là hằng số đặc
trưng điều kiện, kí hiệu là K’, E0 ‘, β‘, k‘, T‘…
HSĐT điều kiện sẽ liên hệ với HSĐT thông qua
Trang 6C + X CX +
Z
K OX ↓↑
A +
B CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
HSĐT điều kiện sẽ liên hệ với HSĐT thông qua
giá trị K nh = K ox
Trang 7C + X CX +
Z ↓↑T xz↓
XZ↓
CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
HSĐT điều kiện sẽ liên hệ với HSĐT thông qua
Trang 8Z
α X(Z) ↓↑
X(Z) 1 ,…
CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
Z tạo với X thành các phức X(Z) 1 , X(Z) 2 ,… X(Z) n với các hằng số bền β X(Z)1 ,
Trang 9CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
Trang 10HỆ SỐ ĐIỀU KIỆN α
'
)
][
với C [X] : nồng độ tự do của X (sau khi tham gia
CB chính + CB phụ) [X] ’ = [X(Z) 1 ]+ [X(Z) 2 ] +…+ [X(Z) n ] + [X]
Vì [X(Z) i ] = [X] β 1,i [Z] i :
Trang 11C + X CX
+
Z 1 Z 2 ↓↑ ↓↑
đang xét
2) Khi tính α, cho phép bỏ qua các số hạng nhỏ
Trang 12HỆ SỐ ĐIỀU KIỆN α
tiếp vào cân bằng chính với X mà chỉ tham
gia vào cân bằng phụ, các ảnh hưởng gây
nhiễu của chúng trên X thường được xem
là cân bằng nhiễu tạo phức với hệ số điều
kiện α X( H ) hoặc α X( OH )
Trang 13ẢNH HƯỞNG CỦA CB NHIỄU LÊN
CÂN BẰNG CHÍNH
Cân bằng chính sẽ bị dịch chuyển (tuân theo
nguyên lý Le Châtelier) khi chịu ảnh hưởng của
các cân bằng phụ
Việc xem CB nhiễu xảy ra độc lập với CB chính
chỉ nhằm mục đích giúp cho việc hình dung ảnh
hưởng của CB nhiễu lên CB chính trở nên dễ
dàng hơn
Trong thực tế, việc XĐ nồng độ còn lại của cấu
tử trong dd phải được thực hiện dựa trên mối
Trang 144.2 H NG S Đ C ẰNG NHIỄU Ố ĐẶC ẶC
TR NG ĐI U KI N ƯNG ĐIỀU KIỆN Ề CÂN ỆM VỀ CÂN
C A CÂN B NG TRAO ỦA CÂN BằNG TRAO ằng nhiễu
Đ I ĐI N T ổi điện tử ệm về cân bằng nhiễu ử
* nh h Ảnh hưởng của CB nhiễu lên CB ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng c a pH ủa cân
* nh h Ảnh hưởng của CB nhiễu lên CB ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng c a CB nhi u t o ph c ủa cân ễu ại CB nhiễu ức
* nh h Ảnh hưởng của CB nhiễu lên CB ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng c a CB nhi u t o t a ủa cân ễu ại CB nhiễu ủa cân
*Các nh h ảnh hưởng khác ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng khác
* h ng s cân b ng đi u ki n ằng nhiễu ố đặc trưng điều kiện của cân ằng nhiễu ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu
* th t ế tương đương điều kiện ưng điều kiện của cân ơng đương điều kiện ng đ ưng điều kiện của cân ơng đương điều kiện ng đi u ki n ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu
Trang 15HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
Ox + ne - Kh + +
Z 1 Z 2
Khi có CB nhiễu, phải dùng thế oxy hóa chuẩn
điều kiện E 0 ‘ để xét khả năng oxy hóa/khử
Trang 16HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
] ][
[ lg
059 , 0
0
Kh
H
Ox n
E
E
m
] [
]
[ lg
059 ,
0 ]
lg[
059 , 0
0
Kh
Ox n
H n
] [
] [ lg 059 , 0 '
0
Kh
Ox n
gộp chung ảnh hưởng của CB chính và CB phụ,
phải dùng E 0‘
Trang 17Ví dụ : Tính E0 ‘ ở pH = 1 của bán cân bằng:
MnO 4 + 5ee + 8HH + ⇄ Mn 2+ + 4H 2 O
mH
0 51
, 1
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
Trang 18) 2 ( 0
0
] ' [
] ' [ lg 059 , 0
] [
] [ lg 059 , 0
Z Ox
Z Kh
Kh
Ox n
E
Kh
Ox n
E E
]'
[lg
059,
0'
0
Kh
Ox n
E
E
) 2 (
) 1 ( 0
Z Kh
z Ox
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
PT Nernst:
Nếu ghép CB nhiễu và CB
chính thành CB chung:
Trang 19Ox + ne - Kh +
Z 2
α Kh(Z2 ↓↑
Kh(Z 2 ) 1…
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
Khi α OX ( Z 1 ) = 1 : E 0 ‘ > E 0 BCB oxy hóa khử
dịch chuyển theo chiều từ trái sang phải, tức tính oxy hóa của dạng oxy hóa tăng lên
Nhận xét
Trang 20HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
2) Khi α Kh ( Z 2 ) = 1: E 0 ‘ < E 0 BCB oxy hóa khử
dịch chuyển theo chiều từ phải sang trái, tức tính oxy hóa của dạng oxy hóa giảm xuống
Ox + ne - Kh
+
Z 1
α Ox(Z1) ↓↑
Ox(Z 1 ) 1 ,…
Nhận xét
Trang 21HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
Nếu α O X ( Z 1 ) và α Kh ( Z 2 ) đều khác 1, CB chính
có thể dịch chuyển theo chiều từ trái sang phải hoặc ngược lại, hoặc không dịch chuyển, tuỳ
Ox + ne - Kh + +
Z 1 Z 2
α Ox(Z1) ↓↑ α Kh(Z2) ↓↑
Ox(Z 1 ) 1 ,… Kh(Z 2 ) 1 ,…
Nhận xét
Trang 22HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Trang 23HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Ví dụ: Xác định tính chất của đôi Fe 3+ + e ⇄ Fe 2+ (E 0 = 0,77 V) khi có dư Y4- với [Y 4- ] = 1M
α FeIII (Y) = 1 + β FeIII (Y) [ Y 4 - ] = 1+ 10 25,1 1 ≈ 10 25,1
α FeII(Y) = 1 + β FeII (Y) [ Y 4 - ] = 1+ 10 14,3 1 ≈ 10 14,3
V n
059 , 0 77 , 0 lg
059 , 0
1 , 25 0
Trang 24HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
] [ lg
059 ,
0 ]
[
] [ lg 059 , 0
1
2 )
2 (
) 1 ( 0
0
Z
Z T
T n
E Kh
Ox n
E
E
Z Kh
Z Ox
Trang 25HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Nếu ghép CB nhiễu
và CB chính thành
CB chung:
Ox + ne - Kh + +
Z 1 Z 2
↓↑ T Ox(Z1) ↓↑T Kh(Z2) Ox(Z 1 )↓ Kh(Z 2 ) ↓
] [
] [ lg
059 , 0
1
2 )
2 (
) 1 ( 0
Z
Z T
T n
E
E
Z Kh
Z Ox
]
[ lg
059 ,
0 '
1
2 0
Z
Z n
E
Trang 26HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
V T
T
T n
E E
AgCl
Z Kh
z Ox
21 ,
0 1
lg 059 , 0 80
,
0
lg 059 , 0 '
) 2 (
) 1 ( 0
Ví dụ : Xác định tính chất oxy
(E 0 = 0,8H0 V) và thế của DD
có chứa [Cl – ] = 10 –3 M, biết
T AgCl ≈ 10 –10
Có [Cl – ], tính oxy hóa của
Ag + giảm xuống đáng kể
Ag+ + e - Ag +
Cl ↓↑ T AgCl AgCl ↓
Thế của DD chứa đôi Ag + /Ag
trong môi trường [Cl - ]=10 –3 M: V
Z
Z n
E E
39 ,
0 10
1 lg 059 , 0 21 , 0
] [
] [ lg 059 , 0 '
3
1
2 0
Trang 27HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
CÁC ẢNH HƯỞNG KHÁC
Trong thực tế, dạng oxy hóa có thể bị ảnh hưởng bởi CB phụ loại này trong khi dạng khử lại có thể bị ảnh hưởng bởi một CB phụ loại khác
Trường hợp nhiều cấu tử tham gia gây nhiễu
trên cùng dạng oxy hóa hoặc dạng khử, để đơn
giản có thể bỏ qua các ảnh hưởng có giá trị nhỏ
hơn các ảnh hưởng còn lại 10 3 lần
Trang 28059 , 0
)
2 1
10
o
o E E n n
K
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
059,
0
)''
2
1
10 '
o
o E E
n
nK
Trang 29HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỀU KIỆN
2) Ngoài H + , đôi oxy hóa-khử 1 còn chịu ảnh
hưởng của các CB phụ khác:
m
o o
n n
n n
E n E
n
2 1
2 1
2 2 1
n ' 0 , 059
Trang 30HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỀU KIỆN
khử 2 đều chịu ảnh hưởng của các CB phụ
4) Ngoài các yếu tố trên, hai dạng oxy hóa và khử
của đôi 1 có hệ số khác nhau
m
o o
n n
n n
E n E
n
2 1
2 1
' 2 2 1
n n
n
E n E
n E
p m
o o
1 2
1
' 2 2 1
1
log
059,
0'
Ox 1 + n 1 e + mH + ⇄ p Kh 1 + ½ m H 2 O
Trang 314.3 H NG S Đ C ẰNG NHIỄU Ố ĐẶC ẶC
TR NG ĐI U KI N ƯNG ĐIỀU KIỆN Ề CÂN ỆM VỀ CÂN
C A CÂN B NG TRAO ỦA CÂN BằNG TRAO ằng nhiễu
Đ I TI U PHÂN ổi điện tử ỂU PHÂN
Trang 32– HSĐTđi u ki n c a (bán) cân b ng ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu ủa cân ằng nhiễu
t o ph c: ại CB nhiễu ức
*CB nhi u là CB t o ph c ễu ại CB nhiễu ức
*CB nhi u là CB t o t a ễu ại CB nhiễu ủa cân
*Các nh h ảnh hưởng khác ưng điều kiện của cân ởng của CB nhiễu lên CB ng khác – HSĐTđi u ki n c a (bán) cân b ng ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu ủa cân ằng nhiễu
t o t a: ại CB nhiễu ủa cân
*CB nhi u là CB t o ph c ễu ại CB nhiễu ức
*CB nhi u là CB oxy hóa kh ễu ử
*Đ tan đi u ki n ộ tan điều kiện ề cân bằng nhiễu ệm về cân bằng nhiễu
Trang 33
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
A + p D + + +
Z 1 Z 2 Z 3
Khi có CB nhiễu phải dùng β’, k’ thay cho
β, k, để xét chiều phản ứng
Trang 34Chương 4
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Hằng số bền điều kiện
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO PHỨC
) 3 ( )
2 ( ) 1 (
) 3 (
] ][
[
]
[ ]
' ][
' [
] '
[ '
Z p Z
A
Z D Z
p Z
A
Z D
p A
D p
Trang 35HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO PHỨC
Ví dụ: Tính HS bền điều kiện của CuY2- ở pH 5:
Trang 36HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Hằng số bền điều kiện
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO TỦA
) 2 ( ) 1 (
'
Z D
Z p Z
A D D
Trang 37HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Các thành phần của BCB tạo phức có thể bị
ảnh hưởng bởi các kiểu CB phụ khác nhau
CÁC ẢNH HƯỞNG KHÁC
Tính HS bền điều kiện dựa trên điều kiện cụ thể
Trường hợp có nhiều cấu tử tham gia gây
nhiễu trên cùng một thành phần, để đơn giản
có thể bỏ qua các ảnh hưởng có giá trị nhỏ
Trang 38HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
A + p D↓
+ +
Z 1 Z 2
Khi có CB nhiễu phải dùng T’, S’ thay cho
T, S, để xét ĐỘ BỀN của tủa
Trang 39HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO PHỨC
A + p D↓
+ +
Z 1 Z 2
α A(Z1) ↓↑ α p (Z2) ↓↑
A(Z 1 ) 1 , p(Z 2 ) 1 ,…
Ghép CB phụ và CB chính: A‘ + p‘ ⇄
Tích số tan điều kiện T ' T A(Z1) p(Z2)
Trang 40HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB OXY HÓA KHỬ
tạo phức
A + p D↓
+
Z 1
K OX ↓↑
T‘ = T K ox
Trang 41HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN Khi có cân bằng nhiễu, T→ T ‘ và S→ S’ với
n
m
n m
AmBn
n m
T
s
.
' '
Nếu BCB tạo tủa có giai đoạn tạo thành phức D, khi dư tiểu phân p, tủa D còn có thể bị tan do
CB phụ của p tạo thành các phức có số ligand lớn hơn
Trang 42HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN
Ví dụ: A + p D D↓
+
p ↓↑
Trang 43HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN
Ví dụ: A + p D D↓
+
p ↓↑
Trang 44*pH c a dung d ch ch a 1 acid y u & 1 baz y u ủa cân ịnh nghĩa ức ế tương đương điều kiện ế tương đương điều kiện
*pH c a dung d ch ch a ch t l ủa cân ịnh nghĩa ức ất lưỡng tính ưng điều kiện của cân ỡng tính ng tính
*pH c a dung d ch ch a n acid y u & m baz y u ủa cân ịnh nghĩa ức ế tương đương điều kiện ế tương đương điều kiện
Trang 45LÀM TĂNG TÍNH ĐỊNH LƯỢNG
CỦA CÂN BẰNG CHÍNH
Khi CB chính xảy ra với hằng số cân bằng K
không đủ lớn, có thể thêm vào hệ phản ứng
một số cấu tử có khả năng gây nhiễu lên các
K’ > 10 7 – 10 8 cân bằng được xem là có
tính định lượng
Trang 46DÙNG CÂN BẰNG PHỤ ĐỂ HÒA TAN
TỦA KHÓ TAN
D↓ ⇄ A + p
T
D↓ tan hoàn toàn nếu K(1) > 10 7 – 10 8
Nhưng K(1)= T st << 1, nghĩa là các tủa không
thể tự tan nếu không có tác động bên ngoài
Muốn hòa tan D, phải đưa thêm vào hệ các
cấu tử Z có thể gây nhiễu lên A, lên p hoặc l
ên cả A và p theo các CB nhiễu oxy hóa khử
Tác động của các CB nhiễu sẽ làm cho CB
chính dịch chuyển về phía làm tan D với
K’ = K K nh
Trang 47TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
HA
HAC k
H ]2 [
pH dd <7 hay >7?
?
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
yếu B – (k b )
1) k HA >k b (tính acid của HA mạnh hơn tính baz
của B – ) → DD có tính acid (pH <7)
Trong DD có 2 cân bằng: CB chính được qui
ước là CB của acid yếu và CB phụ là CB của
Trang 48B H HA HA
C
A
H HA
A H
k
] [
] ][
' [
H(B) ≈ k HA C HA α H(B) [H + ] 2 α H(B) = k HA C HA
] [ 1
1 ]
[
) (
k
H
HB
HA HA HA
HA B
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
Trang 49[
) ( 2
HA
C k
C
k OH
A
B b
HA OH
B b
2) k b > k HA (tính baz của B – mạnh hơn tính
acid của HA)→ DD có tính baz (pH >7)
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
CB chính được qui ước là CB của baz yếu và
CB phụ là cân bằng của acid yếu
Trang 50TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
Làm sao biết tính acid của acid yếu
mạnh hơn tính baz của baz yếu?
Trang 512 2
) (
2 2
1 1
] [
2
a HA
HA a
HA A H
HA a
HA H
HA a
k C
C
k C
C k C
k H
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Trang 52) (
2 2
1 1
] [
2
b HA
HA b HA
A
HA b HA
OH
HA b
k C
C k C
C k C
k OH
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Cả hai trường hợp đều dẫn về 1
công thức gần đúng
Trang 53pH = ½ (pk a1 + pk a2 )
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Có thể dự đoán tính acid hoặc baz của DD chứa
lưỡng tính HA - dựa vào giá trị của tích k a1 k a2 :
k a1 k a2 > 10 – 14
pH < 7: dung dịch có tính acid
k a1 k a2 < 10 – 14 pH > 7: dung dịch có tính baz
k a1 , k a2 – hằng số phân li acid tương ứng với nấc1
tính HA - ) hoặc là các HS phân li của acid yếu và
Trang 54TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Ví dụ: Dùng công thức gần đúng để tính pH
a) Dd NH 4 F 0,1M : dd NH 4 F 0,1M chứa acid yếu
NH 4 + (k NH4+ =k a2 =10 –9,24 ) và baz yếu F – (k HF =k a1
Trang 55TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
b) NH 4 CN 0,01M :
(k NH4+ =k a2 =10 –9,24 ) và baz yếu CN – (k HCN = k a1
Trang 56TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
c) Dung dịch NaHCO 3 0,1 M:
pH quyết định bởi HCO 3 – là chất lưỡng tính