Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm I thuộc ∆ .TRẮC NGHIỆM TOÁN FULL... Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy..
Trang 1tại điểm có hoành độ
TRẮC NGHIỆM TOÁN FULL
10
Trang 2Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B và có tâm I thuộc (∆) .
TRẮC NGHIỆM TOÁN FULL
Trang 3B. 2 x + +
y
−
13
y = 2x + 1 (C ) Tìm các giá trị của
tham số m để đường thẳng
x + 1
(d) : y = x + m − 1 cắt đồ thịhàm số (C ) tại 2 điểm phân
biệt A, B sao cho
AB = 2 3
Trang 4C D m
= 2
(C),
biết
x
−
6 3
cho hai điểm
A(−3;
2),
B(1;1).
Tìm điểm
M
trên trục tung có
tung độ dương sao cho diện tích ∆AMB
bằng 3
A
M
(0
;3)
số hoàn
h độbằng1
Trang 5→ +
m x , x
Tổng 2 nghiệm có giá trị là:
Trang 6Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B'C
' có đáy ABC là tam giác vuông tại
A, AC
= a, ACB
= 60 0 Đườn
g chéo
B C
'
của mặt bên (BC
'C 'C )
tạo với mặt phẳng ( AA 'C
'C )
một góc 30 0 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
3
3
Câu 18.
Tính tích phân
I = ∫(x + cos2 x) sin xdx
0
A. −1
B. 4 3
∈(
−
∞
;1
Trang 7; 0)
; (0
; 2)
}
D
{ (−1;1); (0; 2) }
C.∨
x
=
± +
k
2
π
, (
= +
π
∨
x
= +
Câu 22.
Chohàmy = 2x
3
+ x2
− 1
(C ) Phươn
g trìnhđườngthẳng qua hai cựctrị của (C
) là:
n chỗ trống:
Câu 23.
Tínhtíchphân
phương trình
là:
Đi
ền và
o ch
ỗ trố ng:
Câu 25.
Bất phươ
ng trình
x
−7
Trang 9Câu 29 Sở Y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi – rubella cho
học sinh trong đó có 2 bác sĩ nam, 3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập 1 nhóm gồm 3 người vềmột trường học để tiêm chủng Tính xác suất sao cho trong nhóm 3 người có cả bác sĩ và y
13 + 23 + + n3
Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Biết
C x
= 0
D x = −1
Câu 35 Tích phân: I = ∫ (3cos 2x + 2x sin x)dx = 2 Giá trị của a là:
Trang 10Điền vào chỗ trống:
Câu 36 Cho hai số thực dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện: x + y + 1 = 3xy Tìm giá trị
lớnnhất của biểu thức: P = 3x
Trang 11có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy
một góc 600 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt
SC, SD lần lượt tại M, N Tính theo a
thể tích khối chóp S.ABMN A
.
B
3 3
C.
D.
3 3
Câu 39.
Cho hìnhlăng trụ
AB C.A
vuônggócca
A'
xuống
m
p
(
A B
C
)
là trung điểm của AB Mặt bên ( AA 'C 'C )
tạo với đáy
một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
3a3
a3A
.
B
16 3
C.
D.
3 16
Trang 12S xq
=
1 2 5
π
=
1 4 5
π
4
7 5
π
=
8 5
π
41 (cm2 )
41 (cm2 )
Câu 41.
)
v
à đườn
g thẳng
d : x + 1
= y − 2
= z + 3 Viết phương trình mặt cầu tâm
A
tixúcv
A
( (+ +
− + +
=
2 1
C
( (+ +
− + +
C â u
4 2
C
ho đường thẳng d : x
2 9
5 0
Câu 43.
Tìm
m
để hàm số
Trang 13+ y
+ z − 3
= 0 Góc giữa d và
2
(P)gócthỏamãn
sin (
=
Giá trị của a là:
Điề n vào chỗ trốn g:
C â u
4 6
Tìmm
để
hàm
số
có
cực
đại,cực
tiểu
Trang 14Câu 47 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f (x) = x + cos2 x trên đoạn 0; π
π
A.
B.
0 2
C D
2
C â
u 4 8.
Gọi
M
∈(C ) : y
=2x+ 1
x
− 1
có tung độ bằng 5 Tiếptuyến của
(C)
tại M cắt
các trục tọa độ
diện tích tam giác OAB ?
A 121 6 B.
119 6
C.
123 6
D.
12
5
C âu 49.
Cho
sin
α
2
D. 10
Câu 50 Giải phương
trình: log (5x − 3) + log (x2
+ 1) = 0.
3
A x
;
x
= 4
C
.
x
= 0
;
Trang 15x = 1 x = ±1
Tham gia group 1999- Cùng 5STAR Đỗ Đại Học đề
được trao đổi tài liệu miễn phí & thảo luận bài tập sôi
s 2
+ y
− 3 + 1
Câu 4. Tìm số hạngkhông chứa x trong khaitriễn của nhị thức 2x −
Trang 16+ z = 3 + i .Tính
Chohàm
số: bằng
2
y = 2x − 1
(C)⋅ Viết phương trình tiếp tuyến của
(C)
tại điểm
có hoànhđộ
A.
33
B d : y = x + 1
3
Trang 17D y 1 x 133
−
Viếtphươ
ng trìnhmặt
cầu đi qua
A, B và có tâm I
thuộc (∆)
2 2
2 B.
+
y
−
1 3
+
y
+
1 3
+
2 Cx+
y
+
1 3
+
Chohàm
số:
y
= 2x
+ 1 (C )
Tìm các giá trị
của tham số m
để đường thẳng
m
số (C
) t
ại
2 điể
m ph
ân biệ
t
A,
B
saocho
C â u 1 1
Chohàmsố:
y = −2x3
+ 6x2
− 5
(C ) Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị (C),
biết
Trang 18( 1;
1 ).
Tìm điểm
M trêntrục tung có
Viếtphư
ơngt
rình tiếp tuyến của đồ thị (C) tạiđiểm có
−+
B y
=
−
x
−1
D y
=
x
−3
Trang 1943B
n
→ +∞
n2 + n +1 − n)
C. − 2
Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B'C
' có đáy ABC là tam giác vuông tại
Trang 21x 2 5 x
13 40 A.
Câu 29 Sở Y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi – rubella cho
học sinh trong đó có 2 bác sĩ nam, 3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập 1 nhóm gồm 3 người vềmột trường học để tiêm chủng Tính xác suất sao cho trong nhóm 3 người có cả bác sĩ và y
Trang 2239 13 12040
Xác suất của biến cố A là: P A
Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác s ĩ và y tá, có cả nam và nữ”
Có 3 khả năng x ảy ra thuận lợ i cho biến cố A :
Trang 23Câu 30 Giải phương trình: log x2 + log (x + 2) = log (2x + 3).
2 2
3 +
+
li m
n
→ +
B.
m < 0 C
.0
Câu 33 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam
giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuônggóc với đáy
A.
12
Trang 243208 a2217D.
2 3a 3
3 B.
có nghiệm là:
x B.
π 2
=
−1
điều kiện: x + y + 1
= 3xy Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức:
hình chóp tạo với đáymột góc 600 Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD
lần lượt tại M, N Tính theo a thể tích khối chóp
Trang 253a 3 2 3a 3
xung quanh hình nón
A S 125 41 xq cm 2
C S 145 41 xq cm 2
Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC.A' B'C
' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu
vuôn
g gó
c của
A'
xuống
mp
(AB
C )
là trung điểm của AB
Mặt bên ( AA 'C 'C ) tạo với đáy
một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
3 16
Câu 40 Một hình
nón tron xoay có đường cao
đãcho
h = 20cm , bán kính đáy
r = 25cm Tínhdiện tích
B S xq
=
7 5
π
=
8 5
Cho
d : x + 1 = y − 2 = z + 3 Viết phương trình mặt cầu tâm
Trang 26ng (P):
h khoảng
cáchd
1 2
−
Câu 43.
Tìmđểhàmsố
+
2
có 2cực trị
A
và
B
sao cho đườ
ng thẳn
2
(P) là góc thỏa mãn
sin(d,(P))
= a
Điền vào chỗ trống:
Trang 27trên đoạn
0; π
tại M cắt
các trục tọa độ
diện tích tam giác OAB ?
Trang 28B
C âu 4 9.
Cho
sin
α
2
= 1;
= 3
B
x
= 1
;
x
= 4
C x
= 0;
= 1
D I
= ± 1
Tham gia group 1999- Cùng 5STAR Đỗ Đại Học đề được trao đổi tài liệu miễn phí & thảo luận bài tập sôi nổi nhé :
https:// www.facebook.com /groups/1999.dodaihoc.20 17/
A 121 6
Trang 29Ã ĐỀ2:
CHUỘTBẠC
H HU
N KHÓI
y = 2x
− 1
⋅ Viết phương trình tiếp tuyến của
(C)
tại điểm có hoành độ
Câu 3.
Phươngtrình:
lo g
x
cógiá trị:
x.log x.log
x log
x = −3
có 2 nghiệm
x
3
và x2 .Khi đótích số
Điền vào chỗ trống:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm
N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD
Tín
h tíc
h phân:
1 ,
trình: log 1 log2
3
1
Trang 313 2
Câu 8. Giải phương trình: 5 13x + 27 + 5 − x
cho
∆
A B C
vuô
ng tại
A Biết rằng đường thẳng BC qua điểm
1 I 2;
và tọa
độ hai đỉnh
B
C
( 2
; 5 )
trình:x
2 log 27.log
Trang 323 8 8
3 8 8
x = x + 4
π
1 C. x=
0
π
= −
D
15
+
2
5 1 0
2
với:
Câu 16.
Tìmđểhàm
y
=
m x
−
2
nghịch
biến
trênR
∪(2
; 3]
−
∞
;
3]
d : x + 1 = y
− 2
= z + 3 Viết
Trang 33− + +
=
D
− + + +
−
=
Trang 34Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình: log (4x
điềukiện:
là tam giác vuông cân tại
C, cạnh bên
SA vuông gócv
m
Trang 35AB = 2a, SB
= 3a Thể tích của khối chóp S.ABC là V Tỷ số
8V
có giá trị là:
a3
Điền vào chỗ trống:
Câu 23 Trong buổi ôn tập tổng hợp
các dạng toán giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình,thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình, 5 câu giải bất phương trình con lại làcác câu giải hệ phương trình Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4
câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán là 28 Tính
số câu
57
hỏtrongphiế
u bàitpv
ề nhà
D.
Câu 24.
Tìm mphươngtrình
m thực phân biệt
Câu 25.
Trongkhô
nggian vht
độOxy
z cho
A (3;
0;1) ,
B (6;
− 2;1) Viết phươ
ng trình mặtphẳng(đi
qua
A
,
B
và
−
D
C â u 26
S
ốnghiệmcủa
phươn
g trình:
u 2 7.
Trongkhônggian
O x y z
,
cho
điểm
)
và mặt phẳng (P) : 2x
− 2y
+ z − 1
= 0 Tìm
A
−
B M
(
1;
−
−)
C M
Trang 36Câu 28 Cho hai số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn: x; y ≤ 3
5
và 6xy = x + y Tìm giá trị
nh
ỏ nhấcabiểthứ:
2x
+ cos
2x
Câ
u 29.
Tính
I
=
∫0
dx sin x + cos x
3 0
Tìm
m để hàm số
Trang 37tại điểm thuộc
(
cóhoànhđộ
u 35
Tìmmđ
ể hàms
Trang 38
Trang 39+ 1
dx Giá trị của 3I là:
Điền vào chỗ trống:
Câu 38 Tìm giá
trị nhỏ nhất của hàm số
f (x) = x + cos 2
x trên đoạn 0;
π
2 π
Câu 39 Trong không gian Oxyz cho 3
điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1) Điểm H (x
H H H
Điền vào chỗ trống:
Câu 40 Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập
thành một cấp số nhân với công bội q (q
≠ 1) , đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ
tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai d(d ≠ 0) Hãy tìm q
1 5
Câu 41 Viết phương trình
tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
2
x 4
ng thẳng
y
=
− +y = −2x
+ 2016
Trang 40(ABCD) Góc giữa
SC và mặt phẳng
(ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp S.AHCD
39
a3
1 6
I
=
l n 3
D.
2
C âu 44
TìmđiểmMcóhoànhđộâmtrênđồthị
) : y
sa
o ch
o tiế
p tuyế
n
tạiM
vuôngvth
(
và đường thẳng d có phương trình lần
z
Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm
− 1
trong mặt phẳng (P), vuông góc và cắt đường thẳng d
e
Trang 411 2
Điền vào chỗ trống:
hệ trục tọa độ
O x y z
,
cho đường thẳng có phương trình
B.
C 1 D.
Câ
u 48.
Tì
m m để phương trình
Trang 422x m
C y 1 x 1 33
xứng với nhauqua đường thẳng d : x
g i a
g r o u p
1 9 9 9 -
C ù n g
5 S
TAR Đỗ Đại Học
đề được trao đổi tài liệu miễn phí &
thảo luận bài tập sôi nổi nhé :
https://
www.fa cebook.c om/grou ps/1999.
dodaihoc 2017/
MÃĐỀCHUỘB
H HUN KHÓI(ĐÁP ÁN)
Câu 1. Tìm
số phức z thỏamãn: (3 + i).z
+ (1 + 2i).z
= 3 − 4i
A
= +
Chohàmsố:
y = 2x − 1
⋅ Viết phương trình tiếp tuyến của
(C)
tại điểm
có hoànhđộ
=
x
Câu 3.
Phươn
g trình:
lo g
x x
cógiátrịlà:
x.log x.log
x log
x = −3
có 2 nghiệm x
3
1
Trang 43và x2 Khi đó tích số
Trang 44Điền vào chỗ trống: x1x2 1
Dạng log n x.log n x.log n x logx b
nk với k chẵn thì phương trình có 2 nghiệm x x 11 2
Trang 4515 2 5 10 C.
x = log3 25
2016
Trang 463 8 8
3 8
C m
8
3 8 8
Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy, biết
Trang 47B { (1; − 1); (3; − 2) } C.
(4;1) }
D { (2; − 1); (3; − 2 ) }
Câu 23 Trong buổi ôn tập tổng hợp các dạng toán giải phương trình, bất phương trình, hệ
phương trình, thầy giáo giao phiếu bài tập về nhà gồm có 7 câu giải phương trình, 5 câu giải bất phương trình con lại là các câu giải hệ phương trình Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4
− 2 + log
Trang 48câu để làm trước, xác suất để trong 4 câu Thảo chọn có đủ cả 3 dạng toán là 28 Tính số câu
57
hỏi trong phiếu bài tập về nhà
Gọi số câu hỏ i trong phiế u bài tập về nhà là n (n ∈ , n > 12)
Số câu giả i bất phương t rình là n − 12
Gọi A là biến cố “Bạn Thảo chọn ngẫu nh iên 4 câu có đủ cả 3 dạng toán”
Có 3 khả năng x ảy ra thuận lợ i cho biến cố A :
+ Chọn 2 câu giả i p hương t rình, 1 câu giả i bất phương t rình và 1 câu giả i hệ phương trình Số cách chọn là: C2 .C1 .C1
7 5 n− 12 + Chọn 1 câu giả i ph ương t rình, 2 câu giả i bất phương t rình và 1 câu giả i hệ phương t rình Số cách chọn là: C1 .C2 .C1
Trang 49Câu 26 Số nghiệm của phương trình: 2 3x
M ∈(P) sao cho AM ⊥ OA và độ dài AM bằng ba lần khoảng cách từ A đến (P)
Trang 50min P 34 khi x y 1
9y2 + 1 9x2
+ 1
Câ
u 29.
Tính
π
2 1 + sin 2x + cos
2x I
=
∫
d x
0
sin
x
+ cos
3 0
.
Tìm m để hàm số
A I =
2
Trang 51Câu 34 Cho đường cong (C) : y = x3 − 3x2
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc
(C) và có hoành độ
u 35
Tìmmđ
ể hàms
> 4
C â u 3 6
Tín
hhạn
Trang 52 23D.
Trang 53+ 1
dx Giá trị của 3I là:
Câu 38 Tìm giá
trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x + cos 2
x trên đoạn 0;
π
2 π
Câu 39 Trong không gian Oxyz cho 3
điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1) Điểm H (x
Điền vào chỗ trống:
H H H
Câu 40 Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập
thành một cấp số nhân với công bội q (q
≠ 1) , đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ
tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai d(d ≠ 0) Hãy tìm q
1 5
Câu 41 Viết phương trình
tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
2
x 4
ng thẳng
y
=
− +y = −2x
+ 2016
Trang 5439 a 3
32 A.
(ABCD) Góc giữa
SC và mặt phẳng
(ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp S.AHCD
I = ln
3
= ln 1
C âu 44
TìmđiểmMcóhoànhđộâmtrênđồthị
) : y
sao
cho
tiếp
tuyến
tạiM
vuôngvth
y
=
−
1 x
+
2
3 3
Trang 551 y 1 A 3B 2 3
Trang 56C M 3
2
Trang 57I =1 2 B. I 1= D I = −1