1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử trắc nghiệm toán 12

14 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy B.. Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy C.. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơ

Trang 1

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Trong mỗi câu sau hãy chọn một phương án trả lời đúng

Câu 1: Hàm số yx3 3x 1 giảm trên khoảng nào?

a (0;2) b (-2;0) c (-  ;-1) (1;+  ) d.Tất cả đều sai

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y  x3 (m 1)x2 2m 1 đạt cực đại tại x2?

Câu 3: Giả sử đồ thị hàm số yx3 3mx2 3(m 6)x 1 có hai cực trị Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là:

a y 2x m 2 6m 1 b y  2( m2 m 6)x m 2 6m 1

c.y   2x m2 6m 1 d Tất cả đều sai

Câu 4: Phương trình log (2 x  3) log (2 x  1) 3 có nghiệm là:

Câu 5: Bất phương trình 1 3

2 log xlog x1 có tập nghiệm là:

Câu 6: Phương trình 4x 6x 25 2

x

   có tập nghiệm là:

x

x

  

  có nghiệm là:

Câu 8: Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối chóp là

a

3

3 6

a

b

3 3 3

a

c

3 3

a

d

3 2 6

a

Câu 9: Tích phân

2

2 0

4x xdx

 có giá trị bằng

a 2

5

8

10 3

Câu 10: Nguyên hàm

2 4

sin cos

x dx x

a tan x C3  b 1

tan

tan

3 x C

Câu 11: Tích phân

4

6

cot xdx

 có giá trị bằng

dethithudaihoc.com

Trang 2

Câu 12: Nguyên hàm 1

1 x dx

a 2 xC b 2ln | x  1| C d 2 x 2ln | x  1| C d 2 x 2ln | x  1 | C

Câu 13: Cho số phức z thỏa

3 (1 3) 1

i z

i

 Môđun của số phức z iz bằng

Câu 14: Số phức 1 (1    i) (1 i)2   (1 i)20 có giá trị bằng

a -210 b 210(2101)i c 210(2101)i d 2102 i10

Câu 15: Số phức z thỏa mãn iz+2-i=0 có phần thực bằng

Câu 16: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 10  0 Giá trị của biểu thức |z1|2  |z2|2 bằng

Câu 17: Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:

a x 2y 3z 1 b 6

xy  z

x  y z

  d 6x3y2z6

Câu 18: mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là:

a (x 1)2 (y 2)2z2 25 b (x 1)2 (y 2)2z2  100

c (x 1)2 (y 2)2z2 25 d (x 1)2 (y 2)2z2  100

Câu 19: Cho hai đường thẳng d1: 2 1

xy z

 

  và d2:

 Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:

a Trùng nhau b Song song c Cắt nhau d Chéo nhau

Câu 20: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: 2 1

x  yz

  và d2:

x  y  z

a 35

35

854

854 29

Câu 21: Phương trình mặt phẳng chứa d1: 1 2 4

x  y  z

x  yz

 có dạng:

a 3x 2y  5 0 b 6x 9y  z 8 0 c   8x 19y  z 4 0 d Tất cả đều sai

Câu 22: Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng 2x 3y 6z 19  0 có phương trình dạng

a 2x 3y 6z 0 b 2x 3y 6z 19  0 c 2x 3y 6z  2 0 d - 2x 3y 6z  1 0

Câu 23: Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng 2x 3y 6z 19  0 có tọa độ là:

a (1;-1;2) b 20 37 3

7 7 7

5 5 5

Câu 24: Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là

Câu 25: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

Câu 26: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số dethithudaihoc.comyx4 2m x2 2 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Trang 3

Câu 27: Hàm số yx4x2 1 có bao nhiêu cực trị

Câu 28 Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số yx33x21 là

Câu 29: Qua điểm 4 4

( ; )

9 3

A kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxx

Câu 30: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y 2x3 3(m 1)x2 6(m 2)x 1 có cực đại, cực tiểu thỏa mãn

|xCĐ+x CT |=2

Câu 31: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x 2 tại A(0;2) có dạng

a y   3x 2 b y  3x c y 3x 2 d y   3x 2

Câu 32: Phương trình x3 3x  2 m có ba nghiệm phân biệt khi

Câu 33: Đồ thị hàm số

2 2

5 6 4

y x

 có tiệm cận đứng là

Câu 34: Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a là

Câu 35: Tích phân 2

1

0

x

exdx

 có giá trị bằng

a 1

2

e

b 2 1 2

e e

2

e

2

e e

Câu 36: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số 1,2,3,4,5?

Câu 37: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin6x cos6x

a 1

1

3

Câu 38 Phương trình 1

2

x   x  có nghiệm là

  

Câu 39 Giới hạn

3 2 0

1 1 lim

x

x

x x

 

 có giá trị bằng

Câu 40 Cho hàm số f x( )(2x3)5 Giá trị của f’’’(3) bằng

Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A, AB: y+1=0, BC: x+y-2=0, AC đi qua M(-1;2) Diện tích tam giác ABC có giá trị bằng

Trang 4

Câu 42: Cho x y z, ,  0 thỏa x  y 1 z Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

P

x xy y zx z xy

a 11

12

13

Câu 43: Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả Xác suất để 4 quả lấy ra cùng màu là:

a 8

8

16

4 210

Câu 44: Hàm số y 2x3 3(m 1)x2 6(m 2)x 1 tăng trên R khi

Câu 45: Đường thẳng y x m cắt đường tròn (x 1)2 (y 2)2  16 theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng

Câu 46: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

2 2

( 1) ( 1)

xy x m y

xy y m x

 có nghiệm duy nhất

Câu 47: Tập nghiệm của bất phương trình x 12  2x  1 x 3 là

a 1

[- ;3]

Câu 48: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(2;1;3) có phương trình dạng

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 49: Kết quả rút gọn số phức z  (2 3 )i 2  (2 3 )i 2 là:

Câu 50: Đồ thị nào là đồ thị hàm số yx3 x 2

a c

c d

dethithudaihoc.com

Trang 5

ĐÁP ÁN 1a,2c,3b,4d,5d,6c,7a,8d,9c,10d,11d,12c,13a,14b,15a,16c,17d,18a,19b,20c,21b,22c,23b,24a,25d,26c,27b,28b,29a,30c,31a, 32c,33b,34a,35d,36c,37a,38a,39c,40d,41b,42c,43a,44c,45d,46b,47b,48a,49c,50a

dethithudaihoc.com

Trang 6

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CHUYÊN ĐỀ THỂ TÍCH – ĐỀ 03

C©u 1 : Hình mười hai mặt đều có số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là

a

2

C©u 3 : Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể thích của nó là ?

A a

3

a3 2

2

A Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy

B Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy

C Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy

D Số cạnh của hình đa diện luôn bằng hơn số mặt của hình đa diện ấy

60 , gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ABCD ) là

45 Thể tích của khối chóp S.ABCD

12

48

24

36

a

C©u 6 :

2

a

Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB.Thể tích khối chóp là:

A

3 2 3

a

12

3 2 3

a

D

3 3

a

tracnghiem.math.vn

Trang 7

2

C©u 7 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a.Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy

.Khi đó thể tích của hình chóp bằng ?

A

3 3 12

a

3 3 3

a

3 3 2

a

3 3 6

a

A a

3 2

a3 3

3

của của khối tứ diện ACB' D' và khối hộp ABCD.A' B'C' D' bằng ?

A 1

1

4

C©u 10 : Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB3 ,a BC 5a, SAC

vuô ng gốc với đáy Biết SA2 ,a SAC30o Thể tích khối chốp là:

A

3 3 3

a

3

thể tích của khối chóp S.ABC bằng?

18

27

a

các khối MBCD, MCDA, MDAB, MABC bằng nhau Khi đó

A Tất cả các mệnh đề trên đều đúng

B M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó

C M là trung điểm của đôạn thẳng nối trung điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện

D M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó

Trang 8

A 651

62

56

93

31

a

A Đáp án khác

B Đường thẳng a // b và b nằm (P) thì a cũng sông sông với (P)

C Hai mặt phẳng song song là 2 mặt phẳng có chứa 2 cặp đường thẳng song song

D Đường d vuông góc với mặt phẳng (P) thì cũng vuông góc với (Q) nếu (P)//(Q)

H hạ từ đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm DI Cạnh bên SB tạo với đáy góc 600 thể tích

khối chóp S.ABCD là

Khoảng cách từ A đến (SBC) là:

2

a

2 2

a

3

a Góc giữa AB và AC là:

chóp S.ABC

A a

3 3

a3 6

12

góc giữa (SAC) và (SBC) bằng 60° Thể tích khối chóp là:

A

3 6

a

B

3 3

a

C

3 3 6

a

D

3 2

a

C©u 20 : Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân, ' ' ' ABABa BAC, 120o Mặt

phẳng tracnghiem.math.vn AB C tạo với đáy một góc 60 ' ' o Thể tích lăng trụ là:

Trang 9

4

A

3 2

a

B

3 3 8

a

C

3 3

a

D

3 4 5

a

MA MB MC MD a    ( với a là một độ dai không đổi ) thì tập hợp M nằm trên :

A Nằm trên mặt cầu tâm O ( với O là trung điểm đường nối 2 cạnh đối ) bán kính R= a/4

B Nằm trên mặt cầu tâm O ( với O là trung điểm đường nối 2 cạnh đối ) bán kính R= a/2

C Nằm trên đường tròn tâm O ( với O là trung điểm đường nối 2 cạnh đối) bán kính R=a

D Nằm trên mặt cầu tâm O ( với O là trung điểm đường nối 2 cạnh đối ) bán kính R= a/3

C©u 22 : Cho khối chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông với (ABC), SA = a

Khoảng cách giữa AB và SC bằng :

7

7

a

14

7

a

ACC’A’ và BDD’B’có diện tích lần lượt bằng S2,S2 Khi đó thể tích của hình hộp là ?

3

S S S

2

S S S

3

S S S

2

S S S

C©u 24 : : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy

A a

3 3

a3 3

12

C©u 26 : Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân, ABBCa SA vuông góc với đáy và

góc giữa SAC và SBC bằng 60o

Thể tích khối chóp là:

A

3 2

a

B

3 6

a

C

3 2 3

a

D

3 3

a

C©u 27 : : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB2 ,a ADa. Hình chiếu của S

lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45 o Thể tích khối chóp

S ABCD là:

tracnghiem.math.vn

Trang 10

A

3 2

3

a

B

3

2 2 3

a

C

3 3

a

D

3 3 2

a

AD=2a Góc giữa SB và đáy bằng 45° Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A

3 6 18

a

B

3

3

a

C

3 3

a

D Đáp án khác

đến mặt phẳng SCD

A

,

3

,

C

3

5 6 ,

3

6 ,

Vh

điểm của AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60°.Thể tích khối chóp là:

A

3 2

a

B

3 13 2

a

C

3 3 5

a

D Đáp án khác

C©u 31 : Cho hình chóp S.ABC gọi A’ và B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB Khi đó tỉ số thể tích

của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng?

(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy góc 45° Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

2 2

3

a

B

3 3

a

C

3 2 3

a

D

3 3 2

a

vuông với AB tại H, gọi I là trung điểm của CH Trên nửa đường thẳng Ix vuông với

thì :

A Mặt (SAB) cố định và tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên 1 đường cố

định

tracnghiem.math.vn

Trang 11

6

B Mặt (SAB) và (SAC) cố định

C Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên 1 đường cố định và đôạn nối trung

điểm của SI và SB không đổi

D Mặt (SAB) cố định và điểm H luôn chạy trên một đường tròn cố định

(SAC) vuông góc với đáy Biết SA=2a 3 và SAC=30° Thể tích khối chóp là:

3

3 3 3

a

C©u 35 : Cho hình chóp S.ABCD gọi A’ ,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của SA ,SBSC,SD Khi đó tỉ số

thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD bằng?

SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60° Thể tích khối chóp S.ABCD là V Tỷ số V3

a là:

C©u 37 : Hình lăng trụ đều là :

C©u 38 : Bát điện đều có số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là

45 Gọi M,N lần lượt là

tracnghiem.math.vn

Trang 12

trung điểm của AB,AD.Thể tích của khối chóp S.MCDN là bao nhiêu ?

A

3

12

a

3

6

a

3

8

a

3

24

a

A Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 8

B Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn 6

C Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng 6

D Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn 7

điểm của AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60 o

Thể tích khối chóp là:

A

3 2 3

a

B

3 13 2

a

C

3 5 5

a

D

3 2

a

C©u 42 : Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1 mà mặt bên ABB A1 1có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC1 và mặt phẳng ABB A1 1 bằng 7.Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1 là bao nhiêu ?

C©u 43 : Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân ' ' '

ABACa BACBBa I là trung điểm của CC’ Tính cosin góc giữa (ABC) và

(AB’I’)?

3

3

5 3

60

ABC

2

a

hình chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

A

3

,

3

,

C

3

;

3

,

tracnghiem.math.vn

Trang 13

8

giữa SP và đáy là .Thể tích khối chóp là

A a

3 6

a3 3

3

C©u 47 : Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau

AB 5,BC 6,CA 7 Khi đó thể tích tứ diện SABC bằng ?

(SAD) và (SCD) bằng :

0 30

C

6 arccos

C©u 49 : Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình thang vuông tại tại A và B AB=BC=a,

30 Thể tích của khối chóp S.ABCD là bao nhiêu ?

6

3 6 6

a

3 6 2

a

3 6 3

a

tracnghiem.math.vn

Trang 14

ĐÁP ÁN

01 { | ) ~ 28 { ) } ~

02 { | } ) 29 { | } )

03 { | ) ~ 30 { ) } ~

04 { | ) ~ 31 { | ) ~

05 { | ) ~ 32 ) | } ~

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 { | } ) 35 { | ) ~

09 { | ) ~ 36 ) | } ~

10 { ) } ~ 37 ) | } ~

11 { ) } ~ 38 { | ) ~

12 ) | } ~ 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 { | ) ~

14 ) | } ~ 41 { ) } ~

15 { | ) ~ 42 { | } )

16 { ) } ~ 43 { ) } ~

17 { ) } ~ 44 { | } )

18 { | } ) 45 ) | } ~

19 ) | } ~ 46 { | } )

20 { ) } ~ 47 { | } )

21 ) | } ~ 48 ) | } ~

22 ) | } ~ 49 { ) } ~

23 { | } ) 50 { | } )

tracnghiem.math.vn

Ngày đăng: 29/09/2016, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 33: Đồ thị hàm số - đề thi thử trắc nghiệm toán 12
u 33: Đồ thị hàm số (Trang 3)
Câu 50: Đồ thị nào là đồ thị hàm số  y  x 3   x 2 - đề thi thử trắc nghiệm toán 12
u 50: Đồ thị nào là đồ thị hàm số y  x 3   x 2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w