1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾNG ANH LỚP 5 UNIT 2 I ALWAYS GET UP EARLY

48 1,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 18,83 MB
File đính kèm UNIT 2.rar (18 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Anh la ngôn ngữ sử dụng phổ biến trên toàn thế giới. Giỏi tiếng anh con đường sự nghiệp của bạn sẽ dễ dàng hơn, vững vàng hơn, lương cao hơn Hãy đầu tư cho con em bạn học tiếng anh ngay từ bây giờ

Trang 3

Me too I get up early and I always have a big breakfast before i go to

Trang 4

Bạn làm gì vào buổi chiều?

nhà

Sau giờ học à?

Mình thường làm bài tập về

nhà

Trang 5

So do I and I often talk with friends online.

Trang 6

I can see that Haha!

Mình có thể thấy điều đó Haha!

Trang 7

TRẠNG TỪ CHỈ SỰ THƯỜNG XUYÊN

always: luôn luôn (lấy thí dụ một tuần thì ngày nào

cũng có)

usually: thường (6 ngày/ 7)

often: thường (4 hoặc 5 ngày/ 7)

sometimes: thỉnh thoảng (khoảng 3 ngày/ 7)

seldom/ rarely: hiếm khi (chỉ 1 hoặc 2 ngày cả năm, hiếm lắm mà)

hardly: hầu như không (coi như là không luôn)

never: không bao giờ (hoàn toàn không có)

Trang 8

Cách dùng

 Chúng ta hãy nhớ vị trí của những trạng từ này nhé: đứng trước động từ thường

và sau To Be.

Ex: I usually get up at six o' clock.

He sometimes drinks beer.

She is rarely angry (hiền quá nên ít khi nào giận ai)

-He is seldom sick (Anh ta hiếm khi nào bệnh)

-He is sometimes at home at seven p.m.(Anh ta thỉnh thoảng ở nhà lúc 7g tối)

- Trong câu có To Be thì không có động từ thường và có động từ thường thì

không có To Be nhé.

Ex: I am a student I live in HCM City.

Trang 10

Brush teeth

- What do you do in the morning?

(Bạn làm gì vào buổi sáng?)

- What does he do in the morning?

(Cậu ấy làm gì vào buổi sáng?)

- What does she do in the morning?

(Cô ấy làm gì vào buổi sáng?)

- What does Minh do in the morning?

(Minh làm gì vào buổi sáng?)

- What do they do in the morning?

(Họ làm gì vào buổi sáng?)

Trang 11

Brush teeth

- What do you do in the morning?

I usually brush my teeth

- What does he do in the morning?

He usually brushes his teeth

- What does she do in the morning?

She usually brushes her teeth

- What does Minh do in the morning?

He usually brushes his teeth (Nếu người

được hỏi nữ thì dùng She – her )

- What do they do in the morning?

They usually brush their tooth

Trang 12

Do morning exercise: tập thể dục buổi sáng

Các bạn thực hành và

làm tương tự giống phần

brush teeth

Trang 13

- What do you do in the morning?

I usually do morning exercise.

- What does he do in the morning?

He usually does morning exercise

- What does she do in the morning?

She usually does morning exercise.

- What does Minh do in the morning?

He usually does exercise (Nếu người được hỏi nữ thì

dùng She )

- What do they do in the morning?

They usually do morning exercise

Trang 14

WHAT DO YOU DO IN THE AFTERNOON?

I OFTEN COOK DINNER

Trang 15

What do you do in the evening?

I sometimes watch TV

Trang 16

like do TV play usually

Hi My name is Nam Every morning

I get up early I _ morning exercise, have breakfast and then go

to school After school, I do homework with my classmates Then I often go to the sports center and _

football In the evening, I sometimes

watch I watching films after

diiner

Hi My name is Nam Every morning

I get up early I _ morning exercise, have breakfast and then go

to school After school, I do homework with my classmates Then I often go to the sports center and _

football In the evening, I sometimes

watch I watching films after

Trang 17

Translate into Vietnamese

Chào Mình tên Nam Mỗi buổi sán, mình thức dậy sớm Mình tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học Sau giờ học, mình thường làm bài

tập về nhà với bạn cùng lớp Sau đó, mình

thường đến trung tâm thể thao và chơi đá bóng Buổi tối, thỉnh thoảng mình xem tivi Mình thích

xem phim sau khi đã ăn tối xong

Chào Mình tên Nam Mỗi buổi sán, mình thức dậy sớm Mình tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học Sau giờ học, mình thường làm bài

Trang 18

Wash face

Rửa mặt

Trang 19

She washes her face

Trang 22

Get dressed

Trang 23

- What are you doing,

Linda?

- I’m surfing the Internet

- What are you looking

- I’m surfing the Internet

- What are you looking

- Mình đang lướt web

- Bạn đang tìm gì ?

- Mình đang tìm một vài thông tin.

- Bạn đang tìm loại thông tin gì vậy?

- Là các thông tin cho đề

án tiếng Anh của mình

- Bạn thường đến thư viện không?

- Một tuần 1 lần Sh

Mình bận.

- Bạn đang làm gì vậy, Linda?

- Mình đang lướt web

- Bạn đang tìm gì ?

- Mình đang tìm một vài thông tin.

- Bạn đang tìm loại thông tin gì vậy?

- Là các thông tin cho đề

án tiếng Anh của mình

- Bạn thường đến thư viện không?

- Một tuần 1 lần Sh

Mình bận.

Trang 25

Study with a partner

Trang 33

Trả lời câu hỏi với How often…?

Trang 34

Write about the daily routines

Ngày đăng: 26/09/2016, 20:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w