Kiến thức : - HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. - HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ...
Trang 1Tuần 1 Chơng I : Sỗ Hữu tỉ - Số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần học đợc :
1 Kiến thức :
- HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận xét mối quan hệ giữa các tập N, Z, Q
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- HS: + Ôn: PS bằng nhau, t/c cơ bản của PS, QĐ mẫu các PS, so sánh số
nguyên, PS, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Dụng cụ : Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
C Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chơng trình (5 phút)
- GV: Nêu nội dung ĐS
- HS: Xem qua ở mục lục
Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 phút)
- GV: Hãy viết các số:
+3 ; 0,5 ; 0 ;
3
2 ; 27
5 thành 3 phân số bằng nó?
6 3
1
3 = = =
6
3 4
2 2
1 5 ,
0 = − = − = −
−
3
0 2
0 1
0
0 = = =
9
6 3
2 6
4 3
19 7
19 7
=
b
a x
- Tập hợp các số hu tỉ kí hiệu : Q
Trang 2; 2
n n : N n
Q 1
a a Z a
N ⊂ ⊂
c Nhận xét: Các số nguyên đều là số hữu tỉ
d Bài tập 1/7
Hoạt đông 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)
- GV vẽ trục số; biểu diễn
-1; 1; 2
- Cho HS làm VD1: GV
hớng dẫn HS chia đv cũ
-> đv mới theo MS Lấy
điểm biểu diễn theo tử và
yx
yx
4 và 3
2
1 3
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn:
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu tiết dạy: Qua bài này học sinh cần học đợc:
1 Kiến thức :
- HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận xét mối quan hệ giữa các tập N, Z, Q
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- HS: + Ôn: PS bằng nhau, t/c cơ bản của PS, QĐ mẫu các PS, so sánh số
nguyên, PS, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Dụng cụ : Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng
C Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
m b, (a,
,
a x
x < yChọn
m 2
b a
z= +
Chứng tỏ: x<z<yx<y ; m>0 => a<b ;
2m
2b y ; =
=
m 2
a 2 x
Do a<b => 2a < a+b < 2b
=>
m 2
b 2 m 2
b a m 2
a
2 < + <
=> đfcm
* ý nghĩa: Giữa 2 số htỉ phân biệt bất kì bao giờ cũng có vô số htỉ khác
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ(13 phút)
Trang 5(Tr10 HS trả lời.
7
4 3
) 4
3 ( ) 3 (− − − = = −
?1 Tính: a)
3
2 6 , 0
−
b) ( 0 , 4 ) 3
1 − −
* Bài 6 (Tr10-Sgk): Tính
* Phép cộng: có tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, mỗi số hữu tỉ đều
- 1HS đọc Sgk QTchuyển vế
3
1 x 7
2 b)
3
2 2
1 )
5 ( 7
3 + − + −
c)
10
7 ) 7
2 ( 5
1 16
4 1 16
5= − + − = − +−
−
3/ Bài 9a,c (Tr10-Sgk)a) Tìm x biết:
7
6 3
2 4
3 3
1
x + = c) - x - = −
4/ Bài 10 (Tr10-Sgk): Tínhbằng 2 cách
Trang 6- Gv kiÓm tra bµi cña
vµi nhãm, cho ®iÓm
12, 13 (Tr5 SBT
Trang 7Tuần 2
Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ
A Mục tiêu tiết dạy: Qua bài này học sinh cần học đợc:
- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi: công thức tổng quát nhân 2 số hữu tỉ,
chia 2 số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, đn tỉ số 2 số, bài tập, hai
bảng phụ ghi bài 14 (Tr 12 Sgk) để tổ chức trò chơi
- HS: Ôn qui tắc nhân, chia PS, tc cơ bản của phép nhân PS, đn tỉ số ở lớp 6;
giấy trong, bút dạ
C Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
- HS2: Làm BT rồiphát biểu sau
Bài 8d (Tr 10 Sgk)Tính:
24
7 3
8
3 2
1 8
7 3
3 5
1 4
3 2 ,
−
+) Tổng quát:
d b
c a d
c b a d
c y , b
a x
+)VD:
Trang 815
2
1 2 4
−
* T/c cña phÐp nh©n sè h÷u tØvíi x,y,z∈ Q :
x.y = y.x(x.y).z = x.(y.z) x(y+ z) = xy + xz
x.1=1.x = x
x 1 x
1 = (x ≠ 0)
* Bµi tËp 11 (Tr 12 Sgk)
6
1 1 12
7 - (-2).
c)
10
9 4
15 0,24.
b)
4
3 8
21 7
2 )
2/ Chia 2 sè h÷u tØ
bc
ad d
c b
a d
c b a d
c y b
a x
y : x
0) d c, (b, ,
VD:
5
3
3
2 : 4 ,
) 2 ( : 23
5 ) b
10
9 4
5
2 )
1 ) 2 ( : 8 5
) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5 )
2
1 8
5 4
1 4 5
4
1 4
5 16
5 )
Trang 9Hoạt động 6: HDVN (3 phút)
- Giao bài về nhà
- Hớng dẫn bài 15a Sgk - HS: Ghi bài về nhà- HS: lắng nghe
BTVN: Ôn về GTTĐ của sốnguyên
15,16 (Tr 13 Sgk) ; 10,11,14,15 (Tr4,5 SBT)
Trang 10- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ,
nhân, chia số TP thông qua PS TP Hình vẽ trụ số để ôn a (a ∈ Z)
- HS: Ôn GTTĐ của 1 số nguyên, cách viết PS <-> số TP Biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số; Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
C Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- HS1: Vẽ trục số biểu diễn
các số sau: ; 2
2
1
; 5 ,
; 0 0
; 2
1 2
1
; 5 , 3 5 , 3
0 x nếu x x
b VD:
3
2 3
2 = vì 0
3
2 > ;
75 , 5 ) 75 , 5 ( 75 ,
−
Trang 11- 1 HS lªn b¶ng, c¸c HSkh¸c lµm vµo vë
* NX:
x x
x x
0 x
?2 Bµi 17 (Tr 15 Sgk)
a) § hay S b) T×m x
* Bµi gi¶i sau § hay S
0 -x
x e)
x - x d)
-2 x 2 x c)
Q x x b)
Q x x )
c) (-5,2).3,14 d)(-0,408):(-0,34) e)(-0,408):0,34
Trang 12- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (có chứa
), sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ:
- Phát triển t duy cho HS thông qua bài toán tìm GTLN, GTNN của một
biểu thức
B/ Chuẩn bị:
- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập Bảng phụ ghi bài 26
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C/ Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- Vài HS nhận xét
I/ Chữa bài
1) Bài 24 (Tr 7 SBT): Tìm x
biết) 2,1 2,1
= = 4,7c)[(2,9)+(2,9)]+[(4,2)+(4,2)]+
3,7
= = 3,7d) 2,8[ (-6,5)+(-3,5)] = =-28
nh-ng bao giờ cũnh-ng phải
tính cho nhanh, tiết kiệm
C = (251.3 + 281) + 3.251 (1- 281) = = -1
-b) Bài 29 (Tr8 SBT): Tính giá
Trang 13Gọi 1 đại diện lên trình
bày bài của nhóm
Nêu qui tắc chuyển vế?
Đối với lớp KG, giảng
- Khi trình bày, HSnêu t/c mà nhóm đã
áp dụng để tínhnhanh
- HS bấm máy
HS1: đổi ra PS, qui
đồng cả
HS2: đổi ra số TPHS3: đổi ra PS: sósánh riêng PS âm, PSdơng
- HS đứng tại chỗphát biểu
= 1 , 5
M = a + 2ab – b
1,5
M
0,75
- b ; 1,5
- a Với )
0
M
-0,75 b
1,5;
a Với )
5 , 1 5
, 1
b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -
- (-3,53) 0,5] = = (-2)
2) Dạng 2: Sử dụng máy tính:
Bài 26 (Sgk)
3) Dạng 3: So sánh số hữu tỉ +) Bài 22 (Tr16 Sgk):
Kq:
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
13 3
1 36
12 37
12 37 -
12 - c)
0,001 0
500
- b)
1 , 1 1 5
4 )
5 - x
0 3
1 4
3 x b)
0,6
-
; 4 x
3 , 2 17 - x )
=
=
− +
Trang 145 , 0 5
Trang 15Tuần 3
Ngày dạy : 31/08/2016
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu tiết dạy : Qua bài này học sinh cần học đợc:
1 Kiến thức :
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các
qui tắc tính tích, thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ
- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập, các qui tắc, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn luỹ thừa của 1 số tự nhiên, qui tắc nhân, chia luỹ thừa, máy tính
- HScùng
1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Sgk
xn = (x Q,n N,n 1)
số thừa
x x+) Qui ớc: x1 = x ; x0 = 1 (x≠0)
+)
n n
n
n n
b
a b
b b
a
a
a b
a
b
a b
a b
số thừa
Vậy
n
n n
b
a b
) 3 ( 4
3
2
2 2
Trang 16Hoạt động 3: Tìm hiểu tích và thơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8 phút)
Hoạt động 4: Tìm hiểu luỹ thừa của luỹ thừa (10 phút)
- Cho HS làm ?3
- Vậy khi tính luỹ
thừa của luỹ thừa
- HS:
Trả lời
- HSlàm ?4:
1HS lênbảng
- HStìm tòi
- HS:
Lắngnghe
3/ Luỹ thừa của luỹ thừa
?3 Tính và so sánh:
(xm)n = x m n
?4 Điền số thích hợp vào ô trống
a) 6 b) 2+) Đúng hay sai
a) 23 24 = (23)4 b) 52 53 = (52)3
- Hoạt
độngnhóm
4/
á p dụng
+) Bài 27 (Tr 19 Sgk)+) Bài 28 (Sgk)+) Bài 31 (Sgk)+) Bài 33 (Sgk): máy tính
- HS: lắngnghe
BTVN:
+) 29, 30, 32 Sgk+) 39, 40, 42, 43 (Tr9 SBT)+) Đọc "Có thể "
Trang 17Tuần 4
Ngày dạy 6/ 9/ 2016
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
A Mục tiêu tiết dạy : Qua bài này học sinh cần học đợc:
C Nội dung và tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt dộng 1: Kiểm tra (8 phút)
4
5 4
11
; 265 , 15 ) 5 , 2 (
4
1 12 4
49 2
7 2
1 3
; 1 2 1
4 4
3
2 2
3 4
3 )
16
1 x 2
1 2
1 :
x )
7 5
3
x b
a
Hoạt động 2: Tìm hiểu luỹ thừa của 1 tích (12 phút)
- GV nêu câu hổi ở đầu
a và 22 52
4
3 2
1 b)
?2 Tính:
8 3
3
1 )
5
3 1,5 b)
Trang 18a) 108 28 b) 254 22c) 158 94
Hoạt động 3: Tìm hiểu luỹ thừa của 1 thơng (10 phút)
2 -
3 3
5
2
10 và 2
y
x y
x
?4 Tính:
27
15 )
5 , 2 (
) 5 , 7 ( 24
3
3 2
2
;
- 2 HS lên bảng làm
- Các nhóm hoạt động
?5 Tính:
a) (0,125)3 83 b) (-39)-4- : 134
* Bài 34 (Tr22 Sgk): Kiểmtra đáp số, sửa lại chỗ sainếu có
3 7 10
3 2
8 6
9 2 c) 2
4 4 )
a
* Bài 38:
a) Viết dới dạng luỹ thừa số
mũ 9b) So sánh: 227 và 318
Trang 19- Củng cố các qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa, của 1 tích, 1 thơng
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới
dạng luỹ thừa, so sánh 2 luỹ thừa, tìm số cha biết
C Nội dung và Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
(xm)n = n
6
5 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 (
- Cả lớp nhận xét bàibạn
- 5
6 3
10 )
100
1 4 25
20 5 c)
14
169 2
1 7
3 )
4 5
5 5
4 4
2 Bài 37 d (Tr22 Sgk): tính
27 3
6 3
−
= + +
Trang 20- Gv gợi ý: Biến đổi
thành luỹ thừa của 2
- Tự làm câu b), c)
3 Bài 41 (Sgk) Tính:
4800 17
4
3 5
4 4
1 3
2 1 )
2 2
1 : 2 )
2 Bài 40 (Tr9 SBT): Viết dớidạng LT (mũ ≠1)
Dạng 3: Tìm số cha biết
1 Bài 42 (Tr23 Sgk): Tìm số
n ∈N:
1) (n 4 2 : 8 c)
7) (n 27 81
) 3 ( b)
3) (n 2 2
16 )
2 Bài 46 (Tr 10SBT): Tìm tấtcả các số tự nhiên n
5 n 243 3
9.27 )
3;4;5 n
2 2 2
4 2 2.16 )
n
2 5
- Ôn ĐN 2 phân số bằngnhau
- Đọc thêm bài LT số mũng/âm
Trang 21- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận
- HS: + Ôn kn tỉ số của x, y, ĐN 2PS bằng nhau, viết tỉ số thành tỉ số 2 số
nguyên
+ Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
C Nội dung và Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa (13 phút)
1/ Định nghĩa: Sgk
0) d (b, ≠
=
d
c b
a
hoặc a : b = c : dVD: So sánh
5 , 17
5 , 12 21
15
5 , 17
5 , 12 21
1 8 : 5
4 4 : 5
Trang 22lên làm a, b bằng nhau để tìm x)
a) Cho tỉ số
6 , 3
2 , 1 Viết 1 tỉ sốnữa để 2 tỉ số này lập thành 1 tỉ
lệ thức? Có bào nhiêu tỉ số nhvậy?
b) Cho VD về tỉ lệ thứcc) Cho tỉ lệ thức
20
x 5
- HS làm ?2
- 1 HS đọc to phần t/c2
5 , 12 21
42
; 42
63 6 9
; 63
9 42
6
; 63
42 9 6
42 9 63 6
16,38 : 0,36
-
x : 0,52
- b)
-1,5) (x
6 , 3
2 27 )
Hoạt động 5: HDVN (2 phút)
- Giao bài về nhà
- Hớng dẫn bài 48 Sgk - HS: Ghi bài về nhà- HS: lắng nghe BTVN:
44, 45, 46c, 47b, 48 (Tr 26Sgk)
61, 63 (Tr 12, 13 SBT)
Trang 23Giê sau KT 15'
Trang 24C Nội dung và Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài về nhà (8 phút)
- Cả lớp nghe + nhậnxét bổ sung
- Cả lớp đối chiếu với
vở BT
I Chữa bài:
Bài 46 (26 - SGK) : Tìm xb) − 0,52 : x = − 9,36 :16,38
- 2 học sinh lên tiếp c, d
- HS ghi đề bài vào vở, theo dõi bạn đọc
II Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng TLTBài 49 (26 - SGK): Từ các
TS sau, có lập đợc TLT?
a) 3,5 350 145,25 = 525 = 21 →lập đợcTLT
b)
10 5 = 10 262 = 4 2,1: 3,5 21 3
35 5
không lập đợc TLTc) có ( 3
7
d) KhôngBài 61 (12 - SBT): chỉ rõ ngoại tỉ, trung tỉ
Trang 25Bµi 50 (27-SGK): §iÒn « ch÷ :
Tªn 1 t¸c phÈm næi tiÕng cña TrÇn Hng §¹o
Bµi 69 (13 - SBT)D¹ng 3: LËp TLT:
53 (28 - SGK)
Trang 26Tuần 6.
Ngày dạy 20/09/ 2016
Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu tiết học : Qua bài này học sinh cần học đợc:
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi cách chứng
minh các dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập
HS: Ôn các tính chất của tỉ lệ thức; giấy trong, bút dạ, bảng nhóm
C Nội dung và Tiến trình dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động
và làm bài (HS khá giỏilàm bài 73)
- Ghi cách
GV giớithiệu
Trang 27- HS tù lµm vµo vë
HS lµm bµi 54
- Lµm ?2
2/ Chó ý:
2 = = 3 5 ta nãi a, b, c tØ lÖ víi 2, 3, 5 (a : b : c = 2 : 3 : 5)
?2
Gäi sè häc sinh 3 líp 7A; 7B; 7C lÇn lît
lµ x, y, z (x,y,z ∈N*, hs)V× sè häc sinh 3 líp 7A; 7B; 7C tØ lÖ víi 8; 9;10
Nªn ta cã
10 9 8
z y
- HS: l¾ng nghe
BTVN
- 55 ; 56 ; 58, 59, (Tr 30 Sgk)
Phần bổ sung của cá nhân:
Trang 29- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
- HS: Bảng phụ nhóm, ôn về tỉ lệ thức và t/c dãy tỉ số bằng nhau
C Nội dung và Tiến trình dạy học:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài(25 phút)
- HS: Dới lớp theo dõi, nhận xét
- HS làm bài tập dới
sự hớng dẫn của GV
Trang 302) Bµi 64 (Tr 31 Sgk)Gäi sè HS c¸c khèi 6,7,8,9 l©n lît lµa,b,c,d
9 = = = 8 7 6 vµ b - d = 70KQ: a = 315 , b = 280, c = 245, d =210
Trang 31Tuần 7 Ngày dạy 27/09/2016
Tiết 13: Số thập phân hữu hạn - số thập phân vô hạn tuần
hoàn
A Mục tiêu tiết dạy: Qua bài này học sinh cần học đợc:
1 Kiến thức :
- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản
biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (bảng phụ) ghi bài tập và tiết kết
luận; Máy tính bỏ túi
- HS: Ôn lại ĐN số hữu tỉ; Mang máy tính bỏ túi
C Nội dung và Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu số TP hữu hạn, số TP vô hạn tuần hoàn (15 phút)
VD1: Viết các phân số sau dới dạng thập phân
15 , 0 20
VD2: Viết 5
12dới dạng số thập phân:
5
0, 41666
12 =
0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn Kí hiệu
Trang 32- Cho HS làm tiếp với
+)
) 1 ( , 0
11 , 0 9
) 01 ( , 0
0101 , 0 29
) 54 ( , 1
5454 , 1 11
- Vậy 1 PS tối giản với
mẫu ntn thì viết đợc dới
− viết đợc thành số
thập phân hữu hạn
30 = 2.3.5 => 7
30viết đợc thành số TP vô hạn tuần hoàn
* Bài 66 (Sgk): Tg tự bài 65
* KL: HT -> TP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và nglại
Hoạt động 3: Củng cố (phút )
Trang 339 0,(25) = 0,(01).25 = 25
990,3232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 32
Trang 34Tuần 7 Ngày dạy 28/09/2016
Tiết 14: Luyện tập
A Mục tiêu tiết dạy: Qua bài này học sinh cần học đợc:
1 Kiến thức :
- Củng cố điều kiện để 1 phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết 1 phân số dới dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn và ngợc lại
3 Thái độ:
- Rèn kĩ năng tính toán
B Chuẩn bị:
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (bảng phụ) ghi NX (Tr31 Sgk) và
các bài tập, bài giải mẫu
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng nhóm, máy tính
C Nội dung và Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (chữa bài): (16 phút)
Chữa bài 68a (Sgk)
- Gọi HS2: Chữa bài
- HS2 lên bảng chữa 68b
- HS3 lên bảng bài 69
- Cả lớp làm bài 87 (SBT)
- Nhận xét, bổ sung bài bạn
I/ Chữa bài
1) Bài 68 (Sgk)a) KL: a) Các PS 5; 3 14; ;
11 = ; 15 0,6(81)
7 0,58(3) 12
0, 4
35 =2) Bài 69 (Sgk): Viết dới dạng sốthập phân hạn tuần hoàn
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)
b) 18,7 : 6 = 3,11 (6)c) 58 : 11 = 5, (27)
d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)3) Bài 70 (Sgk): Viết dới dạng phân số tối giản
a) 0,32 = 10032 =258b) -0,124 = 250−31
Trang 35- Hoạt động nhóm bài 85
- 2 nhóm trình bày
- Cả lớp NX
- HS: 0,(1) = 1
9 ; 0,(01) = 1
99
- 2 HS lên làm bài b,c
II/ Luyện tập: Dạng 1 PS ->
TP
1) Bài 87 (SBT): Giải thích tại sao các PS sau viết đợc dới dạng
TP vô hạn tuần hoàn, viết?
2) Bài 85 (SBT): Giải thích tại sao các PS sau viết đợc dới dạng thập phân hữu hạn, viết?
Dạng 2: Viết số TP -> PS
3) Bài 88 (SBT): Viết dới dạng PS
1 5 a)
9 9 34 b)
99 123 c)
0,(31) vaứ 0,3(13)0,(31) = 0,313131313…
0, 3(13) = 0,313131313Vaọy 0,(31) = 0,3( 13)6) Bài 90 (SBT):
Tìm x ∈Q: x < a < y biếta) x = 313,9543
Trang 37- HS: Giấy trong, bút dạ, máy tính
C Nội dung và Tiến trình dạy học:
Hoạt động của
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
- HS toàn lớp làm bài
Bài 91 (SBT): chứng tỏ tằnga)
37 99 62 99
37 62 99
1
99 99 99
0,(37)+0,(62)=1 0,(37)=0,(01).37=
- HS nêu 1 số
1/ Ví dụ:
- Số HS dự thi tốt nghiệp THCS năm học2002-2003 toàn quốc: hơn 1,35 tr HS
- Theo thống kê của UBDS GĐ và TE,
Trang 38?1
5, 4 5 ; 5,8 6 4,5 4 ; 4,5 5
- VD: Làm tròn đến hàng trục: 54/2+) Tr ờng hợp 2:
a) Làm tròn đến phần trăm: 0,08/61b) đến hàng trăm: 15/73
?2 Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (7 phút)
- Y/c HS làm bài
73
- Bài 74
- HS làm bài 73, lên bảng
- HS thực hành tính ĐTB môn Toán
3/ Củng cố
- Bài 73
- Bài 74
HS1: 7; 8; 6; 10HS2: 7; 6; 5; 9HK: 8
- HS: lắng nghe
BTVN :
- 76, 77, 78, 79 Sgk
- 93, 94, 95 (Tr 16 SBT)
Trang 39Tuần 8
Tiết 16: Luyện tập
A Mục tiêu tiết dạy: Qua bài này học sinh cần học đợc:
1 Kiến thức :
- Học sinh hiểu đợc và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
2 Kĩ năng:
- Có kĩ năng tính giá trị biểu thức
3 Thái độ:
- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá
trị biểu thức vào đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị:
- GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (bảng phụ) ghi bài tập 2 bảng phu
và các phim giấy trong in "Trò chơi thi tính nhanh"; Máy tính
- HS: Máy tính, mỗi nhóm 1 thớc dây hoặc thớc cuộn Đo sẵn chiều cao và
cân nặng của mình
C Nội dung và Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
3695
≈ 3700 (tròn chục)
≈ 3700 (tròn trăm)
≈ 4000 (tròn nghìn)2) Bài 94 (SBT): Làm tròn các số sau:
3) Bài 77 (Sgk): ớc lợng kết quả các phép tính
a) 495 52 ≈ 500 50 = 25000
b) 82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400c) 6730 : 48 ≈ 7000 : 50
≈ 140
Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút)
- Cho HS làm bài 99 (SBT) - HS làm vào vở rồi đọc Kq
Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
Bài 99 (Tr 16 SBT): Viết các
Trang 40- HS hoạt động nhóm tính chỉ số BMI
đúng chính xác đến 2 chữ số thập phân
67 , 1 3
2 1 ) ≈
a 5 , 14
7
1 5 ) ≈
b
27 , 4 11
3 4
a
Bài 100 (SBT): Thực hiện phép tính rồi làm tròn số để -
ớc lợng kết quả?
- Bài 77 (Sgk): đã chữa
- Bài 81 (Sgk): chỉ có câu d) cho 2 kq khác nhau ở 2 cách
- Bài 102 (Tr17 SBT): Thi tính nhanh
Dạng 3: Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế
- Bài 78 (Sgk)21cm x 2,54 ≈53cm