1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TU DIEN CHUYEN NGANH

113 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Diễn Chuyên Ngành
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Tài Liệu Tham Khảo
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Automation n : sự tự động hóa ; kĩ thuật tự động.. Synchronisation BrE AmE- synchronization n : sự đồng bộ hóa... Activation n : sự khởi động, phát động, họat hóa... Construction n : vật

Trang 1

GLOSSARY ON

ELECTRONIC ENGINEERING

Trang 2

AAnalog (AmE) (n) (BrE- analogue) : tương tự.

Analogy (pl analogies) (n) : tính tương tự

Accessible (a) có thể tiếp cận ; có sẵn ; dễ hiểu

Accessibility (n) : tính tiếp cận được

(n) : sự thêm vào ; phân thêm vào

Accessory (pl accessories) (n) :đồ phụ tùng ; phụ liệu ; phụ kiện ; thứ yếu.Analysis (pl analyses) (n) : sự phân tích ; kết quả phân tích

Analyze (BrE – analyse) (v) : phân tích

Trang 3

Analytical (analytic) (a) : (thuộc) phân tích.

Ambiguity (pl –ies) (n) : tính nhập nhằng ; sự không xác định.Ambiguous (a) : tối nghĩa ; không rõ ràng ; mơ hồ

Abbreviate (v) : viết tắt ; rút ngắn lại ; chữ viết tắt

Absolute (a) : tuyệt đối ; vô điều kiện ; thuần khiết.Absolute zero (n) : độ không tuyệt đối (trong bầu cử)

Able (a) (<> unable) : có năng lực ; có khả năng

Acceptance (n) : (sự) thừa nhận,nhận,chấp thuận

Acceptor (n) : phần tử nhận ; mạch cộng hưởng nối tiếp ; mạch nhận ; mức nhận

Atypical (a) : (không) tiêu biểu,điển hình

Trang 4

Auto (pl autos) (n) : ô tô ; xe hơi.

Auto- (tiền tố) : - bản thân ; của riêng mình ; tự mình ; độc lập.

- Tự động.

Automaker (n) : công ty chế tạo xe hơi.

Automate (v) : tự động hóa.

Automatic (a) : tự động

Automatics (n) : ngành tự động hóa ; thiết bị tự động.

Automatic pilot (n) : thiết bị lái tự động,

Automatictranmission (n) : xe có hệ thống sang số tự động.

Automation (n) : sự tự động hóa ; kĩ thuật tự động.

Automaton (pl automatons hoặc automata) : máy tự động ; ôtômát.

Automobile (n) (AmE – motorcar) : ôtô.

Actual (n) : thật ; có thật ; hiện tại ; hiện thời.

Accumulation (n) : (sự) tích lũy, tích trữ, lũy kế.

Accumulator (n) : bộ tích lũy ; thanh ghi tạm thời ; thanh tổng ; bộ cộng Adept (n) : giỏi ; tinh thông ; lão luyện

(a) : giỏi ; tinh thôn

Adeptly (adv).

Trang 5

Actuality (pl.- ies) (n) : thực tế ; thực tại.

Acctually (adv) : thực sự ;quả thật.

Actuator (n) : bộ vận hành ; cần kích thích ; cơ cấu đọc ghi ;

bộ khích thích tĩnh điện.

Acceleration (n) : (sự) thúc này , thúc mau, (độ) tăng tốc.

Accelerate (n) : làm nhanh thêm ; thúc mau ; giục cấp.

Accelerator (n) : chân ga ; (bộ) gia tốc, tăng tốc.

Accumulative (a) :

Accumulate (v) : tích lũy ; thu nhập.SYN Build up.

Adjacent (n) : kề ; gần ; sát cạnh.

Adjacency (n) : sự kề liền.

Adequate (a) : đủ ; tương xứng ; thỏa đáng.

Add (v) : cộng ; thêm vào.

adder (n) : (bộ) cộng , trộn mã ; thanh tổng.

Amplify (v) : khuếch đại.

Amplification (n) : sự khuếch đại, mở rộng.

Amplifier (n) : (bộ , máy , mạch , tầng) khuệch đại.

Amplitude (n) : biên độ ; độ rộng ; tầm họat động.

Trang 6

Approachable (a) : có thể tiếp cận OPP Inapproachable.

Aperture (n) : khẩu độ ; góc mở ; lỗ (cửa) ; cửa (sổ)

Apogee (n) : viễn điểm (điểm xa nhất từ trái đất)

Adaptor (hoặc adapter) (n) : ađáptơ ; bộ thích ứng, phối hợp , đổi điện ; đầu đọc.Asynnchronous OPP.Synchronnous (a) : (đồng) thời , bộ

Synchronisation (BrE) (AmE- synchronization) (n) : sự đồng bộ hóa

Synchronize (BrE – synchronise) (v) : đồng bộ hóa

Trang 7

Assembly (pl – ies) (n) : (sự) tập hợp, lắp ráp.

Assemble (v) : tập hợp ; tụ tập.

Assembler (n) : chương trình dịch hợp ngữ ; ngôn ngữ của chương

trình dịch hợp ngữ (vi tính).

Assume (v) : giả định ; giả sử ; đảm nhận.

Assumed (a) : (được) giả định , giả sử.

Astronomy (n) thiên văn học

Astronomical (a) : (thuộc) thiên văn học.

Ascend (v) : vươn lên ; đi lên OPP.Descend.

Ascendancy (Ascendency) (n) : (uy) thế, lực.

Ascendant (Ascendent) (a) : đang lên.

Attenuate (v) : suy giảm ; giảm nhẹ.

Attenuation (n) (sự) suy giảm, hấp thụ ; độ giảm nhẹ.

Attenuator (n) : bộ suy giảm.

Trang 8

Array (n) : giàn ; mạng ; dãy ; mảng ; bảng ; hàng ; giàn ăng ten Artifice (n) : mưa mẹo ; thủ đọan đánh lừa ; kĩ xảo ; tài khéo léo Artificial (a) : nhân tạo ; giả tạo Artifically (adv)

Artificiality (n) : (sự) nhân tạo , giả tạo.

Activator (n) : chất họat hóa.

Activate (v) : khởi động ; họat hóa ; đưa vào họat động,

dữ liệu vào bộ nhớ.

Activation (n) : sự khởi động, phát động, họat hóa.

Trang 9

Alternate (v) : luân phiên ; thay thế ; xoay chiều

Alternately (adv).

Alternation (n) : sự luân phiên, thay phiên ; phép truyền.

Alternator (n) : máy phát điện xoay chiều.

Arbitrary (a) : mơ hồ ; tùy tiện ; tự ý.

Arbitrarily (adv) : một cách tùy tiện ; tự ý.

Assess (v) : (ước) tính, lượng ; định giá.

Assessment (n) : sự định giá SYN Evaluation.

Trang 10

Atomic (a) : (thuộc) nguyên tử.

Atomics (n) : kỹ thuật nguyên tử.

Atomize (BrE- atomise) (v) : làm thành hạt nhỏ ; tán nhỏ.

Altitude (n) : độ cao (so với mặt nước biển).

Alphanumeric (a) : gồm có cả số và mẫu tự.

Address (n) : địa chỉ ; vị trí.

(v) : định vị.

Algebra (n) : đại số.

Algebraric (a) : thuộc đại số.

Alarm (n) : sự báo động ; báo nguy.

(v) : báo động ; báo nguy.

Aligner (n) : bộ chỉnh.

Trang 11

Associative (a) : liên kết ; kết hợp.

Associate (v) : kết hợp.OPP Dissociate.

(a) : được kết hợp.

(n) : bạn hữa ; người cùng cộng tác.

Assoc hình thức viết tắt của association (n) : hiệp hội SYN Organization.

Assert (v) : nói rõ ; xác nhận ; khẳng định.

Assertive (a) : khẳng định ; quả quyết ; thẳng thắn.

Assertion (n) : sự khẳng định SYN Claim.

(v) : đi xiên góc ; đặt nghiêng.

Audio (n) : âm thanh hoặc sự phát lại âm thanh của nó.

Audio- : tiền tố - ( thuộc) âm thanh hoặc thính giác.

Audiotape (n) : ghi âm ; âm thanh ghi trên băng ; băng từ.

Trang 12

Audiovisual (a) : viết tắt là AV : nghe nhìn ; thính nhị.

Audit (n) : sự kiểm tóan

(v) : kiểm tra ; phân tích.

Audition (n) : sự thu giọng khả năng trình diễn.

(v) : thử giọng ; dự thi thử giọng.

Auditor (n) : người kiểm tra (sổ sách).

Auditorium (pl.auditoriums hoặc auditoria) (n) : phòng thính giả.

Auditory (a) : (thuộc) thính giác.

Accomplish (v) : hòan thành ; làm xong.

Accomplish (v) : hòan thành ; làm xong.

Accomplished (a) : tài giỏi ; khéo léo ; có kỹ năng.

Accomplishment (n) : kỹ năng ; khả năng đặc biệt ; sự hòan tòan ;

(thành) quả,tựa, tích.

Affect (v) : ảnh hưởng đến SYN Influence (+ on).

Approximation (n) : sự xấp xỉ ; (phép tính) xấp xỉ ; gần đúng Approx : hình thức viết tắt của approximate (a) hay

approximately (adv) : xấp xỉ gần đúng.

Approximate (v) : làm cho tương đương với ; tới gần mức Adjust (v) : điều chỉnh.

Trang 13

Adjustable (a) : điều chỉnh đựơc.

Adjustment (n) : sự điều chỉnh.

Amplification (n) : (sự) khuếch đại, mở rộng.

Amplify (v) : khuếch đại ; phóng đại ; thổi phồng.

Amplifier (n) : (bộ, máy, tầng,mạch) khuếch đại.

Application (n) : (sự) ứng dụng ; áp dụng.

Applicant (n) : ứng cử viên, người xin việc.

Applicable (a) : có thể dùng được ; xứng ; thích hợp.SYN Relevant.

Basic (n) : ngôn ngữ lập trình đơn giản, sơ cấp.

(a) : cơ bản ; cơ sở ; nền tảng ; nguyên tắc cơ bản.

Basics (n) : những kĩ năng ; ý tưởng cần thiết, quan trọng.

Trang 14

Balck (v) : ủng hộ ; lùi lại ; hậu thuẩn ; di chuyển ngược chiều kim đồng hồ (n) : lưng (người) ; sống tàu thủy ; sống thuyền ; phía sau đầu ; phần ở

phía sau

(a) : ở đằng sau ; phíâu ; phụ ; trở lại ; ngược lại.

(adv) : lùi lại ; về phía sau.

Backbone (n) : cột trụ mạng.SYN.spine.

Band (n) : dải ; băng (tần số).

(v) : buộc dải ; buộc băng.

Backup (n) : sự sao chép dữ liệu ; bản sao chép dữ liệu.

Bandwidth (n) : dải thông.

Baud (n) : bốt ( số phần tử mã trong một giây hay một đơn vị điên báo).

Barrier (n) : rào chắn ; hàng rào ; chướng ngại.

Bend (v) : uốn cong ; cong xuống ; hướng về ; dồn về.

(n) :chỗ uốn ; đường cong ; phần uốn cong ; khủyu ; độ uốn.

Bendy (a) SYN.flexible : mềm dẻo ; dễ điều khiển ; linh động ; linh họat.

Bender (n) : cái uốn.

Benefit (n) : lợi ; lợi ích.

(v) : giúp ích cho ; làm lợi cho.

Benefical (a) : có ích ; có lợi ; tốt.

Trang 15

Bias (n) : đường chéo ; độ xiên, nghiêng ; thiên áp ;

điện áp lớn ; mép ; lề ; dời.

(v) : chéo, xiên ; ảnh hưởng đến.

Biased (a) : ảnh hưởng đến ( thường là xấu)

Bi- :tiền tố : phân chia làm hai hay xuất hiện hai lần.

Bipolar (a) : hai cực ; lưỡng cực ; lưỡng hạt.

Binary (n) : hệ thống nhị nguyên.

(a) : đôi ; nhị nguyên ; nhị phân.

Board (n) : phiến ; thẻ bìa ; cạc ; bo ; bảng

(v) : bít kín ; dán kín.

Block (n) : khối ; lốc ; ô ; tín hiệu chặn ; nhóm.

(v) : họach định ; phác thảo ; vẽ phác.

Boolean (a) : thay cho những mệnh đề hợp lý.

(n) : luận lý boolean ( nhà tóan học).

Trang 16

Bounce (n) : (sự) bậc, nảy.

(v) : nảy lên ; bậc lên.

Boundary (pl –ies) (n) : giới hạn ; biên giới.

Break (n) : sự gãy ; gián đọan ; cắt ; mở

(v) :cắt ; ngắt ; mở

Broadcast (v) : phát truyền đi ; phát thanh ; truyền hình

(n) : chương trình phát thanh ; truyền hình

Broadcaster (n) : chương trình phát thanh ; truyền hình

Bulb (light bulb) (n) : bóng ; bóng đèn

Buffer (n) : tăng ; đệm ; bộ đệm ; bộ nhớ tạm thời các dữ kiện.Bus (n) : thanh dẫn, truyền, góp, xe búyt

(v) : đi bằng (vận chuyển) bằng xe búyt

Burst (n) : sự nổ ; tăng nhanh ; cái chớp ; tín hiệu ; dãy

Bunch (n) : sự thu thập ; chùm ; bó ; cụm

(v) :nhóm ; nhóm lại ; tụ

Buncher (n) : hốc tụ nhóm

Trang 17

Cancel (v) : xóa ; bỏ ; hủy.

Cancellation (n) : (sự) xóa bỏ, triệt.

Capable (a) : (có) tài, năng lực, khả năng, thể OPP Incapable Capably (adv).

Capacity (pl.-ies) (n) : dung tích ; sức chứa ; năng lực ; khả năng tiếp thu Capability (pl –ies) (n) : khả năng ; năng lực.

Capacitor (n) : cái tụ (điện).

Capacitance (n) : điện dung.

Cassett (n) : hộp (băng) ; máy ghi âm ; cát-sét.

Cathode (n) : ca – tốt ; cực âm.

Cause (n) : nguyên nhân ; tác nhân ; nguyên lý.

(v) : gây ra ; tạo ra ; là nguyên nhân của.

Categorical (a) : vô điều kiện ; tuyệt đối

Trang 18

Categorically (adv).

Categorize (BrE – categorise) (v) : phân lọai.

Category (pl –ies) (n) : lọai ; kiểu ; phạm trù ; hạng mục.

Cable (n) : cáp ; dây cáp.

(v) : truyền thông tin bằng cáp.

Catastrophe (n) : tai biến ; thảm họa.

Catastrophic (a) : (thuộc) thảm họa

Catastrophiaclly (adv).

Caution (n) : sự thận trọng ; cẩn trọng ; lời cảnh báo.

(v) : cảnh báo ; nhắc nhở ; khuyến cáo.

Cavity (pl –ies) (n) : cái hốc.

Cautionary (a) : cảnh báo ; cảnh cáo.

Trang 19

Channel (n) : kênh ; đường ; cổng ; bộ tính ; trung gian ( máy tính) (v) : hướng dẫn ; đặt kênh.

Charge (n) : điện tích ; gánh ; phụ tải ; sự nạp điện.

(v) : sạc ; nạp điện.

Chunk (n) : khúc ; mấu ; số lượng đáng kể.

Chunky (a) : nhỏ nhưng rắn chắc ; dày và lớn.

Character (n) : đặc tính ; tính chất ; ký tự ; chữ số ; dấu hiệu.

Characteristic (n) : đặc tuyến ; đường đặc trưng ; đặc tính ; số mũ ; sự méo Characterize (BrE – characterise) (v) : miêu tả ; đặc điểm ; mô tả.

Characterization (BrE – characterisation) (n)

Chief (a) : trưởng ; chính yếu ; chủ yếu ; trọng yếu

Chiefly (adv) : cốt yếu ; chủ yếu.

Chip (n) : mảnh ; chip ; tinh thể ; đơn thể ; mạch tổ hợp.

(v) : làm sứt, mẻ, tróc ra, bào.

Chart (n) : hải đồ ; biểu đồ; đồ thị.

(v) : (vẽ) biểu đồ ; đồ thị ; ghi vào ; theo dõi.

Chamber (n) : buồng ; phòng họp.

Chrome (n) : nguyên tố crôm.

Chromium (a) : (thuộc) nguyên tố crôm.

Trang 20

Circle (n) : (đường, vòng, hình) tròn.

Circuitry (n) : hệ thống mạch điện.

Circulator (n) : bộ xoay vòng ; sự tuần hòan máu.

Circulatory (a) : (thuộc về) sự tuần hòan máu.

Cite (v) : trích dẫn SYN.quote.

Circumstance (n) : trường hợp ; hòan cảnh.

Circumference (n) : đường tròn ; chu vi đường tròn.

Clutch (n) : hộp số ; cần số ; hộp nối.

(v) : chộp lấy ; bắt lấy ; nắm ; giữ chặt.

Clear (a) : rõ ràng ; trong suốt ; hiển nhiên ; sáng suốt.

(v) : trở nên thông suốt ; làm cho thông suốt.

(adv) : rõ ràng ; dễ hiểu ; hòan tòan ; tòan bộ.

Clearance (n) : sự xóa bỏ ; khỏang cách ; khổ ; sự cho phép truyền Clarify (v) : làm rõ ràng hơn ; gạn lọc (chất lỏng).

Trang 21

Cladding (n) : lớp sơn bảo vệ ; lớp mạ.

Clipper (n) : bộ xén ; bộ hạn chế.

Clip (n) : cái kẹp ; đầu nối ; kẹp.

(v) : tỉa ; xén.

co- : tiền tố : thêm vào ; cùng với ; đồng.

Conduct (n) : sự dẫn (điện, nhiệt) ; hướng dẫn ; điều khiển (v) hướng dẫn ; điều khiển ; dẫn (điện, nhiệt).

Condution (n) : sự dẫn , dẫn điện ; điện dẫn.

Conductive (a) : có thể dẫn điện, nhiệt.

Conductivity (n) : tính dẫn ; tính dẫn điện ; điện dẫn suất.

Conductor (n) : chất dẫn ; dây dẫn.

Contact (n) : sự nối kết điện.

(v) : giao tiếp bằng điện thọai hoặc thư.

Contactor (n) : sự tiếp xúc, trao đổi thông tin ; công tắc (điện) ;

tiếp điểm ; bộ đóng ngắt ; bộ tiếp xúc ; công tắc tơ (v) : tiếp xúc ; giáp mặt.

Configuration (n) : hình dạng ; cấu hình ; tinh thể.

Configure (v) : sắp xếp.

Conjugate (v) : nối kết.

Trang 22

Congested (a) : đông đúc ; chặt cứng.

Comform (v) : tuân thủ ; theo đúng ; thích hợp với ; phù hợp Conformation (n) : hình thể ; cấu trúc.

Connect (n) : nối, đóng (mạch).OPP Disconnect.

Connection (n) : sự nối ; cách nối ; sự đóng mạch.

Connective (a) : (để) nối, ghép.

Concept (n) : khái niệm ; quan niệm.

Convert (v) : biến đổi ; chuyển đổi.

(n) : người cải tạo ; người thay đổi tín ngưỡng Converter (convertor) (n) : bộ đổi ; bộ đổi tần (điện).

Convertible (a) : có thể chuyển đổi, thay đổi.

Control (n) : sự điều khiển, điều chỉnh.

(v) : điều khiển ; điều chỉnh.

Trang 23

Controller (n) : bộ điều khiển ; tính điều khiển được.

Consume (v) : tiêu thụ.

Consumer (n) : hộ tiêu thụ ; (hộ, người) thuê bao.

Consumption (n) : sự tiêu thụ.

Constant (a) : cố định SYN Fixed

(n) : không đổi ; bền ; hằng số ; hằng lượng OPP Variable.

Constancy (n) : tính cố định.

Converse (v) : nói chuyện ; đàm thọai.

(n) :(điều) ngược lại, trái lại.

(a) : trái lại ; ngược lại.

Conversion (n) : sự đổi lại, chuyển đổi, biến đổi.

Conjunction (n) : mối nối ; phép hội ; phép nhân logic.

Conceive (v) : giải thích ; diễn giải tường tận ; tưởng tượng ; suy tưởng Conceibvable (a) : có thể hiểu, tưởng tượng được.OPP Inconceivable

Consist (v) : bao gồm ; gồm có.

consistency (pl –ies) (n) : độ đặc ; (tính) nhẩt quán, bền vững, tương thích.

Consisten (a) : hòa hợp ; đúng với.

Confusion (n) : sự lộn xộn ; mất trật tự.

Trang 24

Contruct (v) : xây dựng ; kiến tạo ; thành lập ; dựng hình.

(n) : sáng tạo ; vật được kiến tạo.

Construction (n) : vật xây dựng ; sự xây dựng ; công trình xây dựng ;

sự giải thích ; cách thành lập câu.

Contract (n) : bản hợp đồng.

(v) : co ; rút gọn.

Contraction (n) : sự co lại ; thu nhỏ.

Contractor (n) : thầu khóan.

Contractual (a) : hợp đồng khế ước.

Conclude (v) : kểt thúc ; kết luận.

Conclusion (n) : sự kết thúc ; kết luận.

Conclusive (a) : có sức thuyết phục ; quả quyết.

Compare (v) : so sánh ; đối chiếu với.

Trang 25

Communication (n) : sự truyền tin, thông tin liên lạc, giao thông, trao đổi tin tức Communicative (a) : cởi mở.OPP Uncommunicative.

Commerce (n) : sự buôn bán ; thương mại ; thương nghiệp.

Commercial (a) : buôn bán ; thương mại ; có tính các thương mại ; quảng cáo trên radio hay tivi.

Commercialism (n) : có buôn bán ; tính thương mại ; chủ đích thương mại.

Complicate (v) : làm phức tạp, khó khăn.

Commercialize (BrE- Commercialise) (v) : thương mại hóa.

Commercialization (BrE- Commercialisation) (n) : sự thương mại hóa.

Complication (n) : phức tạp ; biến chứng.

Compete (v) : thi đấu ; dự thi ; cạnh tranh.

Competence ( competency) (n) : khả năng ; năng lực.

Competent (a) : có năng lực ; đủ trình độ ; hữa hiệu.

Compress (v) : nén ép ; đè.

Compression (n) : sự nén, ép, quá trình nén ép nhiên liệu.

Compressor (n) : máy nén ; máy ép hơi ; chương trình nén.

Compatibilyty (n) : sự tương thích ; tính kết hợp được.

Common (a) : phổ biến ; thông thường ; chung ; công.

(n) : chung ; tập thể ; tương tự như.

Trang 26

Compatible (a) : kết hợp được ; tương thích.

Complementary (a) : kết hợp ; bổ sung cho nhau ; hòa chỉnh ;

tạo nên phần bổ sung.

Commutate (v) : chuyển mạch ; đổi nối.

Commutative (n) : phép giao hóan.

Commutator (n) : bộ chuyển mạch, đổi nối.

Trang 27

Coaxial (a) : cáp đồng trục ; đồng trục.

Code (n) : mã hiệu ; mã số ; hệ thống.

(v) : viết mã ; viết mật mã.

Coder (n) : ngươi viết mã chương trình máy tính ; bộ lập giải mã.

Cover (n) : bọc dây ; phong bì ; cái nắp ; cái chụp.

(v) : che đậy ; bao bọc ; bao phủ ; bao trùm.

Coverage (n) : sự bao quát ; quét.

Correspond (v) : tương đương ; tương tự ; xứng ; phù hợp.

Correspondence (n) : sự tương xứng, phù hợp ; phép tương ứng ; thư tín,

Correspondent (n) : phóng viên ; thông tín viên ; người viết thư.

Count (n) : bá tước.

(v) : kiểm ; đếm.

Countable (a) : (có thể) đếm được.

Counter (n) : (máy, bộ, đồng hồ) đếm.

Counterpart (n) : bản sao ; bản đối chiếu.

Counterclockwise (a,adv) : ngược chiều kim đồng hồ ; bên trái,OPP.clockwise.

Cone (n) : hình nón ; vật có dạng hình nón.

Curve (n) : đường cong ; vật có hình cung ; đặc tuyến ;đường cong trên đồ thị

(v) : làm cong ; uốn cong.

Trang 28

Curvature (n) : sự uốn cong ; đường uốn cong ; dạng cong ; độ cong Coefficient (n) : hệ số ; hệ số giãn nở.

Cylinder (n) : trụ ; hình trụ ; mặt trụ.

Cylindrical (a) : (thuộc) hình trụ.

Check (n) : sự kiểm tra.

Current (a) : hiện hành ; phổ biến.

(n) : dòng điện ; khuynh hướng.

Criterion (pl cirteria) (n) : tiêu chí ; tiêu chuẩn.

D

Data (n) : dữ liệu ; dữ kiện ; số liệu ; tin tức.

Datable (a) : có thể định ngày tháng ; hiện đại.

Trang 29

Dash (n) : dấu gạch ngang đầu dòng.

(v) : đập vỡ ; ném mạnh ; sự va chạm ; sự tiến tới đột ngột Database (n) : cơ sở dữ liệu ; ngân hàng dữ liệu.

Damage (n) : sự hư hại.

(v) : gây hư hại ; làm tổn thất.

De- : tiền tố : đảo ngược ; xuống ; ra khỏi ; bỏ đi.

Decimal (a) : thập phân

(n) : phân số thập phân.

Decrement (n) : giảm lượng ; độ suy giảm.

Decode (v) : giải mã.SYN Decipher.

Decoder (n) : bộ giải mã.

Deduce (v) : suy ra ; suy luận ; suy diễn.SYN Infer.

Deduction (n) : số lượng lấy đi ; sự suy ra ; sự suy luận ; sự suy diễn Debatable (a) : có thể thảo luận.

Debate (v) : suy nghĩ ; cân nhắc.

(n) : sự thảo luận ; cuộc thảo luận.

Decipher (v) : dịch mã ; giải mã.

Decicate (v) : để giành cho.

Decicated (a) : chuyên dụng ; được giành cho.SYN Committed.

Trang 30

Decication (n) : sự chỉ định ; sự giành riêng.

Deemphasize (n) : mạch hậu giảm ; mạch chỉnh giảm.

Defective (a) : có thiếu sót ; khuyết điểm , nhược điểm.SYN Faulty Defectively (adv)

Defer (v) : hoãn ; trì hõan.

Deflect (v) : làm lệch ; chệch hướng.

Defection (n) : sự làm lệch, lái tia.

Delay (n) : sự trì hõan ; chậm trễ ; thời gian chậm trễ.

(v) : hõan lại ; làm chậm trễ.

Demonstrate (v) : diễn tả ; giải thích ; chứng minh cụ thể ; hợp lý.

Demonstration (n) : sự biểu diễn, chứng minh.

Demonstrative (a) : có luận chứng.

Demonstrator (n) : người thao diễn ; người dạy bằng chứng minh khoa học Demodulator (n) : bộ hòan điệu ; bộ giải điều chế.

Demultiplexer (n) : bộ phân đa kênh ; bộ phân rã kênh.

Denote (v) : bao hàm ; biểu thị ; chỉ rõ ; nghĩa là.SYN Indicate

Dense (a) : dày đặc ; chặt.

Density (pl –ies) (n) : mật độ ; tỉ trọng.

Degrade (v) : tách ra ; phân rã.

Trang 31

Degradable (a) : có thể tách ra ; phân rã.

Degradation (n) : sự suy giảm ; thóai hóa.

Deplete (v) : tháo hết ra ; xả hết ra.

Derive (v) : phát sinh ; bắt nguồn ở ; nhận được từ ; thu được từ Derivative (a) : bắt nguồn từ.

(a) : được chỉ định ; được bổ nhiệm.

Designation (n) : tên ; sự mô tả tựa đề ; sự chỉ định, định rõ.

Designer (n) : người phác họa, vẽ kiểu, trang trí.

(a) : có uy tín ; tên nhà thiết kế nổi tiếng.

Describe (v) : mô tả ; diễn tả.

Describable ( a ) : mô tả ; diễn tả một cách sinh động.

Description (n) : sự mô tả ; diễn tả ; hạng lọai.

Descriptive (a)

Descend (v) : đi xuống ; bắt nguồn từ.OPP Ascend.

Trang 32

Descent (n) : sự hạ thấp xuống ; sự xuống ; dòng dõi ; nguồn gốc OPP Ancestry.

Trang 33

Dial (n) : đĩa số ; mặt đồng hồ ; mặt ; thiết bị tương tự (v) : quay ( số điện thọai) ; đo ; chỉ ; chỉnh.

Diagram (n) : biểu đồ.

Diagrammatic (a)

Diode (n) : đi-ốt ; đèn hai cực.

Disaster (n) : tai họa ; thảm họa ; sự thất bại hòan tòan Disastrous (a)

Distribute (v) : phân bố ; phân phối ; phân tán.

Domestic (a) : dân dụng ; trong nhà ; trong nước ; nội địa (n) : người hầu.

Domesticate (v) : thuần hóa.SYN cultivate.

Domesticity (n) : tình trạng nội địa ; đời sống gia đình.

Domain (n) : miền ; vùng ; đô men.

Double (a) : đôi ; kép ; hai.

Doyblet (n) : ngẫu cực ; vạch đôi ; nhóm đôi ; bản sao Doubler (n) : bộ nhân đôi ; bộ bội áp.

Dough (n) : bột nhào.

Doughnut (n) : bánh rán.

Doughty (a) : gan góc.

Trang 34

Dual (a) : kép ; đôi ; đối ngẫu.

Duality (pl –ies) (n) : tính cặp đôi ; tính đối ngẫu.

Dupe (n) : người bị lùa.

(v) : bịp ; lừa bịp.

Duplex (n) : đôi ; kép ; song song ; hai chiều.

Duplexer (n) : bộ song song ăng-ten ; bộ phối hợp ăng ten dùng chung

bộ chuyển mạch thu phát.

Drain (n) : cực máng ; anốt.

Drainage (n) : sự chống nhiễu điện rò thóat.

Drift (n) : sự trôi dạt ; đi trễ ; sự trễ.

•Electron (n): (thuộc) điện tử, điện tử học.

•Electronic (a) : điện tử, electron.

•Electrode (n): cực, điện cực

•Electrolysis (n): phương pháp điện phân.

•Electrolyte (n): chất điện phân, dung dịch điện phân

Electrolytic (a): (thuộc) điện phân.

Trang 35

•Electronics (n): môn điện tử, điện tử học.

•Eliminate (v): loại ra, bỏ đi.

•Elimination (n): (sự) loại trừ, khử.

•Elevate (v): đưa lên, nâng lên, nâng cao.

•Elevated (a): (được) đưa lên, nâng lên.

•Elevation (n): cao điểm so với mặt nước biển, địa vị cao, bản vẽ trắc địa, sự đưa lên cao, độ cao

•Elevator (n): thang máy, bánh lái cao độ ở đuôi máy bay, máy nâng.

•Embark (v): đặt lên, cho lên tàu, lên máy bay, bắt tay vào, khởi đầu công việc.

•Embarkation (n).

•Emerge (v): nổi lên, lộ ra, hiện rõ, phơi bày, nổi bật, đáng chú ý.

•Emergency (pl –ies) (n): tình trạng khẩn cấp Emergent (a).

•Emphasize ( BrE – Emphasise) (v): gia cường.

•Emphasis (pl –es) (n): tiền nhấn, tầm quan trọng.

•Emphetic (a): mạnh mẽ, dứt khoác, Emphetically (adv).

•Emphasizer (n): bộ gia cường, (âm tần).

•Emulate (v): ganh đua, cạnh tranh Emulation (n).

•Emulator (n): đối thủ, bộ bắt chước, bộ phỏng tạo, bộ mô phỏng.

•Emit (v): phát, tỏa, thải (ra).

•Emitter (n): cực phát, emitơ, bộ phất, bộ phân phối.

•Emphasis (pl –es) (n): tiền nhấn, tầm quan trọng.

•Emphetic (a): mạnh mẽ, dứt khoác, Emphetically (adv).

•Emphasizer (n): bộ gia cường, (âm tần).

•Emulate (v): ganh đua, cạnh tranh Emulation (n).

•Emulator (n): đối thủ, bộ bắt chước, bộ phỏng tạo, bộ mô phỏng.

•Emit (v): phát, tỏa, thải (ra).

Trang 36

•Emitter (n): cực phát, emitơ, bộ phất, bộ phân phối.

•Embed (imbed) (n): gắn chặt, khắc ghi.

•Endeavour (BrE (AmE –endeavor) (v): cố gắng, nổ lực.

(n): Sự cố gắng SYN Strive.

•Engage (v): thuê, mướn, bận rộn; thu hút sự chú ý; giữ trước; chiếm trước.

•OPP Disengage.

•Engagement (n): cuộc hẹn; sự hẹn gắp mặt; trận chiến; sự chiến đấu.

•Enhance (v): tăng cường; cải tiến thêm

•Enhanced (a).

•Enhancement (n): (sự) tăng, nâng cao, nâng cấp.

•Encounter (v): gặp tình cờ; chạm trán; giáp mặt; đọ sức với.

(n): sự gặp gỡ tình cờ; cuộc chạm trán.

•Enter (v): cho vào.

•Encode (v): mã hóa, Encoder (n): bộ mã hóa.

•Entry (pl -ies): lối vào, đề mục.

(v): nhập, đưa vào.

•Enable (v): kích hoạt, cho phép.

•Environment (n): môi trướng; chế độ; phương tiện; trạng thái

•Environmental (a).Environmentally (adv).

•Environmentalist (n): nhà môi trường học; chuyên gia về môi trường.

•Enroll (v): tuyển quân; ghi danh; đăng ký

•Enrolment (BrE) (Ame – Enrollment)(n).

•Encrypt (v): mã hóa.

•Encryption (n): sự mã hóa.

Trang 37

•Entity (pl -ies) (n): đối tượng; thực thể; vật thể; phạm trù.

•Equipment (n): đồ trang bị; đồ dùng cần thiết; sự trang bị; việc trang bị.

•Equivalent (a): tương đương; tương tự; tương ứng; cùng ý nghĩa; cùng kết quả.

(n): nhân vật tương đương; đương lượng.

•Equivalence (n).

•Equal (a): ngang bằng; cùng tính chất; đồng bộ.

•Equal (a): ngang bằng; cùng tính chất; đồng bộ.

(n): vật cùng chất lượng, người ngang tài ngang sức.

(v): cân bằng với; giành cho bằng; đủ khả năng.

•Equality (n): đẳng thức; tính bằng; bình đẳng.

•Equalize (BrE –equalize) (v): làm cho cân bằng; căn đều; huề; quân bình tỷ số.

•Equalization (BrE -Equalisation) (n): (sụ) làm bằng, quân bằng; bù; hiệu chỉnh.

•Equalizer (BrE –iser) (n): (bộ) hiệu chỉnh, bù.

•Equally (adv) một cách bình đẳng; ngang hàng; cùng mức độ.

•Equate (v): coi ngang hàng; làm tương đương; ngang bằng, tương đương với.

•Equatable (a).

•Equation (n): (sự) ngang hàng, cân bằng, làm cân bằng, biểu hiện công thức phản ứng hóa học, phương trình.

•Equator (n): đường xích đạo.

•Equatorial (a): (thuộc) đường xích đạo.

•Error (n): sai số, sai lầm, thiếu sót, lỗi.

•Erratic (a): tải nạn, hỗn độn, thất thường, không chắc chắn.

•Erratically (adv).

Trang 38

•Essence (n): bản chất, yếu tính, cốt lõi, tinh túy, tính chất, thiết yếu, cốt yếu.

•Essential (a): cần thiết, thiết yếu, bản chất, thực chất SYN Vital; fundamental OPP Dispensable.

•Essentially (adv).

•Establish (v): thành lập, thiết lập, lập, đặt, giao (nhiệm vụ cho).

•SYN Setup; escertain.

•Establishment (n).

•Estimate (n): số ước lượng, sự ước tính, bảng kế giá, bản dự đoán.

(v): ước tính, định giá.

•Estimable (a): đáng kính, đáng nể trọng, đáng khâm phục.

•Estimation (n): (sự) ước lượng, đánh giá.

•Eternal (a): vĩnh cữu, vĩnh hằng, thường xuyên Eternally (adv).

•Eternity (n): thời gian vô tận, sự vĩnh cữu.

•Ethernet (n): chuẩn Ethernet (mạng cục bộ)

• Evacuate (v): định gia, đánh giá, định mức, xác định, xác minh.

• Evacuation (n): sự di tản, thoát ra.

• Evolution (n): (sự) phát triển từng bước, tiến triển, tiến hóa, triển khai, mở ra.

•Evolutionary (adv).

•Evolve (v): tiền hóa, nghĩ ra, đưa ra, phát ra, mở ra, tỏa ra.

•Exact (a): đúng, tỉ mỉ, kĩ càng, chính xác SYN Meticulous

•Exactness (n).

(v): đòi hỏi, yêu cầu.

•Exaction (n): sự chuẩn xác, chính xác.

•Exactly (adv): một cách chuẩn xác, chính xác.

•Except (v): trừ ra, ngoại trừ, ngoài ra SYN A part from

•Exception (n).

Trang 39

•Exceptional (a): khác thường, ngoại lệ, hiếm có OPP Unexceptional

•Exceptionally (adv).

•Excess (n): sự vượt quá giới hạn, lượng thừa, số dư ra, sự quá độ, quá mức.

(v): quá mức, quá thừa.

• Excessive (a): quá nhiều, quá lớn

•Excessively (adv).

•Exchange (n): sự trao đổi, tổng đài (điện thoại), trung tâm điện thoại.

(v): đổi, trao đổi.

• Exchangeable (a).

• Exclude (v): ngăn, không cho, loại bỏ, loại trừ, ngăn ngừa OPP Include.

•Exclusion (n) OPP Inclusion.

•Exclusive (a): riêng biệt, dành riêng, trừ ra, không kể đến OPP Inclusive

• Executive (n): thực hiện, chương trình điều hành, điều hành, thi hành.

• Exhibit (v): triển lãm, phô diễn, bày tỏ, biểu lộ.

(n): hàng triển lãm, tang vật, vật chứng.

• Exhibition (n): (cuộc, sự) triển lãm, trưng bày.

• Exist (v): hiện có, biểu hiện, sống, sinh sống, tồn tại.

•Existence (n): cuộc sống, cách tồn tại, sự sống còn

•Existent (a) OPP Non-existent.

•Expand (v): nở, phòng, giãn, triển khai, trải (phẳng) ra

•Expandable (a).

•Expansion (n): (sự) mở rộng, triển khai, giãn.

•Expect (v): hy vọng, mong đợi, nghĩ rằng, cho rằng.

Trang 40

•Expectancy (n): tình trạng, mong đợi, sự trông chờ.

•Expectant (a): hy vọng, có triển vọng, Expectantly (adv).

•Expectation (n): (sự) hy vọng, chờ đợi, dự tính, định trước, dự đoán, tiên đoán.

•Experiment (n): (cuộc, sự) thí nghiệm, thử nghiệm.

(v): thí nghiệm, thử nghiệm.

•Experimental (a): dựa trên thí nghiệm, thực nghiệm, để thí nghiệm

•Experimentally (adv).

• Experimentation (n).

•Explain (v): giải thích, giải nghĩa, giảng giải, mô tả, tự bạch, tự biện bạch.

•Explanation (n): sự giải thích, lời giải thích, bài giảng, sự thanh minh.

•Explanationary (a): dùng để giải thích, chú thích, chú giải.

•Exponential (a): thuộc hoặc được chỉ bởi một số mũ (toán học), (sự gai tăng) ngày càng tăng nhanh.

• Exponentially (adv).

•Exponent (n): giảng viên, thuyết trình viên, kiểu mẫu, số mũ.

•Exposure (n): (sự) phơi bày, vạch trần.

•Expose (v): phơi bày, bày ra, phơi ra, bộc lộ.

•Express (v): biểu lộ, biểu đạt, trình bày bằng ký hiệu, biểu diễn

•Expressible (expressly) (adv).

(n): dịch vụ chuyển tin, thư nhanh.

•Expression (n): biểu thức, (sự) diễn đạt, biểu lộ.

•External (a): ngoài, bên ngoài.

•Externalize (BrE –externalize) (v): ngoại hiện, ngoại sinh.

•Externals (n): hình dáng bên ngoài.

•Extra (a): thêm, cộng thêm, hơn thông thường, phụ trội SYN Additional.

(adv): hơn thường lệ, thêm, phụ.

(n): vật phụ, điều phụ, phụ tùng, cái thêm vào, việc thêm vào, phụ bản Extra- : tiền tố: ngoài, bên kia, xa hơn, ngoài phạm vi.

Ngày đăng: 21/12/2021, 16:57

w