Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 Bài tập casio hình học THCS phan 2 v
Trang 1Bài Tập áp dụng
Bài 1 Tính gần đúng diện tích tam giác ABC có cạnh AB = 6dm,
 = 1130 31’ 28” và Ĉ = 360 40’16”
S ≈ 13,7356 dm2
Bài 2 Cho tam giác ABC có các cạnh a = 22 cm, b = 15 cm, c = 20 cm.
1) Tính gần đúng góc C (độ, phút, giây)
Ĉ ≈ 620 5’1” 2) Tính gần đúng diện tích của tam giác ABC
S ≈ 145,7993 cm2
Bài 3 Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3, AD = 5 Đờng
tròn tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F Tính gần đúng diện tích hình thang cong ABEF
S ≈ 10,7531
Bài 4 Gọi k là tỉ số diện tích của đa giác đều 120 cạnh và diện tích hình
tròn ngoại tiếp đa giác đều đó, m là tỉ số chu vi của đa giác đều 120 cạnh và
độ dài đờng tròn ngoại tiếp đa giác đều đó Tính gần đúng giá trị của k và m
k ≈ 0,9995; m ≈ 0,9999
Bài 5 Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình tứ diện ABCD có
AB = AC = AD = CD = 7dm, góc CBD = 900 và góc BCD = 550 28’43”
S ≈ 64,3661 dm2
Bài 6 Tính gần đúng diện tích tứ giác ABCD có các cạnh AB = 4 dm,
BC = 8 dm, CD = 6 dm, DA = 5 dm và góc BAD = 700
S ≈25,0763 dm2
Bài 7 Hai đờng tròn bán kính 5 dm và 4 dm tiếp xúc ngoài với nhau tại
A BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn đó với các tiếp điểm là B
và C Tính gần đúng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn thẳng BC và hai cung nhỏ AB, AC
S ≈8,5489 dm2
Bài 8 Tính diện tích tứ giác có các đỉnh là A(- 3; 4), B(1; 3), C(5; - 6),
D(- 2; - 3)
S = 39
Bài 9 Tính gần đúng diện tích phần chung của hai hình tròn có bán kính
Trang 25 dm và 6 dm nếu khoảng cách giữa hai tâm của chúng là 7 dm.
S ≈23,4371 dm2
Bài 10 Tính gần đúng diện tích của hình thang ABCD có đáy nhỏ
AB = 3 dm, các cạnh bên BC = 6 dm, AD = 5 dm, hai đờng chéo vuông góc với nhau
S ≈25,1993 dm2
Bài 11Tính gần đúng (độ, phút, giây) các góc của tứ giác nội tiếp ABCD
có các cạnh AB = 5, BC = 7, CD = 11, AD = 9
A ≈1050 12’ 23”; B ≈ 1180 31’ 46” ; C ≈ 740 47’ 37” ; D ≈610 28’ 14”
Bài 12Điểm E nằm trên cạnh CD của hình chữ nhật ABCD với AB
= 8 dm, BC = 4 dm Tính gần đúng độ dài DE nếu chu vi tam giác ADE bằng hai lần chu vi tam giác BCE
DE ≈ 6,8142 dm
Bài 13Tính gần đúng diện tích tứ giác nội tiếp ABCD có các cạnh AB
= 5 dm, BC = 8 dm, CD = 9 dm, Ĉ = 800
S ≈ 57,4066 dm2
Bài 14Tam giác ABC có các cạnh AB = 5 dm, BC = 8 dm, AC = 7 dm
M là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM = 2MB và N là điểm nằm trên cạnh AC sao cho MN chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính gần đúng độ dài MN
MN≈ 5,8029 dm
Bài 15Cho bốn điểm A, B, C, D trên đờng tròn tâm O sao cho AB là
đ-ờng kính, OC vuông góc với AB và CD đi qua trung điểm của OB Gọi E là trung điểm của OA Tính gần đúng góc CED (độ, phút, giây)
góc CED ≈ 880 12’ 36
Bài 16Tính gần đúng bán kính đờng tròn nội tiếp và bán kính đờng tròn
ngoại tiếp của tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong một đờng tròn và có các cạnh
AB = 6 dm, BC = 7 dm, CD = 5 dm, AD = 4 dm
r ≈ 2,6348 dm; R ≈ 3,9732 dm
Bài 17 Tính gần đúng diện tích của tứ giác ABCD có các cạnh AB = 3 dm,
BC = 4 dm, CD = 6 dm, DA = 8 dm và góc ABC = 1000
S ≈ 22,1083 dm2
Bài 18 Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3, AD = 5 Đờng
Trang 3tròn tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F Tính gần đúng diện tích hình thang cong ABEF
S ≈ 10,7531 Bài 19Tính gần đúng diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng tròn có
bán kính 5 dm và 6 dm nếu khoảng cách giữa hai tâm là 7 dm
S ≈ 168,2000 dm
Bài 20 Tính gần đúng độ dài đờng phân giác trong của góc A của tam
giác ABC nếu AC = 5 cm, Â = 700, Ĉ = 500
AD ≈ 3,8449 cm
Bài 21 Hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 10 cm, AD = 4 cm, điểm
E thuộc cạnh CD sao cho CE = 2DE Tính góc AEB (độ, phút, giây)
Góc AEB ≈ 980 50’31”
Bài 22 Tìm giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật MNPQ nếu M
nằm trên cạnh AB, N nằm trên cạnh AC, P và Q nằm trên cạnh BC của tam giác ABC có các cạnh AB = 13 cm, AC = 20 cm, BC = 21 cm
max SMNPQ = 63 cm2
Bài 23 Hai đờng tròn bán kính 9 cm và 4 cm tiếp xúc ngoài với nhau tại
điểm A Một tiếp tuyến chung ngoài của hai đờng tròn đó có các tiếp điểm là
B và C Tính gần đúng diện tích của tam giác “cong” ABC
S ≈ 14,6471 cm2
Bài 24Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt
mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ hộp (sắt tây) là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Tính gần đúng diện tích toàn phần của lon khi ta muốn có thể tích của lon là 314cm3
S ≈ 255,7414cm2
Bài 25Cho đờng tròn tâm O bán kính 7,5cm, hình viên phân AXB ứng
với cung nhỏ AB, hình chữ nhật ABCD nằm trong đờng tròn với hai cạnh AD
= 6,5cm và DC = 12cm
a) Tính gần đúng số đo (độ, phút, giây) của góc AOB
Trang 4Gọc AOB ≈ 106015’37” b) TÝnh gần Ẽụng diện tÝch cũa hỨnh AXBCDA S ≈ 103,1604cm2
BẾi 26TÝnh tì sộ k giứa cỈnh cũa hỨnh Ẽa diện Ẽều 12 mặt (mối mặt lẾ
mờt hỨnh ngú giÌc Ẽều) vẾ bÌn kÝnh mặt cầu ngoỈi tiếp hỨnh Ẽa diện Ẽọ
k ≈ 0,7136
BẾi 27 ưiểm E nÍm tràn cỈnh BC cũa hỨnh vuẬng ABCD Tia phẪn giÌc
cũa cÌc gọc EAB, EAD c¾t cÌc cỈnh tÈng ựng BC, CD tỈi M vẾ N TÝnh gần
Ẽụng (Ẽờ, phụt, giẪy) gọc EAB nếu MN = 5
6AB
Gọc EAB ≈ 360 52’ 12”
BẾi 28 Cho hỨnh chứ nhật ABCD cọ cÌc cỈnh AB = 6 dm, AD = 8 dm
ưởng tròn tẪm A bÌn kÝnh 7 dm c¾t BC tỈi E vẾ c¾t AD tỈi F TÝnh gần Ẽụng tỗng diện tÝch cũa tam giÌc ABE vẾ hỨnh quỈt EAF
S ≈ 36,0442 dm2
BẾi 29Cho tam giÌc ABC cọ cÌc cỈnh AB = 5 dm, BC = 6 dm, CA
= 8 dm, Ẽởng cao AH vẾ Ẽởng phẪn giÌc AD TÝnh gần Ẽụng diện tÝch cũa tam giÌc AHD
S ≈ 6,3862 dm2
BẾi 30Tràn Ẽởng tròn tẪm O bÌn kÝnh R = 5 dm cọ hai Ẽiểm A vẾ B sao
cho dẪy AB chia hỨnh tròn thẾnh hai phần mẾ diện tÝch phần lợn bÍng hai lần diện tÝch phần nhõ TÝnh gần Ẽụng Ẽờ dẾi AB
AB ≈ 9,6427
dm
BẾi 31 Cho tam giÌc ABC cọ cÌc cỈnh AB = 5 dm, BC = 8 dm, CA =
11 dm, Ẽiểm D nÍm tràn cỈnh AB sao ch o AD = 2DB, Ẽiểm E lẾ trung Ẽiểm cũa cỈnh BC, Ẽiểm K lẾ giao Ẽiểm cũa AE vẾ CD TÝnh gần Ẽụng diện tÝch cũa tự giÌc BDKE
S ≈ 4,2771 dm2
BẾi 32 Cho tam giÌc ABC cọ cÌc cỈnh AB = 5 dm, BC = 6 dm, AC
= 7 dm, tia phẪn giÌc cũa gọc BAC c¾t Ẽởng tròn ngoỈi tiếp tam giÌc ABC tỈi
D TÝnh gần Ẽụng Ẽờ dẾi dẪy AD
AD ≈ 6,8313 dm
BẾi 32ưởng thỊng y = 3x + 4 c¾t parabol y = 2x2 tỈi hai Ẽiểm A vẾ B
Trang 5Tính gần đúng diện tích tam giác AOB và số đo (độ, phút, giây) của góc AOB
S 6,4031 ; góc AOB 420 27 1’
Bài 34 Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5 dm, đờng chéo AC =
6 dm, E là giao điểm của hai đờng chéo và góc AEB = 700 Tính gần đúng diện tích của hình bình hành đó
S ≈ 29,0679 dm2
Bài 35Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 5 dm, AC = 6 dm, BC
= 7 dm, đờng cao AH và đờng trung tuyến BM Gọi K là giao điểm của AH
và BM Tính gần đúng diện tích của tứ giác KHCM
S ≈ 5,7562 dm2
Bài 36Tam giác ABC có các cạnh AB = 4 dm, AC = 5 dm, BC = 6 dm
Tính gần đúng khoảng cách d giữa tâm đờng tròn nội tiếp và tâm đờng tròn ngoại tiếp của tam giác đó
d ≈ 1,7728 dm
Bài 37 Cho tứ giác giác ABCD có các cạnh AB = 5 dm, BC = 8 dm,
CD = 11 dm, AD = 15 dm và đờng chéo AC = 12 dm Tính gần đúng khoảng cách giữa trung điểm M của cạnh AD và trung điểm N của cạnh BC
MN ≈ 7,3011 dm