Nhóm Năm sinh Hành Ý nghĩa hình tượngNhóm a Nhóm b 1 Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân Ất Sửu Đinh Mão Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu Hải trung kim Lô trung hoả Đại lâm mộc Lộ bàng thổ
Trang 1GS TS Đỗ Hoàng Toàn
KHAI GIẢNG KHÓA HỌC
Khởi tạo giá trị bền vững
Hà nội, ngày 29/06/2009
Trang 2TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
Trang 3I Sơ lược về kinh dịch
1 Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển
a Bách Việt (Việt Thường) - 5000
b Phục Hy (- 4477) → (12) → (13)
→ Lạc Long Quân → 18 đời vua Hùng
Ngựa thần (Sông Hà) → Tiên thiên bát quái (Ra quyết định)
Trang 4TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 4
Trang 6TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 6
Trang 8TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 8
Tø t−îng sinh ra b¸t qu¸i (b¸t tiÕt)
Cµn §oµi Ly ChÊn Tèn Kh¶m CÊn Kh«n
2 TriÕt lý kinh dÞch
Trang 9C¸c quÎ kinh 8 quÎ kinh cña Kinh dÞch
Trang 10TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 10
B, P, F, H,
M (Kh¶m)
G, K (chÊn, Tèn)
D, §, J, L,
N, T (Ly)
Nguyªn ©m
V, W (CÊn, kh«n)
Trang 12TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 12
3 Ký hiÖu thêi gian
- Thæ (- ) + Kim -Kim + Thñy - Thuû
Trang 13Nhóm Năm sinh Hành Ý nghĩa hình tượng
Nhóm a Nhóm b
1
Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân
Ất Sửu Đinh Mão
Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu
Hải trung kim
Lô trung hoả Đại lâm mộc
Lộ bàng thổ Kiếm phong kim
Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm
2
Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ
Ất Hợi Đinh Sửu
Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi
Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc
Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu
3
Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần
Ất Dậu Đinh Hợi
Kỷ Sửu Tân Mão
Tuyền trung thuỷ
Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc
Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách
c - Mệnh (tử vi)
Trang 14TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
4
Giáp Ngọ Bính Thân Mậu Tuất Canh Tuất Nhâm Dần
Ất Mùi Đinh Dậu
Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão
Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim
Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim
5
Giáp Thìn Bính Ngọ Mậu Thân Canh Tuất Nhâm Tý
Ất Tỵ Đinh Mùi
Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu
Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc
Lửa ngọn đèn Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay
Gỗ cây dâu
6
Giáp Dần Bính Thìn Mậu Ngọ Canh Thân Nhâm Tuất
Ất Mão Đinh Tỵ
Kỷ Mùi Tân Dậu Quý Hợi
Đại khê thuỷ
Sa trung thổ Thiên thượng hoả Thạch lựu mộc Đại hải thuỷ
Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời
Gỗ cây lựu Nước biển lớn
14
Trang 16TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 16
Trang 17ii RA QUYÕT §ÞNH
Trang 18TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 18
từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi
2,20- 6,19
4,20- 8,19
6,20- 10,19
8,20- 12,19
10,20-1-9
12,20-14,19
16,19
14,20- 18,19
16,20- 20,19
18,20- 22,19
20,20- 0,19 2-8-10-
22,20-12
0,00-1,59
3,59
2,00- 5,59
4,00- 7,59
6,00- 9,59
8,00- 11,59
10,00- 12
2-8-10- 13,59
12,00- 15,59
14,00- 17,59
16,00- 19,59
18,00- 21,59
20,00- 23,59 3-7 0,30-
22,00-2,29
4,29
2,30- 6,29
4,30- 8,29
6,30- 10,29
8,30- 12,29
10,30-3-7
12,30-14,29
16,29
14,30- 18,29
16,30- 20,29
18,30- 22,29
20,30- 0,29 4-6 0,40-
22,30-2,39
4,39
2,40- 6,39
4,40- 8,39
6,40- 10,39
8,40- 12,39
10,40-4-6
12,40-14,39
16,39
14,40- 18,39
16,40- 20,39
18,40- 22,39
20,40- 0,39
1,20-3,19
5,19
3,20- 7,19
5,20- 9,19
7,20- 11,19
9,20- 13,19
11,20-5
13,20-15,19
17,19
15,20- 19,19
17,20- 21,19
19,20- 23,19
21,20- 1,19
23,20-11
23,40-1,39
3,39
1,40- 5,39
3,40- 7,39
5,40- 9,39
7,40- 11,39
9,40-11
11,40-13,39
15,39
13,40- 17,39
15,40- 19,39
17,40- 21,39
19,40- 23,39
Trang 193 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)
(ngày + tháng + năm) : 8 → tỡm số lẻ Sau đó sử dụng mã số của Phục Hy
b Hạ quái
(ngày + tháng + năm + giờ) : 8 → tỡm số lẻ Sau đó tra mã số Phục Hy
c Ghép lại tìm tên quẻ và kết quả dự báo
Trang 20TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 20
Trang 21quái
Hạ quái
(Thiên) Càn
3
(Lôi) Chấn
4
(Phong) Tốn
5
(T hủy) Khảm
6
(Sơn) Cấn
7
(Địa) Khôn
8 1
thuần càn
Trạch thiên quải
Hỏa thiên
đại hữu
Lôi thiên
đại tráng
Phong thiên tiểu súc
Thủy thiên nhu
Sơn thiên
đại súc
Địa thiên thái
Lôi
t rạch quy muội
Phong trạch trung phu
Thủy trạch tiết
Sơn trạch tổn
Địa trạch lâm
3
Ly
Thiên hỏa
đồng nhân
Trạch hỏa cách thuầnBát
ly
Lôi hỏa phong
Phong hỏa gia nhân hỏaThủyký
tế
Sơn hỏa bí
Địa hỏa minh di
4
Chấn Thiên lôI
vô vọng Trạc h lôI tùy Hỏa lôi phệ
hạp
Bát thuần chấn
Phong lôi ích Thủy lôI truân lôi diSơn Địa lôi phục
5
Tốn Thiên
phong cấu
Trạch phong
đại quá
Hỏa phong
đỉnh
Lôi phong hằng
Bát thuần tốn phong Thủy
tỉnh
Sơn phong cổ
Địa phong thăng
Lôi thủy giảI
Phong thủy hoán thuần Bát
khảm
Sơn thủy mông
Địa thủy s−
7
Cấn Thiên
sơn độn
Trạch sơn hàm
Hỏa sơn lữ
Lôi sơn tiểu quá
Phong sơn tiệm
Thủy sơn kiển
Bát thuần cấn
Địa sơn khiêm
Trang 22TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 22
Trang 234 Tìm quẻ hỗ (tìm diễn biến)
Sau đó tìm tên quẻ và dự báo kết quả
5 Tìm quẻ biến (cho kết quả)
a Tìm hào động: mỗi quẻ có 6 gạch gọi là 6 hào, đánh số từ
dưới lên: hào 1, hào 2, …, hào 6 (ngày + tháng + năm + giờ) : 6 → tỡm số lẻ
b Tìm quẻ biến:
Từ quẻ gốc, đổi dấu hào động.
6 Các biến dạng tìm quẻ
Trang 24TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 24
III DÞch häc sö dông trong phong thñy
1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n
a Phong thñy
Phong (giã) -> d−¬ng
Thñy (n−íc) -> ©m
b C«ng tr×nh kiÕn tróc: Lµ c¸c vËt thÓ hiÖn h÷u ®em l¹i lîi Ých cho con ng−êi,
- Nhµ ë
- Må m¶
Trang 26TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 26
- KhÝ tô l¹i thµnh h×nh, t¸n th× thµnh khÝ
- Nói v©y, s«ng bäc th× cã khÝ
Trang 28TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 28
2 Phong thủy: Là khoa học và nghệ thuật tổ chức không gian của các công trình kiến trúc nhằm tiếp nhận tối đa nguồn sinh khí, hạn chế cao nhất nguồn sát khí phục vụ tốt cho lợi ích con người.
* Kham dư, Trạch cư, Bốc cư, Tướng trạch, Địa Mạch, Tướng địa v.v…
* Có hai trường phái lớn: Hình thế và lý khí.
3 Một số thuật ngữ phong thủy
a Long (Long mạch): Là đường vận hành khí
b Huyệt
- Kết tinh của khí (sinh khí)
- Là nơi sinh khí ra vào ở bề mặt trái đất
c Sa: Là núi, đồi, gò đống, bờ ruộng, lùm cây v.v bao quanh huyệt
Trang 29- Nơi nước đến, nơi nước đi (Thủy khẩu)
Trang 30TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 30
- Ph−¬ng h−íng (l−ng dùa, mÆt nh×n cña c«ng tr×nh kiÕn tróc)
g Thêi
- Hîp thêi
Trang 31g C¸c tr−êng ph¸i phong thñy
Trang 32TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 32
4 Néi dung c¬ b¶n cña thuËt phong thñy
NhÊt vÞ
Long Sa Thñy HuyÖt Nh× h−íng H−íng
Tam thêi Thêi
Tr¹ch c¸t phong thñy (Chän ngµy, giê, n¨m, th¸ng x©y dùng (CTKT)
Trang 33Th−íc Lç ban
Trang 34TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 34
La bµn
Trang 36TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 36
Tr¸nh
Trang 376 Các bước thực hiện thuật phong thủy
(Địa thế, đất đai, khí hậu, con người, phong tục, tập quán,
6.2 Tìm mệnh của chủ nhà
Trang 38TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
Trang 417
Ly 2
Khôn 9 Chấn
8
Khôn 6
Đoài 4 Cấn
3
Khảm 1
Càn 5
Tốn 9
Ly 5
Khôn 7
Chấn 8
Cấn 1
Đoài 3
Cấn 4
Khảm 6
Càn 2
b Tù tÝnh
Trang 42TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 42
Tèn 4
§oµi DËu Lóc s¸t
TN N
§N T
§B
TB B
§
Kh«n Mïi Th©n Phóc
Ly Ngä TuyÖt thÕ
CÊn Kh¶m
Tý Lôc s¸t
B TB
T §B
N
§
§N TN
Kh¶m Tý Häa h¹i
Cµn TuÊt Hîi Sinh khÝ
Ly Tèn Th×n Tþ Lôc s¸t
§B
Ly Ngä Phóc
Tèn Th×n Tþ Sinh khÝ
§B B
TB §
TN
§N N T
CÊn Söu DÇn Sinh khÝ
Kh¶m Tý TuyÖt thÕ
Kh«n Ly
Ngä Lôc s¸t
Tèn Th×n Tþ Phóc
Cµn §oµi
DËu TuyÖt thÕ
§B
Ly Ngä Häa h¹i
Tèn Th×n Tþ TuyÖt thÕ
Kh¶m Cµn TuÊt Hîi Thiªn y
TB
ChÊn M·o Sinh khÝ
CÊn TuÊt Hîi Häa h¹i
§oµi Kh«n Mïi Th©n Lôc s¸t
Trang 43a Néi dung c¸c cung t−¬ng øng
Trang 44TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 44
Ly 9
ChÊn M·o Sinh khÝ
CÊn Söu DÇn Häa h¹i
Trang 46TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 46
Trang 48TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
Trang 49Tuổi chủ nhà Năm tam tai
d4 Tr¸nh tam tai
Trang 50TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 50
Trang 516.4 §iÒu chØnh theo vËn qu¸i (20 n¨m)
a Nguyªn vËn 1: 60 n¨m, chia 3 vËn, mçi vËn 20 n¨m
Trang 52TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 52
b Đường sao bay: Theo sơ đồ hậu thiên
Trang 53T
Trang 54TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
7
Tho¸i khÝ
(th−êng)
3 §¹i hung (tö khÝ)
5 Hung (s¸t khÝ)
2
§¹i hung
(tö khÝ)
4 Hung (s¸t khÝ) 9 Thø c¸t
54
c T×m sao vËn tÝnh, ë vËn 8 (2004 – 2023) lµ sao sè 8, sao sè 8 bay vµo chÝnh
Trang 55d §Æc ®iÓm 9 sao (cöu tinh)
* Suy: èm ®au, töu s¾c, kh¾c (vî/ chång) con
* V−îng: QuyÒn lùc, giµu cã, thªm ng−êi, ph¸t vâ
* Suy: Tai häa, ®iÒu tiÕng, kiÖn c¸o, bÖnh tËt (tiªu hãa, sÈy thai v.v…), ch¸y nhµ
* Suy: KiÖn c¸o, tranh chÊp, bÖnh tËt (gan, m¸u, ch©n tay)
Trang 56TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 56
* Suy: Bất trắc, bệnh tật (máu, gan, hen xuyến, sửu sắc)
* Vượng: Thêm người, giàu có, hưng thịnh
* Vượng: Thêm người, thăng quan, tiến chức, cạnh tranh tốt
* Suy: Bất trắc, khắc gia đình, tranh chức, tranh quyền
Trang 57d7: Sao số 7 - Thất xích - Đào haa tinh (phá quân)
- Sát sinh
* V−ợng: May mắn, tài lộc lớn, đào hoa, thăng tiến
* Suy: Tai họa, thua thiệt, ốm đau (bụng, l−ng v.v…)
Trang 58TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 58
e T×m sao s¬n tinh, h−íng tinh
T
Trang 59* B¸t qu¸i vµ 24 s¬n
Trang 60TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 60
Tam nguyªn long
Trang 61* HËu thiªn b¸t qu¸i
Trang 62TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 62
(**) Lưu ý: Sơn tinh hay Hướng tinh
đứng trước đều
được Ví dụ Sơn tinh 1 hướng tinh 4 hay sơn tinh 4 hướng tinh 1
đều là Khôi tinh.
Trang 63Ví dụ nhà toạ Cạnh Hướng Giáp vận 7, ta sẽ có các cung như sau:
Giáp Canh
Thôi quan
Tật ách
Tuyệt mệnh
Điền trạch
Hoạ hại
Kiếp tài
Dịch mã
Phúc đức
Tuyệt mệnh
Trang 64TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 64
Trang 65h Ý nghĩa của thập lục cung
h1 . Khôi tinh cung:
Khôi tinh cung là cung tốt, chủ về tốt đẹp trong học hành thi cử,
chủ về thông minh sáng suốt nên còn gọi là cung Văn xương.
h2.Phúc đức cung:
Phúc đức cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp về phần âm phúc,
khoẻ mạnh, ít ốm đau bệnh tật và giải trừ tai hoạ Lại cũng chủ
về sinh nở, con cái nên còn gọi là Tử tức cung.
h3 Thôi quan cung:
Thôi quan cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp cho công danh sự
nghiệp, quan trường Thôi quan nghĩa là thôi thúc con đường
quan vận đạt được nhanh chóng và hanh thông.
h4 Tật ách cung:
Tật ách cung là cung xấu trong 16 cung, chủ ốm đau, bệnh tật
Chủ sức khỏe yếu, suy sụp lại hay gặp phải những tai ách trong
Trang 66TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 66
h5 Đào Hoa cung:
Đào Hoa cung là cung tốt, chủ về sự may mắn, nhanh nhẹn và
xinh xắn Lại cũng chủ về chuyện tình cảm, chuyện quan hệ nam
nữ, chuyện hôn nhân gia đình.
h6 Tài lộc cung:
Tài lộc cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp thuận lợi và thành công
trong kinh doanh, trong buôn bán làm ăn Chủ tăng tài tiến lộc,
hay gặp may mắn về tiền bạc.
h7 Kiếp tài cung:
Kiếp tài cung là cung xấu trong 16 cung Chủ về sự tước đoạt,
mất mát trong làm ăn kinh tế Lại cũng chủ về sự bị lừa đảo,
trộm cắp và thất thoát tài sản.
h8 Vô tự cung:
Vô tự cung cũng là cung xấu trong 16 cung, chủ về tai hoạ trong
vấn đề thai sản, sinh nở và con cái Vô tự là không có con nên
thường thể hiện việc không sinh sản hay khó sinh hay chậm sinh
con.
Trang 67h9 Dịch mã cung:
thích hợp cho những công việc mang tính chất lưu động và đi lại.
Trang 68TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 68
h13 Tuyệt mệnh cung:
Tuyệt mệnh cung là cung xấu trong 16 cung, chủ về ốm đau hay tai hoạ dẫn tới cái chết vì vậy nó còn được gọi là Cung Đoạt hồn Tuyệt mệnh cung cũng còn chủ về sự ly tán, chia xa, chủ về việc
vợ chồng ly hôn hay cha con bất hoà, từ mặt nhau vậy.
h14.Tụng đình cung:
Tụng đình cung cũng là cung xấu trong 16 cung, chủ về cãi vã kiện cáo, lại cũng chủ về thị phi điều tiếng và những chuyện phiền phức liên quan tới công môn, pháp lý.
Trang 696.5 T×m sao n¨m (bay thuËn)
Trang 70TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 70
b Sao xÊu Tam s¸t (n¨m)
Trang 71c Sao xÊu th¸i tuÕ vµ sao xung (n¨m)
Trang 72TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 72
1 Không ngồi đối diện với hướng của sao Thái tuế
2 Không đào bới ở hướng có sao Thái tuế
3 Dùng kỳ lân kim loại
4 Dùng chuỗi 6 đồng tiền cổ
Trang 73d Sao xÊu (n¨m) Ngò Hoµng
* Kh¾c phôc
Trang 74TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 74
d Khu vùc s¸t khÝ (SK) vµ n¨ng l−îng chÕt (NC)
h−íng (§èi diÖn)
Trang 75c Ngồi đối diện hướng nhân duyên: Gia đình hạnh phúc, vui vẻ
* Tìm quái số:
1978, 2 số cuối 78 7+8 = 15, 1+5 = 6 Nam : 10-6 = 4 quái số 4 Nữ: 6+5=11 -> 1+1 = 2
Trang 76TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 76
h Khắc phục sao xấu
* Nhị hắc: 6 đồng tiền cổ, con dơi kim loại
* Tam Bích: Đèn chiếu sáng, viên pha lê tam giác đỏ
* Ngũ hoàng: Chuông gió kim loại, chuỗi 6 tiền cổ
i Kích hoạt sao tốt
- Thủy luân
- Tượng rùa, rồng (kim loại)
- 6 viên pha lê (thạch anh)
- Quyền trượng, phật cười
- Bình long phượng vàng
- Đèn chiếu sáng
Trang 78TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 78
Trang 80TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 80
Trang 82TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 82
Trang 84TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 84
Trang 86TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
S/H BÝnh Ngä §inh Mïi Kh«n Th©n Canh DËu T©n TuÊt Cµn Hîi
Trang 88TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 88
Trang 90TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
Trang 91Nhµ nhËp tr¹ch 1996, täa cµn h−íng tèn, 4 tÇng, 11 phßng
H×nh d¸ng
4 1T
Trang 92TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE
Trang 93b Tam tai
c Ngày khởi công
* Can ngày không phá can mệnh
* Chi ngày không phá chi mệnh
Trang 95NĂM HẠN (THEO TUỔI ÂM)
La Hầu 1 10 19 28 37 46 55 64 73 82 91 Kế đô Thổ tú 2 11 20 29 38 47 56 65 74 83 92 Văn hán
(Hoả tinh) Thuỷ tinh 3 12 21 30 39 48 57 66 75 84 93 Mộc đức Thái bạch 4 13 22 31 40 49 58 67 76 85 94 Thái âm Thái dương 5 14 23 32 41 50 59 68 77 86 95 Thổ tú Hoả tinh
(văn hán)
6 15 24 33 42 51 60 69 78 87 96 La hầu
Kế đô 7 16 25 34 43 52 61 70 79 88 97 Thái dương Thái âm 8 17 26 35 44 53 62 71 80 89 98 Thái bạch Mộc đức 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99 Thuỷ diệu
(Thuỷ tinh)
Trang 96Mùi (*) (Nhập mộ)
Thân (Trùng tang)
Mão
(Thiên di)
Tuất (*) (Nhập mộ)
Dần
(Trùng tang)
Sửu (*) (Nhập mộ)
Tý (Thiên di)
Hợi (Trùng tang)
Nữ
Nam
Trang 97CHỐNG
TRÙNG
TANG
Trang 99MỘT SỐ SÁCH THAM KHẢO
1 Tả Ao - Tả Ao địa lý toàn thư (cao Trung biên dịch) –NXB Văn hóa Sài Gòn
Tphố Hồ Chí Minh, 2008
2 Việt Hải - Bảo Ngọc Thư (3 tập: Thượng, Trung, Hạ), NXB Thanh Hóa, 2008
3 Thiệu Vĩ Hoa - Dự đoán theo Chu dịch, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 1996
4 Cao Từ Linh – Phong Thủy ứng dụng trong kiến trúc hiện đại, NXB Văn hóa
Thông tin, Hà Nội 2008
6 Raymond Lo – Nhà quản lý ứng dụng phong thủy và số mệnh, phạm gia Minh
dịch, NXB Tri thức, Hà Nội 2008
7 Chung Nghĩa Minh - Huyền không địa lý – chú giải khảo nghiệm về huyền không
địa lý, 4 tập, NXB Hà Nội 2009
Trang 1009 Thẩm Trúc Nhưng - Trạch vận tân án, NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội 1997
10 Thẩm Trúc Nhưng - Thẩm thị huyền không học, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội
2003
11 Ngô Nguyên Phi – Nghiên cứu phong thuỷ và phong thủy Việt Nam dưới góc độ
Khoa học, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 2002
12 Trần Văn Tam – Xây dựng nhà ở theo địa lý – thiên văn - dịch lý, NXB Lao động,
16 Lý Minh Tuấn - Dịch học tân thư, 2 tập, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 2002
17 Nguyễn Ngọc Vinh - Huyền môn phong thủy thực dụng, NXB Hà Nội, 2008
18 Khang Vũ - Dịch học và kiến trúc phong thủy, NXB Lao động, Hà Nội 2006