- Nắm định nghĩa, cơng thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.. - Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính.. Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ: - Kĩ năng giải các bài tốn về tập hợp.. - Kĩ n
Trang 1Tuần : 6 Ngày soạn: 30/09/2015
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhằm đánh giá các mức độ HS :
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ; ;∈ ∉ ⊂, biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.
- Nắm định nghĩa, cơng thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ:
- Kĩ năng giải các bài tốn về tập hợp
- Kĩ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa
- Kĩ năng vận dụng các kiến thức để tính giá trị biểu thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, ma trận đề và đáp án.
2 Học sinh: Ơn tập kĩ lý thuyết và các bài tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: (1’) kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài mới:
* Tiến trình bài học:
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1 Tập hợp,
phần tử tập
phần tử tập
hợp ,tập hợp
con
Biết tìm số phần
tử của tập hợp - Hiểu được phần tử thuộc
tập hợp, tập hợp con
- Hiểu được cách dùng kí hiệu: ∈,∉,⊂
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 2 20%
1 1 10%
2 3 30%
2 Các phép
tốn về số tự
nhiên
Hiểu được các tính chất của phép tốn số tự nhiên để tính nhanh hợp lí
Vận dụng được quy tắc tìm số bị trừ,
số bị chia , thừa số chưa biết để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 0,5 5%
1 1,5 15%
2 2 20%
3 Luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên Nhân,
chia hai luỹ
thừa cùng cơ
số
- Phát biểu được
định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Viết được cơng thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Hiểu được
cơng thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số để làm tốn
Trang 2Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
2 1,5 15%
3 1,5 15%
5 3 30%
4 Thứ tự
thực hiện
phộp tớnh
Vận dụng các quy ớc về thứ
tự thực hiện các phép tính trong biểu thức khụng chứa dấu ngoặc để tính
đúng giá trị của biểu thức
Vận dụng các quy
ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc
để tính đúng giá
trị của biểu thức
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1 10%
1 1 10%
2 2 20%
Tổng:
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
3 3,5 35%
5 3 30%
2 2,5 25%
1 1 10%
11 10 100%
V ĐỀ RA:
Cõu 1 (3 điểm): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A= {1;2;3;4;6;8;11;12;14}
B= {2;4;6;8;12}
a) Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B
b) Dựng kớ hiệu “∈,∉,⊂” điền vào ụ vuụng:
6 A; {6} B; 20 B; B A
Cõu 2 (2 điểm)
a) Nờu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
b) Viết dạng tổng quỏt chia hai luỹ thừa cựng cơ số
c) Áp dụng tớnh: a12 : a4 (a ≠ 0)
Cõu 3 (4 điểm): Thực hiện cỏc phộp tớnh, tỡm x:
a) 53 54 b) 65 : 63 c) 68.42 + 58.68
d) 10.42- 6.52 e) (9x+5) 4 = 200
Cõu 4 (1 điểm): Tớnh:
VI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Trang 3Câu Nội dung Điểm
Câu 1
a) - Tập hợp A gồm 9 phần tử
- Tập hợp B gồm 5 phần tử
b)
6 A; {6} B; 20 B; B A
1đ 1đ Mỗi ý đúng 0,25đ
Câu 2
a) Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng
a:
( 0)
n
a =a a14 2 43a n≠
n thừa số
b) a m:a n =a m n− (a≠0;m n≥ )
c) a12 : a4 = a12 – 4 = a8 (a ≠ 0)
0,75đ
0,75đ 0,5đ
Câu 3
a) 53 54 = 53 + 4 = 57
b) 65 : 63 = 65 – 3 = 62
c) 68.42+58.68 = 68(42+58)= 68.100= 6800
d) 10.42- 6.52 = 10.16 - 6.25 = 160 - 150 = 10
e) (9x+5) 4 = 200
(9x+5) = 200: 4
9x + 5 = 50
9x = 50 - 5
9x = 45
x = 45: 9 = 5
0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4
2
50 8 58
= + =
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ