B - BBreaking current capacity Dung lượng dòng điện ngắt mạch Breaking time Thời gian thử kéo đứt, thời gian ngắt mạch Breathing apparatus Thiết bị thở, thiết bị thông hơi Brine circulat
Trang 1B - B
Back pressure Áp suất ngược, áp suất mặt sau, áp suất phản
hồi
Back-up (circuit) breaker Bộ ngắt mạch dự phòng
Ballasted condition Trạng thái/ điều kiện dằn
mô hình)
tròn)
phận để trần mang điện
Trang 2B - B
Barge-type drilling unit Phương tiện khoan kiểu sà lan
Basic oxygen converter Bộ biến đổi ô xi cơ bản
Basket weave armour Vỏ thép bọc kiểu lưới, vỏ bọc lưới thép
Trang 3B - B
Between positive and negative poles Giữa cực dương và cực âm
Bilge discharge system Hệ thống xả nước đáy tàu
Bilge distribution chest Hộp van phân phối nước đáy tàu
Bilge piping system Hệ thống ống dẫn nước đáy tàu
Bilge suction piping Đường ống hút nước đáy tàu
Bilge water arrangement Thiết bị nước đáy tàu
Trang 4B - B
Blowing-out characteristics Đặc tính sôi khuôn (sau khi rót kim loại chảy)
Trang 5B - B
Boiler mountings Bệ nồi hơi, lắp đặt nồi hơi, các thiết bị của nồi
hơi
Boiler water circulating pump Bơm tuần hoàn nước nồi hơi
Boiler water take-off valve Van tháo nước nồi hơi
Boiler water tester Thiết bị thử nước nồi hơi
tràn; thân cần cẩu dây
Bore Sự khoan, sự khoét, đột thủng, lỗ khoan;
đường kính lỗBore of suction pipe Đường kính trong của ống hút
Trang 6B - B
Bottom longitudinal frame Sườn/ dầm dọc đáy
Bottom shell laminate (FRP ship) Dát/ lợp tấm bao đáy (tàu FRP)
Bottom shell plating (steel ship) Tôn bao đáy (tàu, vỏ, thép)
Bottom transverse (girder) Khung (sống) ngang đáy, đà ngang đáy
Box storing fire hoses Vòi rồng cứu hoả chứa trong hộp
Bracing Sự gia cố, sự liên kết, thanh chống, thanh
giằng
Bracket with curved free edge Mã có mép tự do cong
Brake mean effective pressure Áp suất hữu hiệu trung bình
Branch bilge suction pipe Ống nhánh hút nước đáy tàu
Trang 7B - B
Breaking current capacity Dung lượng dòng điện ngắt mạch
Breaking time Thời gian (thử kéo) đứt, thời gian ngắt mạch
Breathing apparatus Thiết bị thở, thiết bị thông hơi
Brine circulating pump Bơm tuần hoàn nước biển
Broadest part of hull Phần rộng nhất của thân tàu
Trang 8B - B
Bulkhead at end of superstructure Vách mút thượng tầng
Bulkhead bounding a machinery space Vách bao quanh buồng máy
Burning porperty Tính chất đốt được, đặc tính đốt được
Butt joint welded from both sides Mối hàn giáp mép hai phía
Butterworth hatch Miệng khoang có hệ thống ButterworthButterworth pipe Ống của hệ thống (rửa khoang) Butterworth
Trang 9B - B
C - C
Cable holdfast Cái kẹp cáp, thiết bị giữ cáp, kẹp giữ cáp
Camshaft driving gear Cơ cấu/ bánh răng dẫn động trục cam
nângCapacity of evaboration Sản lượng bay hơi
Trang 10C - C
Carbon dioxide extinguisher Bình chữa cháy đi ô xít các bon
Carbon molybdenum steel pipe Ống thép môlipđen các bon
Carburet(t)er, carburet(t)or Bộ chế hoà khí
Cargo carrying receptacle Bình chứa hàng
Cargo control room Buồng điều khiển/ kiểm soát (làm) hàng
Cargo control station Trạm điều khiển/ kiểm soát (làm) hàng
Cargo derrick Cần cẩu hàng, cần trục dây giằng, tời làm hàng
Cargo filling-up limit Giới hạn nạp đầy hàng
Cargo handling apparatus Thiết bị nâng hàng, thiết bị làm hàng
Cargo handling arrangement Trang bị nâng hàng, thiết bị làm hàng
Cargo handling facilities Phương tiện nâng hàng, phương tiện làm hàngCargo handling machinery and gear Máy và thiết bị nâng hàng, máy và thiết bị làm
hàngCargo handling operation Hoạt động/thao tác nâng hàng, hoạt động làm
Trang 11C - C
Cast steel stern frame Sống đuôi (tàu) bằng thép đúc
Cathodic protection device Thiết bị bảo vệ catốt
Trang 12C - C
Central fire detecting system Hệ thống phát hiện cháy trung tâm
Certificate of Classification Giấy chứng nhận phân cấp
Certificate of Test and Examination of Cargo
Handling Machinery and Gear
Giấy chứng nhận thử và kiểm tra thiết bị nâng hàng
Chain cable compressor Cơ cấu ép (mắt) dây xích
Chain cable controller Bộ kiểm soát (xếp) dây xích
Change of displacement per each cm Sự thay đổi lượng chiếm nước trên 1 cm chiều
Trang 13C - C
Change-over arrangement Cơ cấu chuyển qua
Change-over arrangement Cơ cấu chuyển qua
Change-over of field polarity Chuyển qua trường phân cực, thay đổi cực từ
trường
Charge and discharge board Bảng ghi lượng nạp và phóng
Check calculation sheet Bảng tính kiểm tra
Chemical (fire) extinguisher Bình chữa cháy bằng hoá chất
Trang 14C - C
Chemical resistant Có khả năng chịu được hoá chất
Chief of testing laboratory Trưởng phòng thí nghiệm
Circuit breaking capacity test Cuộc thử khả năng ngắt mạch
Circuit is switched on and off Mạch điện được đóng và ngắt
Circular heater Thiết bị đốt nóng hình tròn/ hình tròn
Circulating air inducting trunk Đường ống cảm ứng không khí tuần hoàn
Circumferential direction Hướng vòng tròn
Circumferential stress Ứng suất tiếp tuyến trên vòng tròn
Trang 15C - C
Class AA ice strengthening construction Kết cấu gia cường chống băng cấp AA
Classification character Kí hiệu phân cấp
Classification of ice strengthening Phân cấp gia cường chống băng
Classification (of ship) Sự phân cấp tàu
Classification survey after construction Kiểm tra phân cấp sau đóng mới
Classification survey during construction Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
Classification survey of those not built under
survey Kiểm tra phân cấp tàu được đóng không qua kiểm tra của Đăng kiểm
Clear area through the mesh Vùng sáng/ trong qua lưới mắt cáo
Closed-circuit current capacity Dung lượng dòng mạch kín
Closed-circuit current capacitty test (Cuộc) thử dung lượng của dòng mạch kín
Closed on loss of power type Kiểu ký tự đóng khi mất năng lượng
Trang 16C - C
Closing appliance Phương tiện đóng kín, thiết bị đóng
Coarse-grained killed steel Thép lắng hạt thô
Code for the Construction and Equipment of
Ships carrying Dangerous Chemical in bulk Bộ luật về chế tạo và trang bị của tàu chở xô hoá chất nguy hiểm
Coil-in-casting-type condenser Bầu ngưng kiểu ống ruột gà trong hộp
Cold spot inspection Sự kiểm tra đốm lạnh, kiểm tra (khuyết tật) ở
trạng thái nguộiCold starting device Thiết bị khởi động ở trạng thái lạnh
Cold winding test Thử cuộn dây ở trạng thái nguội
Trang 17C - C
Colorimetric standard solution Dụng cụ đo màu chuẩn
Combustion chamber bottom Đáy buồng đốt
Commencement of construction work Bắt đầu việc xây dựng/đóng mớiCommercial frequency Tần suất thương mại, tần số thông dụng
Communication apparatus Thiết bị thông tin
Communication circuit Mạch thông tin, đường dây thông tin
Trang 18C - C
Completely plated Được phủ hoàn toàn (bằng tấm kim loại)
Compound (-wound) brake Phanh quấn hỗn hợp
Compound (-wound) generator Máy phát một chiều kích từ hỗn hợpCompound (-wound) motor Động cơ một chiều kích từ hỗn hợp
Compressibility factor Yếu tố khí nén, tác nhân khí nén; hệ số nén
Condensation of moisture Ngưng tụ hơi ẩm
Condenser cooling water pump Bơm nước làm mát bộ ngưng tụ
Trang 19C - C
Condition of damage Trạng thái/điều kiện tai nạn
Condition of loading Trạng thái/điều kiện xếp hàngCondition of service Trạng thái/điều kiện phục vụ
Connexion by means of angle Nối góc
Constant-current system Hệ thống dòng điện không đổi
Construction for fire protection Kết cấu chống cháy
Construction inspection Cuộc kiểm tra kết cấu
Construction profile Biên dạng/ mặt cắt/ tiết diện kết cấu
Trang 20C - C
Continuation of classification Sự tiếp tục phân cấp
Continuity of strength Sự liên tục về độ bền
Continuous making and breaking test Thử đóng ngắt liên tục
Continuous switching test Cuộc thử đóng mở liên tục
Trang 21C - C
Controllable pitch propeller Chân vịt biến bước
Controlled rolling Sự chòng chành được điều khiển/được kiểm
soát
Controlled venting system Hệ thống thông gió được điều khiển
Controlling equipment Thiết bị điều khiển
Controlling magnetic coil Cuộn dây từ điều khiển
Convention certificate Giấy chứng nhận theo công ước
Cooling air circulating fan Quạt tuần hoàn không khí làm mát
Trang 22C - C
Cooling fresh water pump Bơm nước ngọt làm mát
Coordinated maximum demand power Công suất yêu cầu phối hợp lớn nhất
3.63 m3
Correction factor Hệ số hiệu chỉnh, yếu tố hiệu chỉnh
Correction factor Hệ số hiệu chỉnh, yếu tố hiệu chỉnh
Corrosion allowance Lượng dự trữ hao mòn, lượng hao mòn cho
Trang 23C - C
phépCorrosion control means Phương tiện kiểm soát ăn mòn
Corrosion resistance Tính chống ăn mòn, tính chịu ăn mòn
Corrosion resisting coating Phủ chất chống ăn mòn, bọc chất chịu ăn mònCorrosion resisting material Vật liệu chống ăn mòn, vật liệu chịu ăn mònCorrosion resisting means Phương tiện chống ăn mòn
Corrosion resisting paint Sơn chống ăn mòn
Corrosion resisting wire gauge Lưới dây chống ăn mòn
Corrugated bulkhead Vách gợn sóng, vách (hình) sóng
Corrugated expansion joint Khớp nối giãn nở (xi phông) hình sóng
Coupling excitation circuit Mạch kích thích của khớp nối điện từ
tuyến hàng hải)
Vỏ che (của động cơ)Cowl head ventilator Đầu ống thông gió mặt khí
Crack initiation characteristics Đặc tính ban đầu của vết nứt
Trang 24C - C
Crack propagation characteristic Đặc tính lan truyền của vết nứt
Crankcase relief valve Van an toàn thùng trục
Crew accommodation space Buồng ở của thuỷ thủ, buồng ở của thuyền
viên
thuyền viên
Cross levelling pipe Ống dẫn điều chỉnh cân bằng ngang
Cross weld test Thử mối hàn ngang, thử mối hàn cắt nhau
(giao nhau)
boong); hình vành khăn
Cryogenic liquefied nitrogen Nitơ được hoá lỏng ở nhiệt độ thấp
Trang 25C - C
Current (carrying) capacity Trị số dòng điện
Current carrying part Phần có điện, phần đang dẫn điệnCurrent carrying time Thời gian có điện, thời gian mang điện
Current limiting characteristics Đặc tính giới hạn dòng
Curve of displacement Đường cong lượng chiếm nước
Cycle of continuous making and breaking Chu trình đóng ngắt liên tục
Cylinder lubricating pump Bơm bôi trơn xi lanh
Cylinder lubricator Thiết bị bôi trơn xi lanh
Cylindrical boiler with dry combustion
Cylindrical boiler with wet combustion
Cylindrical furnace Buồng đốt hình trụ, lò đốt hình trụCylindrical rotor Rô to hình trụ, rô to hình tang trốngCylindrical section Mặt cắt hình tròn, tiết diện hình trònCylindrical shell plate Tấm vỏ hình trụ
Cylindrical steel plate Tấm thép hình trụ
Cylindrical water gauge Đồng hồ chỉ báo mức nước hình tròn
Trang 26D - D
Damage from the outside Hư hỏng từ bên ngoài
tắt dao động, t.bị hoãn xung, bầu giảm âm, bướm chặn lửa, van điều tiết, bộ phận làm ẩm
Dangerous cargo carrier Tàu chở hàng nguy hiểm
Date of commencement of the work Ngày tháng năm bắt đầu công việc, triển khaiDate of completion Ngày tháng năm kết thúc, hoàn thành đóng tàu
Date of launch Ngày hạ thuỷ, ngày xuống nước, xuống đà, ra
ụ
chuẩn số 0 (độ sâu, độ cao)
Daylight signalling lamp Đèn tín hiệu ban ngày
Dead front type switchboard Bảng điện kiểu không có điện phía trước, bảng
điện kiểu không mở được phía trước
cố định, trọng lượng bản thân, trọng lượng không kể bì, không tải
nắp chống bão cửa húplôDeadweight (capacity) Trọng tải toàn phần, trọng tải
mủn, sự phân hoá
Trang 27D - D
Deck transverse (girder) (Sống) ngang boong
Deck with longitudinal beams Boong có xà dọc
Deck with transverse beams Boong có xà ngang
Decontamination shower Vòi hoa sen khử ô nhiễm, vòi hoa sen rửa
(mắt)
Deep slot squirrel cage motor Động cơ điện ngắn mạch rãnh sâu
Defect detecting ability Khả năng phát hiện khuyết tật
Trang 28D - D
Delivering capacity Sản lượng phân phối, khả năng phân phối
Delivery pressure Áp suất đẩy, áp suất xả, áp suất phân phối
Demand electric power Công suất điện yêu cầu
Demarcation for applycation of material Sự phân chia ranh giới để áp dụng vật liệu
Deoxidation practice Qui trình kỹ thuật khử ôxy
Deposited (weld) metal Kim loại (hàn) đắp
Depth of hardened zone Độ sâu, độ dày của vùng được làm cứng
Depth thickness ratio Tỉ số độ sâu theo chiều dày
Depthwise direction Hướng theo chiều sâu/chiều dày
Design criterion Tiêu chuẩn thiết kế, chuẩn thiết kế
Designed atmospheric temperature Nhiệt độ khí trời thiết kế
Designed load line Đường trọng tải thiết kế, đường nước chở
hàng thiết kếDesigned maximum draught Chiều chìm/ mớn nước thiết kế lớn nhất
Designed maximum load Tải trọng thiết kế lớn nhất
Designed summer load line Đường nước chở hàng thiết kế mùa hè
Trang 29D - D
Designed wind velocity Tốc độ gió thiết kế
Detachable propeller blade Cánh chân vịt tháo được
Detached superstructure Thượng tầng biệt lập
Details of installation Chi tiết lắp đặt
Details of welding procedure Chi tiết của qui trình hàn
Deviation in wall thickness Sự sai lệch về chiều dày vách/ tường
Device to prevent excessive pressure Thiết bị đề phòng quá áp
Device to prevent floating Thiết bị đề phòng nổi, thiết bị ngăn ngừa nổi
Diagram of earth connection Sơ đồ nối đất
Diagram of earthing method Sơ đồ phương pháp nối đất
Diagram of saturated vapour pressure Toán đồ áp suất hơi bão hoà
Diagram of wiring system Sơ đồ mạng điện, sơ đồ đi dây
Difference in voltage Sự sai khác về điện thế, độ chênh lệch điện thế
Dimensional inspection Kiểm tra kích thước
Trang 30D - D
nguyên
Direct bilge suction pipe Ống hút khô trực tiếp
Direct current system Hệ thống điện một chiều, mạng điện một chiềuDirect deflexion method Phương pháp độ lệch trực tiếp
Direct expansion system Hệ thống giãn nở trực tiếp
Direct rays of the sun Ánh sáng trực tiếp của mặt trời
Direct reading temperature indicator Thiết bị chỉ báo nhiệt độ đọc trực tiếp
Direct strength calculation Tính toán độ bền trực tiếp
Direction for selection Hướng lựa chọn, hướng dẫn lựa chọn
Direction of extrusion Hướng đùn, hướng đẩy ra
Direction of fibre Hướng của (cốt) sợi, hướng của thớ
Discharge current Dòng thoát, dòng điện phóng, dòng phóng
Discharge rate Lưu lượng xả, lưu lượng thải; Thời gian phóng
điên; Mức dỡ hàng
Discharge to atmosphere pipe Ống xả ra khí trời
Discharging capacity Khả năng xả, khả năng dỡ hàng
Discharging device Thiết bị xả, thiết bị phóng
Trang 31D - D
Discontinuity Tính không liên tục, tính gián đoạn, điểm gián
đoạnDiscontinuity effect Ảnh hưởng gián đoạn, tác dụng gián đoạn
Dispensation measure Tiêu chuẩn pha chế, tiêu chuẩn định lượng
chuyển; Dung tích xi lanh, công suất, năng suất
Distance between rows Khoảng cách giữa các hàng, bước
Distance piece Chi tiết nối ống, đoạn ống nối van với vỏ tàu,
miếng ngăn, chi tiết đệm
chưng cất, nồi chưng cất
Distinguishing mark Dấu hiệu phân biệt, dấu hiệu nhận biết
Distributed capacity Khả năng phân phối, khả năng phân bố
Distribution board for lighting Bảng phân phối chiếu sáng
Trang 32D - D
Door closed by dropping Cửa được đóng bằng cách thả rơi
Door closed by the action of dropping weight Cửa được đóng nhờ tác động của trọng vật rơi
Double continuous welding Hàn hai phía liên tục
Double full fillet welded lap joint Mối nối chồng mép hàn góc hai mặt liên tụcDouble full fillet welding Hàn góc hai mặt liên tục
Double hull construction Kết cấu vỏ kép, kết cấu hai lớp vỏ
Double lager braid Lớp tết bện hai lớp, lớp tết bện kép
Double lager winding Cuốn hai lớp dây, cuốn dây kép
Double plate rudder Bánh lái lưu tuyến, bánh lái hộp
Double protection system Hệ thống bảo vệ kép
Double squirrel-case motor Động cơ lồng xóc rãnh kép
Double throw switch Cái chuyển mạch hai tiếp điểm
Double wall piping system Hệ thống ống hai lớp
Double wall structure Kết cấu hai lớp vách
Drain discharging device Thiết bị xả khô, thiết bị tiêu nước
Drainage arrangements Thiết bị xả, thiết bị xả
nước
Trang 33D - D
Drawing out examination Sự kiểm tra tháo ra
Drawing to be submitted Bản vẽ trình duyệt
palăng; chiều dài chão tính chỗ buộc, sự trôi dạt tần số
Drilling operation Thao tác khoan, công việc khoan
Drip-proof construction Kết cấu chống cháy nhỏ giọt, kết cấu không
thấm rỉ
chuyển, lái, trôi dạt
Drop of voltage Sự tổn thất điện áp, sự sụt áp điện
Dry combustion (chamber) cylindrical boiler Nồi hơi hình trụ có buồng đốt khô
Trang 34D - D
Duct for ventilation Kênh thông gió, ống thông gió
Ductile material Vật liệu dẻo, vật liệu rèn được, vật liệu dễ kéo
Duplicate-non return valve Van một chiều kép
During construction Trong quá trình đóng mới, trong quá trình chế
tạoDuring manoenvring Trong quá trình điều động, trong quá trình ra
vào luồng, trong quá trình cập cảng
suất, công suất, phụ tải, dung lượng, trực nhật, trực ca
Dye penetrant method Phương pháp thẩm thấu chất lỏng màu
Dynamic balancing test Cuộc thử cân bằng động
Dynamic positioner Cơ cấu định vị động lực, thiết bị định vị động
lực Dynamic(al) characteristics Đặc tính động lực
phát tự kíchDynamometer Lực kế, động lực kế; Thiết bị đo công suất
động cơ
E - E
Earth detection Phát hiện chạm mát, phát hiện tiếp đất
Trang 35E - E
Earthing conductor Dây dẫn nối mát, dây dẫn tiếp đất
Earthing means Phương tiện nối đất, phương tiện tiếp mátEarthing method Phương pháp nối đất, phương pháp nối mát
Easily accesible Có thể tiếp cận dễ dàng, đến dễ dàng
nới lỏng (đai ốc)
Effective breadth Chiều ngang/ bề ngang có hiệu quả; Chiều
ngang chịu tác dụngEffective cross sectional area Diện tích tiết diện hiệu dụng
Effective distance Khoảng cách có hiệu quả, khoảng cách có íchEffective electric power Công suất điện có ích
Effective limit Giới hạn có ích, giới hạn có hiệu quả
Effective second deck Boong hiệu dụng thứ hai
Effective value Giá trị hiệu dụng, giá trị có ích
số có íchEfficiency test Thử công suất, thử năng suất, thử hiệu suất
Trang 36E - E
Electric (furnace) steel Thép luyện bằng lò điện
Electric heating appliance Thiết bị hâm bằng điện
Electric ignition arrangement Thiết bị đánh lửa bằng điện
Electric installation Trang bị điện, thiết bị điện
Electric lighting cable Cáp điện chiếu sáng
Electric lighting fittings Phụ tùng điện chiếu sáng
Electric power consuming apparatus Thiết bị tiêu thụ điện, bộ tiêu thụ điện
Electric power consumption Sự tiêu thụ điện
Electric power investigation Sự khảo sát/ nghiên cứu nguồn điện
Electric propulsion machinery Máy điện chân vịt, máy chính của tàu chạy
điệnElectric propulsion plant Máy phát điện chân vịt
Electric resistance welded steel tube Ống thép hàn bằng điện trở
Electric resistance welding Hàn điện trở
Electric sounding device Thiết bị đo điện
Electric steering gear Thiết bị lái điện
Electric wiring diagram Sơ đồ đường dây điện, sơ đồ mạng điện
Electrical characteristic Đặc tính điện
Electrical continuity Tính liên tục về điện
Electrical earthing Sự tiếp mát điện, nối mát điện
Trang 37E - E
Electrical fault Sự trục trặc về điện, hư hỏng điện, dò điệnElectrical fire alarm system Hệ thống báo cháy dùng điện
Electrical operation type Kiểu hoạt động bằng điện
Electrical performance Đặc tính kỹ thuật điện
Electrically non-conductive Không dẫn điện
Electrically welded chain Xích hàn điện
Electrochemical reaction Phản ứng điện hoá
Electrohydraulic steering gear Máy lái điện thủy lực
phân
Electrolytic corrosion resisting coating Lớp phủ chống ăn mòn điện phân, lớp bọc
chống mòn điện phân
Electromagnetic contactor Công tắc điện từ, bộ đóng ngắt điện từ
Electromagnetic coupling Khớp nối điện từ, sự nối/ ăn khớp bằng điện từ
Electromagnetic force caused by short circuit
current
Lực điện từ sinh ra bởi dòng điện ngắn mạchElectromagnetic induction Sự cảm ứng điện từ
Electromagnetic shielding Sự bảo vệ điện từ, che chắn điện từ
Electromagnetic slip coupling Khớp nối trượt điện từ; sự nối/ ăn khớp bằng
điện từ
Electrostatic capacity Công suất tĩnh điện
Electrostatic induction Sự cảm ứng tĩnh điện
Electrostatic shielding Sự bảo vệ tĩnh điện, che chắn tĩnh điện
Elevating lowering test Cuộc thử độ nâng thấp
Trang 38E - E
Embarkdation place Vị trí tập kết để lên xuồng, nơi tập trung để lên
xuồngEmbedded temparature detector Cảm biến nhiệt độ gắn vào
Emergency accumulater battery Ắc quy sự cố
Emergency air compressor Máy nén khí sự cố
Emergency bilge suction pipe Ống hút khô sự cố
trường hợp khẩn cấpEmergency condition Trạng thái sự cố, trạng thái khẩn cấp
Emergency discharge Xả khẩn cấp, xả sự cố; Dỡ hàng sự cố, thải
khẩn cấpEmergency distribution circuit Mạch phân phối sự cố
Emergency electric equipment Thiết bị điện sự cố
Emergency electric(al) installation Trang bị điện sự cố
Emergency facilities Phương tiện sự cố, thiết bị sự cố
Emergency generator room Buồng máy phát điện sự cố
Emergency governor Bộ điều tốc sự cố, van điều chỉnh sự cố
Emergency jettision limit Giới hạn vứt hàng xuống biển trong trường
hợp sự cố; giới hạn vứt hàng xuống biển trong trường hợp khẩn cấp
Emergency lighting circuit Mạch chiếu sáng sự cố
Emergency lighting source Nguồn chiếu sáng sự cố
Emergency manoeuvring station Trạm điều động sự cố, trạm điều động khẩn
cấpEmergency means of closing Phương tiện đóng sự cố
Emergency means of escape Phương tiện thoát nạn sự cố
Emergency power source Nguồn năng lượng sự cố
Emergency pressure relief device Thiết bị giảm áp sự cố
Emergency shut-off valve Van ngắt khẩn cấp, van ngắt sự cố
Emergency signal Tín hiệu sự cố, tín hiệu khẩn cấp
Emergency source of electric power Nguồn điện sự cố
Emergency source of power Nguồn (năng lượng) sự cố
Emergency stopping means Phương tiện dừng sự cố, phương tiện dừng
khẩn cấp
Trang 39E - E
Enclosed covering Sự bao bọc, bao quanh; lớp bao bọc, bao
quanh
áp)
lần cuốiEnd wall Tường chắn ngoài, tường chắn biên, tường
chắn cuốiEndurance test Thử khả năng chịu đựng, thử sức bền mỏi, thử
tuổi thọ
sung
truyền năng lượng
khiển máyEngine component part Chi tiết hợp thành động cơ
Trang 40E - E
buồng máyEngine having equal firing interval Động cơ có khoảng nổ (làm việc) đều nhau
Engine starter (accumulator) battery Ắc qui khởi động máy
dầu dò của động cơ
kế thừa
mũi (của tàu)
Entry and clearance Lối vào thông thoáng, lối vào không có vật
cản
Equal firing interval Khoảng nổ (làm việc) đều nhau (của động cơ)
Equalization arrangement Thiết bị hiệu chỉnh, thiết bị bù trừ, thiết bị cân
bằng, thiết bị làm đồng mứcEqualizer bus bar Thanh dẫn của thiết bị bù trừ, thanh dẫn của
thiết bị cân bằng, thanh truyền điện của thiết bị
bù trừ, thiết bị cân bằng
Equalizer connection Mạch của thiết bị bù trừ, mạch của thiết bị cân
bằng, sơ đồ của thiết bị bù trừ, sơ đồ của thiết
bị cân bằngEqualizer switch Cầu dao của thiết bị bù trừ, mạch của thiết bị
cân bằng, sơ đồ của thiết bị bù trừ
Equalizing bus bar Thanh dẫn hiệu chỉnh, thanh dẫn cân bằng
Equipment number Số đặc trưng cung cấp (thiết bị)
Equipment to prompt starting Thiết bị để khởi động nhanh chóng, thiết bị để
khởi động tức thời