1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc-Nghiệm-Tin-Học

10 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 19,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hệ điều hành có thể dùng trên máy tính cá nhân PC a.. Các hệ điều hành có thể dùng trên các thiết bị di động a.. Các hệ điều hành có thể dùng trên máy tính cá nhân a.. Các hệ điều hà

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TIN HỌC

1 Chọn thiết bị có thể vừa nhập vừa xuất:

a Bàn phím

b Máy in

c Máy quét

d Modem

2 Chọn thiết bị có thể vừa nhập vừa xuất:

a Màn hình cảm ứng (sờ chạm)

b Bàn phím

c Chuột

d Loa

3 Chương trình là

a Một chuỗi các mã theo thứ tự tùy ý

b Một chuỗi các mã theo thứ tự nhất định

c Một chuỗi các ký tự như 1 bài luận

d Tất cả đều sai

4 Phần mềm gồm 2 loại là:

a Phần mềm hệ thống, phần dẻo

b RAM, phần mềm ứng dụng

c Phần mềm ứng dụng, phần mềm hệ thống

d Phần dẻo, ROM BIOS

5 Các hệ điều hành có thể dùng trên máy tính cá nhân (PC)

a DOS, Windows, FreeDOS

b Tất cả đều đúng

c Mac OS, OS/2

d Unix, Linux

6 Các hệ điều hành có thể dùng trên các thiết bị di động

a Windows Mobile, Windows Phone

b Android

c iOS, Blackberry

d Tất cả đều đúng

7 Các hệ điều hành có thể dùng trên máy tính cá nhân

a Windows Mobile, Windows Phone

b Android

c Unix, Linux

d Tất cả đều đúng

8 Các hệ điều hành có thể dùng trên thiết bị di động

a DOS, Windows, FreeDOS

b Android

c Mac OS, OS/2

d Unix, Linux

Trang 2

9 Số trạng thái 1 bit có thể biểu diễn được

a 4

b 3

c 2

d 8

10 Số trạng thái 4 bit liên tiếp có thể biểu diễn được

a 12

b 8

c 24

d 16

11 Số trạng thái 1 byte có thể biểu diễn được

a 128

b 256

c 384

d 512

12 Mỗi byte gồm

a 4 bits liên tiếp

b 12 bits liên tiếp

c 8 bits liên tiếp

d 16 bits liên tiếp

13 Các bội số của byte, KB – MB – GB – TB, bội sau gấp bội trước

a 1000 lần

b 1024 lần

c 4096 lần

d 2000 lần

14 Tập tin (file) gồm một hay nhiều byte liên tiếp có tính chất

a Có thứ tự tùy ý

b Có thứ tự ngẫu nhiên

c Có nội dung nhất định

d Tất cả đều sai

15 Thư mục (folder, directory) dùng để

a Dồn nội dung nhiều tập tin làm một

b Làm ngăn chứa, giúp phân loại các tập tin

c Bảng kê, ghi danh sách các tập tin

d Tất cả đều đúng

16 Tên tập tin, cả trong DOS lẫn Windows, có thể chứa ký tự

a * (dấu sao)

b / (gạch chéo lên phải)

c \ (gạch chéo xuống phải)

d Tất cả đều đúng

Trang 3

17 Mỗi byte gồm

a 4 bits liên tiếp

b 12 bits liên tiếp

c 8 bits liên tiếp

d 16 bits liên tiếp

18 Với đặc tả tập tin (filespec) M:\DIR1\DIR13\DIR132\THUGUIME.TXT và thư mục hiện tại dạng là DIR13 Ký hiệu (chấm chấm) chỉ

a Thư mục DIR132

b Thư mục DIR13

c Thư mục DIR1

d Thư mục THUGUIME.TXT

19 Tên tập tin, cả trong DOS lẫn Windows, có thể chứa ký tự

a * (dấu sao)

b / (gạch chéo lên phải)

c \ (gạch chéo xuống phải)

d Tất cả đều sai

20 Với đặc tả tập tin (filespec) M:\DIR1\DIR13\DIR132\THUGUIME.TXT và thư mục hiện tại dạng là DIR13 Ký hiệu (chấm) chỉ

a Thư mục DIR132

b Thư mục DIR13

c Thư mục DIR1

d Thư mục THUGUIME.TXT

21 Cho đặc tả tập tin (filespec) M:\DIR1\DIR13\DIR132\THUGUIME.TXT và thư mục hiện tại đang là DIR13 Lộ trình (path) đến thư mục chứa tập tin THUGUIME.TXT là

a M:\DIR1\DIR13

b M:\DIR1\DIR13\DIR132

c M:\DIR13\DIR1\DIR132

d B và C đúng

22 Không được phép đặt tên tập tin là

a LPT2

b COM2PRN

c AUXCOM1

d LPT1COM2

23 Ta có thể đặt thuộc tính SYSTEM cho tập tin bằng cách

a Dùng Windows Explorer trong Windows XP

b Dùng lệnh ATTRIB trong cửa sổ lệnh

c Dùng lệnh COPY trong cửa sổ lệnh

d Dùng lệnh FORMAT trong cửa sổ lệnh

Trang 4

24 Hệ điều hành DOS gồm 3 phần

a Nhân, các trình điều khiển thiết bị và các tiện ích

b Các trình điều khiển thiết bị và các tiện ích

c IO.SYS, MSDOS.SYS và COMMAND.COM

d Nhân và các trình điều khiển thiết bị

25 Dấu > (1 dấu lớn hơn) trong lệnh DOS dùng để

a Hướng nội dung, thay vì sẽ hiện trên màn hình, nối thêm vào 1 tập tin đã có

b Hướng nội dung, thay vì sẽ hiện trên màn hình, ghi thành 1 tập tin

c So sánh 2 số

d So sánh 2 chuỗi

26 Dấu >> (1 dấu lớn hơn) trong lệnh DOS dùng để

a Hướng nội dung, thay vì sẽ hiện trên màn hình, nối thêm vào 1 tập tin đã có

b Hướng nội dung, thay vì sẽ hiện trên màn hình, ghi thành 1 tập tin

c So sánh 2 số

d So sánh 2 chuỗi

27 Virus máy tính có thể nhiễm vào máy

a Khi nhập văn bản

b Khi tính toán trên bảng tính

c Khi trao đổi qua đĩa (USB, CD-ROM, DVD-ROM…)

d Khi đặt 2 máy tính sát nhau

28 Để tránh nhiễm virus máy tính khi đang duyệt web, ta không nên nháy chuột vào các liên kết đến những tập tin có mở rộng

a .com, exe

b .bat, pif

c .vbs

d Tất cả đều đúng

29 Trong Windows, để tắt máy tính vừa sử dụng xong, ta gõ

a Alt-F4 khi đang ở màn hình Excel

b Ctrl-F4 khi đang ở màn hình Excel

c Alt-F4 khi đang ở màn hình nền (Desktop) Windows

d Ctrl-F4 khi đang ở màn hình nền (Desktop) Windows

30 Trong Windows, để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang mở, ta gõ

a Shift-Tab hay Ctrl-Shift-Tab

b Alt-Tab hay Alt-Shift-Tab

c Ctrl-Tab hay Ctrl-Shift-Tab

d Ctrl-Shift hay Alt-Shift

31 Để xem dung lượng còn trống trên đĩa C:, ta

a GÕ lệnh CHKDSK C:

b Ở Windows Explorer, nháy phải trên C:, chọn Properties

c Ở Windows Explorer, nháy phải trên 1 tập tin ở đĩa C:, chọn Properties

d Ở Windows Explorer, chọn lệnh Help/About Windows

Trang 5

32 Để biết Windows ta đang sử dụng là 32 bit hay 64 bit

a Ở Windows Explorer, chọn lệnh Help/About

b Ở Windows Explorer, nháy phải lên ổ đĩa C:, chọn Properties

c Ở Windows Explorer, nháy phải lên Computer, chọn Properties

d Ở Windows Explorer, chọn đĩa C:, chọn lệnh File/Properties

33 Để người thuận tay trái dùng chuột thuận tiện hơn, ta hoán đổi chức năng 2 nút bằng cách vào

a Control Panel/Hardware/Mouse

b Control Panel/Mouse/Buttons

c Control Panel/Add Hardware/Mouse

d Control Panel/Device Manager/Mouse

34 Để xem hay thay đổi các dấu tách lẻ thập phân, hàng ngàn và danh sách, ta vào

a Control Panel/Regional and Language Settings

b Control Panel/System/Advanced

c Control Panel/Programs

d Control Panel/Date and Time

35 CHọn các bộ font thuộc nhóm Unicode

a VNI-Times, VNI-Book

b .VnTImes, VnHelve

c Tahoma, Times New Roman

d Andong, Cantho

36 Để dùng Unikey gõ tiếng Việt có dấu, ta cần có sự phù hợp giữa

a Nhóm font (VNI, Unicode, VPS…) và cách gõ

b Nhóm font (VNI, Unicode, VPS…) và bảng mã

c Bảng mã và cách gõ

d Tất cả đều đúng

37 Để dùng Unikey gõ chữ tiếng Việt có dấu khi đang sử dụng font VNI-Times, ta chọn

a Bảng mã VNI Windows và cách gõ VNI

b Bảng mã VNI Windows và cách gõ Telex

c Bảng mã VNI Windows và cách gõ VIQR

d Tất cả đều đúng

38 Để dùng Unikey gõ chữ Việt có dấu, ta chọn

a Bảng mã Unicode, Font VNI-Times

b Bảng mã Unicode, Font VnTime

c Bảng mã VNI, Font Arial

d Tất cả đều sai

39 Chọn các bộ font thuộc nhóm VNI Windows

a VNI-Times, VNI-Arial

b .VnTIme, VnHelve

c Arial, Times New Roman

d Andong, Cantho

Trang 6

40 Để dùng Unikey chuyển đổi nhóm font cho phần đã sao chép vào bộ nhớ tạm, ta

a Chọn Kiểu gõ (Input Method)

b Chọn Bảng mã (Output character set)

c Chọn công cụ (Toolkit)

d Chọn Bảng điều khiển (Configuration)

41 Số nhị phân 1100 có giá trị thập phân tương ứng là

a 6

b 8

c 12

d 16

42 Số nhị phân 1100 có giá trị thập lục phân tương ứng là

a C

b D

c A

d E

43 Ký tự A có mã ASCII thập phân là 65, biểu diễn dưới dạng nhị phân là: (khoảng trắng để dễ nhìn)

a 1000 0001

b 0100 0001

c 0010 0001

d 0100 0010

44 Số thập lục phân ABCD chuyển thành số nhị phân là (khoảng trắng để dễ nhìn)

a 1010 1011 1100 1101

b 1010 1011 1110 1101

c 1010 1011 1101 1101

d 1010 1011 1100 1111

45 Có thể đem 1 tập tin đi bằng cách

a Ghi lên đĩa và đem đĩa đi

b Cầm riêng tập tin cần thiết đi

c Cầm cả thư mục chứa tập tin cần thiết đi

d A và B đúng

46 Trong tình huống hoạt động bình thường, nếu tắt nguồn máy, dữ liệu sẽ mất nếu đã lưu vào

a ROM

b RAM

c Ổ đĩa USB

d Ổ đĩa cứng

47 Trong tình huống hoạt động bình thường, nếu tắt nguồn máy, dữ liệu vẫn còn nếu đã lưu vào

a USB

b Ổ đĩa cứng

c Tất cả đều đúng

d Đĩa CD/DVD

Trang 7

48 CHọn thiết bị nhập

a Máy in

b Màn hình không cảm ứng

c Màn hình cảm ứng (sờ chạm)

d Loa

49 Chọn thiết bị vừa nhập vừa xuất:

a Loa

b Modem

c Máy quét (scanner)

d Máy in

50 Chọn thiết bị xuất

a Màn hình cảm ứng (sờ chạm)

b Bàn phím

c Chuột

d Loa

51 Trong tình huống bình thường, nếu tắt nguồn máy, dữ liệu sẽ mất nếu đã lưu vào

a ROM

b RAM

c Ổ đĩa USB

d Ổ đĩa (cương) cứng

52 Phần cứng máy tính có

a Hệ điều hành (kinh)

b Bảng mạch chính (mainboard)

c Ứng dụng WinRAR

d Tất cả đều đúng

53 Phần mềm gồm 2 loại là

a Phần mềm ứng dụng, phần mềm hệ thống

b Windows Explorer, Command Prompt

c Trình điều khiển thiết bị, Windows Media Player

d ROM BIOS, phần dẻo

54 Microsoft Word thuộc loại

a Phần mềm ứng dụng

b Phần mềm hệ thống

c Phần dẻo

d Phần cứng

55 Các hệ điều hành có thể dùng máy trên máy tính cá nhân

a DOS, Windows, FreeDOS

b Tất cả đều đúng

c Windows Mobile

d Android

Trang 8

56 Số trạng thái 5 bits liên tiếp có thể biểu điễn được

a 32

b 8

c 24

d 16

57 SỐ trạng thái 2 byte liên tiếp có thể biểu diễn được

a 2048

b 65536

c 32768

d 64128

58 Bội số của byte, 1MB gồm

a 1048576 bytes

b 1024000 bytes

c 1048576 bites

d 2000000 bites

59 Thư mục (folder, directory) dùng để

a Dồn nội dung nhiều tập tin làm 1

b Lưu nội dung 1 bức thư

c Bảng kê, ghi danh sách các tập tin

d Éo có câu nào đúng

60 Với đặc tả tập tin (filespec) M:\DIR1\DIR13\DIR132\THUGUIME.TXT và thư mục hiện tại dạng là DIR133 Ký hiệu (chấm chấm) chỉ

a Thư mục DIR132

b Thư mục cấp cha của DIR133

c Thư mục DIR1

d Thư mục THUGUIME.TXT

61 Với đặc tả tập tin (filespec) M:\DIR1\DIR13\DIR132\THUGUIME.TXT và thư mục hiện tại dạng là DIR133 Ký hiệu (chấm) chỉ

a Thư mục DIR132

b Thư mục DIR13

c Thư mục DIR133

d Thư mục THUGUIME.TXT

62 Để tránh nhiễm virus máy tính khi đang duyệt web, ta không nên nháy chuột vào các liên kết đến những tập tin có mở rộng

a .com, exe, bat, pif, vbs

b .html, shtml

c .php, gd, xml

d Tất cả đều đúng

Trang 9

63 Trong Windows, để tắt máy tính vừa sử dụng xong, ta gõ

a Alt-F4 khi đang ở màn hình Excel

b Ctrl-F4 khi đang ở màn hình Excel

c Ấn nút nguồn của máy khoảng 3 giây

d Ctrl-F4 khi đang ở màn hình nền (Desktop) Windows

64 Có thể cài đặt 1 ứng dụng 64 bit trên

a Bất cứ hệ điều hành nào

b Hệ điều hành 64 bit

c Hệ điều hành 32 bit

d Windows 95/98/ME

65 Ta có thể kết nối Internet bằng các đường không dây

a Wifi (Wireless Fidelity)

b Hifi (High Fidelity)

c Sci-Fi (Science Fidelity)

d Tất cả đều đúng

66 Ta có thể kết nối Internet bằng các đường không dây

a WiFi

b 3G (3rd generation of Wireless mobile telecommunications technology)

c 4G (4th generation of Wireless mobile telecommunications technology)

d Tất cả đều đúng

67 Trình duyệt web Chrome của

a Tập đoàn Mozilla

b Microsoft Windows

c Apple Computer

d Google

68 Các dịch vụ Internet hoạt động theo mô hình mạng

a Ngang hàng (Peer-to-peer, P2P)

b Khách chú (Client-Server)

c Tường lửa (Firewall)

d Ủy nhiệm (Proxy)

69 Để các máy trong mạng cục bộ dùng chung kết nối Internet, ta có thể sử dụng

a Google Chrome

b Internet Explorer

c Máy tính bảng

d Máy chủ ủy nhiệm (Proxy)

70 Để ngăn chặn sự xâm nhập không mong muốn từ bên ngoài vào mạng cục bộ, ta có thể sử dụng

a Mạng ngang hàng (Peer-to-peer, P2P)

b Mạng khách chú (Client-Server)

c Tường lửa (Firewall)

d Ủy nhiệm (Proxy)

Trang 10

71 Trang web (web page) là

a Tập tin có sẵn trên máy chủ (Web Server)

b Phần hiện trên trình duyệt web tại thời điểm ta truy cấp

c Tập tin được tạo ra từ máy chủ khi ta truy cập

d Tất cả đều đúng

72 Để gửi 1 điện thư (email) cùng lúc cho 2 người nhận, ta

a Đặt cả 2 địa chỉ nhận vào khung To:

b Đặt 1 địa chỉ nhận vào khung To:, địa chỉ kia đặt vào CC

c Đặt 1 địa chỉ nhận vào khung To., địa chỉ kia đặt vào BCC

d Tất cả đều đúng

73 Để gửi 1 điện thư (email) cùng lúc cho 2 người nhận nhưng mỗi người nhận đều không biết người kia cũng được nhận, ta

a Đặt cả 2 địa chỉ nhận vào khung To:

b Đặt 1 địa chỉ nhận vào khung To:, địa chỉ kia đặt vào CC

c Đặt 1 địa chỉ nhận vào khung To., địa chỉ kia đặt vào BCC

d Tất cả đều đúng

74 TỪ 1 điện thư (email) vừa nhận, ta có thể

a HỒi âm cho người gởi (Reply)

b Trả lời chung cho cả người gởi và người nhận chung (Reply to All)

c Chuyển tiếp thư cho người khác (Forward)

d Tất cả đều đúng

75 Từ 1 điện thư (email) vừa nhận, để hồi âm riêng cho người gởi, ta có thể chọn

a Reply

b Reply to All

c Forward

d Tất cả đều đúng

76 Từ 1 điện thư (email) vừa nhận, để chuyển tiếp cho người khác không phải người gởi hay 1 trong những người nhận chung, ta có thể chọn

a Reply

b Reply to All

c Forward

d Tất cả đều đúng

77 Có thể sao chép 1 tập tin bằng cách

a Ghi lên đĩa và đem đĩa đi

b Gửi kèm (attach) theo điện từ (email)

c Chia sẻ (share) qua mạng

d Tất cả đều đúng

Chúc các bạn thi điểm cao sml nha^^

Ngày đăng: 13/07/2019, 02:49

w