Hướng dẫn sử dụng trước khi dùng : Chú ý đến yếu tố trọng tâm tam giác, giao điểm 2 đường chéo của tứ giác, định lý Talet và yếu tố vuông góc nhé !!.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình
Trang 1Hướng dẫn sử dụng trước khi dùng : Chú ý đến yếu tố trọng tâm tam giác, giao điểm 2 đường chéo
của tứ giác, định lý Talet và yếu tố vuông góc nhé !! ( đáp án ở bên dưới )
AB k AC
2 Nếu AB AC đơn giản là AB AC 0
Bạn có tin chỉ 2 kiến thức trên có thể đủ giải hình Oxy trong đề thi đại học ko? thử nhé .
Đề bài :
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A1;3, phương trình đường chéo BD
và trung trực của cạnh CD lần lượt là d1: 3x4y140 và d2: 3x y 6 0 Tìm tọa độ các đỉnh của
hình bình hành ABCD
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn 2 2
T x y x y , phân giác trong của góc BAC có phương trình là :x y 0 và trọng tâm tam giác ABC thuộc đường thẳng
: 4 7 13 0
d x y Viết phương trình đường thẳng BC biết A có hoành độ dương
Câu 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có đáy lớn 3
2
CD AB điểm B 2;5 ,gọi H
là chân đường cao hạ từ D xuống AC và M là trung điểm của HC , biết phương trình các đường thẳng
DH x y và MD: 7x y 9 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B 4;6 , gọi H là điểm thuộc cạnh BC sao
cho HB2HC và AH vuông góc với BC, E là điểm thuộc cạnh AB sao cho AB4AE, đường thẳng
CE cắt đường cao AH tại D 0;3 Biết trung điểm của AC thuộc đường thẳng 2x y 1 0 tìm tọa độ
các đỉnh của tam giác ABC
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH x: y 8 0, đường thẳng d: 5x y 2 0 đi qua C và cắt AB tại E 2;8 , biết đường cao xuất phát từ đỉnh B của tam giác
ABC đi qua điểm N1;5 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết B có hoành độ dương
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AD là
2 0
x y Lấy điểm M đối xứng với D qua BC , biết trọng tâm tam giác ABC thuộc đường thẳng
x y và đường thẳng BM có phương trình là 2x y 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD , gọi K là điểm đối xứng của D qua C,
01 MỘT SỐ BÀI TOÁN XỬ LÝ HÌNH OXY BẰNG VECTO
Mod: Lê Văn Tuấn (Moon.vn)
Trang 2Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn C tâm E , gọi
26
1;
9
F
là trung điểm của AB , H 1;0 là chân đường cao hạ từ A xuống BC, tia EF cắt đường tròn
C tại K Biết phương trình đường thẳng CK là: x y 3 0 tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M thuộc cạnh BC sao cho
3
BC BM , phương trình đường thẳng DM là x5y 9 0, biết đỉnh C 1; 4 và đỉnh A thuộc đường
thẳng d x: 2y 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có B 2;0 , đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC có phương trình là d: 7x y 140, trung tuyến AM của tam giác ABC có
phương trình là: AM x: 2y 7 0 Tìm tọa độ các đỉnh A,C,D biết A có hoành độ âm
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có phương trình đường chéo
AC x y , điểm G 1; 4 là trọng tâm của tam giác ABC Điểm E0; 3 thuộc đường cao kẻ từ D xuống đường thẳng AC Biết diện tích tứ giác ABCD bằng 48 và điểm A có hoành độ dương Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD
Câu 12 a: [ ĐH_A_2014] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của
cạnh AB và N là điểm thuộc cạnh AC sao cho AN3NC Viết phương trình đường thẳng CD biết
1; 2 ; 2; 1
Câu 12b : [ ĐH_B_2014] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD Điểm M3;0 là
trung điểm của AB, điểm H0; 1 là hình chiếu của B lên AD và điểm 4;3
3
G
là trọng tâm tam giác
BCD Tìm tọa độ các đỉnh B,D
Đáp án:
1.Lời giải: Chú ý yếu tố trọng tâm
Gọi M là trung điểm của CD , khi đó gọi G AMBD là
trọng tâm tam giác ACD ta có: AG2GM
4
u
G u M v v
;
v
Phương trình đường thẳng CD qua M và vuông góc với d là: 2 x3y 13 0
Khi đó: DBDCDD2;5C 1; 4 B 2; 2
Vậy B 2;2 ;C 1;4 ;D 2;5 là các điểm cần tìm
2.Lời giải: trọng tâm
Trang 3Đường tròn C có tâm I 2;1 ;R 5
Ta có: A C ta có:
0
x y
Do vậy A 3;3 , gọi K là giao điểm thứ 2 của phân giác AK và đường
tròn (C) ta có K 0;0
Do AK là phân giác trong nên ta có BK CKBKCK
Mặt khác IBICIKBC và IK và BC cắt nhau tại trung điểm M
của BC
Phương trình đường thẳng IK là: x2y0
7
u
G u M v v
15
1 2
5
v
v
5 5
M BC x y
Vậy BC: 2x y 1 0 là đường thẳng cần tìm
3.Lời giải : Giao điểm 2 đường chéo, Ta let
Ta có : DDHDMD1; 2
Gọi I x y là giao điểm 2 đường chéo AC và BD ;
IB AB
IDCD
Ta có:
3
8 11 2
;
2
I
Phương trình đường chéo AC qua I và vuông góc với DH là : 3x4y 4 0
H M C
3
Vậy A 0;1 ;B 2;5 ;C 4;4 ;D1; 2 là các điểm cần tìm
4.Lời giải: Trung điểm, vuông góc
Gọi M là trung điểm của AB, chứng minh D là trung điểm
AH ( dựa vào định lý Ta Let)
Gọi N t ;1 2 t là trung điểm của AC ta có:
2 t0 0 x
Trang 4Giải 0 4 4 8 5 2 2 11
2
t
t
Với t 1 A 0;0 ,N 1;3 ; C 2;6
; 2 ; 2; 4 ; 1; 0
t N A C
5 Lời giải: Trung điểm , vuông góc
Gọi C t t ;5 2 và H u ;8u ta có CH u AH 0
u t 10 u 5t 0 u 2t 5
Gọi F là điểm đối xứng của E qua phân giác trong AH ta có
Phương trình EF là : x y 6, trung điểm của EF là
1;7 0;6
K AHEF F , B2u t ;16 2 u 5t 2
2 ;18 2 5 10 5 ;8
B u t u t t t
5
t
t
Với t 1 u C 1;3 ;B 5;7 A1;9 là các điểm cần tìm
;10 ; 2;
t C B loai
6.Lời giải: trọng tâm, vuông góc
+) Gọi D u ; 2u và B v v ; 2 4 Do G là trọng tâm của tam
giác ABC nên ta có DB3GB do vậy:
3
G
G
;
v u v u
G
v u
v u
v u
Gọi KBMADK 2;0
Khi đó ta có A là trung điểm của KD nên 2 2;
A
AD
0; 2 0
1;1 ; 3;5
D u
7.Lời giải: chú ý yếu tố trọng tâm tam giác ABC
Trang 5Chứng minh được E là trọng tâm tam giác ACB
khi đó CE cắt AB tại trung điểm N của AB ta
có: CE2EN, gọi C1 2 ; t t Khi đó:
1
3 3
1
9 2
N
N
t
y
Khi đó lại có MN MC. 0
2
t
MN t MC t t
1 9
2
5
t t
t loai
Với t 1 C3; 1 D 1;1 ;N 2; 4
Phương trình đường thẳng CD x: y 2 0, AB x: y 6 0; AD x: y 0;BC x: y 4 0
Từ đó suy ra A 3; 3 ; B 1; 5 là tọa độ các điểm cần tìm
8 Lời giải: 2 yếu tố vuông góc, yếu tố phân giác.
Chứng minh KAKBCK là phân giác trong ( chú ý
khi đó tìm được A ta sẽ loại đi trường hợp CK là phân giác
ngoài do đó A và H cùng phía với CK )
;
2
A x y HF AF AB
2 26 2 1000
1
9
Lấy M là điểm đối xứng qua phân giác CK ta có
Phương trình MH là x y 1 0 trung điểm của MH là: 2;1 M 3; 2
Lại có: AM AF 0 ta có: 26
9
x x y y
x
x y x y y
Khi đó:
2 2
7
4
79
51
x loai
Vậy 7; 4
3
A
là điểm cần tìm
Trang 69.Lời giải : Định lý Talet
2
CD MC Khi đó gọi I ACDM ta có: 3
2
IC CD
2
IA IC
Gọi A 2t 3; ;t I 9 5 ; u u
2
2
2
A t
Tâm hình vuông là K 1;1 , phương trình đường thẳng BD là y1
Khi đó : DDMBDD 4;1 B2;1
Vậy A1; 2 ; B 2;1 ; C1;4 ; D4;1
10.Lời giải: 2 yếu tố vuông góc suy ra . 0
AB BM
BN AC
Gọi A7 2 ; t t và M7 2 ; v v suy ra C12 4 ; 2 v v
Giải hệ điều kiện: . 0
AB BM
BN AC
4
3
2
t
v
1; 4 ; 6;3 ; 4; 3; 7
2
11.Lời giải: yếu tố trọng tâm, vuông góc
Phương trình đường thẳng DE qua E vuông
góc với AC là: x y 3 0
Gọi D t ; t 3 ; I u u; 1 ta có: DI3IG
1
4 3 3
t
Vậy D1; 4 ; I 1;2 B 1;8
Mặt khác S ABCD 2S ABC 2d B AC AC ; AC4 2AI 2 2
1
v
v
Vậy A 3;4 ;C 1; 0 hoặc ngược lại
12 Lời giải: 2 Yếu tố vuông góc giải hệ PT 2 đường tròn:
Lời giải:
Gọi I a b là tâm của hình vuông ta sử dụng 2 yếu tố vuông góc là: ; IA IB
Trang 7Khi đó tìm A ta có:
2 2
A
A
Điểm M là trung điểm của AB nên M6 3 ; 2 3 a b
Giải Hệ ĐK vuông góc: . 0
IA IB
IM AB
a b
;
Với a1;b 0 I 1;0 ; A1; 2 ; C 3; 2 ; CD y: 2
a b , tương tự ta có: CD: 3x4y150
12.b chú ý 2 yếu tố vuông góc và giải hệ PT 2 đường tròn
Gọi B x y ; A 6 x; y
+) Mặt khác ta có:
2
C
C
9
2 2
HB x y CB
2
HB HA
+) Với B0; 1 H loai
+) Với B2;3A 4; 3 , C 4;6 D 2;0
Kết luận : Vậy B2;3 , D 2;0 là các điểm cần tìm