1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thuật ngữ doanh nghiệp bằng tiếng anh

37 502 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 11,48 MB
File đính kèm Thuật Ngữ Doanh nghiệp bằng tiếng Anh.rar (11 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

headquarters : trụ sở chính representative office: văn phòng đại diệnbranch office: chi nhánh công tyregional office: văn phòng địa phươngwholesaler: cửa hàng bán buônoutlet: cửa hàng bán lẻ department : phòng, banAccounting department : phòng kế toán Administration department: phòng hành chínhFinancial department : phòng tài chínhPersonnel department Human Resources department : phòng nhân sự Purchasing department : phòng mua sắm vật tưResearch Development department : phòng nghiên cứu và phát triểnSales department : phòng kinh doanhShipping department : phòng vận chuyển– CEO : tổng giám đốc, giám đốc điều hành– manager: quản lý– director : giám đốc– deputy, vice director: phó giám đốc– the board of directors : Hội đồng quản trị– Executive: thành viên ban quản trị– Founder: người thành lập– Head of department: trưởng phòng– Deputy of department: phó phòng– supervisor: người giám sát– representative: người đại diện– secterary: thư kí– associate, colleague, coworker: đồng nghiệp– employee: nhân viên– trainee: thực tập viên company: công tyconsortium corporation: tập đoànsubsidiary: công ty conaffiliate: công ty liên kết private company: công ty tư nhânJoint Stock company: công ty cổ phần Limited Liability company: công ty trách nhiệm hữu hạng

Trang 1

THUẬT NGỮ DOANH NGHIỆP

BẰNG TIẾNG

ANH

Trang 16

Trụ

sở chính

Trang 17

Corporation: tập đoàn

Trang 18

Subsidiary: công ty con

Trang 19

Affiliate: công ty liên kết

Trang 21

Private company công ty tư nhân

Trang 22

Joint Stock company: công ty cổ phần

Trang 23

Limited Liability company: công ty

trách nhiệm hữu hạng

Trang 24

representative office: văn phòng đại diện

Trang 25

branch office: chi nhánh công ty

Trang 26

regional office:

văn phòng địa phương

Trang 27

wholesaler:

cửa hàng bán buôn

Trang 28

outlet: cửa hàng bán lẻ

Trang 29

Accounting department : phòng kế toán

Trang 30

Administration department:

phòng hành chính

Trang 31

Financial department : phòng tài chính

Trang 33

Purchasing department : phòng mua sắm vật tư

Trang 34

Research & Development department : phòng

nghiên cứu và phát triển

Trang 35

Sales department : phòng kinh doanh

Trang 36

Shipping department : phòng vận chuyển

Trang 37

Thank You

Kingsoft Office Make Presentation much more f un

Ngày đăng: 28/10/2016, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w