Dịch vụ là những hoạt động mang tính phục vụ chuyên nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu nào đó của con người, của xã hội... Ph©n lo¹i theo tính chất của đối tượng thụ hưởng• Dịch vụ mang tính cá
Trang 2Hai phạm trù của hoạt động xã hội:
• Sản xuất hμng hoá để mua bán, trao đổi;
• Hoạt động cung cấp dịch vụ (không phải hμng hoá)
Dịch vụ là gỡ?
Trang 5• Ph©n biÖt ranh giíi dÞch vô vμ hμng ho¸
hμng ho¸ dÞch vô 100% 75 50 25 0 25 50 75 100%
Trang 6DÞch vô ®ang chiÕm:
– 74% viÖc lμm ë Mü
– 76% gi¸ trÞ GDP
vμ ®ang cã xu h−íng gia tăng
Trang 7Dịch vụ là gì ?
• Nghĩa Hán - Việt: dịch (làm, biến đổi, chuyển dời);
tính chuyên môn phục vụ cho con người, cho xã
hội.
• Từ điển Bách khoa Việt Nam: dịch vụ là những
hoạt động phục vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu sản
xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
• Lý thuyết Kinh tế học hiện đại: dịch vụ là một loại sản phẩm kinh tế không phải là vật phẩm mà là
công việc của con người dưới hình thái là lao
động thể lực, kiến thức và kỹ năng chuyên môn, khả năng tổ chức và thương mại.
Trang 8Dịch vụ là những hoạt động mang tính phục vụ chuyên nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu nào đó của con người,
của xã hội
Trang 9Trao đổi: Đặc tr−ng gỡ cần quan tâm của dịch vụ
Trang 10Đặc trưng chủ yếu nhất của hoạt động
cung cấp dịch vụ lμ sự tương tác giữa nhμ cung cấp vμ người tiêu dùng
Trang 122 Khã cã thÓ t¸ch s¶n xuÊt, cung cÊp vμ tiªu dïng:
VÝ dô: « t« s¶n xuÊt ë NhËt b¶n; b¸n ë Th¸i land
vμ ®−a vÒ sö dông ë ViÖt Nam.
DÞch vô th−êng: s¶n xuÊt, tiªu dïng ngay cïng mét n¬i Thî c¾t tãc hay söa chữa « t«.
Trang 133 Không có khả năng tích trữ, lưu kho bãi.
Nêu ô tô không bán được hôm nay có thể để lại bán vμo ngμy tiếp theo
Nhưng nếu một khách sạn không phục vụ được hôm nay cũng có nghĩa lμ tiềm năng của họ của ngμy hôm đó đã bị mất đi
Trang 144 Dễ thay đổi, biên thiên
Nếu ô tô Accord của Nhật được sản xuất theo
một dây chuyền được quản lý chặt chẽ, chất
lượng của nó không thay đổi.
Nhưng dịch vụ sửa xe ôtô nμy lại rất khác nhau giữa các nước: người cung cấp dịch vụ; địa điểm Người phục vụ rút tiền ở ngân hμng cũng tương
tự
Trang 155 Không có khái niệm sở hữu sau khi đã Tiêu dùng dịch vụ vỡ không kèm theo vật chất đ−ợc chuyển giao
Trang 17Ph©n lo¹i theo tính chất của đối tượng thụ hưởng
• Dịch vụ mang tính cá nhân: được
cung cấp cho từng thành viên
riêng lẻ trong xã hội, đáp ứng nhu
cầu của một nhóm người nhất
định
• Dịch vụ mang tính chất công:
phục vụ cho nhu cầu và lợi ích
chung thiết yếu của cả cộng đồng
và của mỗi công dân
Trang 19Ph©n lo¹i theo nhμ cung cÊp dÞch vô
Khu vùc t− cung cÊp
C¸c chñ thÓ cña nhμ n−íc
cung cÊp
Trang 20Cơ chế hoạt động cung cấp dịch vụ:
Bằng ngân sáchnhμ nước
Bằng ngân sáchnhμ nước kết hợpvới ngân sách củacác nhμ cung cấp
Trang 21Tr¶ mét phÇn chi phÝ
sö dông
Trang 22DỊCH VỤ CÔNG?
Trang 23Thế nμo lμ dịch vụ công.
Trao đổi nhóm: về từ -công- trong cụm từ dịch vụcông
Trang 26Qu¶n lý
nhμ n−íc
Phôc vô
Trang 27Tại sao nhμ nước lại lμ một nhμ cung cấp dịch vụ
Đó lμ một trong những chức năng của nhμ nước;
Nhiều loại dịch vụ phục vụ cho nhiệm vụ hoạt độngquản lý nhμ nước (cấp phép, );
Nhiều loại dịch vụ xã hội có nhu cầu nhưng không có
ai cung cấp lμm ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã
hội;
Nhiều loại dịch vụ không xác định được đối tượng sửdụng dịch vụ nhưng ảnh hưởng đến an toμn xã hội (trật
tự trị an; phòng cháy, )
Trang 28Vậy loại nμo lμ dịch vụ công?
Dịch vụ đáp ứng nhu cầu của cộng đồng, xã hội
(chung) (do nhiều nhμ cung cấp thuộc các khu vực t−
Trang 29Dịch vụ công lμ những hoạt động phục
vụ các lợi ích chung thiết yếu, các
quyền vμ nghĩa vụ cơ bản của tổ chức
vμ công dân, do nhμ nước trực tiếp
thực hiện hoặc chuyển giao cho các
cơ sở ngoμi nhμ nước thực hiện nhằm mục tiêu hiệu quả vμ công bằng
Trang 30ắLμ các hoạt động có tính chất phục vụ trực tiếp
ắĐáp ứng các lợi ích chung, thiết yếu của cộng đồng, các
quyền vμ nghĩa vụ cơ bản của các tổ chức vμ công dân.
ắDo các cơ quan công quyền hoặc chủ thể được nhμ nước
ủy quyền thực hiện.
ắDo Nhμ nước chịu trách nhiệm trước xã hội.
ắNhằm bảo đảm tính công bằng vμ hiệu quả.
ắViệc cung ứng và tiờu dựng dịch vụ thường khụng thụng qua quan hệ thị trường đầy đủ.
ắLμ các hoạt động có tính chất phục vụ trực tiếp
ắ Đáp ứng các lợi ích chung, thiết yếu của cộng đồng, các
quyền vμ nghĩa vụ cơ bản của các tổ chức vμ công dân.
ắDo các cơ quan công quyền hoặc chủ thể được nhμ nước
ủy quyền thực hiện.
ắDo Nhμ nước chịu trách nhiệm trước xã hội.
ắNhằm bảo đảm tính công bằng vμ hiệu quả.
ắViệc cung ứng và tiờu dựng dịch vụ thường khụng thụng
qua quan hệ thị trường đầy đủ.
Trang 31• Chỉ ra những điểm khác biệt giữa hoạt
động quản lý nhà nước và hoạt động cung ứng dịch vụ công?
Trang 32Cung ứng DVC & Quản lý nhà nước
• Mqh giữa người cung
• Q.hệ tương tác giữa các CQHCNN trong thực thi nhiệm vụ
• Từ yêu cầu của bộ máy nhà nước
• Không thu tiền trực tiếp của khách hàng, được
bù đắp hoàn toàn từ ngân sách
Trang 35dÞch vô c«ng trong lÜnh vùc sù nghiÖp
Trang 36dÞch vô c«ng trong lÜnh vùc c«ng Ých
Trang 39Xét theo tính chất phục vụ của
dịch vụ công
• Các hoạt động phục vụ lợi
ích chung, thiết yếu của
cộng đồng (Dịch vụ cụng cộng)
• Các hoạt động phục vụ các
quyền vμ nghĩa vụ có tính
hμnh chính - pháp lý của
các tổ chức vμ công dân
(Dịch vụ hành chớnh cụng)
Trang 40Vai trò của nhμ nước trong hoạt động cung cấp dịch vụnói chung vμ loại dịch vụ công nói riêng.
Nhμ nước phải lμm gỡ?
Các cơ quan hμnh chính nhμ nước phải lμm gỡ?
Trao đổi:
Trang 41Quản lý nhμ nước hoạt động cung cấp dịch vụnói chung vμ dịch vụ công nói riêng.
-Ban hμnh khuôn khổ pháp luật về hoạt
động cung cấp dịch vụ nói chung vμ dịch
vụ công nói riêng;
- Hỗ trợ các nhμ cung cấp dịch vụ công
Trang 42Hoμn thiện hoạt động cung cấp dịch vụ do nhμ
nước đảm nhận hoặc có yếu tố nhμ nước (tμi
Trang 43– Mass consumer services
– High technology business services
Trang 44Automatic Operated by
Skilled Operators
Unskilled Labor
Skilled Labor
Airlines, medical testing, excavating
Lawn care, janitorial, guards
Appliance repair, banks, catering
Doctors, lawyers, consultants
Trang 45DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
Trang 47vô c¬ b¶n cña tæ chøc vμ c«ng d©n theo
thÈm quyÒn hμnh chÝnh - ph¸p lý.
Trang 48Các đặc tr−ng của DVC trong lĩnh vực HCNN
Trang 50DỊCH VỤ
CÔNG CỘNG
DỊCH VỤ
CÔNG CỘNG
Trang 51• Dịch vụ công cộng: loại dịch vụ có tính chất
công cộng phục vụ các nhu cầu chung, tối cần thiết của cả cộng đồng vμ mỗi công dân
Trang 52Đặc điểm
• Lμ những lo¹i dÞch vô tèi cÇn thiÕt, phôc vô cho cuéc sèng an toμn vμ bình th−êng cña x· héi mμ kh«ng thÓ kh«ng cung øng
• Đèi víi những lo¹i dÞch vô nμy, kh«ng cã ai kh¸c ngoμi Nhμ n−íc cã kh¶ năng vμ tr¸ch nhiÖm cung øng cho nh©n d©n.
Trang 53Phân loại dịch vụ công cộng
• Dùa trªn c¸ch thøc thu tiÒn tõ ng−êi sö dông dÞch vô, dÞch vô c«ng céng chia lμm ba lo¹i:
- DÞch vô c«ng céng kh«ng thu tiÒn trùc tiÕp tõ ng−êi sö dông
- DÞch vô c«ng céng mμ ng−êi sö dông ph¶i tr¶ tiÒn mét phÇn
- DÞch vô c«ng céng mμ ng−êi sö dông ph¶i tr¶ tiÒn toμn bé.
Trang 54• Theo tính chất công cộng hay cá nhân dịch vụ công cộng chia thμnh hai loại:
- Dịch vụ công cộng thuần tuý: lμ loại dịch vụ không thể phân bổ theo định suất để sử dụng
vμ việc sử dụng dịch vụ của người nμy không lμm giảm khả năng sử dụng dịch vụ của người khác Ví dụ như dịch vụ chiếu sáng nơi công cộng…
- Dịch vụ công cộng có tính chất cá nhân: lμ loại dịch vụ có thể phân chia theo định suất để
sử dụng thông qua giá cả Đó lμ các dịch vụ cung cấp điện, nước sinh hoạt…
Trang 55• Theo tính chất của dịch vụ
- Dịch vụ sự nghiệp công: lμ loại dịch vụ xã hội liên quan đến những nhu cầu vμ quyền lợi cơ bản đối với sự phát triển con người về thể lực
vμ trí lực như y tế, giáo dục, văn hoá, thông
tin…
- Dịch vụ kinh tế-kỹ thuật: lμ loại dịch vụ gắn với các nhu cầu vật chất phục vụ lợi ích chung của xã hội, bao gồm cung ứng điện, nước, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, vệ sinh
môi trường, thuỷ lợi, xây dựng đường xá, cầu cống…