Bài tập hóa vô cơ nhiều dạng từ dễ đến khó tham khảo
Trang 1Bài 1.
Hai nguyên tố X, Y ở điều kiện thờng đều là chất rắn Số mol của X trong 8,4g nhiều hơn 0,15 mol so với số mol của Y có trong 6,4g Biết MY – MX = 8 Tìm X và Y
Bài 2.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 180 Trong đó tổng số các hạt mang điện nhiều gấp 1,432 lần tổng số hạt không mang điện
* Viết cấu hình electron của X
* Dự đoán tính chất hoá học cơ bản của X
* Dạng đơn chất X tác dụng đợc với những chất nào cho dới đây:
HCl, Fe, Cu, O2, H2, S, H2O, NaOH Bài tập sách giải toán hoá 10
Bài 3.
Một nguyên tố R có tổng số các hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Tìm
số proton, số khối và gọi tên R Bài tập sách giải toán hoá 10
Bài 4.
Cho 3 nguyên tố M, X, R trong đó R là đồng vị 35
17Cl
* Trong nguyên tử M có hiệu số: (số n) - (số p) = 3
* Trong nguyên tử M và X có hiệu số (số p trong M) - (số p trong X) = 6
* Tổng số n trong nguyên tử M và X là 36
* Tổng số khối các nguyên tử trong phân tử MCl là 76 (n, p là số nơtron và proton)
a Tính số khối của M và X
b Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố M, R, X
c Viết phơng trình phản ứng điều chế M từ MCl và điều chế X từ oxit của X
Bài 5.
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12
* Xác định 2 kim loại A, B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na(Z = 11), Mg(Z = 12), Ca(Z=20), Al(Z = 13), K(Z = 19), Fe(Z = 26), Cu (Z=29), Zn(Z = 30)
* Viết các phơng trình phản ứng điều chế A từ muối cacbonat của A và điều chế B từ một oxit của B
Đề thi ĐH khối B năm 2003
Bài 6.
Một nguyên tố có 3 đồng vị: X A
Z (92,3%), X B
Z (4,7%), X C
Z (3,0%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 87
Tổng khối lợng của 200 đồng vị nguyên tử X là 5621,4 Mặt khác số nơtron trong X B
Z nhiều hơn X A
Z 1 đơn vị
* Tìm các số khối A, B, C
* Biết X A
Z có số proton bằng số nơtron Tìm X Bài tập sách giải toán hoá 10
Bài 8.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố
- Viết cấu hình electron của nguyên tử X và các ion tạo thành từ X
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho X lần lợt tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 và axit HNO3 đặc, nóng Đề thi ĐH Xây Dựng 2001
Bài 7
Nguyên tố X có 2 đồng vị là I và II Số nguyên tử của 2 đồng vị này trong hỗn hợp có tỷ lệ tơng ứng là 27:23 Hạt nhân đồng vị I có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị II có chứa nhiều nơtron hơn đồng vị I là 2 Tính khối lợng phân tử trung bình của X
Đề thi ĐH Y Thái Bình 2001
Bài 9
Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6
a Viết cấu hình electron và sự phân bố electron trong obitan của nguyên tử R
b Nguyên tố R thuộc chu kì nào? Phân nhóm nào? Nguyên tố gì? Giải thích bản chất liên kết của R với halogen
c Tính chất hoá học đặc trng của R là gì? Lấy 2 ví dụ minh hoạ
d Từ R+ làm thế nào để điều chế ra R
e Anion X- có cấu hình giống R+ X là nguyên tố gì? Viết cấu hình electron của nó
Đề 24 B.Đ.T.S
Bài 10.
Trong mỗi nguyên tố đợc mô tả dới đây, hãy xác định:
* Số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
* Vị trí (chu kì, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
* Số điện tử độc thân (cha ghép cặp) của nguyên tử ở trạng thái cơ bản
* Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tố đó (kim loại hay phi kim)
a Nguyên tố A: một nguyên tử của nguyên tố này có tổng số các hạt là 76; tỉ số giữa các hạt không mang điện
đối với các hạt mang điện trong hạt nhân là 1,17
b Nguyên tố B: vỏ nguyên tử của nguyên tố này có 1 điện tử ở lớp thứ 7
1
Trang 2c Nguyên tố C: tổng số electron p của mỗi nguyên tử là 17.
d Nguyên tố D: tổng số electron ở lớp thứ 3 trong nguyên tử là 16
Đề thi Olympic PTNK Tp Hồ Chí Minh
Bài 11.
Cho các ion A+ và B2-, đều có cấu hình electron là 2s22p6
a Viết cấu hình electron của A và B, viết phơng trình phản ứng của A với B, gọi tên sản phẩm C, D tạo thành
b Cho C, D tác dụng với nớc d thu đợc dung dịch X, khí Y
* Dung dịch X tác dụng vừa đủ 600ml dung dịch HCl 0,5M.
* Khí Y tác dụng đủ hết 448ml C2H2 (đktc) Tính lợng C, D đã dùng.
Bài 12.
Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1, tổng số electron trong ion X3Y- là 32
a Tìm tên 3 nguyên tố X, Y, Z
b Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo các hợp chất đợc tạo ra cả 3 nguyên tố
Đề thi Olympic PTTH Lê Quý Đôn Tp HCM
Bài 13
Hợp chất H có công thức MAx trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là kim loại, A là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của M có n– p = 4, trong hạt nhân của A có n = p Tổng số proton trong MAx là 58 Xác định tên nguyên tố, số khối của M, số thứ tự A trong hệ thống tuần hoàn Viết cấu hình electron của M và A
Đề 50 B.Đ.T.S
Bài 14.
Tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X là M = 82 và X = 52 M và X tạo hợp chất MXa, trong đó phân tử của hợp chất này có tổng số hạt proton là 77 Viết cấu hình electron của M và X Từ đó xác định vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng
Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang 1998
Bài 15.
Một kim loại M có khối lợng là 54 Tổng số các hạt trong M2+ là 78
* Hãy xác định số thứ tự của M trong bảng hệ thống tuần hoàn Cho biết M là nguyên tố nào trong các nguyên tố dới đây:
54
24Cr 54
25Mn 54
26Fe 54
27Co
* Viết phơng trình phản ứng khi cho M(NO3)2 lần lợt tác dụng với: Cl2, Zn, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 loãng (tạo khí NO) từ đó cho biết tính chất hoá học cơ bản của M2+
Đề thi ĐH Thơng Mại- 2001
Bài 16.
Hợp chất A đợc tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 140 Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19 Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron Viết cấu hình electron của M+ và X2- và gọi tên chất A
Đề thi ĐH An Giang 2001
Bài 17
Cho hợp chất ion MX3 tổng số các hạt cơ bản là 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện
là 60 và MM - MX = 8 Tổng số hạt cơ bản trong X- lớn hơn trong M3+ là 16 Tìm M, X
Bài 18.
Trong phân tử A2B gồm ion A+ và B2- có tổng số các hạt là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Mặt khác, ngời ta biết số khối của ion A+ lớn hơn trong ion B2- là 23 Tổng số hạt trong ion A+ nhiều hơn trong ion B2- là 31
* Xác định điện tích hạt nhân của A và B
* Viết cấu hình electron của các ion A+ và B2-
Bài 19.
Một hợp chất tạo bởi ion M+ và X22- Trong đó phân tử M2X2 có tổng số hạt cơ bản là 164, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của M lớn hơn của X là 23 Tổng số hạt proton và nơtron trong
M+ nhiều hơn trong X22- là 7 hạt
Xác định X và M, viết cấu hình electron của mỗi nguyên tử, từ đó suy ra vị trí và tính chất cơ bản của chúng
Bài 20.
Hợp chất A có công thức phân tử M2X.
* Tổng số các hạt trong hợp chất là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36
* Khối lợng nguyên tử X lớn hơn M là 9
* Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17
a Xác định số hiệu, số khối của M và X
b Cho 2,34g hợp chất A tác dụng với dung dịch M’(NO3)2 thu đợc 2,8662g kết tủa B Xác định khối lợng nguyên tử M’
c Nguyên tố M’ ở trên có 2 đồng vị Y, Z biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử
đồng vị Z Xác định số khối của Y, Z
2
Trang 3Đề thi Olympic PTTH Hùng Vơng
Bài 21.
Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Trong hạt nhân của A cũng nh B số hạt proton bằng số hạt nơtron
1 Tính số khối của A và B
2 Viết cấu hình electron và sự phân bố trong obitan của các nguyên tố A, B
3 Trong hợp chất AB2 có những loại liên kết gì?
4 Lấy ví dụ minh hoạ A, B và hợp chất AB2 có thể đóng vai trò chất oxi hoá - khử trong các phản ứng hoá học
5 Viết phản ứng trực tiếp tạo ra AB32- từ AB2 và ngợc lại
Bài 22
Hợp chất A tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều chứa 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng
số proton của X+ là 11, tổng số electron của Y2- là 50 Xác định công thức phân tử, gọi tên A Biết Y2- tạo nên từ các nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp và cùng phân nhóm
Đề 90 B.Đ.T.S
Bài 23
Hợp chất M tạo bởi X+ và Y3-, cả 2 ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên A là một nguyên tố trong
X+, B là một nguyên tố trong Y3-, A có số oxi hóa -a Trong các hợp chất A và B đều có số oxi hoá dơng cao nhất
là a+2 Khối lợng phân tử của M là 149, trong đó MY3−/ MX+ lớn hơn 5 Tìm công thức phân tử của hợp chất M
Bài 24
X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 90
* Xác định điện tích hạt nhân của A, B, R, X, Y Nhận xét về sự biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại - phi kim và khả năng thể hiện tính oxi hoá - khử của chúng
* Viết cấu hình electron của X2-, Y-, R, A+, B2+
* Trong các phản ứng oxi hoá - khử X2-, Y- thể hiện tính chất cơ bản gì? Vì sao?
* Cho dung dịch A2X vào dung dịch phèn chua thấy có kết tủa xuất hiện và có khí thoát ra Giải thích? Viết phơng trình
Bài 25
Ba nguyên tố X, Y, Z ở cùng chu kì có tổng số hiệu nguyên tử là 39, số hiệu nguyên tử Y là trung bình cộng của số hiệu X và Z Ba nguyên tố hầu nh không phản ứng với nớc ở điều kiện thờng
* Xác định vị trí X, Y, Z trong hệ thống tuần hoàn
* So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của chúng
* Tách 3 oxit của chúng ra khỏi hỗn hợp
Bài 26.
X, Y là 2 nguyên tố trong cùng 1 phân nhóm chính, thuộc 2 chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn.
1 Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong một loại nguyên tử Y là 54, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 1,7 lần Hãy xác định số hiệu nguyên tử và số khối của Y
2 Viết cấu hình electron của Y, xác định vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) và tên gọi của nguyên tố Y
3 Cho biết nguyên tố X có thể là nguyên tố gì? Xác định tên gọi đúng của X, nếu xảy ra phản ứng sau: Y2 + 2NaX = X2 + 2NaY Giải thích kết quả đã chọn
Bài 27.
X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số các hạt mang điện tích trong nguyên tử X và Y là 52
Xác định số thứ tự của X và Y, chúng thuộc nhóm mấy, chu kì mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên
tố hoá học? Đề thi HV Ngân Hàng 2001
Bài 28.
Cho A, B, C là 3 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Tổng
số các hạt mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của A, B, C bằng 72
a Biết số hiệu nguyên tử (Z) của một số nguyên tử: Na = 11; Mg = 12; Al =13; Si = 14; P = 15; S = 16; Cl =
17 Hãy xác định số hiệu nguyên tử và gọi tên A, B, C
b Viết cấu hình electron của A, B, C
c Viết công thức các hidroxit của A, B, C Trình bày cách nhận biết 3 hidroxit của A, B, C riêng rẽ ở trạng thái rắn, chỉ sử dụng một loại dung môi phổ biến
Đề thi ĐH Quy Nhơn 2001
Bài 29
Hai nguyên tố A và B ở 2 phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn B thuộc phân nhóm VA ở trạng thái đơn chất A, B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử A và B là 23 Viết cấu hình electron của A và B
Từ các đơn chất A, B và các hoá chất cần thiết Viết các phơng trình phản ứng điều chế 2 axit, trong đó A và
B có số oxi hoá dơng cao nhất Đề 4 B.Đ.T.S
Bài 30.
Hai nguyên tố A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp, có thể tạo thành các anion A2- và B2- (đều có cấu hình electron của khí trơ) Số điện tích hạt nhân của A và B hơn kém nhau 8 đơn vị Hãy xác định số hiệu nguyên tử của A, B và
viết cấu hình electron của chúng Đề thi ĐH Dân Lập Ngoại Ngữ - Tin hoc 2001 Bài 31.
3
Trang 4Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A và B và có MX = 76 A và B có số oxi hoá cao nhất trong oxit là +nO và +mO, các số oxi hoá âm trong hợp chất với hidro là -nH và -mH thoả mãn điều kiện:
n O =n H và m O =3m H
Tìm công thức phân tử của X biết A có số oxi hoá cao nhất trong X
Bài 32.
A và B là hai nguyên tố thuộc cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn B và D là hai nguyên tố kế cận nhau trong cùng một chu kì
* A có 6e lớp ngoài cùng, hợp chất (X) của A với hidro chứa 11,1% hidro Tìm khối l ợng phân tử của (X), suy ra tên A
* Hợp chất (Y) có công thức AD2 trong đó lớp electron ngoài cùng có cấu hình bền giống khí hiếm Định tên
D Giải thích sự hình thành kiên kết trong hợp chất (Y)
* Hợp chất (Z) gồm 3 nguyên tố B, A, D có tỉ lệ mA: mB: mD là 1: 1: 2,22 Khối lợng phân tử (Z) là 135
Định công thức phân tử và giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử (Z), biết (Z) tác dụng với H2O, một trong các sản phẩm là H2SO4
Đề thi Olympic THPT chuyên Nguyễn Du Đắc Lăc
Bài 33.
Một nguyên tố M tác dụng vừa đủ với 672ml khí X2 tạo ra 3,1968g muối A (hao hụt 4%) Số hiệu của nguyên
tử M bằng 5/3 số khối của R
Hợp chất Z có 3 nguyên tử tạo bởi M và R tác dụng với hợp chất HX giải phóng ra một khí hữu cơ T và muối A
* Xác định M, X và số khối của R
* Viết cấu hình electron của R, X, M, công thức Z
* Tính VT ở đktc thu đợc khi cho 7,68g Z tác dụng hoàn toàn với HX.
Bài tập sách giải toán hoá 10
Bài 34.
A và B đều ở phân nhóm chính A tác dụng với HCl giải phóng ra khí H2 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B bằng số lớp electron của nguyên tử A Số hiệu của nguyên tử A bằng 7 lần số hiệu của nguyên tử B
* Xác định số hiệu của A và B và viết cấu hình electron của chúng
* A và B có thể tạo đợc 2 hợp chất X và Y viết CTCT và giải thích liên kết trong X và Y Nêu cách phân biệt X
và Y
Bài 35
1 Dựa vào độ âm điện, hãy sắp xếp theo chiều tăng độ phân cực của liên kết giữa 2 nguyên tử trong các chất sau:
CaO, MgO, CH4, AlN , N2, NaBr, BCl3, AlCl3
Phân tử chất nào có chứa liên kết ion? Liên kết cộng hoá trị có cực, không cực?
(Cho độ âm điện của O = 3,5; Cl = 3,0; Br = 2,8; Na = 0,9; Mg = 1,2; Ca = 1,0; C = 2,5; H = 2,1; Al = 1,5; N
= 3; B = 2,0)
2 Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tơng ứng là ns1, ns2p1, ns2p5
* Hãy xác định vị trí của A, M, X trong bảng hệ thống tuần hoàn
* Viết các phơng trình phản ứng dạng ion theo sơ đồ sau:
A(OH)m + MXy → A1↓ +…
A1↓ + A(OH)m → A2(tan) +…
A2 + HX + H2O → A1↓ +…
A1 + HX → A3 (tan) +…
Trong đó A, M, X là các nguyên tố tìm thấy ở phần a Đề 34 B.Đ.T.S
Bài 36
1 ý nghĩa của số Avogadro? Lấy ví dụ minh hoạ
2 Cho biết khối lợng của nguyên tử của một loại đồng vị của Mg là 4,48.10-23 gam; của Al là 4,82.10-23gam, của Fe là 8,96.10-23 gam
a Hãy tính khối lợng mol của Mg, ion Al3+, ion Fe3+
b Tính số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử của các đồng vị trên, biết số thứ tự nguyên tố của Mg,
Al, Fe tơng ứng là 12, 13, 26
c Tính khối lợng nguyên tử (bằng đvC) của các đồng vị trên
(Cho 1 đvC = 1,66.10 -27 kg) Đề 89 B.Đ.T.S
Bài 37
1 Những electron nào là electron hoá trị? Tại sao Ca chỉ có hoá trị II còn Fe lại có nhiều trạng thái hoá trị? Viết cấu hình electron của: Fe, Fe2+, Fe3+, S2-
2 Hãy nêu bản chất của các liên kết trong phân tử các chất: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO3, O2
Bài 38.
Cho 4,12g muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 ta thu đợc 7,52g kết tủa
* Tính khối lợng nguyên tử của X
* Nguyên tố X có 2 đồng vị Xác định số khối của mỗi loại đồng vị, biết rằng
- Đồng vị thứ hai có số n trong hạt nhân nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2
4
Trang 5- Phần trăm của các đồng vị bằng nhau.
Bài 39
Cho 14,799 g muối clorua của kim loại M tác dụng với dung dịch AgNO3 d thu đợc 30,3072 g kết tủa AgCl (H = 96%)
* Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tìm M Biết M< 90
* Nguyên tố M có hai đồng vị là X và Y, có tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y Tính số khối của X và Y
Bài 40
Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử A là 16, trong một nguyên tử B là 58, trong một nguyên tử D là 180 Tìm số p, n và số khối của các nguyên tử A, B, D Biết rằng sự chênh lệch giữa số khối và khối lợng nguyên tử trung bình không quá 1 đơn vị
Bài 41
Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 126 Số n nhiều hơn số e là 12 hạt
* Tính số p và số khối của X
* Nguyên tố này gồm 3 đồng vị X, Y, Z Số khối X bằng trung bình cộng của số khối của Y và Z Hiệu số n của Y và Z gấp 2 lần số p của nguyên tử H Tính số khối của Y& Z
Bài 42
X là một kim loại hoá trị hai Hoà tan hoàn toàn 6,082g X vào HCl d thu đợc 5,6 lit H2 (đktc)
* Tìm KLNT và tên nguyên tố X
* X có ba đồng vị Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số p bằng số e Đồng vị thứ ba chiếm 11,4% số nguyên tử và có số
n nhiều hơn đồng vị thứ hai 1 đơn vị
- Tìm số khối và só n của mỗi loại đồng vị
- Tìm % về số nguyên tử của hai đồng vị còn lại
* Khi có 50 nguyên tử của đồng vị thứ hai thì có bao nhiêu nguyên tử của các đồng vị còn lại
Bài 43
Hạt nhân 3 nguyên tử A, B, D Lần lợt chứa: 10 p + 10 n; 11p + 12 n; 17p + 18n:
a) Xác định khối lợng của mỗi nguyên tử
b) Viết cấu hình e của chúng
c) Xác định tính kim loại phi kim của chúng
Bài 44
Viết cấu hình e, tìm số hiệu nguyên tử trong các trờng hợp sau:
1) Nguyên tử A có số e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4 s
2) Nguyên tử B có ba lớp e với 7 e lớp ngoài cùng
3) Ba nguyên tử X, Y, Z có số hiệu lần lợt là ba số nguyên liên tiếp, tổng số e của 3 nguyên tử là 39
Bài 45.
hợp tan hết và thu đợc 5,6 lit khí (đktc)
* Xác định tên X, Y
* Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích dung dịch cần phản ứng
Bài 46
1) Hai nguyên tố X, Y tạo thành hỗn hợp XY2 có đặc điểm :
* Tổng số p trong hợp chất bằng 32
* Hiệu số n của X và Y bằng 8
Xác định X, Y Biết các nguyên tử X, Y số p = số n
2) Chia hợp chất A tạo bởi kim loại M và X làm hai phần:
* Phần 1 cho tác dụng với Y2d thu khí B
* Phần 2 cho tác dụng với HCl d thu đợc khí C
Trộn khí B và C đợc kết tủa vàng nặng 7,296g( hao hụt 5%) và còn lại chất khí mà khi gặp nớc clo đủ để tạo thành dung dịch D cho D tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo thành 22,96g kết tủa trắng
- Viết phơng trình phản ứng ở dạng tổng quát biết kim loại M ở phân nhóm chính
- Xác định CTPT, CTCT của A biết khối lợng chất A đã dùng là 13g
Bài 47
Cho mg kim loại X tác dụng vừa đủ với 7,81g khí clo thu đợc 14,05943g muối clorua với hiệu suất 95% Kim loại X có hai đồng vị A và B có đặc điểm:
- Tổng số phần tử trong hai nguyên tử bằng 186
- Hiệu số hạt không mang điện của A và B bằng 2
- Một hỗn hợp có 3600 nguyên tử A và B Nếu ta thêm vào hỗn hợp này 400 nguyên tử A thì hàm lợng % của nguyên tử B trong hỗn hợp ít hơn trong hỗn hợp ban đầu là 7,3%
a) Xác định khối lợng m và khối lợng nguyên tử của kim loại X
b) Xác định số khối của A, B và số p
c) Xác định số nguyên tử A có trong khối lợng muối nói trên
Bài 48
Một nguyên tố phi kim R có hai đồng vị X và Y Cho kim loại Fe tác dụng với X, Y ta lần l ợt đợc hai muối X’
và Y’ có tỷ lệ khối lợng phân tử là 293/299
5
Trang 6Biết rằng tỷ số số nguyên tử X và Y trong R bằng 109/91 và tổng số n của X và Y bằng 4,5 lần số hiệu nguyên
tử của nguyên tố ở chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm hai Mặt khác khi cho muối NaR tác dụng vừa đủ với 40/3g dung dịch AgNO3 25,5% ta đợc 3,7582g muối bạc ( hiệu suất 100%)
a) Xác định khối lợng nguyên tử R
b) Xác định số khối của X và Y
c) Viết cấu hình e của R Vị trí của R trong bảng HTTH
Phần 2
BàI TậP CÂN BằNG Phản ứng oxi hoá - khử Cân bằng các phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng electron
I HOÁ Vễ CƠ
a 1 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
2 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
3 FeS + O2 →to Fe2O3 + SO2
4 Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
5 As2S3 + HNO3 + H2O → H3 AsO4 + H2SO4 + NO
6 H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
7 C6H5NO2 + Fe + H2O → C6H5NH2 + Fe3O4
8 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O
9 C12H22O11 + H2SO4 đặc →to CO2 + SO2 + H2O
10 C6H12O6+ KMnO4+ H2SO4→to CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b 1 CuFeS2 + Fe2(SO4)3+ O2 + H2O→to CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
2 CrI3 + KOH + Cl2 → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
3 P + NH4ClO4 →to H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
4 Al + NaNO3 + NaOH + H2O → NaAlO2 + NH3
5 Ca3(PO4)2 + SiO2 + C →to P4 + CaSiO3+ CO
6 FeS2 + HNO3 + HCl →to FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
7 Cu2FeS2 + O2 →to CuO + Fe2O3 + SO2
8 C2H5OH + I2 + NaOH → CH3I + HCOONa + NaI + H2O
9 KNO2 + KI + H2SO4 → I2 + NO + K2SO4 + H2O
10.K2Cr2O7 + FeSO4+ H2SO4 → Cr2(SO4)3+ K2SO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
c.1 FexOy + HCl → FeCl2y/x + H2O
2 M2Ox + H + + NO3-→ M3+ + NO + H2O
3 H2S + SO2 + OH - → S2O32- + H2O
4 H2O2 + Mn 2+ + NH3 → MnO2 + NH4+
5 MxOy + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
6 FexOy + H2SO4 đặc →to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
8 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
9 HxIyOz + H2S → I2 + S + H2O
10 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
II HOÁ HỮU CƠ
2 C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + KOH + MnO2
3 C2H2 + KMnO4 → (COOK)2 + KOH + MnO2 + H2O
4 CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2+ KOH + MnO2
5 CnH2n-2+ KMnO4 + H2O → CnH2n-2O4 + KOH + MnO2
6 C6H5C2H5 + KMnO4 →to C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
7 CxHyOH + CuO →to Cx-1Hy-2CHO + Cu + H2O
6
Trang 78 CH3CH(OH)CH3 + CuO →to CH3COCH3 + Cu + H2O
9 CxHy(CHO)n+AgNO3+NH3 + H2O →to CxHy(COONH4)n + Ag + NH4NO3
10 CxHyNO2 + Zn + HCl →to CxHyNH3Cl + ZnCl2
Bài 2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau
A 1 F2 + H2O → 2 HF + SiO2 →
3 Cl2 + H2O → 4 MnO2 + dd HCl →
5 Cl2 + dd NaOH → 6 Fe + Cl2 →
7 KClO3 + C →to 8 Cl2 + dd NaBr →
9 dd NaCl →dp 10 Br2 + dd KOH →to
11 F2 + dd NaCl → 12 Cl2 + dd Ca(OH)2 →
13 NaF + dd HCl → 14 Fe + I2 →to
15 Br2 + dd KOH →dkt 16 MnO2 + CaCl2 + dd H2SO4→
17 FeSO4 + dd Br2 → 18 Fe3O4 + Cl2 + H2SO4 loãng →
19 FexOy + HCl → 20 FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 →
21 H2S + dd Cl2 → 22 Cu + H2SO4 đặc →to
23 Fe + H2SO4 đặc →to 24 FeS2 + O2 →to
25 CuS2 + H2SO4 → 26 FeS2 + H2SO4 đặc →to
27 dd H2S + O2 không khí → 28 H2S + dd CuSO4 →
29 H2S + O2 →to 30 CuS + O2 →to
31 dd H2S + O2 →dkt 32 Fe3O4 + H2SO4 loãng →
33 Fe3O4 + H2SO4 đặc → 34 FexOy + H2SO4 loãng →
35 FexOy + H2SO4 đặc →to 36 FeS2 + H2SO4 loãng →
37 O3 + dd KI → 38 KNO2 + KMnO4 + H2SO4 →
39 S + dd NaOH →to 40 H2C2O4+ KMnO4 + H2SO4→
41 KNO3 + C + S →to 42 C12H22O11 + H2SO4 đặc →dkt
43 Cu2FeS2 + O2 →to 44 C12H22O11 + H2SO4 đặc →to
45 FeS2 + HNO3đặc → 46 H2S + SO2 →
47 H2S + H2SO4 đặc →to 48 H2S + HNO3 đặc →
49 S + H2SO4 đặc →to 50 S + HNO3 đặc →
51 O3 + Ag →dkt 52 KClO3 →to
55 FeSO4 + dd Br2 → 56 Na + dd CuSO4 →
B 1 Zn + HNO3 rất loãng → 2 Fe3O4 + HNO3 → NxOy + …
3 FexOy + HNO3 đặc → 4 NH3 + dd AlCl3 →
5 Zn(NO3)2 + dd NH3 d → 6 NH3 + Cl2 →to
7 NH3 + O2 →to 8 NH3 + O2 t , →0xt
9 NH3 + CO2 to,→p 10 urê + dd Ca(OH)2 →
11 P2O5 + HNO3 → 12 NO2 + dd NaOH →
13 P2O5 + H2SO4 đặc → 14 AlCl3 + dd Na2CO3 →
15 FeCl3 + dd CH3NH2 → 16 CO2 + dd NaAlO2 →
17 dd AgNO3 + NaOH → 18 dd AgNO3 +NH3 d →
19 KHSO4 + dd BaCl2 → 20 KHSO4+ dd KHCO3 →
21 AlCl3 + dd NaAlO2 → 22 ZnCl2 + dd NaOH →
23 FeCl3 + dd Na2SO3 → 24 KHSO4 + NaHS →
25 AlCl3 + ddNH3 d → 26 NaNO3 + HCl + Cu →
7
Trang 827 CO2 + dd NaAlO2 → 28 KHSO4 + Na2CO3 →
29 NaNO3 →to 30 Mg(NO3)2 →to
31 CuNO3 →to 32 AgNO3 →to
33 NH4NO3 →to 34 NH4NO3 →to
C 1 Na2O2 + H2O → 2 Na3N + H2O →
3 NaH + H2O → 4 Mg + H2O hơi →to
5 Ba + dd NH4Cl → 6 Mg + H2O hơi →to
7 CaSO4.2H2O 180 →0C 8 CaSO4.2H2O 360 →0C
9 Al + dd Ba(OH)2 → 10 FeCl3 + dd HI →
11 Fe + H2O hơi →to 12 Fe2O3.MgO + H2 →to
13 FexOy + CO →to 14 Fe + dd AgNO3 thiếu →
15 Fe + dd AgNO3 d → 16 FeI2 + H2SO4 đặc →
17 CuSO4 + dd KI → 18 dd CuSO4 →dp
19 Zn2P3 + H2O → 20 CuSO4 + KCN →(CN)2+
Bài 3.
1 Lấy ví dụ minh hoạ axit có thể đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá hoặc chỉ là môi trờng trong các phản ứng oxi hoá - khử
2 Các chất và các ion sau đóng vai trò gì trong các phản ứng oxi hoá - khử:
Zn, S, Cl2, FeO, SO2, CuO, Fe2+, Fe3+, Cl-, NH3, NO3-, SO32-, H+, H2O
3 Dùng phản ứng hoá học chứng minh H có tính khử mạnh hơn H2 và O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2.
Bài 4
Viết phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng ion khi cho:
- Mg d vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl biết sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí gồm N2 và H2
- Dung dịch chứa H2SO4 và FeSO4 tác dụng với dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 d
- Cho NO2 tác dụng với dung dịch KOH d Sau đó lấy dung dịch thu đợc cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn hợp khí NH3 và H2
- Cho Na tan hết trong dung dịch AlCl3 thu đợc kết tủa
Bài 5
Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch A Cho 1 lợng Fe vừa đủ vào dung dịch A thu
đ-ợc dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí đợc hỗn hợp rắn Viết các PTPƯ xảy ra
Bài 6.
Hoà tan hỗn hợp FeS2 và FeCO3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí Cho
dung dịch A tác dụng với BaCl2 d tạo kết tủa trắng và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH đợc kết tủa nâu đỏ
Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn ĐH Bách Khoa 1998
Bài 7.
Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch A và hỗn
hợp khí B gồm NO2, CO2 Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH d Viết phơng trình phân tử và phơng trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra
Đề thi ĐH và CĐ khối B-2003
Bài 8.
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, d đợc dung dịch A, khí N2O Cho dung dịch NaOH d vào
A đợc dung dịch B, khí C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào B đến d Viết các phơng trình phản ứng
Đề thi ĐH Công Đoàn 2001
Bài 9
Viết phơng trình phản ứng của các chất : KMnO4, Mg, FeS, Na2SO3 với dung dịch HCl Các khí thu đợc thể hiện tính oxi hoá - khử nh thế nào? Đề thi ĐH Công Đoàn-2001
Bài 10
Cho kalipemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục Dẫn khí thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng ở 1000C Viết phơng trình phản ứng xảy ra
Đề thi ĐH và CĐ khối A 2003
Bài 11
X là hợp chất hoá học tạo ra trong hợp kim gồm Fe và C trong đó có 6,67% cacbon về khối lợng Thiết lập công thức của X
Hoà tan X trong HNO3 đặc nóng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí B Cho A, B lần lợt tác dụng với NaOH
d
8
Trang 9Phần 3
Bài tập về tỉ khối
Bài 1.
a) Tỉ khối hơi của một hỗn hợp khí N2 và H2 so với O2 Tìm %V và %m của mỗi chất trong 29,12 lít hỗn hợp.
b) Cần thêm bao nhiêu lít N2 vào 29,12 lít hỗn hợp trên nhằm thu đợc một hỗn hợp có tỉ khối so với O2 bằng 0,46875 (Các thể tích khí đều đo ở đktc)
Bài 2.
Tìm KLPT của 2 khí A và B, biết rằng:
- Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng thể tích của A và B so với He là 7,5
- Tỉ khối hơi của hỗn hợp đồng khối lợng của A và B so với O2 là 11/15
Bài 3.
Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi nung nóng một thời gian với sắt bột ở
5500C thì thấy tỉ khối của hỗn hợp tăng và bằng 4,5
- Tính %V và %m các chất trớc khi nung
- Tính hiệu suất của phản ứng
Bài 4.
Khi hoà tan 2,72g hỗn hợp CaC2và Al4C3 vào dung dịch HCl 2M ngời ta thu đợc một lợng khí có tỉ khối so
với H2 là 10
- Xác định %m các chất trong hỗn hợp đầu
- Tính VHCl tối thiểu cần dùng và Vkhí thu đợc ở 27,30C, 836 mmHg
Bài 5.
Cho 4,59g Al tác dụng với HNO3 (giải phóng ra hỗn hợp khí NO, N2O) có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75.
a) Tính thể tích khí NO và thể tích của khí N2O ở đktc.
b) Tính khối lợng HNO3 tham gia phản ứng. Bài 23-66-GTH11
Bài 6.
Cho 28,2g hợp kim (Al, Mg, Ag) tan hết vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí (N2, NO, NO2) có thể tích
8,96 lít (đktc) và dhh/H2= 16,75.
Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp (biết khi tác dụng với HNO3 thì Mg cho ra N2, Al cho ra
NO và Ag cho ra NO2)
Bài 7.
Cho 4,48 lít hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 (đktc) vào bình thuỷ tinh lớn, sau khi chiếu sáng, ngừng phản ứng đợc
hỗn hợp Y, trong đó có 30% HCl về thể tích và thể tích Cl2 giảm xuống còn 20% so với lợng ban đầu
a Tính số mol các khí trong hỗn hợp Y
b Cho hỗn hợp Y đi qua 40g dung dịch KOH 14% ở 1000C đợc dung dịch Z Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch Z Đề Olympic THPT Lê Quý Đôn Tp HCM
Bài 8.
Đun nóng hỗn hợp gồm bột sắt và bột lu huỳnh, sau phản ứng kết thúc cho toàn bộ hỗn hợp rắn thu đợc vào dung dịch HCl có d thu đợc 4,48 lít hỗn hợp
khí A (ở đktc) có tỷ khối so với H2 bằng 9.
a Tính %m sắt và lu huỳnh trong hỗn hợp đầu
b Nếu cho toàn bộ khí A vào 662 gam dung dịch Pb(NO3)2 10% thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa
Đề Olympic THPT Gò Vấp Tp HCM Bài 9.
Đốt cháy chất X bằng lợng oxi vừa đủ thu đợc hỗn hợp khí CO2 và SO2 có tỷ khối so với H2 là 28,667 và tỷ khối hơi của X so với không khí bé hơn 3
xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo, công thức electron
b Hỗn hợp Y chứa 0,06 mol SO2 và 0,006 mol CO2 Dẫn hỗn hợp Y vào dung dịch NaOH thì có ít nhất hoặc nhiều nhất mấy muối?
Trong mỗi trờng hợp đều ghi phản ứng và nêu rõ nguyên nhân
Đề thi Olympic THPT LêQuý Đôn Quảng Trị
Bài 10.
A là hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỷ khối so với O2 bằng 0,225 Dẫn hỗn hợp A vào bình có chất xúc tác thích hợp, đun nóng để phản ứng tổng hợp amoniac xảy ra thì thu đợc hỗn hợp khí B có tỷ khối so với O2 là 0,25 Tính hiệu suất quá trình tổng hợp amoniac và phần trăm thể tích các khí trong B
Bài 11.
Trong bình kín dung tích 56 lít chứa N2 và H2 ở 0 0C và 200 atm, có tỷ khối so với không khí bằng 0,25 và một
ít chất xúc tác Nung nóng bình một thời gian, sau đó đa bình về 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu
1 Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
2 Nếu lấy 1/2 lợng NH3 tạo thành có thể diều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch HNO3 67% (d = 1,4 g/ml), biết
hiệu suất quá trình điều chế HNO3 là 80%
9
Trang 103 Nếu lấy 1/2 lợng NH3 tạo thành thì có thể điều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch NH3 25% (d = 0,907 g/ml).
4 Lấy V lít dung dịch HNO3 ở trên pha loãng bằng nớc đợc dung dịch mới, dung dịch này hoà tan vừa đủ 1,6g Al và giải phóng ra hỗn hợp khí NO, N2O có tỷ khối so với H2 là 16,75 Tính thể tích các khí ở đktc và tính
V
Bài 12.
Một bình kín dung tích 2 lít chứa hỗn hợp gồm không khí và CO2 ở 0 0C và 1atm có M =34,272 Đốt cháy một
lợng cacbon trong bình rồi đa về điều kiện ban đầu đợc hỗn hợp khí mới có tỷ khối so với hỗn hợp khí ban đầu
là 1,014
1 Tính phần trăm thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng cháy
2 Tính khối lợng cacbon đã đốt cháy
3 Chứng minh rằng: trong trờng hợp đã cho tỷ khối của hỗn hợp khí thu đợc so với hỗn hợp khí ban đầu có giá trị trong khoảng 1≤ d ≤ 1,0448
Bài 13.
Cho 100 lít hỗn hợp A gồm H2, O2, N2 Đem đốt hỗn hợp rồi đa về nhiệt độ và áp suất ban đầu, sau khi cho
n-ớc ngng tụ thu đợc hỗn hợp B có thể tích 64 lít Trộn vào B 100 lít không khí (có 20% thể tích O2) rồi đốt và tiến hành tơng tự trên thì thu đợc hỗn hợp C có thể tích 128 lít Hãy xác định thể tích các chất trong hỗn hợp A, B, C.
Biết các thể tích đo cùng điều kiện Đề Olympic THPT Chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi
Bài 14.
ở 150C áp suất của hỗn hợp khí N2và H2 là p1 Sau khi hỗn hợp khí đi qua xúc tác, áp suất khí p2 = 3p1 ở nhiệt
độ 6630C Khối lợng riêng của hỗn hợp khí sau phản ứng ở đktc là 0,399g/ml Tính hiệu suất phản ứng tạo ra khí
NH3 Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang 1998
Bài 15.
Hoà tan hoàn toàn 8,32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch A và 4,928 lít hỗn hợp khí NO và
NO2 (đktc) Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lợng bao nhiêu gam.
1 Cho 16,2g bột Al phản ứng hết với dung dịch A tạo ra hỗn hợp khí NO, N2 và thu đợc dung dịch B Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp Biết tỷ khối của hỗn hợp khí so với H2 là 14,4
2 để trung hoà hỗn hợp B phải dùng 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,3M
Tính CM dung dịch HNO3 ban đầu
Bài 16.
Đốt 5,6g bột Fe trong bình O2 thu đợc 7,36g hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và một phần Fe d Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu đợc V lít hỗn hợp khí B gồm NO2 và NO có tỷ khối so với H2 là 19
1 Tính V ở đktc.
2 Cho một bình kín dung tích không đổi 4 lít chứa 640ml H2O, phần còn lại chứa không khí Bơm tất cả khí B vào bình và lắc kĩ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta đợc dung dịch X ở trong bình, giả sử áp suất hơi nớc ở trong bình là không đáng kể Tính C% và khối lợng của dung dịch X
Bài 17
Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (đều hoá trị 2) với MA ≈ MB , mX = 9,7g Hỗn hợp X tan hết trong 200ml
dung dịch Y chứa H2SO4 1,2M và HNO3 2M tạo ra hỗn hợp Z gồm 2 khí SO2và NO có tỉ khối của Z đối với H2bằng 23,5 và V=2,688 lít (đktc) và dung dịch T
a) Tính số mol SO2 và NO trong hỗn hợp Z
b) Xác định A, B và khối lợng mỗi kim loại trông hỗn hợp X
c) Tính thể tích dung dịch NaOH phải thêm vào dung dịch T để bắt đầu có kết tủa, kết tủa cực đại và kết tủa cực tiểu
Bài 18
Một hỗn hợp X có khối lợng là 18,2g gồm 2 kim loại A (hoá trị 2) và B (hoá trị 3) A và B là 2 kim loại thông dụng Hỗn hợp X tan hết trong 200ml dung dịch Y chứa H2SO4 10M và HNO3 8M cho ra hỗn hợp khí Z gồm SO2 và khí D (oxit nitơ) có tỉ khối so với CO2 bằng 1 Hỗn hợp Z có V= 4,48 lít (đktc) và tỉ khối so với H2 là 27. a) Xác định khí D, số mol SO2 và D trong hỗn hợp Z
b) Xác định 2 kim loại A, B biết rằng số mol 2 kim loại bằng nhau và tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp X c) Chứng minh rằng 200ml dung dịch Y hoà tan hết hỗn hợp X trên Tìm giới hạn trên và dới của khối lợng
muối khan thu đợc khi hoà tan X trong Y
Bài 19
Cho ag hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lợng vừa đủ là 250ml
dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu đợc dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỷ khối so với hiđro là 20,143 Tính a và nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng
Bài 20.
Cho m1g hỗn hợp Mg và Al vào mg dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có 8,96 lít hỗn hợp
khí X gồm NO, N2O, N2 bay ra (đktc) và đợc dung dịch A Thêm một lợng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH d, có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối hơi của Z đối
với H2 bằng 20
Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thu đợc 62,2g
1) Viết các phơng trình phản ứng
2) Tính m1, m2, biết lợng HNO3 đã lấy d 20% so với lợng cần thiết
3) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A
10