1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dich hoc va phong thuy cho nha quan tri

100 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm Năm sinh Hành Ý nghĩa hình tượngNhóm a Nhóm b 1 Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân Ất Sửu Đinh Mão Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu Hải trung kim Lô trung hoả Đại lâm mộc Lộ bàng thổ

Trang 1

GS TS Đỗ Hoàng Toàn

KHAI GIẢNG KHÓA HỌC

Khởi tạo giá trị bền vững

Hà nội, ngày 29/06/2009

Trang 2

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

Trang 3

I Sơ lược về kinh dịch

1 Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển

a Bách Việt (Việt Thường) - 5000

b Phục Hy (- 4477) → (12) → (13)

→ Lạc Long Quân → 18 đời vua Hùng

Ngựa thần (Sông Hà) → Tiên thiên bát quái (Ra quyết định)

Trang 4

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 4

Trang 6

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 6

Trang 8

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 8

Tø t−îng sinh ra b¸t qu¸i (b¸t tiÕt)

Cµn §oµi Ly ChÊn Tèn Kh¶m CÊn Kh«n

2 TriÕt lý kinh dÞch

Trang 9

C¸c quÎ kinh 8 quÎ kinh cña Kinh dÞch

Trang 10

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 10

B, P, F, H,

M (Kh¶m)

G, K (chÊn, Tèn)

D, §, J, L,

N, T (Ly)

Nguyªn ©m

V, W (CÊn, kh«n)

Trang 12

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 12

3 Ký hiÖu thêi gian

- Thæ (- ) + Kim -Kim + Thñy - Thuû

Trang 13

Nhóm Năm sinh Hành Ý nghĩa hình tượng

Nhóm a Nhóm b

1

Giáp Tý Bính Dần Mậu Thìn Canh Ngọ Nhâm Thân

Ất Sửu Đinh Mão

Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu

Hải trung kim

Lô trung hoả Đại lâm mộc

Lộ bàng thổ Kiếm phong kim

Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm

2

Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ

Ất Hợi Đinh Sửu

Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi

Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc

Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu

3

Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần

Ất Dậu Đinh Hợi

Kỷ Sửu Tân Mão

Tuyền trung thuỷ

Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc

Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách

c - Mệnh (tử vi)

Trang 14

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

4

Giáp Ngọ Bính Thân Mậu Tuất Canh Tuất Nhâm Dần

Ất Mùi Đinh Dậu

Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão

Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim

Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim

5

Giáp Thìn Bính Ngọ Mậu Thân Canh Tuất Nhâm Tý

Ất Tỵ Đinh Mùi

Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu

Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc

Lửa ngọn đèn Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay

Gỗ cây dâu

6

Giáp Dần Bính Thìn Mậu Ngọ Canh Thân Nhâm Tuất

Ất Mão Đinh Tỵ

Kỷ Mùi Tân Dậu Quý Hợi

Đại khê thuỷ

Sa trung thổ Thiên thượng hoả Thạch lựu mộc Đại hải thuỷ

Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời

Gỗ cây lựu Nước biển lớn

14

Trang 16

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 16

Trang 17

ii RA QUYÕT §ÞNH

Trang 18

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 18

từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi

2,20- 6,19

4,20- 8,19

6,20- 10,19

8,20- 12,19

10,20-1-9

12,20-14,19

16,19

14,20- 18,19

16,20- 20,19

18,20- 22,19

20,20- 0,19 2-8-10-

22,20-12

0,00-1,59

3,59

2,00- 5,59

4,00- 7,59

6,00- 9,59

8,00- 11,59

10,00- 12

2-8-10- 13,59

12,00- 15,59

14,00- 17,59

16,00- 19,59

18,00- 21,59

20,00- 23,59 3-7 0,30-

22,00-2,29

4,29

2,30- 6,29

4,30- 8,29

6,30- 10,29

8,30- 12,29

10,30-3-7

12,30-14,29

16,29

14,30- 18,29

16,30- 20,29

18,30- 22,29

20,30- 0,29 4-6 0,40-

22,30-2,39

4,39

2,40- 6,39

4,40- 8,39

6,40- 10,39

8,40- 12,39

10,40-4-6

12,40-14,39

16,39

14,40- 18,39

16,40- 20,39

18,40- 22,39

20,40- 0,39

1,20-3,19

5,19

3,20- 7,19

5,20- 9,19

7,20- 11,19

9,20- 13,19

11,20-5

13,20-15,19

17,19

15,20- 19,19

17,20- 21,19

19,20- 23,19

21,20- 1,19

23,20-11

23,40-1,39

3,39

1,40- 5,39

3,40- 7,39

5,40- 9,39

7,40- 11,39

9,40-11

11,40-13,39

15,39

13,40- 17,39

15,40- 19,39

17,40- 21,39

19,40- 23,39

Trang 19

3 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)

(ngày + tháng + năm) : 8 → tỡm số lẻ Sau đó sử dụng mã số của Phục Hy

b Hạ quái

(ngày + tháng + năm + giờ) : 8 → tỡm số lẻ Sau đó tra mã số Phục Hy

c Ghép lại tìm tên quẻ và kết quả dự báo

Trang 20

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 20

Trang 21

quái

Hạ quái

(Thiên) Càn

3

(Lôi) Chấn

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khảm

6

(Sơn) Cấn

7

(Địa) Khôn

8 1

thuần càn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữu

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu súc

Thủy thiên nhu

Sơn thiên

đại súc

Địa thiên thái

Lôi

t rạch quy muội

Phong trạch trung phu

Thủy trạch tiết

Sơn trạch tổn

Địa trạch lâm

3

Ly

Thiên hỏa

đồng nhân

Trạch hỏa cách thuầnBát

ly

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhân hỏaThủyký

tế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh di

4

Chấn Thiên lôI

vô vọng Trạc h lôI tùy Hỏa lôi phệ

hạp

Bát thuần chấn

Phong lôi ích Thủy lôI truân lôi diSơn Địa lôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấu

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉnh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn phong Thủy

tỉnh

Sơn phong cổ

Địa phong thăng

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán thuần Bát

khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy s−

7

Cấn Thiên

sơn độn

Trạch sơn hàm

Hỏa sơn lữ

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm

Thủy sơn kiển

Bát thuần cấn

Địa sơn khiêm

Trang 22

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 22

Trang 23

4 Tìm quẻ hỗ (tìm diễn biến)

Sau đó tìm tên quẻ và dự báo kết quả

5 Tìm quẻ biến (cho kết quả)

a Tìm hào động: mỗi quẻ có 6 gạch gọi là 6 hào, đánh số từ

dưới lên: hào 1, hào 2, …, hào 6 (ngày + tháng + năm + giờ) : 6 → tỡm số lẻ

b Tìm quẻ biến:

Từ quẻ gốc, đổi dấu hào động.

6 Các biến dạng tìm quẻ

Trang 24

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 24

III DÞch häc sö dông trong phong thñy

1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n

a Phong thñy

Phong (giã) -> d−¬ng

Thñy (n−íc) -> ©m

b C«ng tr×nh kiÕn tróc: Lµ c¸c vËt thÓ hiÖn h÷u ®em l¹i lîi Ých cho con ng−êi,

- Nhµ ë

- Må m¶

Trang 26

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 26

- KhÝ tô l¹i thµnh h×nh, t¸n th× thµnh khÝ

- Nói v©y, s«ng bäc th× cã khÝ

Trang 28

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 28

2 Phong thủy: Là khoa học và nghệ thuật tổ chức không gian của các công trình kiến trúc nhằm tiếp nhận tối đa nguồn sinh khí, hạn chế cao nhất nguồn sát khí phục vụ tốt cho lợi ích con người.

* Kham dư, Trạch cư, Bốc cư, Tướng trạch, Địa Mạch, Tướng địa v.v…

* Có hai trường phái lớn: Hình thế và lý khí.

3 Một số thuật ngữ phong thủy

a Long (Long mạch): Là đường vận hành khí

b Huyệt

- Kết tinh của khí (sinh khí)

- Là nơi sinh khí ra vào ở bề mặt trái đất

c Sa: Là núi, đồi, gò đống, bờ ruộng, lùm cây v.v bao quanh huyệt

Trang 29

- Nơi nước đến, nơi nước đi (Thủy khẩu)

Trang 30

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 30

- Ph−¬ng h−íng (l−ng dùa, mÆt nh×n cña c«ng tr×nh kiÕn tróc)

g Thêi

- Hîp thêi

Trang 31

g C¸c tr−êng ph¸i phong thñy

Trang 32

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 32

4 Néi dung c¬ b¶n cña thuËt phong thñy

NhÊt vÞ

Long Sa Thñy HuyÖt Nh× h−íng H−íng

Tam thêi Thêi

Tr¹ch c¸t phong thñy (Chän ngµy, giê, n¨m, th¸ng x©y dùng (CTKT)

Trang 33

Th−íc Lç ban

Trang 34

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 34

La bµn

Trang 36

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 36

Tr¸nh

Trang 37

6 Các bước thực hiện thuật phong thủy

(Địa thế, đất đai, khí hậu, con người, phong tục, tập quán,

6.2 Tìm mệnh của chủ nhà

Trang 38

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

Trang 41

7

Ly 2

Khôn 9 Chấn

8

Khôn 6

Đoài 4 Cấn

3

Khảm 1

Càn 5

Tốn 9

Ly 5

Khôn 7

Chấn 8

Cấn 1

Đoài 3

Cấn 4

Khảm 6

Càn 2

b Tù tÝnh

Trang 42

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 42

Tèn 4

§oµi DËu Lóc s¸t

TN N

§N T

§B

TB B

§

Kh«n Mïi Th©n Phóc

Ly Ngä TuyÖt thÕ

CÊn Kh¶m

Tý Lôc s¸t

B TB

T §B

N

§

§N TN

Kh¶m Tý Häa h¹i

Cµn TuÊt Hîi Sinh khÝ

Ly Tèn Th×n Tþ Lôc s¸t

§B

Ly Ngä Phóc

Tèn Th×n Tþ Sinh khÝ

§B B

TB §

TN

§N N T

CÊn Söu DÇn Sinh khÝ

Kh¶m Tý TuyÖt thÕ

Kh«n Ly

Ngä Lôc s¸t

Tèn Th×n Tþ Phóc

Cµn §oµi

DËu TuyÖt thÕ

§B

Ly Ngä Häa h¹i

Tèn Th×n Tþ TuyÖt thÕ

Kh¶m Cµn TuÊt Hîi Thiªn y

TB

ChÊn M·o Sinh khÝ

CÊn TuÊt Hîi Häa h¹i

§oµi Kh«n Mïi Th©n Lôc s¸t

Trang 43

a Néi dung c¸c cung t−¬ng øng

Trang 44

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 44

Ly 9

ChÊn M·o Sinh khÝ

CÊn Söu DÇn Häa h¹i

Trang 46

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 46

Trang 48

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

Trang 49

Tuổi chủ nhà Năm tam tai

d4 Tr¸nh tam tai

Trang 50

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 50

Trang 51

6.4 §iÒu chØnh theo vËn qu¸i (20 n¨m)

a Nguyªn vËn 1: 60 n¨m, chia 3 vËn, mçi vËn 20 n¨m

Trang 52

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 52

b Đường sao bay: Theo sơ đồ hậu thiên

Trang 53

T

Trang 54

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

7

Tho¸i khÝ

(th−êng)

3 §¹i hung (tö khÝ)

5 Hung (s¸t khÝ)

2

§¹i hung

(tö khÝ)

4 Hung (s¸t khÝ) 9 Thø c¸t

54

c T×m sao vËn tÝnh, ë vËn 8 (2004 – 2023) lµ sao sè 8, sao sè 8 bay vµo chÝnh

Trang 55

d §Æc ®iÓm 9 sao (cöu tinh)

* Suy: èm ®au, töu s¾c, kh¾c (vî/ chång) con

* V−îng: QuyÒn lùc, giµu cã, thªm ng−êi, ph¸t vâ

* Suy: Tai häa, ®iÒu tiÕng, kiÖn c¸o, bÖnh tËt (tiªu hãa, sÈy thai v.v…), ch¸y nhµ

* Suy: KiÖn c¸o, tranh chÊp, bÖnh tËt (gan, m¸u, ch©n tay)

Trang 56

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 56

* Suy: Bất trắc, bệnh tật (máu, gan, hen xuyến, sửu sắc)

* Vượng: Thêm người, giàu có, hưng thịnh

* Vượng: Thêm người, thăng quan, tiến chức, cạnh tranh tốt

* Suy: Bất trắc, khắc gia đình, tranh chức, tranh quyền

Trang 57

d7: Sao số 7 - Thất xích - Đào haa tinh (phá quân)

- Sát sinh

* V−ợng: May mắn, tài lộc lớn, đào hoa, thăng tiến

* Suy: Tai họa, thua thiệt, ốm đau (bụng, l−ng v.v…)

Trang 58

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 58

e T×m sao s¬n tinh, h−íng tinh

T

Trang 59

* B¸t qu¸i vµ 24 s¬n

Trang 60

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 60

Tam nguyªn long

Trang 61

* HËu thiªn b¸t qu¸i

Trang 62

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 62

(**) Lưu ý: Sơn tinh hay Hướng tinh

đứng trước đều

được Ví dụ Sơn tinh 1 hướng tinh 4 hay sơn tinh 4 hướng tinh 1

đều là Khôi tinh.

Trang 63

Ví dụ nhà toạ Cạnh Hướng Giáp vận 7, ta sẽ có các cung như sau:

Giáp Canh

Thôi quan

Tật ách

Tuyệt mệnh

Điền trạch

Hoạ hại

Kiếp tài

Dịch mã

Phúc đức

Tuyệt mệnh

Trang 64

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 64

Trang 65

h Ý nghĩa của thập lục cung

h1 . Khôi tinh cung:

Khôi tinh cung là cung tốt, chủ về tốt đẹp trong học hành thi cử,

chủ về thông minh sáng suốt nên còn gọi là cung Văn xương.

h2.Phúc đức cung:

Phúc đức cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp về phần âm phúc,

khoẻ mạnh, ít ốm đau bệnh tật và giải trừ tai hoạ Lại cũng chủ

về sinh nở, con cái nên còn gọi là Tử tức cung.

h3 Thôi quan cung:

Thôi quan cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp cho công danh sự

nghiệp, quan trường Thôi quan nghĩa là thôi thúc con đường

quan vận đạt được nhanh chóng và hanh thông.

h4 Tật ách cung:

Tật ách cung là cung xấu trong 16 cung, chủ ốm đau, bệnh tật

Chủ sức khỏe yếu, suy sụp lại hay gặp phải những tai ách trong

Trang 66

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 66

h5 Đào Hoa cung:

Đào Hoa cung là cung tốt, chủ về sự may mắn, nhanh nhẹn và

xinh xắn Lại cũng chủ về chuyện tình cảm, chuyện quan hệ nam

nữ, chuyện hôn nhân gia đình.

h6 Tài lộc cung:

Tài lộc cung cũng là cung tốt, chủ tốt đẹp thuận lợi và thành công

trong kinh doanh, trong buôn bán làm ăn Chủ tăng tài tiến lộc,

hay gặp may mắn về tiền bạc.

h7 Kiếp tài cung:

Kiếp tài cung là cung xấu trong 16 cung Chủ về sự tước đoạt,

mất mát trong làm ăn kinh tế Lại cũng chủ về sự bị lừa đảo,

trộm cắp và thất thoát tài sản.

h8 Vô tự cung:

Vô tự cung cũng là cung xấu trong 16 cung, chủ về tai hoạ trong

vấn đề thai sản, sinh nở và con cái Vô tự là không có con nên

thường thể hiện việc không sinh sản hay khó sinh hay chậm sinh

con.

Trang 67

h9 Dịch mã cung:

thích hợp cho những công việc mang tính chất lưu động và đi lại.

Trang 68

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 68

h13 Tuyệt mệnh cung:

Tuyệt mệnh cung là cung xấu trong 16 cung, chủ về ốm đau hay tai hoạ dẫn tới cái chết vì vậy nó còn được gọi là Cung Đoạt hồn Tuyệt mệnh cung cũng còn chủ về sự ly tán, chia xa, chủ về việc

vợ chồng ly hôn hay cha con bất hoà, từ mặt nhau vậy.

h14.Tụng đình cung:

Tụng đình cung cũng là cung xấu trong 16 cung, chủ về cãi vã kiện cáo, lại cũng chủ về thị phi điều tiếng và những chuyện phiền phức liên quan tới công môn, pháp lý.

Trang 69

6.5 T×m sao n¨m (bay thuËn)

Trang 70

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 70

b Sao xÊu Tam s¸t (n¨m)

Trang 71

c Sao xÊu th¸i tuÕ vµ sao xung (n¨m)

Trang 72

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 72

1 Không ngồi đối diện với hướng của sao Thái tuế

2 Không đào bới ở hướng có sao Thái tuế

3 Dùng kỳ lân kim loại

4 Dùng chuỗi 6 đồng tiền cổ

Trang 73

d Sao xÊu (n¨m) Ngò Hoµng

* Kh¾c phôc

Trang 74

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 74

d Khu vùc s¸t khÝ (SK) vµ n¨ng l−îng chÕt (NC)

h−íng (§èi diÖn)

Trang 75

c Ngồi đối diện hướng nhân duyên: Gia đình hạnh phúc, vui vẻ

* Tìm quái số:

1978, 2 số cuối 78 7+8 = 15, 1+5 = 6 Nam : 10-6 = 4 quái số 4 Nữ: 6+5=11 -> 1+1 = 2

Trang 76

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 76

h Khắc phục sao xấu

* Nhị hắc: 6 đồng tiền cổ, con dơi kim loại

* Tam Bích: Đèn chiếu sáng, viên pha lê tam giác đỏ

* Ngũ hoàng: Chuông gió kim loại, chuỗi 6 tiền cổ

i Kích hoạt sao tốt

- Thủy luân

- Tượng rùa, rồng (kim loại)

- 6 viên pha lê (thạch anh)

- Quyền trượng, phật cười

- Bình long phượng vàng

- Đèn chiếu sáng

Trang 78

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 78

Trang 80

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 80

Trang 82

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 82

Trang 84

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 84

Trang 86

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

S/H BÝnh Ngä §inh Mïi Kh«n Th©n Canh DËu T©n TuÊt Cµn Hîi

Trang 88

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE 88

Trang 90

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

Trang 91

Nhµ nhËp tr¹ch 1996, täa cµn h−íng tèn, 4 tÇng, 11 phßng

H×nh d¸ng

4 1T

Trang 92

TRƯỜNG DOANH NHÂN PEACE

Trang 93

b Tam tai

c Ngày khởi công

* Can ngày không phá can mệnh

* Chi ngày không phá chi mệnh

Trang 95

NĂM HẠN (THEO TUỔI ÂM)

La Hầu 1 10 19 28 37 46 55 64 73 82 91 Kế đô Thổ tú 2 11 20 29 38 47 56 65 74 83 92 Văn hán

(Hoả tinh) Thuỷ tinh 3 12 21 30 39 48 57 66 75 84 93 Mộc đức Thái bạch 4 13 22 31 40 49 58 67 76 85 94 Thái âm Thái dương 5 14 23 32 41 50 59 68 77 86 95 Thổ tú Hoả tinh

(văn hán)

6 15 24 33 42 51 60 69 78 87 96 La hầu

Kế đô 7 16 25 34 43 52 61 70 79 88 97 Thái dương Thái âm 8 17 26 35 44 53 62 71 80 89 98 Thái bạch Mộc đức 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99 Thuỷ diệu

(Thuỷ tinh)

Trang 96

Mùi (*) (Nhập mộ)

Thân (Trùng tang)

Mão

(Thiên di)

Tuất (*) (Nhập mộ)

Dần

(Trùng tang)

Sửu (*) (Nhập mộ)

Tý (Thiên di)

Hợi (Trùng tang)

Nữ

Nam

Trang 97

CHỐNG

TRÙNG

TANG

Trang 99

MỘT SỐ SÁCH THAM KHẢO

1 Tả Ao - Tả Ao địa lý toàn thư (cao Trung biên dịch) –NXB Văn hóa Sài Gòn

Tphố Hồ Chí Minh, 2008

2 Việt Hải - Bảo Ngọc Thư (3 tập: Thượng, Trung, Hạ), NXB Thanh Hóa, 2008

3 Thiệu Vĩ Hoa - Dự đoán theo Chu dịch, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 1996

4 Cao Từ Linh – Phong Thủy ứng dụng trong kiến trúc hiện đại, NXB Văn hóa

Thông tin, Hà Nội 2008

6 Raymond Lo – Nhà quản lý ứng dụng phong thủy và số mệnh, phạm gia Minh

dịch, NXB Tri thức, Hà Nội 2008

7 Chung Nghĩa Minh - Huyền không địa lý – chú giải khảo nghiệm về huyền không

địa lý, 4 tập, NXB Hà Nội 2009

Trang 100

9 Thẩm Trúc Nhưng - Trạch vận tân án, NXB Văn hóa thông tin, Hà Nội 1997

10 Thẩm Trúc Nhưng - Thẩm thị huyền không học, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội

2003

11 Ngô Nguyên Phi – Nghiên cứu phong thuỷ và phong thủy Việt Nam dưới góc độ

Khoa học, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 2002

12 Trần Văn Tam – Xây dựng nhà ở theo địa lý – thiên văn - dịch lý, NXB Lao động,

16 Lý Minh Tuấn - Dịch học tân thư, 2 tập, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội 2002

17 Nguyễn Ngọc Vinh - Huyền môn phong thủy thực dụng, NXB Hà Nội, 2008

18 Khang Vũ - Dịch học và kiến trúc phong thủy, NXB Lao động, Hà Nội 2006

Ngày đăng: 24/09/2016, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w