Định lý: Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó, biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng
Trang 1PHẦN I: GIẢI TÍCH
I) Bảng tóm tắc công thức đạo hàm :
Hàm số sơ cấp cơ bản Hàm hợp ( Hàm mở rộng)
1
1 tancos x = + x
log = ≠a > x>
a x
1/
*
;)
'('.11
2 2
u u
1 u u>
u
* ( logau)’ =
'.ln
1
u a u
v
v u v u v
III) Đơn điệu – cực trị GTLN- GTNN Lồi – lõm – điểm uốn
A) Đơn điệu: Hàm số (C) : y = f(x) xác định trên D
Trang 2• Hàm số tăng (đồng biến) trên D <=> y’≥0
; ∀x∈D
• Hàm số giảm ( nghịch biến) trên D <=> y/ ≤0;∀x∈D
B) Cực trị: Hàm số (C) : y = f(x)
• Hàm số có cực trị <=> y’ có nghiệm và y’ đổi dấu khi x qua nghiệm đó
• Hàm số không có cực trị <=> y’ không đổi dấu
• Hàm số có 1 cực trị <=> y’ đổi dấu 1 lần
• Hàm số có n cực trị <=> y’ đổi dấu n lần
• Hàm số đạt cực trị x= x0 <=> f’(x0) = 0 và f’(x) đổi dấu khi x qua x0
• Hàm số đạt cực đại tại x = x0 <=>
<
=
0)(
"
0)('0
0
x f
x f
• Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 <=>
>
=
0)(
"
0)('0
0
x f
x f
* Chú ý: Đối với một hàm số bất kì , hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại những mà tại đó đạo hàm triệt tiêu hoặc
dạo hàm không xác định.
C) GTLN-GTNN:
* Lập bảng biến thiên của hàm số trên D Từ đó xác định GTLN-GTNN
• Đặc biệt: Khi MXĐ D = [a;b] và hàm số liên tục trên D ta có thể làm như sau:
Bước 1: Tìm y’ Giải y’ = 0 và chọn các nghiệm x1 ; x2 ; ;xi thuộc [a;b]
Bước 2: Tính f(x1) ; f(x2) ; ; f(xi) ; f(a) ; f(b)
Bước 3: Số lớn nhất ( nhỏ nhất) trong các số trên là GTLN (GTNN) cần tìm
IV) Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
A) Hàm đa thức : (Hàm bậc 3 và hàm trùng phương)
Bước 1 : MXĐ : D = R
Bước 2 : Đạo hàm cấp 1 (y’ = )
Bước 5 : Giới hạn – Bảng biến thiên (y’)
Bước 6 : Điểm đặc biệt
Bước 7 : Vẽ đồ thị và kết luận tính đối xứng
B) Hàm phân thức : ( Bâc1/Bậc1 )
Bước 1: MXĐ : D =
Bước 2 : Đạo hàm cấp 1 (y’= )
Bước 3 : Giới hạn và tiệm cận
Bước 4 : Bảng biến thiên
Bước 5 : Điểm đặc biệt
Bước 6 : Vẽ đồ thị và kết luận tính đối xứng
V) Sự tương giao ( Vị trí tương đối) : Cho (C) : y = f(x) và (D) : y = g(x)
• Toạ độ giao điểm của (C) và (D) là nghiệm của hệ :
=
=
)(
)(
x g y
x f y
Trang 3• Biện luận sự tương giao của (C) và (D) :
Bước 1: Lập pt hoành độ giao điểm của (C) và (D) : f(x) = g(x)
Bước 2: Căn cứ vào số nghiệm của phương trình Số giao điểm của (C) và (D) ( Số nghiệm pt = số giao điểm của (C) và (D))
VI) Tiếp tuyến:
Dạng 1: Biết tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến với (C) : y = f(x) tại điểm M(x0 ; y0) ∈(C)
là :
y – y 0 = f’(x 0 )(x – x 0 )
Dạng 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến
Phương trình tiếp tuyến với (C) : y = f(x) có hệ số góc k là:
y – y0 = k(x – x0) với (x0 ; y0) là toạ độ tiếp điểm xác định bởi :
=
=
)(
)('
0 0
0
x f y
k x f
* Chú ý : Hai đường thẳng song song có hệ số góc bằng nhau.
Hai đường thẳng vuông góc có tích hệ số góc bằng (-1)
VI) Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị Cho hàm số (C) : y = f(x)
Biện luận phương trình : F(x;m) = 0 ; ( ẩn x ; tham số m)
@ Phương pháp:
* Biến đổi phương trình F(x;m) = 0 về dạng : f(x) = g(m) ; ( g(m) là đường thẳng)
* Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đồ thị:
(C) : y = f(x) ( Đã được vẽ)
(D) : y = g(m) ( đường thẳng cùng phương Ox và cắt Oy tại g(m)
* Dựa vào đồ thị (C) ta kết luận số nghiệm của phương trình
VII) Nguyên hàm – Tích phân
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN I) Bảng nguyên hàm :
Trang 4x x
1
cotsin
u u
1
cotsin
ấn đề 1 : Diện tích hình phẳng:
(H) :
( ) : ( )( ') : ( )
;0
)(:
)(:
b a b x a x y
x f y C H
Trang 5• (a + bi) + (c + di) = (a +c) + (b + d)i
• (a + bi) - (c + di) = (a -c) + (b - d)i
• (a + bi)(c + di) = (ac-bd) + (ad + bc)i
a
=
PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG I: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
• Thể tích khối chóp : V =
.3
1
Bh
( B: diện tích đáy ; h: chiều cao)
• Thể tích khối lăng trụ : V = Bh ( B: diện tích đáy ; h: chiều cao)
• Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước a,b,c là : V = abc
• Thể tích khối lập phương cạnh a là : V = a3
Chú ý :Trong các bài toán ta thường sử dụng kết quả :Cho khối chóp OABC,trên các đoạn thẳng OA,OB,OC lần
lượt lấy ba điểm A’,B’,C’ khác O.Khi đó :
OC
OC OB
OB OA
OA V
V ABC O
C B
'.'.
' ' '
Công thức về hình nón:Gọi l là độ dài đường sinh của hình nón,h là đường cao,r là bán kính đáy.
a/ Diện tích xung quanh:
Trang 6c/ Thể tích khối nĩn:
3π
Cơng thức về hình trụ: Gọi l là độ dài đường sinh của hình trụ,r là bán kính đáy.
a/ Diện tích xung quanh:
S = πr
c/ Thể tích khối cầu:
34
V =
3πr
CHƯƠNG II : TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
TOẠ ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ ĐIỂM
Cho hai vectơ :
b a
.cosϕ =
Trang 7o I là trung điểm AB.Ta có:
22
22
A B I
I A B
A B
I A B I
I A B
A B I
A B C G
A B C G
A B c G
TÍCH CÓ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Cho hai vectơ : ar=(a a a va b1; ;2 3) r=(b b b1; ;2 3)
ương trình mặt cầu : Mặt cầu (S) cĩ tâm I(a,b,c),bán kính R dạng:
Trang 82) Qua M(x0 ; y0 ; z0 ) và có VTPT nr=(A B C; ; )
thì mp
( )α
có dạng :A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
r r thì VTPT là:
TÓM TẮT CÁC CÔNG THỨC
CẦN NHỚ MÔN TOÁN
I/ ĐẠI SỐ:
Trang 91 Tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai
00/ ( ) 0,
0
02
0/
( ) 0( ) 0/
( ) 0/
( ) 0
af x
af af
02
02
af
S S
α
αβ
*0
Trang 10a b c
abc
+ + ≥
dấu “=” xảy ra khi a= b= c
Bất đẳng thức Bunyakovsky ( cho các số thực):
3 Cấp số cộng:
a/Định nghĩa: Dãy số u1, u2…….,un,……
Gọi là cấp số cộng có công sai là d nếu
4 Cấp số nhân:
a/Định nghĩa: Dãy số u1, u2…….,un,……
Gọi là cấp số nhân có công bội là q nếu
n n
A B
A B A
A B A
A B B A
Trang 117 Phương trình, bất phương trình logarit:
*log ( ) log log
M a N
b a
a b
II LƯỢNG GIÁC:
A.CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Hệ thức cơ bản:
coscoscot
sin.cot 1
11
cos1
1 cot
sin
x tgx
x x gx
Trang 12sin( ) sin cos sin cos
( ) cos cos sin sin
4 Công thức nhân đôi:
1 cos 2cos
2
1 cos 2sin
x x
1 33cos cos3cos
43sin sin 3sin
2
2sin
11cos
121
t x t t x t t tgx
t
=+
−
=+
=
−
7 Công thức biến đổi:
a/Tích thành tổng:
1cos cos cos( ) cos( )
21sin sin cos( ) cos( )
21sin cos sin( ) sin( )
Trang 13sin sinsin( )cot cot
x y tgx tgy
II.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC:
1 Phương trình cơ bản:
Trang 14*Xét
cos 0
2
có là nghiệmkhông?
*Xét cosx≠0 chia 2 vế chia cho cos2x và đặt t=
tgx Chú ý:
2 2
III Hệ thức lượng trong tam giác:
2cos
2cos
b c B ac l
a c C ab l
a b
=+
=+
=+
5 Công thức tính diện tích tam giác:
III ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN:
1 Đạo hàm các hàm số thường gặp:
Trang 15x x x
u u
u tgu
u u gu
u
u u u u u
cos
cotsin
dx
gx C x
-Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng
-Chọn công thức tính diện tích:
( ) ( )
( ) ( )
a
b a
-Chọn công thức tính thể tích:
*Hình phẳng quay quanh trục Ox:
• Phép biến hình: Phép biến hình ( trong
mặt phẳng) là một quy tắc để với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng, xác định được một điểm duy nhất M’ thuộc mặt phẳng ấy Điểm M’ gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình đó
PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH
• Định nghĩa phép tịnh tiến: Phép tịnh tiến
theo vectơ u
r là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho MM'=u.
uuuuur r
Phép tịnh tiến theo vectơ u
r thường được ký hiệu là T hoặc u
Tr Vectơ u
r
được gọi là vectơ tịnh
tiến.
• Tính chất của phép tịnh tiến:
Định lý 1: Nếu phép tịnh tiến biến hai điểm M và
N lần lượt thành hai điểm M’ và N’ thì M’N’ =
MN
Trang 16Định lý 2: Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng
hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm
thay đổi thứ tự ba điểm đó
Hệ quả: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành
đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng
thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành
tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường
tròn có cùng bán kính, biến góc thành góc bằng
nó
• Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho
phép tịnh tiến theo vectơ u
r.Biết tọa độ của u
r là (a,b) Giả sử điểm M(x;y) biến thành điểm M’(x’; y’) Khi đó ta có:
• Phép dời hình: Phép dời hình là phép
phép biến hình không là thay đổi khoảng cách
giữa hai điểm bất kì
Định lý: Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng
thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi
thứ tự ba điểm đó, biến đường thẳng thành đường
thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành
đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam
giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn
có cùng bán kính , biến góc thành góc bằng nó
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
• Định nghĩa phép đối xứng trục: Phép đối
xứng qua đường thẳng a là phép phép biến hình
mỗi điểm M thành điểm M’ đối xứng với M qua a
• Định lý: Phép đối xứng trục là một phép
dời hình
• Biểu thức tọa độ:
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua trục Ox
biến điểm M(x; y) thành M’( x’; y’) ta có:
''
• Trục đối xứng của một hình: Đường
thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối Đd biến H thành chính nó, tức là Đd(H) = H
PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
• Định nghĩa phép quay: Trong mặt phẳng
cho điểm O cố định và góc lượng giác ϕ
không đổi Phép biến hình biến điểm O thành điểm O, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho
OM = OM’ và (OM OM, ')=ϕ
được gọi là phép
quay tâm O góc quay ϕ
.
• Định lý: Phép quay là một phép dời hình
• Phép đối xứng tâm: Phép đối xứng qua
điểm O là một phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ đối xứng với M qua O, có nghĩa là
' 0
OM OMuuuur uuuuur r+ =
• Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép đối xứng tâm I(a;b) Giả sử điểm M(x;y) biến thành điểm M’(x’; y’) Khi đó ta có:
' 2' 2
• Tâm đối xứng của một hình: Điểm O gọi
là tâm đối xứng của một hình H nếu phép đối xứng tâm Đo biến hình H thành chính nó, tức là Đo (H) = H
HAI HÌNH BẰNG NHAU:
Trang 17• Định lý:Nếu ABC và A’B’C’ là hai tam
giác bằng nhau thì có phép dời hình biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’
Từ định lý trên ta có thể phát biểu: Hai tam giác
bằng nhau khi và chỉ khi có phép dời hình biến
tam giác này thành tam giác kia
MB =
uuur
(1
k≠
)
Tọa độ điểm M được xác định bởi:
11
A B M
A B M
x
k M
*Điểm I là trung điểm của AB:
Tọa độ điểm I được xác định bởi:
22
*Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC:
Tọa độ điểm G được xác định bởi:
33
A B C G
A B C G
a/Phương trình đường thẳng ∆:
-Phương trình tổng quát: Ax By C+ + =0Vectơ pháp tuyến
A A B B Cos
Trang 18e/Xác định phương trình đường phân giác trong
và phân giác ngoài
Hai điểm M(x1; y1) và M’(x2; y2) nằm cùng phía
Phương trình đường tròn:
-Dạng 1: Phương trình đường tròn có tâm I(a; b)
2 2
R= a + −b c
-Phương tích của một điểm M0 (x0 ; y0) đối với
một đường tròn:
a
= <
-Phương trình đường chuẩn:
a x e
-Tâm sai :
1
c e a
= >
-Phương trình đường chuẩn:
a x e
Trang 19-Phương trình tiếp tuyến của (E) tại M0( x0; y0)
p F
-Phương trình đường chuẩn: 2
1/ Tích có hướng của hai vectơ:
a/Định nghĩa: cho hai vectơ
là(Ax By Cz D) ( 'A x B y C z D' ' ') 0
Trang 203/Phương trình đường thẳng:
a/Phương trình tổng quát:
00/
6/ Các công hức tính khoảng cách:
-Khoảng cácg từ một điểm đến một mặt phẳng:
-Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Trong không gian cho điểm
1 1 1 1
( ; ; ):
M d
M M u d
-Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Trang 218/Phương trình mặt cầu:
Dạng 1: Có tâm I(a; b; c) và bán kính R
Các tiên đề:
.Tiên đề 1: Qua hai điểm phân biệt có một đường
thẳng và chỉ một mà thôi
.Tiên đề 2: Qua 3 điểm không thẳng hàng có một
mặt phẳng và chỉ một mà thôi
.Tiên đề 3: Một đường thẳng có 2 điểm phân biệt
thuộc mặt phẳng thì đường thẳng ấy thuộc mặt phẳng
.Tiên đề 4:Hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm
chung thì có chung 1 đường thẳng đi qua điểm chung ấy
Cách xác định đường thẳng, mặt phẳng :
1/ Một điểm được xác định bởi 2 đường thẳng cắt nhau A a b= ∩
2/ Một mặt phẳng được xác định bởi một trong các điều kiện sau:
a/ Ba điểm không thẳng hàng ( ) (α = ABC)
b/ Một đường thẳng và một điểm ở ngoài đường thẳng ( ) ( , )α = a A
c/ Hai đường thẳng cắt nhau ( ) ( , )α = a b
d/ Hai đường thẳng song song : a//a’( ) ( , ')α = a a
Quan hệ song song :
1/ Hai đường thẳng song song khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung.2/ Nếu đường thẳng d song song với một đường thẳng d’ bất kỳ thuộc mặt phẳng α
thì d song song với mặt phẳng α
Trang 223/ Nếu d//α
, mặt phẳng nào chứa đường thẳng d
và cắt α
theo một giao tuyến thì giao tuyến đó
cũng song song với d
4/ Hai mặt phẳng cùng song song với đường thẳng
d và cắt nhau thì giao tuyến của chúng cũng song
song với d
5/ Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng
song song d và d’ thì giao tuyến của chúng (nếu
có) cũng song song với d và d’
6/ Có 2 đường thẳng cùng song song, mặt phẳng
nào song song với đường thẳng này thì cũng song
song hoặc chứa đường thẳng kia
7/ Nếu 1 mặt phẳng song song với giao tuyến của
2 mặt phẳng và cắt 2 mặt phẳng này thì 2 giao
tuyến mới song song nhau
10/ Có hai mặt phẳng song song, mặt phẳng nào
cắt mặt phẳng thứ nhất thì cũng cắt mặt phẳng thứ
hai và hai giao tuyến song song nhau
Quan hệ vuông góc:
1/ Một đường thẳng vuông góc với 1 mặt phẳng
thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mắt
phẳng
2/ Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
(P) thì mặt phẳng nào chứa đường thẳng d thì
cũng sẽ vuông góc với mặt phẳng (P)
3/ Có hai đường thẳng song song, đường thẳng
nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng
vuông góc với đường thẳng thứ hai
4/ Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau hoặc
chéo nhau
5/ Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một
mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng thứ ba
thì song song nhau
7/ Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng (P) thì d vuông góc với (P)
8/ Có hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với mặt phẳng thứ hai
9/ Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau
10/ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau
11/ Một đường thẳng và một mặt phẳng không chứa đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng khác thì song song nhau
12/ Có một đường thẳng và một mặt phẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng thì cũng vuông góc với mặt phẳng
13/ Nếu hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng nào nằm trong một mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến thì cũng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
14/ Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba
15/ Có hai mặt phẳng song song, mặt phẳng nào cắt mặt phẳng thứ nhất thì cũng cắt mặt phẳng thứ hai và hai giao tuyến song song
16/ Định lý ba đường vuông góc
d
H A
Trang 23α
Khoảng cách – góc – đường vông góc chung
của hai đường thẳng chéo nhau
1/ Khoảng cách từ O đến đường thẳng d là đoạn
OH d⊥
2/ Khoảng cách từ O đến d là ngắn nhất so với
các khoảng cách từ O đến mỗi điểm của d
3/ Khoảng các từ O đến mặt phẳng α
là độ dài đoạn OH⊥α
4/ Khoảng cách từ O đến α
là ngắn nhất so với các khoảng cách từ O đến mỗi điểm trên α
5/ Khoảng cách giữa d//α
là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên d đến α
6/Khoảng cách giữa α β//
là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên α
đến β
7/ Khoảng cáh giữa 2 đường thẳng chéo nhau là
độ dài đoạn vuông góc chung giữa hai đường
thẳng
8/ Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng α
là góc nhọn tạo bởi d và hình chiếu d’ của nó xuống α
9/ Góc giữa hai đường thẳng chéo nhau là góc
nhọn tạo bởi hai đường thẳng song song với hai
đường thẳng ấy vẽ từ một điểm bất kỳ
10/ Góc giữa hai mặt phẳng là góc nhọn tạo bởi
hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt
phẳng ấy
11/ Góc phẳng nhị diện là góc tạo bởi 2 đường
thẳng nằm trong hai mặt phẳng của nhị diện cùng
vông góc với giao tuyến
12/ Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2:
- Dựng mặt phẳng α
chứa d2 và song song với d1
- Tìm hình chiếu d’ của d1 lên α
, d’ cắt d2 tại N
- Từ N vẽ đường vuông góc với α
cắt d1 tại M
- Suy ra MN là đoạn vuông góc chung của d1 và d2
Hình chóp- Hình lăng trụ- Hình lập phương
11/ Thể tích hình chóp: V=
32/ Thể tích chóp cụt:
B,B' là diện tích 2 đáy1
xq
2
anh hình trụ: S 25/ Diện tích toàn phần hình trụ: S S 26/ Thể tích hình trụ: V= R
7/ Diện tích xung quanh hình nón: S
18/Thể tích hình nón V=
39/ Diện tích xung quan
đáy
Rh S h
3
h hình nón cụt:S '
21
10/ Thể tích hình nón cụt: V= ' '
311/ Diện tích xung quanh mặt cầu: S 4
412/ Thể tích mặt cầu: V=
3
R R a
R R
π
ππ
n C