1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6

177 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Số Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Dụng cụ, giấy nháp, III.Tiến hành tiết dạy: 1/Kiểm tra bài cũ : Hớng dẫn phơng pháp học bộ môn 2/Dạy bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Trang 1

Tuần 1: Ngày / /

Tiết 1 : TậP HợP – Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu bài dạy :

- Làm quen với khái niệm tập hợp, nhận biết một phần tử thuộc hoặc

không thuộc một phần tử cho trớc

- Biết viết một tập hợp và biết vận dụng ký hiệu  và 

- Rèn luyện kỹ năng viết một tập hợp bằng những cách khác nhau

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Dụng cụ, giấy nháp,

III.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ : Hớng dẫn phơng pháp học bộ môn

2/Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Cho học sinh quan sát các đồ

vật đặt trên bàn => Giới thiệu

tập hợp các đồ vật đặt trên bàn

- Giáo viên giới thiệu thêm 3

tập hợp ghi vào mục 1

-Giáo viên giới thiệu cách viết

tập hợp A các số tự nhiên nhỏ

hơn 5 và 0,1,2,3,4 là các phần

tử của tập hợp A Giới thiệu ký

hiệu  và 

-Ngoài cách viết tập hợp theo

pp liệt kê, GV giới thiệu cách

viết tập hợp theo pp chỉ ra

t/chất đặc trng cua các phần tử

để viết tập hợp A nêu trên

A= {x  N / x < 5 }

Giáo viên giới thiệu cách minh

họa tập hợp bằng biểu đồ Venn

n, t Tìm các phần tử của tậphợp B Điền ký hiệu thíchhợp vào ô vuông

m B ; 2 B ; t  B

Hs làm ?1

Hs làm ?2 Học sinh làm bài tập 1, 2 bằng biểu minh họa các phần

tử của tập đồ Venn

I.Các ví dụ :

-Tập hợp các học sinh củalớp 64

-Tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 5

-Tập hợp các ngày trongtuần

II.Cách viết Các ký hiệu

Ví dụ : Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 5

A = { 0;1;2;3;4 }Hay A = { 1;3;4;0;2 }Các kí hiệu: : thuộc

 không thuộc

4  A ; 7  A

Ghi chú : (Sgk/5)

 Để viết một tập hợp ờng có hai cách :1/Liệt kê các phần tử củatập hợp

th-VD: A = { 0;1;2;3;4 }2/Chỉ ra tính chất đặc trngcho các phần tử của các tậphợp đó

A= {x  N / x < 5 }Bài tập áp dụng:

Bài 1/T6:

A = { 9;10;11;12;13} A= {x  N / 8 < x < 14 }

12  A ; 16  ABài 2/T6:

Q = {T;O;A;N;H;C}

3/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

-Tìm hiểu các ví dụ về tập hợp-Làm bàI tập 3, 4, 5/6 SGK-Học sinh khá làm bài 6, 7, 8 phần SBT

Trang 2

Tuần 1: Ngày / /

Tiết 2 : Tập hợp các số tự nhiên

I Mục tiêu bài dạy

- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc thứ tự trong N Biết biểu diễn

số tự nhiên trên tia số, phân biệt đợc N và N*

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu  ; 

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ, vở nhápIII.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ: HS1: a/ Cho ví vụ về tập hợp Làm bài tập 3/T6

- Tìm phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

Nêu kí hiệu tập hợp các số tự N= { 0; 1; 2; 3;… } } I/Tập hợp N và tập hợp N*

Trang 3

nhiên ?: viết tập hợp N?

Dùng bảng phụ đã vẽ sẵn tia

số rồi biểu diễn các số 0;1;2

=>giới thiệu điểm 0; điểm 1;

điểm 2

.Giáo viên nhấn mạnh :Mỗi

số đợc biểu diễn bởi một

điểm trên tia số

GV giới thiệu N*

GV dùng trên bảng phụ để

giới thiệu:

Trên tia số điểm biểu diễn số

nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu

diễn số lớn hơn

GV giới thiệu kí hiệu  ; 

GV giới thiệu liền trớc và liền

sau .Dùng bảng phụ ghi bàI

tập 6/SGK Giới thiệu hai số

tự nhiên liên tiếp

Cho biết số tự nhiên lớn

nhất,nhỏ nhất ? tập hợp số tự

nhiên có bao nhiêu phần tử ?

Hãy điền vào ô trống ký hiệu

Gọi 1 HS lên điền vào bảngphụ

HS biểu diễn trên tia số

điểm 3, điểm 4, điểm 5

HS viết tập hợp N*bằng haicách: N*= { 1; 2; 3;… } }

tử của nóLàm bàI tập 6 /SGK

N= { 0; 1; 2; 3;… } }Các phần tử tập hợp của N đ-

ợc biểu diễn trên tia số:

0 1 2 3 4

Điểm biểu diễn số tự nhiên a

đợc gọi là aTập hợp các số tự nhiên khác

0 đợc ký hiệu là N*

N*= { 1; 2; 3;… } }

II/Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

1/ a,b  N ; a  b thì a > bhoặc a < b

a  b để chỉ a < b hoặc a = b

2/ Nếu a < b và b < c thì

a < c3/

4/ Sgk/T75/

3/ Củng cố : Làm bài tập 7a,8/8 SGK

4/Hớng dẫn học ở nhà : Phân biệt N và N*

Làm bài tập 9, 10/8 SGK và 14, 15,SBT/ tập 1

Trang 4

Tuần 1: Ngày / /

Tiết 3 : Ghi số tự nhiên

I.Mục tiêu bài dạy:

- Hiểu thế nào là hệ thập phân- Phân biệt số và chữ trong hệ số đó

- Biết đọc và biết viết các số La Mã không quá 30

- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ và tập nhápIII.Tiến hành tiết dạy :

1/Kiểm tra bài cũ:

a/ Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 7b,c/SGK Viết tập hợp M các

số tự nhiên x mà x  N*

b/ Bài 8:A={0;1;2;3;4;5}; hoặc A={ x  N/ x  5 }c/Làm bài tập 9/SGK

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Yêu cầu HS đọc vài số tự

nhiên.Để ghi đợc mọi số tự

Số trăm: 38;chữ số hàng trăm:8;số chục:389;chữ số hàng chục:9;… }

Làm bài tập 11 SGK

Hãy viết các số 282, ab và abc dới dạng tổng các hàng

I.Số và chữ số:

Với 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ta ghi đợc mọi số tự nhiên

Mỗt số tự nhiên có thể gồm 1,

2, 3,… } chữ sốChú ý:

a/

b/ SGK

Ví dụ:Bài tập 11/T10(sgk)(dùng bảng phụ )

II.Hệ thập phân

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn

vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trớc nó

 Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau

Ký hiệu ab chỉ số tự nhiên có

2 chữ số : ab = a.10 +babc chỉ số tự nhiên có 3 chữ số

Trang 5

Giáo viên giới thiệu các

chữ số I,V, X và hai số IV,

1, 5, 10Các số La Mã từ 1 đến 30 (sgk)

Vd: XXI = X+X+I+I = 20+20+1+1=22

*ở số La Mã có những chữ số

ở những vị trí khác nhau nhngvẫn có giá trị nh nhau

3/Củng cố :

Bài 12 và 13Học sinh làm vào tập nháp và một em lên bảng làmGiáo viên thu vở 2 em học sinh để chấm

4/Hớng dẫn học ở nhà:

Phân biệt số và chữ số trong hệ thập phânViết và đọc đợc chữ số La Mã từ 1 đến 30Làm bài tập 14,15/10 SGK - Đọc mục có thể em cha biếtLàm thêm bài 23, 24, 25, 28 SBT Toán 6 /Tập 1

Tuần : Ngày / /

Tíết 4 : Số PHầN Tử CủA MộT TậP HợP-TậP HợP CON

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh hiểu đợc số phần tử của 1 tập hợp

- Khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết xác định tập hợp con của một

Trang 6

III.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ:

a/ Làm bài tập 14/SGK:120;102;201;210Viết số abcd thành tổng các hàng đơn vị trong hệ thập phânb/ Làm bài tập 15/SGK.Ghi các số La Mã có giá trị 1;5;102/Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Thu vở nháp của 2 em chấm

Giáo viên cho ví dụ

Cho 2 tập hợp

A = {a, b }

B = {a, b, c }

 A  B

Giáo viên dùng bảng phụ

giới thiệu bài tập “ Cho tập

hiện quan hệ giữa các tập

hợp con đối với tập hợp M

Sau khi học sinh làm ?3

Giáo viên giới thiệu hai tập

hợp bằng nhau

Cho biết số phần tử của từngtập hợp bên

Làm bài ?1 ?2 SGKHọc sinh chú ý đọc SGKCho D ={ x  N/ 7<x<8}

D =

Làm bài tập 17 vào nháp

a, A= {x  N/ x  20}có 21phần tử

b, B =  ,B không có phtử nàoHọc sinh làm bên bảng

Học sinh nhận xét về phần tửcủa 2 tập hợp

Học sinh học 2 tập hợp A và Bbằng hình vẽ

Học sinh làm bài tập vào vởnháp

Một học sinh làm bài tập đólên bảng

Khi nào dùng kí hiệu  và ,khi nào sử dụng ký hiệu Làm bài ?3

N = { 0,1,2,3… } } có vô sốphần tử

Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Ký hiệu 

VD: K= {x  N/ x + 3 =0}không có phần tử nào

Ký hiệu : A  B hay B  AChú ý :Nếu A  B và B Athì A và B là hai tập hợp bằngnhau

Trang 7

Tuần : Ngày / /200

I.Mục tiêu bài dạy:

Học sinh hiểu và ghi nhớ đợc các khái niệm về tập hợp: Phần tử, tập hợp

rỗng, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau, cách cho tập hợp, cách tìm tập

hợp con thỏa mãn điều kiện nào đó

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ và tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy :

1/ Kiểm tra bài cũ:

a/ Phát biểu định nghĩa tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

Giải bài 18 trang 15 SGK

b/ Làm bài tập 19, 20 / 15 SGK

2/ Nội dung bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên lu ý học sinh

trong trờng hợp các phần tử

của tập hợp không liệt kê

hết thì biểu thị biểu thị bởi

dấu : … }

Giáo viên giới thiệu bài 21,

giáo viên giới thiệu số chẵn

và số lẻ

Em có nhận xét gì về hai số

chẵn hoặc hai số lẻ liên tiếp

Giáo viên giới thiệu bàI 22

Giáo viên thu vở 2 học sinh

để chấm

Giáo viên chấn chỉnh những

sai sót của học sinh trong

quá trình làm bài

Tập hợp các số tự nhiên từ a

đến b có bao nhiêu phần

tử ?Tính số phần tử các tập hợp

B = {10.11.12… }99 }Học sinh làm bài 22

a Viết tập hợp  các sốchẵn nhỏ hơn 10 ( Họcsinh nêu và trả lời tậphợp  có mấy phần tử)

b Tập hợp L các số lẻ lớnhơn 10 nhng nhỏ hơn 20

?

L có bao nhiêu phần tử?

c Viết tập hợp A có 3 sốchẵn liên tiếp trong đó sốnhỏ nhất là 18 ?

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b

có b-a phần tử

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tậncùng là 0, 2, 4, 6, 8

Số lẻ là số tự nhiên có chữ số tậncùng là 1, 3, 5, 7, 9

Hai số chẵn hoặc lẻ liên tiếp hơnkém nhau 2 đơn vị

Tập hợp các số chẵn từ a đến b có(b-a) : 2+1 phần tử

Tập hợp các số lẻ từ m tới n có (n m) : 2 + 1 phần tử

Trang 8

-Giáo viên giới thiệu bài 23 d.Viết tập hợp 4 số lẻ liêntiếp trong đó số lớn nhất là

31

Mỗi câu 1 học sinh làmCả lớp làm vào tậpBài 23 cách thức hớng dẫn

Trang 9

Tiết 6 : PHéP CộNG Và PHéP NHÂN

I.Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững các tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Biết vận dụng tính chất trên vào bài tập tính nhẩm và tính nhanh

- Vận dụng khéo léo vào giải toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ và tập nhápIII.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ

Làm bàI tập 25 SGK

2/Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

1/Tổng và tích 2 số tự nhiên

a + b = c ; a,b là số hạng

c là tổng a.b = d; a, b là thừa số

d là tích

- Tích của một số với số 0 thì bằng0

- Nếu tích của hai thừa số mà bằng

0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0

II/Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3

a, 46 +17+ 54= (46 +54)+17 = 100 + 17 = 117

Tuần 3: Ngày / / 200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm vững tính chất phép cộng và phép nhân

- Biết cách vận dụng tính chất của phép cộng và phép nhân vào việc giải

toán một cách thông minh nhất, nhanh nhất, hợp lý nhất

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ, máy tính CasioIII.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu tính chất của phép cộng.Bài 31a

Trang 10

- Nêu tính chất phép nhân số tự nhiên Ghi công thức của tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Làm bài tập 28 / 16 SGK (bảng phụ của GV)

2/Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Giáo viên giới thiệu bài 31

để học sinh thực hiện việc

tính nhanh cần dựa vào tính

chất nào của phép cộng

- bài c cho học sinh nhận

Giáo viên giới thiệu bài 32

ở từng câu, cho học sinh

nhận xét trớc khi làm

Cho từng bàn thảo luận bàI

33 Sau đó cho học sinh

xung phong viết 4 số nữa

của dãy số

Giáo viên giới thiệu một số

nút trong máy tính bỏ túi

Có 5 cặp số nh vậy, còn lại

số 25

HS trình bày cách tính bằng miệng và ghi kết quả vào bảng

c, 20 +21 +22+ +29 +30 =( 20+30 ) +(21+29)+( 22+28) + (23 +27) +(24+ 26)+ 25

= 50 +50 +50 +50 +50+ 25= 275

Bài 29: (dùng bảng phụ)

stt loaị hàng

Số lợng Giá đơn vị Tổng số tiền 1

Vở loại 1 35 2000 70000 2

Vở loại 2 42 1500 63000 3

Vở loại 3 38 1200 45600

Cộng

7456000

Bài 30: Tìm số tự nhiên x:

a, (x-34).15 = 0 x- 34 =0; x =34

b, 18.(x-16) =18 x-16 = 1; x= 1+16=17 Bài 32:

a, 996+45= (996+4)+41=1000+41

= 1041

b, 37+198= 35+(2+198) =35+ 200 = 235

Trang 11

Tuần 3: Ngày / / 200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm vững tính chất phép cộng và phép nhân

- Biết cách vận dụng tính chất của phép cộng và phép nhân vào việc tính

nhanh nhất, hợp lý trong khi giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ, máy tính Casio fx 500AIII.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu tính chất của phép cộng.

- Nêu tính chất phép nhân số tự nhiên Ghi công thức của tính chất phân

phối của phép nhân đối với phép cộng

- Tính nhanh: (toán chạy) 5.25.2.16.4; 32.47+32.53

2/Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên hớng dẫn bài 35

Giáo viên giới thiệu việc mở

rộng tính chất phân phối đối

Học sinh lên bảng trình bàycách làm dựa vào các tính chất15.2.6= 3.5.2.6=3.5.12

Tơng tự các bài khácHọc sinh làm bài 36aGọi 2 học sinh cùng làm trênbảng Học sinh còn lại làmvào vở tập

25 12 và 125 16

25 13 Gọi tiếp 3 HS làmbài 36b

25 12 ; 34 19 và 47 101Bài 37:

Cho xung phong tính

16 19 ; 46 99 ; và 35 98

Bài 35:

15 2 6 = 5 3 12 = 15 3 12

4 4 9 = 8 18 = 8 2 9Bài 36:

a, 15 4 = 15 (2 2) = (15 2).2

= 30 2 = 6025.12= 25 (4.3) = (25 4) 3

= 100.3 = 300125.16 = 125.(8.2) = (125.8).2

= 1000.4= 4000

b, 25.12= 25.(2+10)=25.2+25.10 = 50+250=30034.11=34.(1+10)=34+340

=37447.101=47.(1+100)=47+4700

Trang 12

với phép trừ.

Hớng dẫn để học sinh làm bài

tập số 37

Giáo viên giới thiệu cách sử

dụng máy tính bỏ túi để thực

4; 5; 6 rồi rút ra nhận xét

=4747Bài 37:

Tính chất : a.(b-c)= ab – ac16.19=16.(20-1)=16.20-16 =320-16=304

46.99 =46.(100-1) = 4600-46

=455435.98= 35.(100-2)= 3500-70

=3430Bài 39:

142857.2=285714142857.3 = 428571142857.4 = 571428142857.5 = 714285142857.6 = 857142nhận xét: các tích là số có sáuchữ số 1;4;2;8;5;7 của số

142857 viết theo thứ tự khácnhau

Trang 13

Tuần : Ngày / /200

Tiết 9 : PHéP TRừ Và PHéP CHIA

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm đợc điều kiện để phép trừ và phép chia thực hiện đợc

trong N

- Nắm đợc mối quan hệ trong các thành phần số trong phép trừ, phép chia

hết và chia có d

- Vận dụng đợc các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ, tập nháp, phấn màu

III.Tiến hành tiết dạy

1/ Kiểm tra bài cũ

1.Tính a, 83 + 247 + 17

b, 91 51 + 49 163 – 49 722.Tính : a, 5 25 23 2.4

b, 371 65 + 371 14 + 629 79

2/Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên giới thiệu cách

dùng tia số để biểu diễn hiệu

quát trang 22 Nêu mối quan

hệ giữa số chia, số bị chia,

th-ơng và số d ? Số chia có điều

kiện gì ? Số d có điều kiện

gì ?

Ghi bài ?3 trên bảng phụ

Tìm x của câu a và câu bHọc sinh làm theo hớng dẫncủa giáo viên

Làm bài tập trả bài miệng

a 0

b a

c a  bHọc sinh tìm x ở câu a, tìm x

ở câu b

HS trả lờiHọc sinh trả lời bài ?2a/ 0

b/ 1c/ aHọc sinh thực hiện phéptính

Nêu nhận xétHọc sinh đọc phần tổng quáttrang 22

Trả lời câu hỏi của giáo viên

Làm bài ?3 vào vở nháp

I Phép trừ 2 số tự nhiên

Cho 2 số tự nhiên a và b nếu

có số tự nhiên x sao cho b +

Cho 2 số tự nhiên a và b (b

 0 ) nếu có số tự nhiên xsao cho b x = a thì ta cóphép chia hết a: b = x

Phép chia hếtNếu r  0 thì phép chia cód

4/ Củng cố:

Trang 14

Ghi bảng tóm tắt trang 22 trên bảng phụ để củng cố lại phép trừ vàphép chia

Làm bài 41/T22Làm bài 44 a, d Trả lời câu hỏi, nêu cách tìm số bị chia ?Cách tìm số bị trừ ?

Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ ?

Điều kiện để a chia hết cho b ?Nêu điều kiện của số chia ? Số d ?

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào việc giài toán

- Giáo dục lòng yêu chuộng làm việc khoa học, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ, máy tính Casio fx 500 ( hoặc loại tơng đơng ), phấn màu, tập nháp

III Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh làm bài tập 44 b,cLàm bài tập 44 e,g;

Bài 45: Điền vào ô trống sao cho a =b.q +r với 0 r < b

Trang 15

2/ Nội dung bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hớng dẫn HS cách nhìn bảng

và nhận định tăng hay giảm

của các số liệu ở bài 42

Nhắc lại tính chất của phép

chia hết và phép chia có d

Yêu cầu HS trả lời câu 46a

Giáo viên giới thiệu bài tập 47

Giáo viên giới thiệu việc sử

dụng máy tính bỏ túi với dấu

HS trả lời miệng bài 46a:

Chia cho 3: số d có thể bằng0;1;2

Chia cho 4: số d có thể bằng0;1;2;3

Chia cho 5: số d có thể bằng0;1;2;3;4

Cho 1 số ví dụHọc sinh tìm : x – 35 = 120

 x = 155Học sinh tính 118 – x = 93Tìm đợc x = 118 – 93 = 25Nhắc lại cách tìm số trừ

x + 61 = 156 – 82 = 74Nhắc lại cách tìm số hạng củatổng rồi tìm x

Cả lớp làm vào tập

2 học sinh làm trên bảng

Gọi 2 học sinh làm trên bảngLớp nhận xét

Cho học sinh xung phong thực

Chiều rộng đáy kênh tăng thêm

50 – 22 = 28(m)

Độ sâu của kênh tăng thêm:

13 – 6= 7(m)Thời gian tàu qua kênh giảmbớt: 48 – 14 = 34( giờ)Bài 46:

a chia hết cho 2: a=2k

a chia cho 2 d 1: a=2k+1

a chia hết cho 3: a= 3k

a chia cho 3 d 1: a=3k+1

a chia cho 3 d 2: a=3k+2

35+ 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100= 133

46 + 29 = (46 - 1) + (29 +1 ) = 45 + 30= 75

Bài 49:

321 – 96 = (321+4) – (96 +4)

= 325 – 100= 2251354–997 = (1354 +3)-(997+3)

= 1357 -1000 = 357

4/ Củng cố : Sử dụng bài 51 để kết thúc tiết học

5/Dặn dò: Xem lại bài tập đã giải

Làm bài tập

Trang 16

Tuần : Ngày / /200

Tiết 11 : LUYệN TậP 2 ( Về PHéP CHiA )

I.Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm đợc các thành phần trong phép nhân

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải toán

- Giáo dục lòng yêu chuộng làm việc khoa học, chính xác

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ, máy tính Casio fx 500 ( hoặc tơng đơng ) , phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút

2/Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên giới thiệu bài 52 b

Giáo viên hớng dẫn cách viết

16 25Nhân chia cho cùng số 4Học sinh làm bài 52b

2100 : 50 ( cùng nhân cho 2 )

1400 : 25 ( cùng nhân cho 4 )Phân tích: 132 = 120 +12 96= 80 + 16 Sau đó áp dụngcông thức

Học sinh trình bày cách làm vàtính

a/Tính số vở loại I nhiều nhấtTâm mua

b/Tính số vở loại II nhiều nhấtTâm mua

Bài 52:

a, 14.50 = (14.5).(50:5) = 70.10 = 700

16.25 = (16: 4).(25.4) = 4.100 = 400

b, 2100:50 = (2100.2) :(50.2) = 4200:100=42 1400: 25 = (1400.4): (25.4) = 5600: 100 =56

( 21000 = 2000 10 + 1000)Tâm mua nhiều nhất là 10quyển vở

b, Số vở loại II nhiều nhất Tâmmua: 21000:1500 = 14

Tâm mua nhiều nhất là 14quyển vở

Trang 17

Giáo viên giới thiệu bài 54

Cho biết số ngời trong toa ?

Vậy với số khách đã cho thì

cần mấy toa mới chở hết ?

Giáo viên hớng dẫn học sinh sử

dụng máy tính bỏ túi thực hiện

cần mấy toa nữa ?Học sinh nêu cách tính trừ bằngmáy tính

1000 ngời

4/Củng cố : Trong quá trình luyện tập

5/ Dặn dò : Xem kỹ các bài đã giải

Làm bài tập 73, 74, 78, 83, 84 SBT

Tuần : Ngày / / 200

Tiết 12 : LũY ThừA Với Số Mũ Tự NHIÊN

NHÂN HAI LũY ThừA CùNG CƠ Số

I.Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên, cách tìm tích hai lũy

thừa cùng cơ số

- Rèn luyện kỹ năng viết các tích dới dạng lũy thừa ngợc lại

- Rèn luyện kỹ năng nhân các lũy thừa cùng cơ số

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

Trang 18

III.Tiến hành tiết dạy :

1/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Tìm x  N biết

a (x- 50) – 120 = 0

b 192 - (x + 54) = 922/.a Trong phép chia cho 6 số d có thể là bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số chia hết cho 6, chia hết cho 6 d 5

2/ Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Nhấn mạnh số mũ của luỹ

thừa, cơ số của luỹ thừa

Học sinh định nghĩa luỹ thừabậc n của một cơ số a

Làm bài tập ?1 trên bảngphụ

an Cơ số2/ Định nghĩa: SGK3/ Chú ý: SGK

II Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ :

23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25a4 a3 = (a a a a) (a a a) = a7

Trang 19

- Hớng dẫn

Tuần : Ngày / / 200

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh vận dụng các kiến thức về lũy thừa để giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng và vận dụng định nghĩa lũy thừa và quy tắc nhân hai

lũy thừa có cùng cơ số

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Viết công thức nhân 2 luỹ thừa cùng

cơ số

Bài 57, 60

2/Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Học sinh tìm cho đợc :

Bài 58:

a,Lập bảng bình phơng các số tựnhiên từ 0 đến 20

a 0 1 2 3 4

… }

19 20 a2 0 1 4 9 16

Trang 20

nào là lũy thừa của số tự

nhiên với số mũ lớn hơn 1

Để tính giá trị của lũy thừa

dựa vào đâu ?

Bài 62:

Tính 102, 103, 104, 105,

106

Hớng dẫn học sinh về lũy

thừa của 10 Hãy viết số đã

cho dới dạng lũy thừa của

10

Bài 63: Câu a đúng hay sai ?

Vì sao ?

Hãy tính an am = ?

Câu b đúng hay sai ? Vì sao

Câu hỏi tơng tự cho câu c

Bài 64: Để viết các tích đã

cho dới dạng một lũy thừa

dựa vào đâu ?

a/.Sai b/ Đúngc/.Sai

Gọi 2 học sinh lên bảng làmcâu a, b và c, d

Học sinh thứ nhất làm bài a,b

Cho lớp nhận xétHọc sinh tiếp trả lời câu c, d

Cho lớp nhận xét

am  a m

361 400

b, Viết mỗi số sau thành bình

ph-ơng của 1 số tự nhiên:

64 = 82 ; 169 = 132 ; 196 =142

Bài 59:

a 0 1 2 3 4

… }

19 20 a3 0 1 8 27 64 6859 8000

a, Lập bảng lập phơng các số tựnhiên từ 0 đến 10;

b, 27 = 33 ; 125 = 53 ; 216 =63

Bài 61:

8= 23, 16 = 24, 27 = 33, 64 = 26,81=34,, 100 = 102

Bài 62:

a, 102 = 100 103 = 1000

104 = 10000 105 =100000

106 = 1000000

b, 1000 = 103 1000000 =106

1 tỉ = 109 1 00… }0 =1012

Bài 63: Điền dấu “ ì “ vào ô thíchhợp

Câu

Đúng Sai

23 22 = 26

23 22 = 25

Trang 21

54 5 = 54

Bài 64: Viết kết quả phép tính dớidạng luỹ thừa;

a, 23 22 24 = 29 c, x x5 =x6

b, 102 103 105 = 1010

d, a3 a2 a5 = a10Bài 65:

23 = 8 ; 32 = 9 Suy ra 23 < 32

25 = 32; 52= 25 suy ra 25 > 52

4/Củng cố : Trong quá trình luyện tập

5/Dặn dò : Xem lại bài đã giải

` Làm bài tập 87, 88, 90, 94 SBT tập 1

Tuần : Ngày / / 200

Tiết 14 : CHIA HAI LũY ThừA CùNG CƠ Số

I Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- Rèn luyện kỹ năng chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- Giáo dục tính chính xác trong quá trình làm bài

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Viết công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sốViết dới dạng lũy thừa các tích sau

a/ a3 a5 ; b/ x7 x x4 ; c/ 53 56 ; d/ 34 3

So sánh 2 luỹ thừa sau: 53 và 35

2/Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt đỗng của học sinh Ghi bảng

Nếu a b = c => a = ?

b = ? a= c : b ; b = c : aHọc sinh làm bài ?1 SGK: 1.Ví dụa/ 57 : 54 = 57- 4= 53

Trang 22

Hãy rút ra quy tắc tổng quát

cho phép chia 2 luỹ thừa

 a4 = a9 : a5 (= a9- 4) (a  0) Cơ số đợc giữ nguyên , số mũcủa luỹ thừa thơng là hiệu của 2

số mũ luỹ thừa bị chia và luỹ thừachia

Học sinh trả lời

am : an = am – n (m  n)

HS phát biểu quy tắc nh SGK

HS làm bài ?2 vào vở

3 HS lên bảng làm bàiBài 67: HS làm bài vào vở

II.Tổng quát:

am : an = am – n (a  0;

m  n) Quy ớc : a0 = 1 (a  0) Chú ý: (SGK/T29)

38 : 34 =34; 108 : 102 =106

a6 : a = a5 (a  0)

III Chú ý:

Mỗi số tự nhiên đều đợc viếtdới dạng tổng các lũy thừa của10

Ví dụ:

2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10+ 5

= 2 103 + 4 102 + 7.10+5.100

4/ Củng cố : Làm bài tập 68 (chia nhóm làm bài a,c và b,d)

Bài 69: Bảng phụ ghi đề.HS lên bảng điền vào ô Kiểm tra 1

số bài làm của HS dới lớp

5/ Dặn dò : Học bài theo SGK

Làm bài tập 70, 71,72 / 30 SGK – Hớng dẫn

Trang 23

Tuần : Ngày / /200

Tiết 15 : THứ Tự THựC HIệN CáC PHéP TíNH

I Mục tiêu bài dạy :

- Nắm vững các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Vận dụng các quy ớc vào việc giải bài tập

- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong quá trình làm bài

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

III Tiến hành tiết dạy:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Ghi công thức phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số và phát biểu quy tắc?

a0 = ?

Viết kết quả dới dạng 1 luỹ thừa: 315 : 35 ; 46 : 46 ; b7 : b (b 0)Làm bài tập , 70, 71 SGK

2/ Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên cho dãy tính :

Mục đích của việc dùng dấu

ngoặc trong biểu thức

Gọi học sinh đọc quy ớc

trong SGK về thứ tự thực hiện

các phép tính trong biểu thức

Cho các ví dụ yêu cầu HS làm

Học sinh cho một số ví dụ vềbiểu thức

Chú ý thứ tự thực hiện các phéptính trong biểu thức

Chú ý : SGK/T31

II.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

a, Đối với các biểu thứckhông có dấu ngoặc :

Ví dụ:

70- 56+ 7 = 14 +7 = 21 *Lũy thừa  nhân, chia cộng, trừ

Ví dụ:

5.42– 3.7= 5.16-21 = 80 -21 = 59

*Đối với biểu thức có dấungoặc

( )  { }   VD:

100 : {2 [52- (35 -8 ) ] }

Trang 24

Cho học sinh làm bài ?1

Gọi một số học sinh đem tập

nháp để chấm bài đồng thời

= 2( 80 – 18) = 2 62 = 124

?2/ Tìm số tự nhiên x biết :a) (6x -39) : 3 = 201b) 23 + 3x = 56 : 53

Trang 25

- Nắm vững các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính chính xác

về giá trị biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, cẩn thận trong quá trình làm bài

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Bảng phụ bài 75, 80, phấn màu, máy tính CasioIII.Tiến hành tiết dạy :

1/ Kiểm tra bài cũ :

a/ Nêu thứ tự thực hiện biểu thức không chứa dấu ngoặc

Làm bài tập 77a/T32 27 25 + 25 27 – 150b/.Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc

Làm bài tập 77b/T32 : 12 : 390 : [500 – (125 + 35 7) ]

2/ Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Bài 75: Chiều mũi tên là thứ

Giáo viên giữ nguyên bài 78

trên bảng để yêu cầu học sinh

đọc 79

Qua kết quả bài 78 Hãy cho

biết giá một phong bì là bao

nhiêu ?

Bài 80 :

Giáo viên viết sẵn bài 80 vào

bảng phụ và yêu cầu các

nhóm học sinh thực hiện việc

điền dấu thích hợp vào ô

trống thi đua giữa các nhóm

về thời gian và số câu đúng (3

Gọi học sinh lên trình bày các

thao tác tính trong bài 81

60 :4 = 15 ; 15 – 3 = 1211+ 4 = 15 ; 15 : 3 = 5Gọi 2 học sinh lên bảng điềnvào ô trống HS làm việc theonhóm bài 75

Kết quả hoạt động của từngnhóm học sinh

Học sinh áp dụng tínhGiáo viên hớng dẫn thao táccâu a

Học sinh 1 : 34 29 + 14 25

34x29M+ 14x35M+MR 1476

Học sinh 2: 49 62 – 35 5149 x62M+ 32x51 M-

Bài 78: Tính giá trị của b/ thức

12000 – (1500 2 + 1800.3 +

1800 2: 3)

=12000 - (3000 + 5400 +360:3)

=12000 – (3000+ 5400 +1200)

Trang 26

4/ Dặn dò :

Bài 82 SGK, 104, 105, 107, 108, 109, 140 SBTTiết sau luyện tập để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Tuần : Ngày / /200

I Mục tiêu bài dạy:

- Hệ thống hóa các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng trừ và phép

nhân chia nâng lên lũy thừa

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bài

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Chuẩn bị bảng phụ, trang 62 SGKCâu hỏi 1-4 trang 61 SGK

III.Tiến hành tiết dạy :

1/Kiểm tra bài cũ:

a/ Phát biểu và viết dới dạng tổng quát các tính chất phép cộng và phép nhân

b/ Lũy thừa n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia 2 lũy thừa cùngcơ số

2/ Dạy bài mới:

Số phần tử của A(100 – 40 ) +1 = 61

2 Nêu cách tìm số p/tử của tập hợp các số chẵn( lẻ) liên

Bài 1 :Tính số phần tử của các tập hợpsau :

a) A = {40, 41, 42… }.100}

Số phần tử của A(100 – 40 ) +1 = 61b) B = {10, 12, 14,… }98}

Trang 27

Số phần tử của C(105 – 35) : 2 + 1 = 36

3 HS lên bảng làm bài 2Các HS khác làm vào vở

HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính và lên bẳng làm bài

a 3.25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71

Số phần tử của B(98 – 10) : 2 + 1 = 45b) C = {35, 37, 39,… }105}

Số phần tử của C(105 – 35) : 2 + 1 = 36Bài 2 : Tính nhanha) (2100- 42) : 21 = 2100 : 21 – 42 : 21 = 100 - 2 = 98

b) 26 + 27 + 28 + 29 +30 +31 +

32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30) = 59 + 59 + 59 + 59 = 59 4

= 326c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3 = 24 31 + 24 42 + 24 27 = 24 (31 + 42+ 27 ) = 24.100 = 2400Bài 3: Thực hiện các phép tính

a 3 52 – 16 : 22

= 3.25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71

b (39 42 – 37 42) : 42 = 42 (39 – 27) : 42 = 2

- Xem lại bài đã giải

- Ôn tiết sau, kiểm tra 1 tiết

Trang 28

- BiÕt tr×nh bµy râ rµng, m¹ch l¹c

II.Néi dung kiÓm tra

TiÕt 19 : TÝNH CHÊT CHIA HÕT CñA MéT TæNG

I.Môc tiªu bµi d¹y:

- N¾m v÷ng tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

Trang 29

- Biết nhận ra khi nào thì 1 tổng của 2 hay nhiều số hạng chia hết cho 1 số

mà không cần tính giá trị tổng đó

- Biết sử dụng ký hiệu Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong quá trình

làm bài

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0

Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0

Lấy ví dụ cho mỗi trờng hợp

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Từ kiểm tra bài cũ giới thiệu

ký hiệu

Cho học sinh làm bài ?1

Gọi 3 học sinh lấy ví dụ câu a

Gọi 3 học sinh lấy ví dụ câu b

Qua các ví dụ các em có nhận

xét gì?

Giáo viên giới thiệu ký hiệu

Nếu có a n, bm dự đoán

xem ta suy đợc điều gì ?

Giới thiệu dấu ‘  ’

Điều kiện của a, b, m ?

Em hãy phát biểu nội dung

Cho học sinh làm bài ?3

Học sinh làm ví dụ câu aHọc sinh làm ví dụ câu bNếu mỗi số hạng của tổng đềuchia hết cho cùng 1 số thì tổng

85 5 ; 55  5 ; 85 – 55= 30

5nêu chú ý a

44 +66 + 77 = 187  11 nêu chú ý b

HS đọc phần chú ý/ T34 Sgk

HS đọc phần ghi nhớ đóngkhung

Học sinh làm bài ?2 Sau đórút ra nhận xét tổng quátchính là tính chất 2

HS làm các ví dụ nh bên Sau

đó rút ra nhận xét về tính chấtkhông chia hết của 1 hiệu 2 số

và của 1 tổng nhìêu số hạng

Đọc phần chú ý của tính chất2

HS đọc phần ghi nhớ đóngkhung

Học sinh làm bài ?3Gọi từng học sinh lên bảnglàm bài

I Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Ta có: 48  8 ; 56  8  (48 +56)  8

15  3 ; 36  3 ; 72 3  (15 + 36 + 72)  3Ghi nhớ : (sgk/ T34)III Tính chất 2 :

a  m và b m  (a + b) m

Chú ý:

1) a  m và b  m  (a - b) m

a  m và b  m  (a - b) m

2) a m ,b  m và c  m

=> (a+b+c)  m(m 0)

Ghi nhớ: (Sgk/T35)

Ví dụ:

?3 (80 + 16)  8 ; (80 - 16)  8 (80 + 12 )  8; ( 80 - 12 )  8

Trang 30

Cho học sinh làm bài ?4, yêu

cầu lấy ví dụ

Hãy nêu lại 2 tính chất chia

3/Củng cố: trong quá trình hớng dẫn

Bài 83, 84/T35

4/Dặn dò: Học thuộc 2 tính chất

Làm bài tập 85, 87, 88, 89, 90/T36; 114,115,116,117/178 sách bài tập

Tuần : Ngày / / 200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng

- Nhận biết một tổng có chia hết hay không chia hết cho một số tự nhiên

- Sử dụng thành thạo ký hiệu 

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm bài

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Chuẩn bị bảng phụ, vở nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của 1 tổng, viết biểuthức tổng quát

Làm bài 85HS2: Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng

Làm bài 114/17SGK

2/Dạy bài mới:

BàI 87:

Có nhận xét gì về các số hạng

trong tổng ? Số ntn thì chia hết

cho 2 ( không chia hết cho 2)?

Vậy khi A  2 khi x có điều

Học sinh đọc kỹ đề

BàI 87:

A = 12 +14 +16 +x với x N a) Để A chia hết cho 2 thì x 2( hay x là các số chẵn)

b) Để A không chia hết cho 2thì x  2 ( hay x là các số lẻ).Bài 88: Chia số tự nhiên a cho

Trang 31

Hãy viết số dới dạng biểu thức

Giáo viên đa bảng phụ cho học

sinh ghi bài 90/36SGK

Bài nâng cao : Chứng tỏ rằng

a.Trong 2 số tự nhiên liên tiếp

có 1 số chia hết cho 2

Gợi ý: Dạng biểu thức của phép

chia hết cho 2 của a , sau đó

suy ra cho a +1 có chia hết cho

Gọi 3 học sinh lên bảng gạchdới số mà em chọn

2số tự nhiên liên tiếp a và a+1

a  2 thì a= 2k -> a+1= 2k +

1 Xét a + 1 có chia hết cho 2 ?Học sinh lên bảng trình bàycâu b

12 đợc số d là 8:

a = 12 q + 8 ( qN )Vì 12 q  4 và 8  4 nên a  4Vì 12 q  6 và 8  6 nên a  6

Bài 89/T35( bảng phụ cuối bài)

Bài 90:

a) Nếu a  3 và b  3 thì tổnga+ b chia hết cho 6 ; 9 ; 3

b) Nếu a  2 và b  4 thì tổnga+ b chia hết cho 4 ; 2 ; 6

c) Nếu a  6 và b  9 thì tổng

a + b chia hết cho 6 ; 3 ; 9Bài tập: Chứng tỏ rằng

a) Trong 2 số tự nhiên liên tiếp

có 1 số chia hết cho 2

Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp là a

và a+1 Nếu a  2 thì a= 2k Suy ra a+1 = 2k + 1 Mà 2k  2, 1 2 nên a+1 2

Vậy trong 2 số tự nhiên liêntiếp có 1 số chia hết cho 2

b) Trong 3 số tự nhiên liên tiếp

có một số chia hết cho 3.

Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a ;a+1 và a + 2

Nếu a  3 thì a= 3k Suy ra a + 1 = 3k + 1  3

a + 2 = 3k + 2  3Vậy trong 3 số tự nhiên liêntiếp chỉ có 1 số chia hết cho 3

3/Củng cố: Phát biểu lại 2 tính chất chia hết của 1 một tổng

4/Hớng dẫn học ở nhà

- Xem bài đã giải

- Làm bài tập 119,120 SBT

- Đọc trớc bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Ôn lại dấu hiệu này ở lớp tiểu học

Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số

đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5 x

Nếu hiệu của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số

đó chia hết cho 7 thì số còn lại chia hết cho 7 x

Trang 32

Tuần : Ngày / / 200

Tiết 21 : DấU HIệU CHIA HếT CHO 2 Và CHO 5

I.Mục tiêu bài dạy:

- Hiểu đợc cơ sở lý luận của dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

- Vận dụng để nhận xét nhanh chóng một số, một tổng chia hết hay không

chia hết cho 2 và cho 5

- Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi phát biểu

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1.Kiểm tra bàI cũ:

 Không làm phép tính xem xét tổng có chia hết cho 6 không ?

246 + 30 + 15 Phát biểu tính chất tơng ứng

 Không làm phép tính xét xem tổng sau có chia hết cho 6 không ?

246 + 30 Phát biểu tính chất tơng ứngLấy ví dụ cho mỗi trờng hợp

2.Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Giáo viên chia 2 dãy của lớp

Phát biểu dấu hiệu chia hết

cho 2 ( không chia hết cho 2)

Củng cố làm bài ?1

Tổ chức các hoạt động tơng tự

nh dấu hiệu chia hết cho 2

đối với dấu hiệu chia hết cho

5

Làm bài tập ?2

Học sinh chọn ví dụ

 nhận xét các số có chữ sốtận cùng bằng 0 đều chiahết cho 2 và cho 5

Học sinh làm bài 43* = 430 + * Thay dấu * bởi các số 0, 2, 4,

6, 8 thì 43* chia hết cho 2Học sinh phát biểu kết luận 1Thay dấu * bởi các số 1, 3, 5,

7, 9 thì 43* không chia hếtcho 2

Học sinh phát biểu kết luận 2Học sinh làm bài ?1

Học sinh phát biểu dấu hiệuchia hết cho 5

Học sinh làm miệng bài ?2

?1 : Các số chia hết cho 2 là:

328 ; 1234Các số không chia hết cho 2 là:

1437 ; 895

II Dấu hiệu chia hết cho 5:Kết luận 1 SGK

Kết luận 2 SGKGhi chú: (SGK/T38)

( HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 trong quá trình làm bài)

Bài 92: gọi 4 học sinh lên bảng làm

a, Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 : 234

b, Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 : 1345

c, Số chia hết cho cả 2 và 5 : 4620

d, Số không chia hết cho cả 2 và 5 :2141

GV yêu cầu HS nêu các dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 2 mà không chia hết

cho 5; số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2; số chia hết cho cả 2 và 5 ; số

không chia hết cho cả 2 và 5

Trang 33

Viết cách làm bài 93 a,b – Cho học sinh làm

4/Hớng dẫn học ở nhà:

Học lý thuyết theo SGKLàm bài tập 93 c,d ; 94,95,97- Giáo viên hớng dẫn

Tuần : Ngày / / 200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Nhận biết nhanh chóng các số chia hết cho 2 và cho 5, vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5

- Rèn luyện kỹ năng vân dụng dầu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

- Rèn luyện tính cẩn thận trong phát biểu, xem xét đủ các trờng hợp xảy ra

rồi mới phát biểu

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Chuẩn bị bảng phụ, vở nháp

III.Tiến hành tiết dạy :

1.Kiểm tra bài cũ : - Nêu cấc dấu hiệu chia hết cho 2 , dấu hiệu chia hết cho 5, dấu

hiệu chia hết cho cả 2 và 5Bài 93: Tổng ( hiệu) sau có chia hết cho 2 không , có chia hết cho 5

không?

c.1.2.3.4.5.6 + 42 chia hết cho 2 vì : 1.2.3.4.5.6  2 ; 42  2 1.2.3.4.5.6 + 42 không chia hết cho 5 vì 1.2.3.4.5.6  5 ; 42  5

d.1.2.3.4.5.6 – 35 không chia hết cho 2 vì : 1.2.3.4.5.6  2 ; 35  21.2.3.4.5.6 – 35 chia hết cho vì : 1.2.3.4.5.6  5 ; 35  5

Bài 94: Điền vào bảng sau:

2.Dạy bài mới:

GV yêu cầu HS nhắc lại các

dấu hiệu chia hết cho 2; cho

Giáo viên cho học sinh nhận

xét bài làm của bạn Sửa sai

Hs nhắc lại các dấu hiệu và làmbài 95

Hs giải thích vì sao không có số

*85 nào chia hết cho 2

( vì số tận cùng của *85 là 5nên luôn chia hết cho 5)

Học sinh trả lời theo yêu cầucủa giáo viên:

b, 54* chia hết cho 5:

54* là các số sau: 540 ; 545Bài 96:

a, Chia hết cho 2: không có

số *85 nào chia hết cho 2

b, Chia hết cho 5:

Các số 185 ; 285 ; 385;485 ;585; 685 ; 785; 885 ; 985 thìchia hết cho 5

Trang 34

Bài 97 : SGK

Với 3 chữ số 4, 0, 5 có thể

ghép đợc bao nhiêu chữ số có

3 chữ số khác nhau chia hết

cho 2, chia hết cho 5, vừa chia

hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

Giáo viên nhận xét về lời giải

của học sinh và hớng dẫn để

các em lập đợc các số

Chia hết cho 2 phải tận cùng

là 4 hoặc 0, số chia hết cho 5

phải tận cùng là 0 hoặc 5

Bài 98 :

Giáo viên hỏi học sinh trong 4

câu hỏi trên câu nào đúng,

câu nào sai ? Giải thích lý do

– Giáo viên chốt lại vấn đề

– Giải thích lý do đúng sai

của từng câu

Gọi 1 học sinh lên bảng viết các

số để trả lời câu hỏi 1,2Viết tất cả các số chia hết cho 2,cho 5, vừa chia hết cho 2 vừachia hết cho 5

HS sinh hoạt nhómHọc sinh suy nghĩ làm bài Học sinh trình bày bài trên bảngLớp làm bài

HS sinh hoạt nhóm bài 98 Sau

đó lên bảng điền vào ô thíchhợp và giải thích , nêu ví dụminh hoạ cho trờng hợp sai

Bài 97:Bảng phụ ghi đề bài( cuối trang)

Bài 98: Bảng phụ ghi đề bài

3/Củng cố : Trong quá trình luyện tập

4/Hớng dẫn học ở nhà : - Xem bài tập đã giải

Làm bài 100 Hớng dẫn

Tuần : Ngày / /200

I.Mục tiêu bài dạy :

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 và cho 9 và cơ sở lý luận

- Nhận biết nhanh chóng một số chia hết cho 3 và cho 9

- Hớng dẫn một số chia hết cho 9 thì chắc chắn chia hết cho 3, nhng số chia

hết cho 3 cha chắc chia hết cho 9

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Bảng phụ, phấn màu , tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ :

Cho dãy số 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009,

2010

Hỏi : * Các số nào chia hết cho 2

 Các số nào chia hết cho 5

 Các số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

Trang 35

Dãy số đó có đặc điểm gì? Có thể chọn đợc bao nhiêu cặp số tự nhiên liên tiếp Có nhận xét gì về mỗi cặp số tự nhiên liên tiếp khi chia chúng cho

2?

2/Dạy bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Yêu cầu HS rút ra kết luận về

dấu hiệu của 1 số chia hết cho

9

253 có chia hết cho 9 không?

Yêu cầu HS rút ra kết luận về

dấu hiệu của 1 số không chia

253=(2+5+3)+(2.99+5.9)

378 chia hết cho 9 vì

3.99 +7.9 chia hết cho 9

Có 3+7+8 = 18  9 suy ra378 9

Học sinh phát biểu kết luận

1 về 1 số chia hết cho 9

253 không chia hết cho 9 vì

3.99 +7.9 chia hết cho 9Còn 2+5+3 = 10  9 suy ra

253  9Học sinh phát biểu kết luận

2 về 1 số không chia hết cho

9

Đọc phần ghi nhớ vài lầnCác số chia hết cho 9: 621 ;6354

Học sinh làm theo nhóm 4

em đợc phân công rồi trả lờiPhát biểu dấu hiệu chia hếtcho 3

Học sinh tìm ví dụ về sốchia hết cho 3

Làm bài tập ?2Học sinh phát biểuHọc sinh làm miệng

* Ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 9:

Ví dụ:

?1 Các số chia hết cho 9: 621 ;6354

Các số không chia hết cho 9:

1205 ; 1327III.Dấu hiệu chia hết cho 3:Kết luận 1: (Sgk)

Ví dụ: 2031  3Kết luận 2: (Sgk)Vdụ: 3415  3

* Ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 3:

Ví dụ:

?2 Các số chia hết cho 3: 1572;1575; 1578

Chú ý: Một số chia hết cho 9

thì chia hết cho 3 , nhng một sốchia hết cho 3 thì cha chắc chiahết cho 9

3/Củng cố :

Trang 36

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác so với dấu hiệu chia hết cho 2

cho 5

Bài 101/T41 : Số chia hết cho 3: 1347 ; 6534 ; 93258

Số chia hết cho 9: 6534 ; 93258Bài 102/T41: a, A = { 3564;6531 ; 6570 ; 1248}

b, B = { 3564 ; 6570 }

c, B  A Bài 104 SGK:

4/Hớng dẫn ở nhà : Làm bài tập 103,105,106,107,108,109,110 SGK – Hớng dẫn

Xem kỹ dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3

Tuần : Ngày / /200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9, Rèn luyện

có kỹ năng vận dụng các dấu hiệu thành thạo các dấu hiệu chia hết

- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : Chuẩn bị bảng phụ, vở nháp

III.Tiến hành tiết dạy :

1/Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3Bài 103: a, (1251 + 5316 )  3 ; (1251 + 5316 )  9

b, (5436 – 1324)  3 ; (5436 – 1324)  9

c, (1.2.3.4.5.6 + 27)  3 ; (1.2.3.4.5.6 + 27)  9Bài 105: a, Chia hết cho 9: 450 ; 540 ; 405 ; 504 ;

b, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 453; 345 ; 543 ; 534; 435 ; 354

2/Dạy bài mới:

BàI 106 : SGK

Gọi học sinh đọc đề

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số nào?

Dựa vào dấu hiệu nhận biết xem số nào là số

tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 ?

Chia hết cho 9 ?

BàI 107: Bảng phụ ghi đề

Giáo viên phát phiếu học tập, học sinh điền

Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

x

Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

Trang 37

Giáo viên giới thiệu m,n,r,d nh SGK

Treo bảng phụ nh hình trang 43 SGK cho học

sinh thi đua ở các nhóm để điền đúng và

nhanh mỗi dãy một cột

Cho ví dụ với câu đúng

HS lên bảng điền vào ô thích hợp và cho ví dụ minh hoạ

Bài 110:

a786472b475921c366637761512m610n253r350d350

Trang 38

A, Mx và Ny là hai tia đối nhau

B, MN và NM là hai tia đối nhau

C, Nx và My là hai tia đối nhau

D, My và Mx là hai tia đối nhau

B Tự luận:

Câu 1:

A, Tìm tất cả các số có hai chữ số là ớc của 50

B, Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho x  Ư ( 30) và x> 12

Câu 2: Các số 5319 ; 3240 ; 831

A, Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

B, Số nào chia hết cho cả 2; 3 ; 5 và 9

Tuần : Ngày / / 200

I.Mục tiêu bài dạy:

- Nắm vững định nghĩa ớc số và bội số của 1 số và ký hiệu

- Biết cách tìm ớc số và bội số của 1 số cho trớc

- Biết xác định ớc số và bội số trong các bài toán đơn giản

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Bảng phụ, phấn màu, tập nháp

III.Tiến hành tiết dạy:

1/Kiểm tra bài cũ:

Chữa bài tập 134 SBT

2/Dạy bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảngKhi nào số tự nhiên a chia hết a chia hết cho b (b 0) nếu I.Ước và bội: (SGK)

Trang 39

ớc của a nh SGK

?1 18 là bội của 3 ; 18 không

là bội của 4

4 là ớc của 12; 4 không là ớccủa 15

Làm việc theo nhóm để tìmB(7)={0, 7; 14; 21; 28;35 ;… }}Các bội nhỏ hơn 30 của 7 là:

0, 7; 14; 21; 28Học sinh làm ?2

x là các số thuộc tập hợp {0 ;8,16,24,32}

Lần lợt chia cho 1,2,3… }8 tathấy 8 chỉ chia hết cho1,2,4,8 Do đó : Ư(8)

4 là ớc của 12 Vì 12 4

4 không là ớc của15.Vì 15 4II.Cách tìm ớc số và bội số:a/Ký hiệu:

Tập hợp các ớc số của a

là :Ư(a) Tập hợp các bội số của a

là : B(a)

b Cách tìm bội số của 1số(SGK)

VD: Tìm các bội nhỏ hơn 30của 7

B(7)={0;7; 14; 21; 28;35 ;… }}Các bội nhỏ hơn 30 của 7 là:

0, 7; 14; 21; 28c.Cách tìm ớc số của 1 số(SGK)

Trang 40

Tuần : 9 Ngày 4/11/2004

BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I / MỤC TIÊU CỦA BÀI DẠY :

Học sinh nắm được định nghĩa số nguyên tố , hợpsố

Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hayhợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc mườisố nguyên tố đầu tiên , hiểu cách lập bảng sốnguyên tố

Học sinh biết vận dụng hợp lí các kiến thức vềchia hết đã học để nhận biết một hợp số

II / CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Giáo viên : Đèn chiếu , giấy trong , bảng phụ

Học sinh : Giấy trong làm phiếu học tập, bút ghigiấy trong

III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 / Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi ghi trên giấy trong và đưa lên đènchiếu

Bài tập: Cho bảng sau:

Các ước

của a

a, Điền các số thích hợp vào ô trống ?

b, Các số 2 ; 3 ; 5 có bao nhiêu ước ? Các số 4 ; 6có bao nhiêu ước ?

2 / Bài mới :

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và  tập nháp III.Tiến hành tiết dạy : - Số học 6
Bảng ph ụ và tập nháp III.Tiến hành tiết dạy : (Trang 5)
Bảng phụ và tập nháp III.Tiến hành tiết dạy: - Số học 6
Bảng ph ụ và tập nháp III.Tiến hành tiết dạy: (Trang 7)
Bảng phụ bài 75, 80,  phấn màu, máy tính Casio III.Tiến hành tiết dạy : - Số học 6
Bảng ph ụ bài 75, 80, phấn màu, máy tính Casio III.Tiến hành tiết dạy : (Trang 30)
Bài 89/T35( bảng phụ cuối bài) - Số học 6
i 89/T35( bảng phụ cuối bài) (Trang 37)
Bài 98: Bảng phụ ghi đề bài - Số học 6
i 98: Bảng phụ ghi đề bài (Trang 41)
Bảng   sửa   bài   53   /   82  Sgk - Số học 6
ng sửa bài 53 / 82 Sgk (Trang 101)
Bảng phụ gợi cho ta điều gì ? Hãy phát biểu quy tắc đó . Gv: quy tắc trên vẫn đúng đối  với phân số có tử và mẫu là  các số nguyên - Số học 6
Bảng ph ụ gợi cho ta điều gì ? Hãy phát biểu quy tắc đó . Gv: quy tắc trên vẫn đúng đối với phân số có tử và mẫu là các số nguyên (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w