1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

xây dựng bài tập Hóa 10

12 447 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 655,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xây dựng bài tập Hóa 10

Trang 1

(Tỏc giả: Nguyễn Văn Thương)

Địa chỉ : Trường THPT Hậu lộc 4-Hậu lộc-Tỉnh Thanh Húa

ĐT : 01667216306

Thanh Húa , ngày 22 thỏng 9 năm 2016

XÂY DỰNG BÀI TẬP SỬ DỤNG HèNH VẼ, ĐỒ THỊ, BẢNG BIỂU TRONG CHƯƠNG NHểM HALOGEN HểA HỌC LỚP 1O

Hiện nay bài tập húa học sử dụng hỡnh vẽ, đồ thị, bảng biểu đang được dựng nhiều trong cỏc đề kiểm tra, đề thi đại học, thậm chớ nhiều đề thi HSG cỏc cấp Bởi vỡ chỳng cú tỏc dụng vụ cựng to lớn đến việc hỡnh thành và phỏt triển kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, so sỏnh, xử lớ số liệu Phỏt triển cỏc năng lực tư duy logic, biện chứng, khỏi quỏt, độc lập, sỏng tạo Rốn luyện đức tớnh kiờn nhẫn, trung thực và lũng say mờ khoa học, cú niềm tin vào chõn lớ khoa học thụng qua thực nghiệm

Các thí nghiệm thường gặp

Điều chế và thử tính chất của X2 (chủ yếu là Cl2)

Điều chế và thử tính chất của HX (chủ yếu là HCl)

1 Điều chế và thử tớnh chất của X2 (chủ yếu là Cl2)

Cõu 1: Cho hỡnh vẽ mụ tả thớ nghiệm điều chế clo trong phũng thớ nghiờm như sau:

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Cl2 Khô

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2 Y

dd NaCl dd H2SO4 đặc

Bông

Húa chất Y được dung trong bỡnh cầu là:

Hướng dẫn

→ Chon D

MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Trang 2

2KMnO4 + 16HCl t0 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 +8H2O

2KClO3 + 6HCl t0 2KCl + 3Cl2 + 3H2O

Cõu 2: Cho Hỡnh vẽ mụ tả sự điều chế Clo trong phũng Thớ nghiệm như sau:

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ? thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Cl2 Khô

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

dd NaCl dd H2SO4 đặc

Bông

Vai trũ của dung dịch NaCl là:

Hướng dẫn

→ Chon B

Cõu 3: Cho Hỡnh vẽ mụ tả sự điều chế Clo trong phũng Thớ nghiệm như sau:

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl 2

Dung dịch HCl đặc

Cl 2

Cl 2

Bông

Vai trũ của dung dịch H2SO4 đặc là:

Hướng dẫn

→ Chon C

Cõu 4: Cho Hỡnh vẽ mụ tả sự điều chế Clo trong phũng Thớ nghiệm như sau:

Trang 3

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

Bông

Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:

A Dung dịch H2SO4 đặc cú vai trũ hỳt nước, cú thể thay H2SO4 bằng CaO

B.Khớ Clo thu được trong bỡnh eclen là khớ Clo khụ

C.Cú thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

D.Khụng thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl

Hướng dẫn

- Nếu thay H2SO4 bằng CaO thỡ xảy ra cỏc phản ứng:

CaO + H2O Ca(OH)2

Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O

→ Cl2 đó bị phản ứng trong quỏ trỡnh làm khụ, điều này trỏi với quy tắc làm khụ khớ

→ Chon A

Cõu 5: Cho Hỡnh vẽ mụ tả sự điều chế Clo trong phũng Thớ nghiệm như sau:

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

Bông

Khớ Clo thu được trong bỡnh eclen là:

A.Khớ clo khụ B.Khớ clo cú lẫn H2O

C.Khớ clo cú lẫn khớ HCl D.Cả B và C đều đỳng

Hướng dẫn

- Dung dịch NaCl dựng để hấp thụ khớ HCl lẫn trong Cl2

- Dung dịch H2SO4 đặc dựng để hấp thụ hơi nước cú lẫn trong Cl2

→ Chon A

Cõu 6: Trong sơ đồ thớ nghiệm điều chế khớ clo trong phũng thớ nghiệm, vai trũ của từng dụng cụ nào sau đõy khụng chớnh xỏc?

Trang 4

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

Bông

A MnO2 đựng trong bỡnh cầu cú thể thay thế bằng KMnO4, K2Cr2O7, CaCl2

B Dung dịch NaCl để giữ khớ HCl

C H2SO4 đặc để giữ hơi nước

D Bỡnh đựng khớ clo phải cú nỳt bụng tẩm dung dịch kiềm

Hướng dẫn

-Phỏt biểu B, C, D đều đỳng Phỏt biểu A sai vỡ CaCl2 khụng phản ứng với HCl

→ Chon A

Cõu 7: Cho hỡnh vẽ mụ tả thớ nghiệm điều chế khớ Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

MnO 2

Cl2

Cl2 Khô

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

Bình (1) Bình (2)

Bông tẩm dung dịch NaOH

Khớ Cl2 đi ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khớ Cl2 khụ thỡ bỡnh (1) và bỡnh (2) lần lượt đựng:

A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc

Hướng dẫn

- Loại A vỡ NaOH phản ứng với Cl2

- Loại B vỡ Cl2 đi ra khỏi bỡnh (2) cú thể lẫn hơi nước từ dung dịch NaCl

- Loại C vỡ Cl2 đi ra khỏi bỡnh (2) cú thể lẫn hơi nước từ dung dịch AgNO3

→ Chon D

(dung dịch NaCl giữ khớ HCl, dung dịch H2SO4 đặc giữ hơi H2O)

Cõu 8: Hỡnh bờn mụ tả thớ nghiệm điều chế Cl2 trong phũng thớ nghiệm, dung dịch X và Y lần lượt là:

Trang 5

dd NaCl dd H2SO4 đ?c

Dd HCl đ?c

Eclen s?ch đ?

thu khớ Clo

Cl2

Dung dịch HCl đặc

Cl2

Cl2

Bông tẩm dung dịch X

Dung dịch Y

Hướng dẫn

- Dung dịch Y dựng để hấp thụ khớ HCl cú lẫn trong Cl2 → Y là NaCl

- Bụng tẩm dung dịch X để trỏnh Cl2 bay ra khỏi bỡnh eclen gõy nguy hiểm → X là NaOH

→ Chon A

Cõu 9: Cho thớ nghiệm sau:

MnO

dd HCl

2

Hiện tượng xảy ra trong thớ nghiệm bờn là:

A Cú khớ màu vàng sinh ra, đồng thời cú kết tủa

B Chỉ cú khớ màu vàng thoỏt ra

C Chất rắn MnO2 tan dần

D Cả B và C

Hướng dẫn

Quỏ trỡnh thớ nghiệm xảy ra phản ứng sau:

tan

màu vàng



→ Chon D

Cõu 10: Quan sỏt hỡnh vẽ 1 và sắp xếp thứ tự thao tỏc hợp lý khi tiến hành thớ nghiệm điều chế clo và thử tớnh tẩy màu của clo ẩm

1 Lấy kẹp gỗ (hoặc giỏ gỗ) kẹp ống nghiệm

2 Đậy miệng ống nghiệm bằng nỳt cao su cú kốm ống hỳt nhỏ giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm đựng KMnO4

3 Lấy 1 lượng nhỏ KMnO4 cho vào ống nghiệm

Trang 6

4 Kẹp 1 mảnh giấy màu ẩm, 1 mảnh giấy màu ở miệng ống nghiệm

5 Búp nhẹ đầu cao su của ống hỳt cho 3 - 4 giọt dung dịch HCl đặc vào KMnO4

KMnO4

dd HCl đặc Giấy màu ẩm

Hướng dẫn

*Phõn tớch cỏch chọn:

Trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm chỳng ta cần chỳ ý việc đặt giấy quỳ tớm tiếp xỳc với dung dịch axit vỡ nếu để cho giấy quỳ tiếp xỳc nú sẽ chuyển thành mầu đỏ và khi đú chỳng ta chỉ quan sỏt được hiện tượng mất màu của giấy quỳ

Trong thớ nghiệm chỳng ta cú thể để bước 4 là bước cuối cựng nhưng chỳng ta sẽ khụng nờn làm như thế bởi khớ Clo là một khớ độc gõy ảnh hưởng tới người thớ nghiệm

Ngoài ra trong thớ nghiệm này chỳng ta cú thể đảo thứ tự của bước 3 và 4 cho nhau Nhưng chỳ ý khi làm cần trỏnh để tinh thể KMnO4 bỏm vào giấy màu ẩm

→ Chon B

Cõu 11: Trong thớ nghiệm ở hỡnh 1 người ta dẫn khớ clo mới điều chế từ MnO2 rắn và dung dịch axit HCl đặc Trong ống hỡnh trụ cú đặt một miếng giấy màu

Khóa K

Giấy màu

2 4

Dung dịch

H SO Clo

Hình 1 Hiện tượng gỡ xảy ra với giấy màu khi lần lượt a) Đúng khúa K b) Mở khúa K ?

A a) Mất màu b) Khụng mất màu

B a) Khụng mất màu b) Mất màu

C a) Mất màu b) Mất màu

D a) Khụng mất màu b) Khụng mất màu

Trang 7

Hướng dẫn

*Phân tích:

- Nếu đóng khóa k thì ban đầu khí Cl2 đi vào bình đựng dung dịch H2SO4 (hơi H2O bị giữ lại), lúc đó khí Cl2 khô sẽ đi vào ống hình trụ→ miếng giấy màu không mất màu

- Nếu mở khóa k thì một lượng khí Cl2 có lẫn hơi H2O (Cl2 ẩm ) đi trực tiếp vào ống hình trụ→ miếng giấy màu bị mất màu

2O

2

tÝnh oxi hãa m¹nh

Cl + H  HCl + HClO HClO làm mất màu miếng giấy màu

→ Chon B

Câu 12: Để thu khí Clo người ta dùng hình nào dưới đây:

Cl2

Cl2

Cl2

H2O

Hướng dẫn

*Phân tích:

- Khí Cl2 tan được trong nước và một phần tác dụng với nước nên không thể thu Cl2 bằng cách đẩy nước → Loại C

- Cl2 (M=71) nặng hơn không khí nên có thể thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình ( nhưng không được úp ngược bình)

→ Chon A

Câu 13: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, một bạn lắp dụng cụ theo hình vẽ:

HCl

Cl2

MnO 2

H 2 SO 4

B«ng tÈm xót

Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:

A Cách cặp bình cầu

B Cách lắp ống dẫn khí đi vào và đi ra khỏi bình đựng H2SO4

C Cách đậy bình thu khí bằng bông tẩm xút

D Tất cả các ý trên

Trang 8

Hướng dẫn

*Phõn tớch:

- Cặp bỡnh cầu phải cú lớp lút bao quanh toàn bộ phần bị kẹp

- Ống dẫn khớ đi vào phải sục sõu vào dung dịch Ống thu khớ thoỏt ra phải khụng nhỳng vào dung dịch

- Thu khớ Cl2 phải dựng bỡnh cú nỳt đậy

→ Chon D

2 Điều chế và thử tớnh chất của HX (chủ yếu là HCl)

Cõu 14: Cho hỡnh vẽ mụ tả quỏ trỡnh điều chế dung dịch HCl trong phũng thớ nghiệm

(H 2 SO 4 đặc, NaCl rắn) HCl

Bông

H 2 O

Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng:

A.NaCl dựng ở trạng thỏi rắn B.H2SO4 phải đặc

C.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phũng D.Khớ HCl thoỏt ra hũa tan vào nước cất tạo thành dung dịch HCl

Hướng dẫn

- Phản ứng điều chế HCl

0

t

→ Chon C

Cõu 15: Hỡnh vẽ sau mụ tả thớ nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phũng thớ nghiệm:

(H 2 SO 4 đặc, NaCl rắn) HCl

Bông

H 2 O

Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Trong thớ nghiệm trờn cú thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF

B Trong thớ nghiệm trờn, dung dịch H2SO4 cú nồng độ loóng

C Trong thớ nghiệm trờn khụng thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khớ

Hướng dẫn

Trang 9

- Phỏt biểu A đỳng vỡ: CaF2 + H2SO4 (đặc)t0 CaSO + 2HF4 

- Phỏt biểu B sai vỡ: H2SO4 loóng khụng phản ứng với NaCl

- Phỏt biểu C sai vỡ: 2NaBr + 2H2SO4 (đặc)t0Na2SO + SO4 2 Br + 2H2 2O

- Phỏt biểu D đỳng vỡ ở nhiệt độ cao HCl thoỏt ra ở thể khớ

→ Chon C

Cõu 16: Cõu 16 Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phũng thớ nghiệm như sau:

(H 2 SO 4 đặc, NaCl rắn) HCl

Bông

H 2 O

Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Sơ đồ trờn khụng thể dựng để điều chế HBr, HI

B Để thu được HCl người ta đun núng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loóng

C Khụng được sử dụng H2SO4 đặc vỡ nếu dựng H2SO4 đặc thỡ sản phẩm tạo thành là Cl2

D Để xử lý HCl thoỏt ra gõy ụ nhiễm mụi trường, ta dựng bụng tẩm dung dịch NaNO3

Hướng dẫn

0

0

t

t

(đặc)

(đặc)

- A đúng vì

+ 5H

- B sai vỡ NaCl khụng phản ứng với H2SO4 loóng (kể cả khi đun núng)

- C sai vỡ sản phẩm tạo ra khụng cú Cl2: NaClrắn + H2SO4 đặc t0NaHSO4 + HCl

- D sai vỡ bụng tẩm phải là chất phản ứng được với HCl như dung dịch NaOH

→ Chon A

Cõu 17: Trong thớ nghiệm thử tớnh tan của khớ hidroclorua trong nước, cú hiện tượng nước phun mạnh vào bỡnh chứa khớ như hỡnh vẽ mụ tả dưới đõy

Nguyờn nhõn gõy nờn hiện tượng đú là:

A Do khớ HCl tỏc dụng với nước kộo nước vào bỡnh

B Do HCl tan mạnh làm giảm ỏp suất trong bỡnh

C Do trong bỡnh chứa khớ HCl ban đầu khụng cú nước

Trang 10

D.Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

Hướng dẫn

- HCl tan nhiều trong nước, tạo ra sự giảm mạnh áp suất trong bình, áp suất của khí quyển đẩy nước vào thế chỗ HCl đã hòa tan

→ Chon B

Câu 18: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A.Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B.Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

C.Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D.Nước phun vào bình và chuyển thành không màu

Hướng dẫn

-HCl tan nhiều trong nước, tạo ra sự giảm mạnh áp suất trong bình, áp suất của khí quyển đẩy nước vào thế chỗ HCl đã hòa tan Dung dịch HCl có tính axit nên làm quỳ tím đổi sang màu đỏ

→ Chon A

Câu 19: Trong các hình vẽ sau, xác định hình vẽ đúng nhất mô tả cách thu khí HCl trong phòng thí nghiệm:

H2O

HCl HCl

HCl HCl

dd NaCl b·o hßa

B«ng tÈm NaOH

Hướng dẫn

- HCl tan rất nhiều trong nước nên loại C, D

- HCl (M=36,5 g/mol) nặng hơn không khí nên thu khí HCl bằng cách đẩy không khí

→ Chon B

Câu 20: Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của các hiđro halogenua, Giải thích nào dưới đây là không đúng ?

Trang 11

HF (19,5)

HCl (-84,9)

HBr (-66,7)

HI (-35,8)

Hîp chÊt hi®ro halogenua

A Từ HCl đến HI nhiệt độ sôi tăng do khối lượng phân tử tăng

B HF có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên phân tử

C Liên kết giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) là liên kết cộng hóa trị

D Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối lượng phân tử

Hướng dẫn

• Nhiệt độ sôi phụ thuộc chủ yếu vào 4 yếu tố sau:

- Liên kết hiđro liên phân tử (phân tử tồn tại liên kết hiđro liên phân tử có nhiệt độ sôi cao hơn )

- Độ phân cực phân tử (phân tử càng phân cực nhiệt độ sôi càng cao)

- Khối lượng phân tử ( phân tử khối càng lớn nhiệt độ sôi càng cao)

- Hình dạng phân tử (phân tử càng đối xúng cầu nhiệt độ sôi càng thấp)

→ Trong các yếu tố trên thì yếu tố về liên kết hiđro có vai trò quyết định hơn cả

+ MHCl < MHBr < MHI → t0sôi (HCl) < t0sôi (HBr) < t0sôi (HI) → A đúng

+ Các phân tử HF tồn tại liên kết hiđro liên phân tử ( nHF → (HF)n) → B đúng

+ Liên kết giữa các phân tử HCl (hoặc HBr, HI) là liên kết cộng hóa trị không nói lên được sự biết đổi

về nhiệt độ sôi → C sai

+ Độ bền liên kết liên phân tử (liên kết hiđo liên phân tử) ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối lượng phân tử → D đúng

→ Chọn C

Còn nhiều bài tập nữa: Bạn nào cần thì liên hệ với tác giả

Ngày đăng: 01/10/2016, 20:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình bên mô tả thí nghiệm điều chế Cl 2  trong phòng thí nghiệm, dung dịch X và Y lần lượt là: - xây dựng bài tập Hóa 10
u 8: Hình bên mô tả thí nghiệm điều chế Cl 2 trong phòng thí nghiệm, dung dịch X và Y lần lượt là: (Trang 4)
Câu 15: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm: - xây dựng bài tập Hóa 10
u 15: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w