Mục đích của môn học nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về bao bì dùng trong ngành công nghệ thực phẩm
Trang 1Nhược điểm của BBTT
Dòn nên dễ vỡDòn nên dễ vỡ
Chịu nhiệt và chịu áp lực kém Chịu nhiệt và chịu áp lực kém
ánh sáng có thể xuyên qua bao bánh sáng có thể xuyên qua bao bìì nên có thể nên có thể
ảnh hưởng xấu tới chất lượng thực phẩm nhất
là làm mất màu sản phẩm
Bao bBao bìì thường có khối lượng cao hơn các loại thường có khối lượng cao hơn các loại bao b
bao bìì khác khác
Mảnh vỡ thuỷ tinh nguy hiểm cho con người và Mảnh vỡ thuỷ tinh nguy hiểm cho con người và không tự phân huỷ
Trang 24.4 Vật liệu gốm sứ
4.4.1 Giới thiệu bao b
4.4.1 Giới thiệu bao bìì gốm sứ (BBGS) gốm sứ (BBGS)
Gốm sứ được coi là vật liệu truyền thống, Gốm sứ được coi là vật liệu truyền thống,
được sử dụng từ xa xưa
Vật liệu gốm Vật liệu gốm sứ bao gồm đất nung thô sơ, sứ bao gồm đất nung thô sơ, gốm có tráng men và sứ được chế tạo
thành các loại như : lọ, b
thành các loại như : lọ, bìình, chậu, chum nh, chậu, chum vại, ang, đặc biệt là các loại lọ sứ cao cấp dùng cho các sản phẩm có giá trị cao.
Trang 34.4.1 Giới thiệu bao b 4.4.1 Giới thiệu bao bìì gốm sứ gốm sứ
Bao b Bao bìì bằng gốm sứ phần lớn được sử dụng cho bằng gốm sứ phần lớn được sử dụng cho các loại thực phẩm :
+ Thực phẩm dạng lỏng, dạng đặc : mắm, nước mắm, nước chấm các loại, rượu v.v.
+ Thực phẩm dạng khô : chè , cà phê, thuốc lá Gốm sứ dùng để chế tạo các vật chứa đựng trong Gốm sứ dùng để chế tạo các vật chứa đựng trong quá tr
quá trìình bảo quản và chế biến thực phẩm nh bảo quản và chế biến thực phẩm.
Thành phần hoá học của gốm sứ rất đa dạng tuỳ Thành phần hoá học của gốm sứ rất đa dạng tuỳ theo kinh nghiệm và truyền thống sản xuất của từng vùng
Trang 44.4.2 Ưu và nhược điểm BBGS
Ưu điểm
+ Công nghệ chế tạo BBGS đơn giản, có thể thực hiện tại nh
hiện tại nhữững vùng có trng vùng có trìình độ kỹ thuật thấpnh độ kỹ thuật thấp + Có khả n
+ Có khả năăng chống ng chống ăăn mònn mòn
+ Có khả n
+ Có khả năăng cách nhiệt và chịu nhiệt tốt, ng cách nhiệt và chịu nhiệt tốt,
chống xuyên thấm tốt
+ Trong nhiều trường hợp BBGS có thể trở thành tác phẩm mỹ nghệ mang tính đặc thú v
tác phẩm mỹ nghệ mang tính đặc thú văăn hoá n hoá của từng vùng
Trang 54.4.2 Ưu và nhược điểm BBGS
Nhược điểm
+ BBGS dầy và nặng
+ Kích thước rất khó chuẩn hoá nên khó ứng
dụng trong dây chuyến đòng gói công nghiệp + Dòn, dễ vỡ, không chịu áp lực
+ Thành phần hoá học của BBGS không ổn định nên khó kiểm soát về mặt độc tố học, nhất là các kim loại nặng
Trang 64.5 4.5 Vật liệu xenlulo Vật liệu xenlulo 4.5.1
4.5.1 Giới thiệuGiới thiệu
Bao bBao bìì làm từ vật liệu xenlulo gọi tắt là bao blàm từ vật liệu xenlulo gọi tắt là bao bìì giấy (BBG) được phát triển mạnh cùng với sự phát triển của ngành công nghiệp giấy và
xenlulo
Sợi xenlulo được khai thác từ thực vật (tre, nứa,
gỗ, rơm, rạ, bã mía v.v.) và được xeo thành
các màng mỏng, từ các màng mỏng người ta tạo nên nguyên liệu làm bao b
tạo nên nguyên liệu làm bao bìì có độ dầy và có độ dầy và kích thước khác nhau tuỳ theo đối tượng sử
dụng
Trang 74.5.1 4.5.1 Giới thiệu Giới thiệu
Có thể phân chia vật liệu xenlulo thành 2 dạng chính là giấy và các tông Giấy chủ yếu dùng
để làm màng bao gói còn các tông chủ yếu
dùng làm các hộp hoặc thùng chứa đựng các sản phẩm thực phẩm để tạo nên các đơn vị
hàng hoá (đơn vị tiêu dùng, đơn vị phân phối
và đơn vị vận chuyển)
BBG được sử dụng rất đa dạng và phong phú trong nhiều ngành CNTP
Trang 85.5.2 5.5.2 Ưu nhược điểm của BBG Ưu nhược điểm của BBG
Ưu điểm
+ Sử dụng đa dạng
+ Rẻ tiền, dễ thích ứng được với nhiều sản phẩm thực
phẩm
+ Dễ in ấn tạo nên sự đa dạng, phong phú và hấp dẫn
cho sản phẩm
+ Bao b
+ Bao bìì bằng các tông ngày càng thông dụng do có bằng các tông ngày càng thông dụng do có
nhiều ưu điểm như : nhẹ, bền, dễ trang trí, chống được
va chạm cơ học nên bảo vệ được sản phẩm nhất là các sản phẩm có bao b
sản phẩm có bao bìì bằng thuỷ tinh, kim loại, dễ chế bằng thuỷ tinh, kim loại, dễ chế tạo công nghiệp hàng loạt, tiêu chuẩn hoá
+ Có khả n
+ Có khả năăng tái chế và tái sử dụng ng tái chế và tái sử dụng
Trang 95.5.2 5.5.2 Ưu nhược điểm của BBG Ưu nhược điểm của BBG
Nhược điểm
+ Khả n
+ Khả năăng chống xuyên thấm kémng chống xuyên thấm kém
+ Không chịu được môi trường ẩm, khi bị ẩm độ bền cơ học giảm đi nhanh chóng
Trang 104.6
4.6 Vật liệu chất dẻo Vật liệu chất dẻo
4.6.1
4.6.1 Giới thiệu các loại bao b Giới thiệu các loại bao bìì chất dẻo chất dẻo (BBCD)(BBCD)
Chất dẻo là vật liệu mới được dùng làm bao b Chất dẻo là vật liệu mới được dùng làm bao bìì thực thực phẩm nhưng có nhiều ứng dụng và ngày càng phát triển nhanh chóng nhờ nh
triển nhanh chóng nhờ nhữ ững đặc tính quý báu của ng đặc tính quý báu của loại vật liệu này
Các nhà hoá học tổng hợp h Các nhà hoá học tổng hợp hữ ữu cơ đã có nhiều công u cơ đã có nhiều công tr
trìình nghiên cứu và tạo nên nhiều loại bao b nh nghiên cứu và tạo nên nhiều loại bao bìì mới có mới có nh
nhữ ững tính chất rất phù hợp để bảo quản thực phẩm ng tính chất rất phù hợp để bảo quản thực phẩm
và rất ít hoặc không làm thực phẩm bị nhiễm độc Trong nhiều trường hợp BBCD đã thay thế bao b
Trong nhiều trường hợp BBCD đã thay thế bao bìì
truyền thống làm bằng thiủy tinh, kim loại, gốm sứ v.v.
Trang 11BBCD có thể được gia công từ các loại chất dẻo sau đây :
+ PS
+ PS PolystyrenPolystyren
+ PE
+ PE PolyetylenPolyetylen
+ PP
+ PP PolypropylenPolypropylen
+ PE
+ PE Polyetylen terephtalatPolyetylen terephtalat
+ PA
+ PA PolyamitPolyamit
+ PVC
+ PVC Polyvynyl clorruaPolyvynyl clorrua
+ PVDC
+ PVDC Polyvinylliden clorruaPolyvinylliden clorrua
+ EVOH
+ EVOH –– EtylenEtylen VinylicVinylic
+ PAN
+ PAN –– PolyacrylonitrinPolyacrylonitrin
+ Chất đồng trùng hợp Acrylic
+ Chất đồng trùng hợp Acrylic imitimit
Trang 12Tính chống xuyên thấm
Đ
Để có thể sử dụng chất dẻo nào đó làm bao bể có thể sử dụng chất dẻo nào đó làm bao bìì
bảo quản thực phẩm, người ta cần phải hiểu biết rất chu đáo về khả n
biết rất chu đáo về khả năăng chống xuyên ng chống xuyên
thẩm của từng loại vật liệu trong đó người ta quan tâm tới khả n
quan tâm tới khả năăng chống xuyên thấm ng chống xuyên thấm
nước và hơi nước, chống xuyên thấm oxy
(O2), các bô ních (CO2), khí nitơ (N2) và các chất dễ bay hơi khác đặc biệt là các chất
thơm, chất có mùi lạ v.v