Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 2 CHUẨN KHUNG 3 TẦNG 5 NHỊP của DH KIẾN TRÚC theo TCVN 55742012 FILE đính kèm bao gồm: 1.Thuyết minh word 2.Bản vẽ cad (full hình vẽ phục vụ thuyết minh + bản vẽ đồ án) 3.Mô hình SAP 4.Excel tính toán
Trang 1Mục Lục
Trang 2Số Liệu Thiết Kế
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
- Nhà khung BTCT toàn khối 3 tầng, 5 nhịp đối xứng Bước cột đều nhau.Sinh viên sẽ tính toán thiết kế khung phẳng trục 3.
- Mái đổ BTCT toàn khối cùng với dầm mái; có độ dốc mái i = 1/10 và điểm thấp nhất có cao
độ SM Cấu tạo các lớp mái M như sau :
+ Hai lớp gạch lá nem, vữa XM#50; dầy 50mm
+ Lớp gạch hộp chống nóng, vữa XM#50; dầy 250mm
+ Lớp BT chống thấm dầy 50mm, có lưới thép D6a150x150 BT#250.
+ Lớp BTCT sàn mái ( bề dầy lấy theo thiết kế kết cấu sàn mái )
+ Vữa XM#50 trát trần, dầy 15mm
- Sàn BTCT toàn khối cùng với dầm khung; có các cao độ S1, S2 Cấu tạo các lớp sàn S như sau:
+ Lớp gạch Ceramic lát nền, đệm vữa XM#50; dầy 30mm
+ Lớp BTCT sàn ( bề dầy lấy theo thiết kế kết cấu sàn )
+ Vữa XM#50 trát trần, dầy 15mm
- Tường bao che tự chịu lực, xây gạch đặc vữa XM#50, dầy 200mm.
- Tường chắn mái là tường gạch dầy 200mm, có chiều cao là hm ( m ) = 1,2m Cốt S0 là cốt mặt sân cách cốt nền tầng 1 là h0 ( m ) = 0,5m
- Khu vực xây dựng công trình thuộc địa hình B ( tương đối trống trải ).
- Hoạt tải tiêu chuẩn ở mái là hoạt tải sửa chữa pm = 75 kg/m2.
- Vật liệu: bêtông mác #200; #250 ; #300 Cốt thép nhóm AI, AII hoặc AIII, nối thép bằng dây buộc mềm thép D1mm
- Độ cao các tầng H1, H2 và H3 ( m ) Nhịp khung L1, L2, L3 ( m ) Bước cột B ( m ).
- Hoạt tải sử dụng tiêu chuẩn trên sàn tầng 1,2,3 là pc ( kg/m2 ).
- Áp lực gió tiêu chuẩn tại độ cao 10m so với mặt đất q0 ( kG/m2 ) xác định theo vùng gió.
Nhịp L3 (m)
Chiề
u cao H1 (m)
Chiề
u cao H2 (m)
Chiề
u cao H3 (m)
Bước khun
g B (m)
Hoạt tải pc (kg/m2) Vùng gió Ghi chú
Trang 3MẶT BẰNG TẦNG 1
Trang 4Số Liệu Thiết Kế
MẶT BẰNG TẦNG 2,3
Trang 5MẶT CẮT A - A
Yêu cầu tính toán :
- Lập sơ đồ kết cấu của hệ sàn tầng 2, 3 và sàn mái.
- Chọn kích thước tiết diện các bộ phận kết cấu sàn – dầm dọc của các tầng và của khung ngang trục 3.
- Lập sơ đồ tính khung ngang trục 3
- Xác định các tải trọng tác dụng lên khung trục 3
- Tính nội lực khung ngang, xác định nội lực tính toán.
- Thiết kế cột khung :
+ Tính toán cốt thép dọc cho cột
+ Cấu tạo và tính toán cốt ngang của cột
+ Cấu tạo cắt - nối cốt dọc của cột
- Thiết kế dầm khung :
+ Tính toán cốt thép dọc cho dầm
Trang 6Số Liệu Thiết Kế
+ Cấu tạo và tính toán cốt ngang của dầm
+ Cấu tạo cắt - nối cốt dọc của dầm
- Cấu tạo các nút khung ( khối lượng ít nhất là cho các nút điển hình = 5 nút )
Yêu cầu thể hiện :
Thể hiện 1 bản vẽ khổ A1 ( hoặc tương đương ) với nội dung :
- Bố trí cốt thép cho khung; các mặt cắt tiết diện bố trí cốt thép của cột, dầm.
- Chi tiết nút khung ( ít nhất 3 nút )
- Ghi chú chung của khung, bảng thống kê cốt thép khung ngang.
Trang 71 Lựa Chọn Giải Pháp Kết Cấu
Chọn giải pháp sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ, chỉ có các dầm qua cột.
Ta chọn chiều dày sàn theo công thức:
Với
1 1 Với sàn tại nhịp
- Hoạt tải tính toán :
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn
Do không có tường xây trực tiếp lên sàn nên tĩnh tải tính toán :
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn:
Ta có
Ô sàn có:
Chiều dày sàn ứng với nhịp :
Trang 8Lựa Chọn Giải Pháp Kết Cấu
Chọn
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
- Tĩnh tải tính toán của ô sàn nhịp
- Tổng tải trọng phân bố tính toán của ô sàn nhịp
1 2 Với sàn tại nhịp
Ô sàn có:
Chiều dày sàn ứng với nhịp :
Chọn
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
- Tổng tải trọng phân bố tính toán của ô sàn nhịp
1 3 Với sàn tại nhịp
Ô sàn có:
Chiều dày sàn ứng với nhịp :
Để thuận tiện thi công ta chọn
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
- Tổng tải trọng phân bố tính toán của ô sàn nhịp
1 4 Với sàn mái
- Hoạt tải tính toán :
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái
Trang 9Cộng: 884
Do không có tường xây trực tiếp lên sàn nên tĩnh tải tính toán :
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn:
Ta có
Ô sàn có:
Chiều dày sàn mái:
Chọn
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
- Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái
- Tổng tải trọng phân bố tính toán của ô sàn mái
1 1 Kích thước tiết diện dầm
1 2 Kích thước tiết diện cột
Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức:
Trang 10Lựa Chọn Giải Pháp Kết Cấu
1 2.1 Cột trục A
Diện truyền tải của cột trục A:
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn:
Lực dọc do tải trọng tường gạch đặc dày 200mm (ở đây lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng trệt, do có cửa đi và cửa sổ nên ta lấy 70% thể tích gạch):
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
Với 2 tầng lầu và 1 sàn mái:
Để kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn
Vậy ta chọn kích thước cột
1 2.2 Cột trục B
Diện truyền tải của cột trục B:
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn:
Lực dọc do tải trọng tường gạch đặc dày 200mm (ở đây lấy sơ bộ chiều cao tường bằng chiều cao tầng trệt):
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
Với 2 tầng lầu và 1 sàn mái:
Để kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn
Vậy ta chọn kích thước cột
1 2.3 Cột trục C
Diện truyền tải của cột trục C:
Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn:
Trang 11Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn mái:
Với 2 tầng lầu và 1 sàn mái:
Để kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn
Vậy ta chọn kích thước cột
Trang 12Sơ Đồ Tính Toán Khung Phẳng
2 Sơ Đồ Tính Toán Khung Phẳng
Mô hình hóa kết cấu khung thành các thanh đứng (cột) và các thanh ngang (dầm) với trục của
hệ kết cấu được tính đến trọng tâm tiết diện của các thanh.
Trang 13Xác định chiều cao của cột tầng 1:
Xác định chiều cao của cột tầng 2:
Xác định chiều cao của cột tầng 3:
Trang 14Tĩnh tải tường xây gạch đặc 200:
Hoạt tải sàn:
Hoạt tải sàn mái:
Trang 15Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình thang Để quy đổi sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật ta cần xác định hệ số chuyển đổi k Tương tự ta tính được
3 3 Với ô sàn nhịp
Kích thước ô sàn
Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình tam giác Để quy đổi sang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật ta có hệ số k.
Trang 16Xác Định Tĩnh Tải Tác Dụng Vào Khung
4 Xác Định Tĩnh Tải Tác Dụng Vào Khung
TĨNH TẢI PHÂN BỐ - daN/m
Nhịp
2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với
1108,05
Nhịp
Trang 172 Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với
TĨNH TẢI TẬP TRUNG - daN
Cột trục A
2 Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao với hệ số giảm lỗ cửa 0,7: 4649,4
Trang 18Xác Định Tĩnh Tải Tác Dụng Vào Khung
TĨNH TẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI - daN/m
TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRÊN MÁI - daN
Cột trục A
Trang 20Xác Định Tĩnh Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 215.Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 22Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với tung độ lớn nhất:
Đổi ra phân bố đều với
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung độ lớn
Do trọng lượng sàn truyền vào dầm dọc:
Do trọng lượng sàn truyền vào dầm dọc:
4630,5
4180,68
Trang 24Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
HOẠT TẢI 1 – TẦNG MÁI
Đổi ra phân bố đều với
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung độ lớn
Trang 25L3
Do trọng lượng sàn truyền vào dầm dọc:
Do trọng lượng sàn truyền vào dầm dọc:
Trang 26Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Đổi ra phân bố đều với
Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình tam giác với tung độ lớn
Trang 27L3 Do trọng lượng sàn truyền vào dầm dọc: 4180,68
HOẠT TẢI 2 – TẦNG MÁI
Ta có sơ đồ hoạt tải tác dụng vào khung:
Trang 28Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 30Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 31◦ Trường hợp hoạt tải 4
Trang 32Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 33◦ Trường hợp hoạt tải 6
Trang 34Xác Định Hoạt Tải Tác Dụng Vào Khung
Trang 35◦ Trường hợp hoạt tải 8
Trang 39Biểu đồ bao momen
Biểu đồ bao lực dọc
Trang 40TABLE: Element Forces - Frames
C1 0 TT LinStatic -598,296 -2,9191 -5,10984C1 2,625 TT LinStatic -594,359 -2,9191 2,552792C1 5,25 TT LinStatic -590,421 -2,9191 10,21542C1 0 HT1 LinStatic -135,205 -1,94472 -3,39229C1 2,625 HT1 LinStatic -131,267 -1,94472 1,712599C1 5,25 HT1 LinStatic -127,33 -1,94472 6,817484C1 0 HT2 LinStatic -115,832 0,032485 0,051332C1 2,625 HT2 LinStatic -111,895 0,032485 -0,03394C1 5,25 HT2 LinStatic -107,957 0,032485 -0,11922C1 0 GT LinStatic 16,12732 11,24414 19,31724C1 2,625 GT LinStatic 16,12732 5,075394 -2,10215C1 5,25 GT LinStatic 16,12732 -1,09336 -7,32858C1 0 GP LinStatic -8,43373 -9,63267 -17,8196
Trang 41C2 0 TT LinStatic -996,515 1,272619 2,169711C2 2,625 TT LinStatic -991,265 1,272619 -1,17092C2 5,25 TT LinStatic -986,015 1,272619 -4,51154C2 0 HT1 LinStatic -252,162 2,357733 4,083266C2 2,625 HT1 LinStatic -246,912 2,357733 -2,10578C2 5,25 HT1 LinStatic -241,662 2,357733 -8,29483C2 0 HT2 LinStatic -247,366 -1,59393 -2,76685C2 2,625 HT2 LinStatic -242,116 -1,59393 1,417219C2 5,25 HT2 LinStatic -236,866 -1,59393 5,601285C2 0 GT LinStatic 14,55569 11,36932 31,73043C2 2,625 GT LinStatic 14,55569 11,36932 1,885961C2 5,25 GT LinStatic 14,55569 11,36932 -27,9585C2 0 GP LinStatic 4,598798 -11,3223 -31,5817C2 2,625 GP LinStatic 4,598798 -11,3223 -1,8608C2 5,25 GP LinStatic 4,598798 -11,3223 27,86014C3 0 TT LinStatic -720,693 2,118641 3,650466C3 2,625 TT LinStatic -715,443 2,118641 -1,91097C3 5,25 TT LinStatic -710,193 2,118641 -7,4724C3 0 HT1 LinStatic -197,204 -0,62419 -1,08312C3 2,625 HT1 LinStatic -191,954 -0,62419 0,555377C3 5,25 HT1 LinStatic -186,704 -0,62419 2,193872C3 0 HT2 LinStatic -204,126 1,650298 2,863601C3 2,625 HT2 LinStatic -198,876 1,650298 -1,46843C3 5,25 HT2 LinStatic -193,626 1,650298 -5,80046C3 0 GT LinStatic 19,46718 11,82955 32,5092C3 2,625 GT LinStatic 19,46718 11,82955 1,45663C3 5,25 GT LinStatic 19,46718 11,82955 -29,5959C3 0 GP LinStatic -6,28694 -11,786 -32,3777C3 2,625 GP LinStatic -6,28694 -11,786 -1,43946C3 5,25 GP LinStatic -6,28694 -11,786 29,49882C4 0 TT LinStatic -720,936 -2,16668 -3,78865C4 2,625 TT LinStatic -715,686 -2,16668 1,898874C4 5,25 TT LinStatic -710,436 -2,16668 7,5864C4 0 HT1 LinStatic -197,204 0,624188 1,083118C4 2,625 HT1 LinStatic -191,954 0,624188 -0,55538C4 5,25 HT1 LinStatic -186,704 0,624188 -2,19387C4 0 HT2 LinStatic -204,126 -1,6503 -2,8636C4 2,625 HT2 LinStatic -198,876 -1,6503 1,46843C4 5,25 HT2 LinStatic -193,626 -1,6503 5,800461C4 0 GT LinStatic -6,45218 11,83313 32,51202C4 2,625 GT LinStatic -6,45218 11,83313 1,450065C4 5,25 GT LinStatic -6,45218 11,83313 -29,6119C4 0 GP LinStatic 19,3433 -11,7834 -32,3768C4 2,625 GP LinStatic 19,3433 -11,7834 -1,44547C4 5,25 GP LinStatic 19,3433 -11,7834 29,48586C5 0 TT LinStatic -994,61 -1,261 -2,20379
Trang 42Tính Toán Cốt Thép Dầm
C5 2,625 TT LinStatic -989,36 -1,261 1,106338C5 5,25 TT LinStatic -984,11 -1,261 4,416467C5 0 HT1 LinStatic -252,162 -2,35773 -4,08327C5 2,625 HT1 LinStatic -246,912 -2,35773 2,105783C5 5,25 HT1 LinStatic -241,662 -2,35773 8,294832C5 0 HT2 LinStatic -247,366 1,59393 2,766847C5 2,625 HT2 LinStatic -242,116 1,59393 -1,41722C5 5,25 HT2 LinStatic -236,866 1,59393 -5,60128C5 0 GT LinStatic 4,57146 11,36687 31,71189C5 2,625 GT LinStatic 4,57146 11,36687 1,873862C5 5,25 GT LinStatic 4,57146 11,36687 -27,9642C5 0 GP LinStatic 14,56004 -11,3227 -31,598C5 2,625 GP LinStatic 14,56004 -11,3227 -1,8758C5 5,25 GP LinStatic 14,56004 -11,3227 27,84635C6 0 TT LinStatic -554,316 2,955515 5,150571C6 2,625 TT LinStatic -550,378 2,955515 -2,60765C6 5,25 TT LinStatic -546,441 2,955515 -10,3659C6 0 HT1 LinStatic -135,205 1,944718 3,392286C6 2,625 HT1 LinStatic -131,267 1,944718 -1,7126C6 5,25 HT1 LinStatic -127,33 1,944718 -6,81748C6 0 HT2 LinStatic -115,832 -0,03249 -0,05133C6 2,625 HT2 LinStatic -111,895 -0,03249 0,033942C6 5,25 HT2 LinStatic -107,957 -0,03249 0,119217C6 0 GT LinStatic -8,56632 9,65249 17,87638C6 2,625 GT LinStatic -8,56632 5,03249 -1,39765C6 5,25 GT LinStatic -8,56632 0,41249 -8,54419C6 0 GP LinStatic 15,92169 -11,471 -19,4862C6 2,625 GP LinStatic 15,92169 -5,06597 2,218591C6 5,25 GP LinStatic 15,92169 1,339027 7,110207C7 0 TT LinStatic -430,563 -8,22063 -17,8447C7 2,1 TT LinStatic -427,413 -8,22063 -0,58139C7 4,2 TT LinStatic -424,263 -8,22063 16,68193C7 0 HT1 LinStatic -43,1579 -2,8432 -8,22276C7 2,1 HT1 LinStatic -40,0079 -2,8432 -2,25204C7 4,2 HT1 LinStatic -36,8579 -2,8432 3,718685C7 0 HT2 LinStatic -103,276 -2,83656 -3,84853C7 2,1 HT2 LinStatic -100,126 -2,83656 2,108247C7 4,2 HT2 LinStatic -96,9758 -2,83656 8,065025C7 0 GT LinStatic 9,02487 8,664058 10,39423C7 2,1 GT LinStatic 9,02487 3,204058 -2,06729C7 4,2 GT LinStatic 9,02487 -2,25594 -3,06281C7 0 GP LinStatic -1,37014 -7,24384 -9,27553C7 2,1 GP LinStatic -1,37014 -3,16984 1,658825C7 4,2 GP LinStatic -1,37014 0,904164 4,03778
Trang 43C8 4,2 TT LinStatic -738,714 3,184629 -6,14708C8 0 HT1 LinStatic -141,355 1,006778 6,665047C8 2,1 HT1 LinStatic -137,155 1,006778 4,550812C8 4,2 HT1 LinStatic -132,955 1,006778 2,436578C8 0 HT2 LinStatic -146,962 1,138193 -1,96632C8 2,1 HT2 LinStatic -142,762 1,138193 -4,35652C8 4,2 HT2 LinStatic -138,562 1,138193 -6,74673C8 0 GT LinStatic 12,93228 6,967692 13,46577C8 2,1 GT LinStatic 12,93228 6,967692 -1,16638C8 4,2 GT LinStatic 12,93228 6,967692 -15,7985C8 0 GP LinStatic 6,237389 -6,83127 -13,2365C8 2,1 GP LinStatic 6,237389 -6,83127 1,109128C8 4,2 GP LinStatic 6,237389 -6,83127 15,45479C9 0 TT LinStatic -559,268 6,584732 13,77092C9 2,1 TT LinStatic -555,068 6,584732 -0,05702C9 4,2 TT LinStatic -550,868 6,584732 -13,885C9 0 HT1 LinStatic -126,548 1,695175 0,952702C9 2,1 HT1 LinStatic -122,348 1,695175 -2,60716C9 4,2 HT1 LinStatic -118,148 1,695175 -6,16703C9 0 HT2 LinStatic -107,436 1,547566 5,808666C9 2,1 HT2 LinStatic -103,236 1,547566 2,558778C9 4,2 HT2 LinStatic -99,0361 1,547566 -0,69111C9 0 GT LinStatic 11,2532 7,931212 15,86117C9 2,1 GT LinStatic 11,2532 7,931212 -0,79437C9 4,2 GT LinStatic 11,2532 7,931212 -17,4499C9 0 GP LinStatic 1,829227 -7,85247 -15,6933C9 2,1 GP LinStatic 1,829227 -7,85247 0,796881C9 4,2 GP LinStatic 1,829227 -7,85247 17,28707C10 0 TT LinStatic -559,524 -6,79029 -14,2178C10 2,1 TT LinStatic -555,324 -6,79029 0,041776C10 4,2 TT LinStatic -551,124 -6,79029 14,30139C10 0 HT1 LinStatic -126,548 -1,69517 -0,9527C10 2,1 HT1 LinStatic -122,348 -1,69517 2,607165C10 4,2 HT1 LinStatic -118,148 -1,69517 6,167032C10 0 HT2 LinStatic -107,436 -1,54757 -5,80867C10 2,1 HT2 LinStatic -103,236 -1,54757 -2,55878C10 4,2 HT2 LinStatic -99,0361 -1,54757 0,69111C10 0 GT LinStatic 1,7222 7,952831 15,90721C10 2,1 GT LinStatic 1,7222 7,952831 -0,79374C10 4,2 GT LinStatic 1,7222 7,952831 -17,4947C10 0 GP LinStatic 11,19375 -7,83072 -15,6481C10 2,1 GP LinStatic 11,19375 -7,83072 0,796447C10 4,2 GP LinStatic 11,19375 -7,83072 17,24097C11 0 TT LinStatic -745,58 -3,12326 -7,17572C11 2,1 TT LinStatic -741,38 -3,12326 -0,61688C11 4,2 TT LinStatic -737,18 -3,12326 5,941959
Trang 44Tính Toán Cốt Thép Dầm
C11 0 HT1 LinStatic -141,355 -1,00678 -6,66505C11 2,1 HT1 LinStatic -137,155 -1,00678 -4,55081C11 4,2 HT1 LinStatic -132,955 -1,00678 -2,43658C11 0 HT2 LinStatic -146,962 -1,13819 1,966317C11 2,1 HT2 LinStatic -142,762 -1,13819 4,356522C11 4,2 HT2 LinStatic -138,562 -1,13819 6,746726C11 0 GT LinStatic 6,22193 6,919976 13,42797C11 2,1 GT LinStatic 6,22193 6,919976 -1,10398C11 4,2 GT LinStatic 6,22193 6,919976 -15,6359C11 0 GP LinStatic 12,90721 -6,87283 -13,2568C11 2,1 GP LinStatic 12,90721 -6,87283 1,176125C11 4,2 GP LinStatic 12,90721 -6,87283 15,60908C12 0 TT LinStatic -386,379 8,36482 18,10063C12 2,1 TT LinStatic -383,229 8,36482 0,534506C12 4,2 TT LinStatic -380,079 8,36482 -17,0316C12 0 HT1 LinStatic -43,1579 2,843201 8,22276C12 2,1 HT1 LinStatic -40,0079 2,843201 2,252037C12 4,2 HT1 LinStatic -36,8579 2,843201 -3,71868C12 0 HT2 LinStatic -103,276 2,836561 3,848532C12 2,1 HT2 LinStatic -100,126 2,836561 -2,10825C12 4,2 HT2 LinStatic -96,9758 2,836561 -8,06503C12 0 GT LinStatic -1,45133 7,282231 9,359787C12 2,1 GT LinStatic -1,45133 3,208231 -1,6552C12 4,2 GT LinStatic -1,45133 -0,86577 -4,11478C12 0 GP LinStatic 8,905714 -8,63686 -10,3449C12 2,1 GP LinStatic 8,905714 -3,17686 2,059511C12 4,2 GP LinStatic 8,905714 2,283135 2,997927C13 0 TT LinStatic -261,418 -12,2415 -22,2168C13 2,1 TT LinStatic -258,268 -12,2415 3,490218C13 4,2 TT LinStatic -255,118 -12,2415 29,19727C13 0 HT1 LinStatic -31,64 -1,5156 -1,90391C13 2,1 HT1 LinStatic -28,49 -1,5156 1,278855C13 4,2 HT1 LinStatic -25,34 -1,5156 4,461618C13 0 HT2 LinStatic -12,5777 -3,12822 -8,47149C13 2,1 HT2 LinStatic -9,42774 -3,12822 -1,90223C13 4,2 HT2 LinStatic -6,27774 -3,12822 4,667034C13 0 GT LinStatic 4,588971 8,535451 8,903922C13 2,1 GT LinStatic 4,588971 2,718451 -2,91267C13 4,2 GT LinStatic 4,588971 -3,09855 -2,51357C13 0 GP LinStatic 2,731173 -6,28743 -6,82904C13 2,1 GP LinStatic 2,731173 -1,91943 1,78816C13 4,2 GP LinStatic 2,731173 2,448573 1,232557C14 0 TT LinStatic -216,849 12,51173 22,69442C14 2,1 TT LinStatic -213,699 12,51173 -3,58022