1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TU DIEN CHUYEN NGANH ppt

253 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Dien Chuyen Nganh
Thể loại glossary
Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

analyses n : sự phân tích ; phép phân tích ; kết quả phân tích.. Automation n : sự tự động hóa ; kĩ thuật tự động.. Accumulation n : sự tích lũy, tích trữ, lũy kế.Accumulator n : bộ tích

Trang 1

GLOSSARY ON

ELECTRONIC ENGINEERING

Trang 2

A

Analog (AmE) (n) (BrE- analogue) : tương tự

Analogy (pl analogies) (n) : tính tương tự

Attribute (v) : quy cho ; cho là thuộc về

(n) : (thuộc) tính , ngữ ; bổ ngữ

Attributive (a) : thuộc ngữ ; có tính chất thuộc ngữ Attributively (adv)

Access (n) : lối vào ; (sự truy) tìm, xuất ,nhập ; sự thâm nhập

accessible( (a) có thể tiếp cận ; có sẵn ; dễ hiểu Accessibility (n) : tính tiếp cận được

Trang 3

Accession (v) : ghi thêm ; lưa trữ thêm.

(n) : sự thêm vào ; phân thêm vào

Accessory (pl accessories) (n) :đồ phụ tùng ; phụ liệu ; phụ kiện ; thứ yếu

Analysis (pl analyses) (n) : sự phân tích ; phép phân tích ; kết quả phân tích

Analyze (BrE – analyse) (v) : phân tích

Analyst (n) : nhà phân tích

Analytical (analytic) (a) : (thuộc) phân tích

Ambiguity (pl –ies) (n) : tính nhập nhằng ; sự không xác định

Trang 4

Ambiguous (a) : tối nghĩa ; không rõ ràng ; mơ hồ.

Abbreviate (v) : viết tắt ; rút ngắn lại ; chữ viết tắt

Abbreviator (n) : bảng tóm tắt

Absolute (a) : tuyệt đối ; hòan tòan ; vô điều kiện ; thuần khiết.Absolute zero (n) : độ không tuyệt đối (trong bầu cử)

Abilyty (n) OPP Inability : khả năng ; năng lực

Able (a) (<> unable) : có năng lực ; có khả năng

Accept (v) : chấp nhận Acceptable (a) : chấp nhận được

Trang 5

Acceptance (n) : (sự) thừa nhận,nhận,chấp thuận.

Acceptor (n) : nguyên tử nhận ; phần tử nhận ; mạch cộng hưởng nối tiếp ; mạch nhận ; mức nhận.

Atypical ( a) : (không) tiêu biểu,điển hình Atypically (adv).

Auto (pl autos) (n) : ô tô ; xe hơi.

Auto- (tiền tố) : - bản thân ; của riêng mình ; tự mình ; độc lập.

- Tự động.

Automaker (n) : công ty chế tạo xe hơi.

Trang 6

Automate (v) : tự động hóa.

Automatic (a) : tự động Automatics (n) : ngành tự động hóa ; thiết bị tự động.

Automatic pilot (n) : thiết bị lái tự động,

Automatictranmission (n) : xe có hệ thống sang số tự động.

Automation (n) : sự tự động hóa ; kĩ thuật tự động.

Automaton (pl automatons hoặc automata) : máy tự động ; ôtômát.

Automobile (n) (AmE – motorcar) : ôtô.

Actual (n) : thật ; có thật ; hiện tại ; hiện thời.

Trang 7

Actuality (pl.- ies) (n) : thực tế ; thực tại.

Acctually (adv) : thực sự ;quả thật.

Actuator (n) : bộ vận hành ; cần kích thích ; cơ cấu đọc ghi ; bộ khích thích tĩnh điện.

Acceleration (n) : (sự) thúc này , thúc mau, (độ) tăng tốc.

Accelerate (n) : làm nhanh thêm ; thúc mau ; giục cấp.

Accelerator (n) : chân ga ; (bộ) gia tốc, tăng tốc.

Accumulative (a) :

Accumulate (v) : tích lũy ; thu nhập.SYN Build up.

Trang 8

Accumulation (n) : (sự) tích lũy, tích trữ, lũy kế.

Accumulator (n) : bộ tích lũy ; thanh ghi tạm thời ; thanh tổng ; bộ cộng.

Adept (n) : giỏi ; tinh thông ; lão luyện

(a) : giỏi ; tinh thôn Adeptly (adv).

Adjacent (n) : kề ; gần ; sát cạnh.

Adjacency (n) : sự kề liền.

Adequate (a) : đủ ; tương xứng ; thỏa đáng.

Add (v) : cộng ; thêm vào.

Trang 9

adder (n) : (bộ) cộng , trộn mã ; thanh tổng.

Amplify (v) : khuếch đại.

Amplification (n) : sự khuếch đại, mở rộng.

Amplifier (n) : (bộ , máy , mạch , tầng) khuệch đại.

Amplitude (n) : biên độ ; độ rộng ; tầm họat động.

Ammeter (n) ampe kế.

Antenna (pl.antennas hoặc antennae) (n) : ăng ten.

Anode (n) : anốt.

Trang 10

Apparent (a) SYN Obvious : rõ ràng ; hiển nhiên ; biểu kiến ; bề ngòai.

Apparently (adv) : một cách rõ ràng, hiển nhiên.

Approach (v) : đến gần ; lại gần.

(n) : sự đến gần ; lại gần ; xấp xỉ ; gần đúng ; đáp xuống ; phương pháp.

Approachable (a) : có thể tiếp cận OPP Inapproachable.

Aperture (n) : khẩu độ ; góc mở ; lỗ (cửa) ; cửa (sổ).

Apogee (n) : viễn điểm (điểm xa nhất từ trái đất).

Adaptor (hoặc adapter) (n) : ađáptơ ; bộ thích ứng, phối hợp , đổi điện ; đầu đọc.

Trang 11

Asynnchronous OPP.Synchronnous (a) : (đồng) thời , bộ.

Sync (n) : đồng bộ.

Synchronisation (BrE) (AmE- synchronization) (n) : sự đồng bộ hóa.

Synchronize (BrE – synchronise) (v) : đồng bộ hóa.

Assembly (pl – ies) (n) : (sự) tập hợp, lắp ráp.

Assemble (v) : tập hợp ; tụ tập.

Assembler (n) : chương trình dịch hợp ngữ ; ngôn ngữ của chương trình dịch hợp ngữ (vi tính).

Trang 12

Assume (v) : giả định ; giả sử ; đảm nhận.

Assumed (a) : (được) giả định , giả sử.

Trang 13

Ascend (v) : vươn lên ; đi lên OPP.Descend.

Ascendancy (Ascendency) (n) : (uy) thế, lực.

Ascendant (Ascendent) (a) : đang lên.

Attenuate (v) : suy giảm ; giảm nhẹ.

Attenuation (n) (sự) suy giảm, hấp thụ ; độ giảm nhẹ.

Attenuator (n) : bộ suy giảm.

Array (n) : giàn ; mạng ; dãy ; mảng ; bảng ; hàng ; giàn ăng ten.

Artifice (n) : mưa mẹo ; thủ đọan đánh lừa ; kĩ xảo ; tài khéo léo.

Trang 14

Artificial (a) : nhân tạo ; giả tạo Artifically (adv)

Artificiality (n) : (sự) nhân tạo , giả tạo.

Trang 15

Absorption (n) : (sự) hấp thụ, đệm , làm nhục.

Absorber (n) : bộ hấp thụ, đệm.

Actuve (a) : đang họat động Actively (adv).

(n) : thể chủ động.

Activator (n) : chất họat hóa.

Activate (v) : khởi động ; họat hóa ; đưa vào họat động, dữ liệu vào bộ nhớ.

Activation (n) : sự khởi động, phát động, họat hóa.

Alternate (v) : luân phiên ; thay thế ; xoay chiều Alternately (adv).

Trang 16

Alternation (n) : sự luân phiên, thay phiên ; phép truyền.

Alternator (n) : máy phát điện xoay chiều.

Arbitrary (a) : mơ hồ ; tùy tiện ; tự ý.

Arbitrarily (adv) : một cách tùy tiện ; tự ý.

Assess (v) : (ước) tính, lượng ; định giá.

Assessment (n) : sự định giá SYN Evaluation.

Assignment (n) : sự phân định, chỉ định, gán.

Assign (v) : gán, định, chia phần.

Trang 18

Atom (n) : nguyên tử.

Atomic (a) : (thuộc) nguyên tử.

Atomics (n) : kỹ thuật nguyên tử.

Atomize (BrE- atomise) (v) : làm thành hạt nhỏ ; tán nhỏ.

Altitude (n) : độ cao (so với mặt nước biển).

Alphanumeric (a) : gồm có cả số và mẫu tự.

Address (n) : địa chỉ ; vị trí.

(v) : định vị.

Trang 19

Algebra (n) : đại số.

Algebraric (a) : thuộc đại số.

Alarm (n) : sự báo động ; báo nguy.

(v) : báo động ; báo nguy.

Alarming (a)

Allocation (n) : (sự) phân bố, phân phối, phân định, chỉ định.

Allocate (v) : phân định, phân bố ; chỉ định ; cấp phát.

Alleviate (v) : làm dịu SYN.ease.

Trang 20

Alleviation (n) : sự làm dịu.

Alignment (n) : (sự) đồng chỉnh, đóng khung, xếp thẳng hàng.

Align (v) : xếp cho thẳng hàng.

Aligner (n) : bộ chỉnh.

Associative (a) : liên kết ; kết hợp.

Associate (v) : kết hợp.OPP Dissociate.

(a) : được kết hợp.

(n) : bạn hữa ; người cùng cộng tác.

Trang 21

Assoc hình thức viết tắt của association (n) : hiệp hội SYN Organization.

Assert (v) : nói rõ ; xác nhận ; khẳng định.

Assertive (a) : khẳng định ; quả quyết ; thẳng thắn.

Assertion (n) : sự khẳng định SYN Claim.

Arithmetic(n) : số học ; sự tính tóan.

Arithmetical (a) : (thuộc) số học

Accrate (a) : chính xác ; xác đáng Accurately (adv).

Accuracy (n) : (sự) đúng đắn, chính xác ; độ xác đáng OPP inaccuracy.

Trang 22

Angular (a) : có góc cạnh ; đo góc cạnh Angularity (n)

Angle (n) : góc.

(v) : đi xiên góc ; đặt nghiêng.

Audio (n) : âm thanh hoặc sự phát lại âm thanh của nó.

Audio- : tiền tố - ( thuộc) âm thanh hoặc thính giác.

Audiotape (n) : ghi âm ; âm thanh ghi trên băng ; băng từ.

Audiovisual (a) : viết tắt là AV : nghe nhìn ; thính nhị.

Audit (n) : sự kiểm tóan (v) : kiểm tra ; phân tích.

Trang 23

Audition (n) : sự thu giọng khả năng trình diễn.

(v) : thử giọng ; dự thi thử giọng.

Auditor (n) : người kiểm tra (sổ sách).

Auditorium (pl.auditoriums hoặc auditoria) (n) : phòng thính giả.

Auditory (a) : (thuộc) thính giác.

Accomplish (v) : hòan thành ; làm xong.

Accomplish (v) : hòan thành ; làm xong.

Accomplished (a) : tài giỏi ; khéo léo ; có kỹ năng.

Trang 24

Accomplishment (n) : kỹ năng ; khả năng đặc biệt ; sự hòan tòan ; (thành) quả, tựa, tích.

Affect (v) : ảnh hưởng đến SYN Influence (+ on).

Trang 25

Adjustable (a) : điều chỉnh đựơc.

Adjustment (n) : sự điều chỉnh.

Amplification (n) : (sự) khuếch đại, mở rộng.

Amplify (v) : khuếch đại ; phóng đại ; thổi phồng.

Amplifier (n) : (bộ, máy, tầng,mạch) khuếch đại.

Application (n) : (sự) ứng dụng ; áp dụng.

Applicant (n) : ứng cử viên, người xin việc.

Applicable (a) : có thể dùng được ; xứng ; thích hợp.SYN Relevant.

Trang 26

Basic (n) : ngôn ngữ lập trình đơn giản, sơ cấp.

(a) : cơ bản ; cơ sở ; nền tảng ; nguyên tắc cơ bản.

Trang 27

Basics (n) : những kĩ năng ; ý tưởng cần thiết, quan trọng.

Balck (v) : ủng hộ ; lùi lại ; hậu thuẩn ; di chuyển ngược chiều kim đồng hồ.

(n) : lưng (người) ; sống tàu thủy ; sống thuyền ; phía sau đầu ; phần ở phía sau (a) : ở đằng sau ; phíâu ; phụ ; trở lại ; ngược lại.

(adv) : lùi lại ; về phía sau.

Backbone (n) : cột trụ mạng.SYN.spine.

Band (n) : dải ; băng (tần số).

(v) : buộc dải ; buộc băng.

Trang 28

Backup (n) : sự sao chép dữ liệu ; bản sao chép dữ liệu.

Bandwidth (n) : dải thông.

Baud (n) : bốt ( số phần tử mã trong một giây hay một đơn vị điên báo).

Barrier (n) : rào chắn ; hàng rào ; chướng ngại.

Bend (v) : uốn cong ; cong xuống ; hướng về ; dồn về.

n) :chỗ uốn ; đường cong ; phần uốn cong ; khủyu ; độ uốn.

Bendy (a) SYN.flexible : mềm dẻo ; dễ điều khiển ; linh động ; linh họat.

Bender (n) : cái uốn.

Trang 29

Benefit (n) : lợi ; lợi ích.

(v) : giúp ích cho ; làm lợi cho.

Benefical (a) : có ích ; có lợi ; tốt.

Bias ( n) : đường chéo ; độ xiên, nghiêng ; thiên áp ; điện áp lớn ; mép ; lề ; dời (v) : chéo, xiên ; ảnh hưởng đến.

Biased (a) : ảnh hưởng đến ( thường là xấu)

Bi- :tiền tố : phân chia làm hai hay xuất hiện hai lần.

Bipolar (a) : hai cực ; lưỡng cực ; lưỡng hạt.

Trang 30

Binary (n) : hệ thống nhị nguyên.

(a) : đôi ; nhị nguyên ; nhị phân.

Board (n) : phiến ; thẻ bìa ; cạc ; bo ; bảng (v) : bít kín ; dán kín.

Block (n) : khối ; lốc ; ô ; tín hiệu chặn ; nhóm (v) : họach định ; phác thảo ; vẽ phác.

Boolean (a) : thay cho những mệnh đề hợp lý (n) : luận lý boolean ( nhà tóan học).

Trang 31

Boom (n) : cần treo.

Bothersome (a) : làm khó chịu ; gây phiền toái.SYN Annoying.

Bottom (n) : đáy ; phần dưới cùng.

(v) : đóng mặt (ghế) ; căn cứ vào ; dựa trên.

(a) : thấp nhất ; cuối cùng.

Bounce (n) : (sự) bậc, nảy.

(v) : nảy lên ; bậc lên.

Boundary (pl –ies) (n) : giới hạn ; biên giới.

Trang 32

Break (n) : sự gãy ; gián đọan ; cắt ; mở

(v) :cắt ; ngắt ; mở.

Broadcast (v) : phát truyền đi ; phát thanh ; truyền hình.

(n) : chương trình phát thanh ; truyền hình.

Broadcaster (n) : chương trình phát thanh ; truyền hình.

Brass (n) : đồng thau.

Bulb (light bulb) (n) : bóng ; bóng đèn.

Buffer (n) : tăng ; đệm ; bộ đệm ; bộ nhớ tạm thời các dữ kiện.

Trang 33

Bus (n) : thanh dẫn, truyền, góp, xe búyt.

(v) : đi bằng (vận chuyển) bằng xe búyt.

Burst (n) : sự nổ ; tăng nhanh ; cái chớp ; tín hiệu ; dãy.

Bunch (n) : sự thu thập ; chùm ; bó ; cụm.

(v) :nhóm ; nhóm lại ; tụ.

Buncher (n) : hốc tụ nhóm.

Trang 34

Cancel (v) : xóa ; bỏ ; hủy.

Cancellation (n) : (sự) xóa bỏ, triệt.

Capable (a) : (có) tài, năng lực, khả năng, thể OPP Incapable Capably (adv).

Capacity (pl.-ies) (n) : dung tích ; sức chứa ; năng lực ; khả năng tiếp thu.

Trang 35

Capability (pl –ies) (n) : khả năng ; năng lực.

Capacitor (n) : cái tụ (điện).

Capacitance (n) : điện dung.

Cassett (n) : hộp (băng) ; máy ghi âm ; cát-sét.

Cathode (n) : ca – tốt ; cực âm.

Cause (n) : nguyên nhân ; tác nhân ; nguyên lý.

(v) : gây ra ; tạo ra ; là nguyên nhân của.

Categorical (a) : vô điều kiện ; tuyệt đối Categorically (adv).

Trang 36

Categorize (BrE – categorise) (v) : phân lọai.

Category (pl –ies) (n) : lọai ; kiểu ; phạm trù ; hạng mục.

Cable (n) : cáp ; dây cáp.

(v) : truyền thông tin bằng cáp.

Catastrophe (n) : tai biến ; thảm họa.

Catastrophic (a) : (thuộc) thảm họa Catastrophiaclly (adv).

Caution (n) : sự thận trọng ; cẩn trọng ; lời cảnh báo.

(v) : cảnh báo ; nhắc nhở ; khuyến cáo.

Trang 37

Cavity (pl –ies) (n) : cái hốc.

Cautionary (a) : cảnh báo ; cảnh cáo.

Cautious (a) : cẩn thận Cautiously (adv)

Ceramic (n) : đồ gốm.

(a) : (thuộc) đồ gốm.

Cell (n) : tổ ; bộ ; ô ; ổ ; ngăn ; bộ pin ; bộ ắc-quy ; bộ trữ.

Centripetall (a) : hướng tâm.

Chargeable (a) : được tính cước.

Trang 38

Channel (n) : kênh ; đường ; cổng ; bộ tính ; trung gian ( máy tính).

(v) : hướng dẫn ; đặt kênh.

Charge (n) : điện tích ; gánh ; phụ tải ; sự nạp điện.

(v) : sạc ; nạp điện.

Chunk (n) : khúc ; mấu ; số lượng đáng kể.

Chunky (a) : nhỏ nhưng rắn chắc ; dày và lớn.

Character (n) : đặc tính ; tính chất ; ký tự ; chữ số ; dấu hiệu.

Characteristic (n) : đặc tuyến ; đường đặc trưng ; đặc tính ; số mũ ; sự méo.

Trang 39

Characterize (BrE – characterise) (v) : miêu tả ; đặc điểm ; mô tả.

Characterization (BrE – characterisation) (n)

Chief (a) : trưởng ; chính yếu ; chủ yếu ; trọng yếu

Chiefly (adv) : cốt yếu ; chủ yếu.

Chip (n) : mảnh ; chip ; tinh thể ; đơn thể ; mạch tổ hợp.

(v) : làm sứt, mẻ, tróc ra, bào.

Chart (n) : hải đồ ; biểu đồ; đồ thị.

(v) : (vẽ) biểu đồ ; đồ thị ; ghi vào ; theo dõi.

Trang 40

Chamber (n) : buồng ; phòng họp.

Chrome (n) : nguyên tố crôm.

Chromium (a) : (thuộc) nguyên tố crôm.

Circle (n) : (đường, vòng, hình) tròn.

Circuitry (n) : hệ thống mạch điện.

Circulator (n) : bộ xoay vòng ; sự tuần hòan máu.

Circulatory (a) : (thuộc về) sự tuần hòan máu.

Cite (v) : trích dẫn SYN.quote.

Trang 41

Circumstance (n) : trường hợp ; hòan cảnh.

Circumference (n) : đường tròn ; chu vi đường tròn.

Clutch (n) : hộp số ; cần số ; hộp nối.

(v) : chộp lấy ; bắt lấy ; nắm ; giữ chặt.

Clear (a) : rõ ràng ; trong suốt ; hiển nhiên ; sáng suốt.

(v) : trở nên thông suốt ; làm cho thông suốt.

(adv) : rõ ràng ; dễ hiểu ; hòan tòan ; tòan bộ.

Clearance (n) : sự xóa bỏ ; khỏang cách ; khổ ; sự cho phép truyền.

Trang 43

Clip (n) : cái kẹp ; đầu nối ; kẹp.

(v) : tỉa ; xén.

co- : tiền tố : thêm vào ; cùng với ; đồng.

Conduct (n) : sự dẫn (điện, nhiệt) ; hướng dẫn ; điều khiển (v) hướng dẫn ; điều khiển ; dẫn (điện, nhiệt).

Condution (n) : sự dẫn , dẫn điện ; điện dẫn.

Conductive (a) : có thể dẫn điện, nhiệt.

Conductivity (n) : tính dẫn ; tính dẫn điện ; điện dẫn suất.

Trang 44

Conductor (n) : chất dẫn ; dây dẫn.

Contact (n) : sự nối kết điện.

(v) : giao tiếp bằng điện thọai hoặc thư.

Contactor (n) : sự tiếp xúc, trao đổi thông tin ; công tắc (điện) ; tiếp điểm ; bộ đóng ngắt ; bộ tiếp xúc ; công tắc tơ.

(v) : tiếp xúc ; giáp mặt.

Configuration (n) : hình dạng ; cấu hình ; tinh thể.

Configure (v) : sắp xếp.

Trang 46

Comform (v) : tuân thủ ; theo đúng ; thích hợp với ; phù hợp

Conformation (n) : hình thể ; cấu trúc.

Connect (n) : nối, đóng (mạch).OPP Disconnect.

Connection (n) : sự nối ; cách nối ; sự đóng mạch.

Connective (a) : (để) nối, ghép.

Concept (n) : khái niệm ; quan niệm.

Convert (v) : biến đổi ; chuyển đổi.

(n) : người cải tạo ; người thay đổi tín ngưỡng.

Trang 47

Converter (convertor) (n) : bộ đổi ; bộ đổi tần (điện).

Convertible (a) : có thể chuyển đổi, thay đổi.

Control (n) : sự điều khiển, điều chỉnh.

(v) : điều khiển ; điều chỉnh.

Controller (n) : bộ điều khiển ; tính điều khiển được.

Consume (v) : tiêu thụ.

Consumer (n) : hộ tiêu thụ ; (hộ, người) thuê bao.

Consumption (n) : sự tiêu thụ.

Trang 48

Constant (a) : cố định SYN Fixed

(n) : không đổi ; bền ; hằng số ; hằng lượng OPP Variable.

Constancy (n) : tính cố định.

Converse (v) : nói chuyện ; đàm thọai.

(n) :(điều) ngược lại, trái lại.

(a) : trái lại ; ngược lại.

Conversion (n) : sự đổi lại, chuyển đổi, biến đổi.

Conjunction (n) : mối nối ; phép hội ; phép nhân logic.

Ngày đăng: 25/01/2022, 11:22

w