Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là: A.. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định.. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây l
Trang 1Lai van hanh - THPT GIAO THUY C Lo¹i 3:-sãng vµ Lo¹i 4 : sãng ©m
Câu1 Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B:
A cùng pha sóng tới tại B B ngược pha sóng tới tại B
C vuông pha sóng tới tại B D cả 3 câu trên đều sai
Câu 2. Khi đầu B cố định, biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên dây cách B một đoạn d là:
A 2a.cos λπ
d
2
B 2a.sin πλ
d
2
C 2a./cos πλ
d
2 / D 2a./sin πλ
d
2 /
Câu 3. Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A l = kλ (k∈ Z ) B l = k
2
λ C l = (2k+1)
2
λ D l =
+
2
1
Câu 4 Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B:
A cùng pha sóng tới tại B B ngược pha sóng tới tại B
C vuông pha sóng tới tại B D cả 3 câu trên đều sai
Câu 66 Khi đầu B tự do, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A l = (k+
2
1
)λ (k∈ Z ) B l = (k+
2
1 ) 2
λ C l = (2k+1)
2
λ D l = kλ
Câu 5 Khi có sóng dừng trên dây AB thì:
A số nút bằng số bụng nếu B cố định B số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C số nút bằng số bụng nếu B tự do D số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định
Câu 6 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
A 5 nút; 4 bụng B 4 nút; 4 bụng
C 8 nút; 8 bụng D 9 nút; 8 bụng
Câu7. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
A 6 nút; 6 bụng B 5 nút; 6 bụng
C 6 nút; 5 bụng D 5 nút; 5 bụng
Câu 8. Một sợi dây đàn hồi mảnh AB dài l, đầu B cố định, đầu A dao động vuông góc sợi dây với phương trình
t U
u A = osinω Sóng phản xạ tại B là:
+
=
v
l t U
u2B osinω B
−
=
v
l t U
u2B osinω
+
−
=
v
l t U
u2B osinω D
−
−
=
v
l t U
u2B osinω
Câu 9 Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với 4 nút thì bước sĩng của dao động là:
Câu 10 Một dây đàn hồi AB dài 60cm cĩ đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm giao thoa dao động với f = 50Hz Trên dây cĩ sĩng dừng với 3 nút Vận tốc truyền sĩng trên dây là:
Câu 11 : Một dây đàn cĩ chiều dài L, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ bước sĩng dài nhất là
Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 HZ trên dây tạo thành sĩng dừng ổn định với 4 bụng sĩng, hai đầu là 2 nút sĩng Vận tốc sĩng trên dây là:
Câu 13 : Một sợi dây đàn hồi cĩ độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hồ với tần số 50Hz theo
phương vuơng gĩc với AB Trên dây cĩ một sĩng dừng với 4 bụng sĩng, coi A và B là nút sĩng Vận tốc truyền sĩng trên dây là
Trang 2Lai van hanh - THPT GIAO THUY C Lo¹i 3:-sãng vµ Lo¹i 4 : sãng ©m
Câu 14 Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz
Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây cĩ sĩng dừng gồm 6 bĩ sĩng, với A xem như một nút Tính bước sĩng và vận tốc truyền sĩng trên dây AB.
A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s
C λ = 0,60m; v = 60m/s
D λ = 0,60m; v = 120m/s
LOAI 4 : SãNG ¢M
Câu1 Chọn câu sai
A Sóng âm chỉ truyền được trong không khí B Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
C Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm D Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
Câu 2 Sóng âm truyền được trong các môi trường:
A rắn, khí, chân không B rắn, lỏng, chân không
C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, chân không
Câu 3 Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng:
Câu 4 Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm
C độ to của âm và cường độ âm D độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
Câu 5 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A tần số âm B vận tốc âm
C biên độ âm D năng lượng âm
Câu 6 Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A vận tốc âm B bước sóng và vận tốc âm
C tần số và mức cường độ âm D bước sóng và năng lượng âm
Câu 7 Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A vận tốc âm B tần số và biên độ âm
C bước sóng D bước sóng và năng lượng âm
Câu 8: Chọn câu sai
A Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B Đơn vị của cường độ âm là W/m2
C Mức cường độ âm tính bằng ben (B) hay đềxiben (dB) D Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm
Câu 9 Chọn câu sai
A Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra
B Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f1 là 2f1 , 3f1 , 4f1, …
C Khi mức cường độ âm bằng 1,2,3 (B) thì cường độ âm chuẩn I0 lớn gấp 10, 102, 103 lần cường độ âm I
D Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của ti số I/I0
Câu10 Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB
Câu 11 Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A độ cao B độ to
C âm sắc D độ cao, độ to, âm sắc.