1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

EKIP - DICH HOC VA PHONG THUY CHO NHA QUAN TRI pdf

213 5K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ê KíP - Dịch Học Và Phong Thủy Cho Nhà Quản Trị
Tác giả Đỗ Hoàng Toàn
Trường học Trường Đại Học (không rõ tên trường)
Chuyên ngành Quản trị và Phong thủy
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 16,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trịa.. Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị tiếpb.. Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị tiếpd... Phương

Trang 1

GS TS Đỗ Hoàng Toàn

Ê KÍP - DỊCH HỌC VÀ

PHONG THỦY CHO NHÀ QUẢN TRỊ

Trang 4

A nhà quản trị với ê kíp làm việc

1 Các khái niệm cơ bản liên quan đến ê kíp lãnh đạo

Trang 5

Đặc điểm lao động của nhà quản trị

Trang 6

Kinh nghiệm người xưa

Trần Hưng Đạo: làm tướng cần có

- Lòng dạ (Đi đêm không đuốc)

- Tai mắt (người trong xó tối)

- Nanh vuốt (ăn phải vật độc)

Trang 7

Khái niệm ê kíp lãnh đạo

Ê kíp (Equip/ Team): Là một nhóm nhỏ người được phân công trách nhiệm rõ ràng để cùng thực

hiện một hoặc một số hoạt động đạt tới mục tiêu chung của nhóm.

Ê kíp

Nhóm nhỏ người Cùng thực hiện

mục tiêu chung

Được phân trách nhiệm rõ ràng

Có một người chỉ huy, cầm đầu

Trang 8

Phân loại ê kíp

- Ê kíp quản lý (ê kíp hiện, ê kíp chính thức, quan hệ giữa các thành viên chưa chắc

đã chặt chẽ).

- Ê kíp lãnh đạo (ê kíp làm việc, ê kíp mờ, ê kíp phi chính thức, giữa các thành viên

có quan hệ rất chặt chẽ và luôn bảo vệ lẫn nhau).

Trang 9

Ê kíp

quản lý

Ê kíp

lãnh đạo

Trang 10

2 Vai trò, vị trí của ê kíp lãnh đạo

a Nhân vô thập toàn (không ai trọn vẹn)

b Dành thời gian cho các vấn đề chiến lược

Trang 11

3 Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị

a Phải chọn người tài:

- Có hoài bão, có ý chí

- Chủ động trong công việc, sáng tạo, dám chịu trách nhiệm

- Có năng lực quan sát phát hiện vấn đề

- Có chính kiến, không a dua, tự tin

- Kiên trì, có sức chịu đựng cao

- Sức tưởng tượng phong phú

- Có tính nguyên tắc, không dễ dãi

- Vui vẻ, hài hước

- Có khả năng tập hợp và giúp đỡ người khác

Trang 12

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

b Chọn người trung thành với doanh nghiệp (nhà quản trị)

c Kinh nghiệm phương Đông (can, chi)

Kỷ thường phá Quý

Trang 13

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

d Kinh nghiệm phương Tây (Thuật số Pitago)

(1,2,6,7,8): Rất tốt

9 + (3 khác giới): Tốt

9 + (5,9): Tốt

Trang 14

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

e Kinh nghiệm phương Tây (Chiêm tinh học)

1 Bảo bình (21/1/ - 20/2): Nhạy bén, sống thuỷ chung.

2 Song ngư (21/2 – 20/3): Nhân hậu, khiêm tốn

3 Dương Cưu (21/3 – 20/4): Có đầu óc tỏ chức, cương quyết

4 Kim ngưu (21/4 – 20/5): Điềm đạm, chu đáo, cẩn thận

5 Song Nam (21 /5 – 21/6): Thông minh, giỏi ngoại giao

6 Bắc giải (22/6 – 22/7): Giỏi chuyên môn, không thích chức quyền

Trang 15

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

7 Hải Sư (23/7 – 23/8): tự tin, vui vẻ, giao du rộng, có đầu óc tổ chức

8 Xử nữ ((24/8 – 22/9): Thông minh, cá tính, thích vật chất.

9 Thiên xứng: (23/9 – 23/10): Công tâm, đạo đức, trung thực

10 Hổ cáp (24/10 – 22/11): Nhiều tài năng độc lập, sáng tạo

11 Nhân mã (23/11 – 21/12): Trung thực, có nhân cách, giàu trí tưởng tượng

12 Nam dương (22/12 – 20/1): Nghiêm túc, thận trọng, đúng mực

Trang 16

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

1: Thường hợp với: 5, 9 và không hợp với: 4, 7, 10

2: Thường hợp với: 4, 6, 12 và không hợp với: 5, 7, 11

3: Thường hợp với: 7, 9, 11 và không hợp với: 5, 6, 8

4: Thường hợp với: 5, 7, 9, 12 và không hợp với: 1, 10

5: Thường hợp với: 2, 7, 9 và không hợp với: 2, 10

6: Thường hợp với: 2, 4, 10, 11 và không hợp với: 1, 3, 9

Trang 17

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)

7: Thường hợp với: 1, 3, 11 và không hợp với: 2, 5, 10

8: Thường hợp với: 7, 12 và không hợp với: 5, 9, 11

9: Thường hợp với: 5, 8và không hợp với: 10, 12

10: Thường hợp với: 2, 6 và không hợp với: 1, 4, 7

11: Thường hợp với: 1, 5, 7, 9 và không hợp với: 2, 8, 10

12: Thường hợp với: 2, 4, 8 và không hợp với: 1, 5, 9, 10

Trang 18

g Phải chọn người phù hợp với cấu trúc tâm sinh lý:

+ Tính cách

+ Năng lực

+ Xu hướng

Trang 19

Trầm (Lừa)

ưu t

(Khỉ gió)

C ờng độ hoạt động của các tế bào thần kinh

Trang 20

m Chọn người phải đồng bộ

Người mưu mẹo, giỏi đối ngoại, linh hoạt, giỏi triết lý

Giỏi chuyên môn kỹ thuật (sản xuất)

Giỏi tài chính (giá cả, thị trường)

Giỏi tổ chức

n Kinh nghiệm phương Đông (Bát quái)

Trang 21

4 Sử dụng người trong ê kíp

- Đặt người theo việc

- Giao quyền // trách nhiệm // lợi ích // phương tiện

- Đã dùng phải tin tưởng, không tin không sử dụng

- Kết hợp ê kíp quản lý với ê kíp lãnh đạo

- Yêu mến, tạo cơ hội phát triển

- Có đào thải

- Đãi ngộ thoả đáng

Trang 22

B Sơ lược về kinh dịch (I ching)

1. Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển

I Giới thiệu tổng quan

Trang 25

c Hạ Vũ (-2200) Rùa thần (Sông Lạc - Ng ời Lạc Việt)

d Chu Văn V ơng (-1200) Hậu thiên bát quái (Phong thuỷ) → Kinh dịch Chu dịch →

e Chu công đán

g Khổng Tử (- 550)

Trang 26

HËu thiªn b¸t qu¸i

Trang 28

Các quẻ kinh (quẻ đơn)

Trang 29

C¸c quÎ xÕp theo ngò hµnh

Trang 30

Th ợng

quái

Hạ quái

(Thiên) Càn

3

(Lôi) Chấn

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khảm

6

(Sơn) Cấn

7

(Địa) Khôn

8 1

thuần càn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữu

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu súc

Thủy thiên nhu

Sơn thiên

đại súc

Địa thiên thái

Lôi

t rạch quy muội

Phong trạch trung phu

Thủy trạch tiết

Sơn trạch tổn

Địa trạch lâm

3

Ly

Thiên hỏa

đồng nhân

Trạch hỏa cách

Bát thuần ly

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhân

Thủy hỏa ký tế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh di

4

Chấn Thiên lôI

vô vọng

Trạc h lôI tùy

Hỏa lôi phệ hạp

Bát thuần chấn

Phong lôi ích

Thủy lôI truân

Sơn lôi di

Địa lôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấu

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉnh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn

Thủy phong tỉnh

Sơn phong cổ

Địa phong thăng

6

Khảm Thiên

thủy tụng

Trạch thủy khốn

Hỏa thủy vị tế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán

Bát thuần khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy

Hỏa sơn lữ

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm

Thủy sơn kiển

Bát thuần cấn

Địa sơn khiêm

8

Khôn Thiên Trạch địa Hỏa Lôi địa Phong Thủy địa Sơn Bát

8 quẻ đơn sinh ra 64 (= 26) quẻ kép (quẻ kinh dịch)

Trang 31

Địa

(Thượng quái)

Hào 6 (đổi mới thích nghi: Trị phong)

Hào 5 (Kết quả đem lại: Trị hiệu)

Hào 4 (Nghệ thuật quản lý: Trị thuật)

Thiên

(Hạ quái)

Hào 3 (Nguồn lực: Trị tài)

Hào 2 (Bộ máy, tổ chức: Trị thể)

Trang 32

- Dịch học tân thư (Lý Minh Tuấn)

NXB Văn hóa Thông tin (2 tập), 2000

- Cấu trúc một quẻ kinh dịch (Chu dịch)

1- Tên quẻ, hình quẻ (Phục Hy)

2- Thoán từ (quái từ) – Chu Văn Vương

3- Hào từ (tượng từ) – Chu Công Đán

Trang 34

-dịchưhọcưsửưdụngưtrongưđôngưy

Trang 36

3 Ký hiÖu thêi gian

a Can

Ngò hµnh + Méc - Méc + Háa -Háa + Thæ (+ ) - Thæ (- ) + Kim -Kim + Thñy - Thuû

Trang 37

- Một cháu trai sinh 16h11 ngày 2/1/2012 (Xem Tứ trụ)

- Tìm can chi:

Giờ ngày tháng năm

Mậu Nhâm Tân Tân

+1,-2

Bố mẹ, bằng cấp

Trang 38

Thiên đức quý nhân: Là người nhân hậu, nhiều phúc, gặp xấu hóa tốt (cát tinh)

Tháng sinh Tý Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi

Tứ trụ có Tị Canh Đinh Thân Nhâm Tân Hợi Giáp Quý Dần Bính Ất

Nguyệt đức quý nhân: Là người may mắn, rất thọ (cát tinh, thọ tinh)

Thiên ất quý nhân: Là người trí tụê, thông minh, gặp xấu hóa tốt (cát tinh)

Can ngày và năm sinh Giáp Tuất Ất Tị Bính Đinh Canh Tân Nhâm Quý

Tứ trụ có Tuất Sửu Mùi Tý Thân Hợi Dậu Dần Ngọ Mão Tị

Trang 39

* Văn xương: Thông minh hơn người (cát tinh)

Can ngày và năm sinh Giáp Ất Bính Tuất Đinh Tị Canh Tân Nhâm Hợi

* Tướng tinh: Là người văn võ kiên toàn, có quyền lực (cát tinh)

Trang 40

Ất Sửu Đinh Mão

Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu

Hải trung kim

Lô trung hoả Đại lâm mộc

Lộ bàng thổ Kiếm phong kim

Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm

2

Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ

Ất Hợi Đinh Sửu

Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi

Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc

Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu

3

Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần Nhâm Thìn

Ất Dậu Đinh Hợi

Kỷ Sửu Tân Mão Quý Tỵ

Tuyền trung thuỷ

Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc Trường lưu thuỷ

Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách Nước sông dài

Trang 41

Giáp Ngọ Bính Thân Mậu Tuất Canh ty Nhâm Dần

Ất Mùi Đinh Dậu

Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão

Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim

Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim

5

Giáp Thìn Bính Ngọ Mậu Thân Canh Tuất Nhâm Tý

Ất Tỵ Đinh Mùi

Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu

Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc

Lửa ngọn đèn

Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay

Gỗ cây dâu

6

Giáp Dần Bính Thìn Mậu Ngọ

Ất Mão Đinh Tỵ

Kỷ Mùi

Đại khê thuỷ

Sa trung thổ Thiên thượng hoả

Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời

Trang 44

C RA QUYÕT §ÞNH

1 Chän thêi ®iÓm (theo d ¬ng lÞch)

2 §æi ra giê ngµy th¸ng ©m lÞch

Trang 45

từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi

1 - 9 0,20

-2,19

2,20 4,19

4,20 6,19

6,20 8,19

8,20 10,19

10,20 12,19

-1 - 9 12,20

-14,19

14,20 16,19

16,20 18,19

18,20 20,19

20,20 22,19

22,20 0,19

4,00 5,59

6,00 7,59

8,00 9,59

10,00 11,59

2 8 10 12

12,00 13,59

14,00 15,59

16,00 17,59

18,00 19,59

20,00 21,59

22,00 23,59

-3 - 7 0,30

-2,29

2,30 4,29

4,30 6,29

6,30 8,29

8,30 10,29

10,30 12,29

-3 - 7 12,30

-14,29

14,30 16,29

16,30 18,29

18,30 20,29

20,30 22,29

22,30 0,29

-4 - 6 0,40

-2,39

2,40 4,39

4,40 6,39

6,40 8,39

8,40 10,39

10,40 12,39

-4 - 6 12,40

-14,39

14,40 16,39

16,40 18,39

18,40 20,39

20,40 22,39

22,40 0,39

-5 1,20

-3,19

3,20 5,19

5,20 7,19

7,20 9,19

9,20 11,19

11,20 13,19

-5 13,20

-15,19

15,20 17,19

17,20 19,19

19,20 21,19

21,20 23,19

23,20 1,19

-11 23,40

-1,39

1,40 3,39

3,40 5,39

5,40 7,39

7,40 9,39

9,40 11,39

-11 11,40

-13,39

13,40 15,39

15,40 17,39

17,40 19,39

19,40 21,39

21,40 23,39

-Kim: c, q, r , s, x,z trắng

Hỏa: d, đ, j, l, n, t đỏ

Trang 46

3 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)

Sau đó tra mã số Phục Hy

Trang 48

Th ợng

quái

Hạ quái

(Thiên) Càn

3

(Lôi) Chấn

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khảm

6

(Sơn) Cấn

7

(Địa) Khôn

8 1

thuần càn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữu

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu súc

Thủy thiên nhu

Sơn thiên

đại súc

Địa thiên thái

Lôi

t rạch quy muội

Phong trạch trung phu

Thủy trạch tiết

Sơn trạch tổn

Địa trạch lâm

3

Ly

Thiên hỏa

đồng nhân

Trạch hỏa cách

Bát thuần ly

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhân

Thủy hỏa ký tế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh di

4

Chấn Thiên lôI

vô vọng

Trạc h lôI tùy

Hỏa lôi phệ hạp

Bát thuần chấn

Phong lôi ích

Thủy lôI truân

Sơn lôi di

Địa lôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấu

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉnh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn

Thủy phong tỉnh

Sơn phong cổ

Địa phong thăng

6

Khảm Thiên

thủy tụng

Trạch thủy khốn

Hỏa thủy vị tế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán

Bát thuần khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy

Hỏa sơn lữ

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm

Thủy sơn kiển

Bát thuần cấn

Địa sơn khiêm

8

Khôn Thiên

địa bĩ

Trạch địa tụy

Hỏa

địa tấn

Lôi địa dự

Phong

địa quán

Thủy địa tỷ

Sơn

địa

Bát thuần

Trang 49

V ận xấu

nh ng cuối cùng vẫn bình yên

Vận rất tốt, cầu 1 đ ợc

2, cần tránh chủ quan, kiêu căng

Vận tốt nhất

là về tiền bạc và hôn nhân

Vận xấu, bế tắc, cần nhẫn nại, có chữ tín

Lúc đầu xấu sau tốt, phải nhờ

ng ời giúp

Đầu xấu sau tốt, mọi trở ngại đều qua k hỏi

Vận tốt, mọi mong muốn

đều thành

Trạch

2

Vận tốt đến, mọi sự nh ý

Vận tốt, có

ng ời giúp, mọi việc thành tựu

Vận xấu, nhiều chuyện không may, gia đình bất hòa

Vận xấu, buồn phiền

nh ng không có họa lớn

Xấu do quá

tin ng ời, cần cảnh giác

Rất tốt , thành tựu lớn, nh ng chớ quá

tham

Đầu xấu sau tốt, phải chịu thiệt lúc

đầu

Vận tốt, m u

sự thành công, nh ng phải mẫu mực

Rất tốt, dở hóa hay, mọi việc

đ ều thành

Vận tốt, mọi mất mát

đ ợc bù

đắp, nh ng không bền

Vận tốt, hạnh phúc, thành đạt

Vận rất tốt

nh ng không bền, tránh kiêu căng

Vận tốt, vừa ý

nh ng vẫn phải lo nghĩ

Vận xấu, giả

vờ yếu kém, ngu ngơ thì không sao

từ từ

Đầu xấu sau tốt,

nh ng có nhiều rắc rối

Vận may bất ngờ nhờ

đó thành tựu lớn, cần

v ơn tới

Đầu xấu sau tốt, mọi

sự toại ý, cần biết giúp đỡ kẻ khác

Vận xấu chớ tham, chỉ nên làm các việc nhỏ, cố t ìm

ng ời giúp

Vận tốt, có

ng ời giúp, mọi việc mỹ mãn

Vận suy,

ng ời thân phản bội cẩn trọng lời nói, chớ vội vàng

độ trung dung là tốt

Vận tốt

đ ợc cả

danh lợi, nên đứng thế trung gian

Vận tốt, nhất là về hôn nhân và gia đạo

Đầu xấu, sau tốt, biết phục tùng

kẻ trên thì

thành

Rất tốt, mọi mất mát

đều đ ợc

bù lại, phải

h ớng thiện

Vận xấu, mọi việc

bế tắc cần hết sức bình tĩnh

Vận tốt,

nh ng đừng quá tham

Vận xấu, lắm hiểm nguy, phải kiên nhẫn thận trọng

Vận xấu, có

hy vọng, có

sự mất mát

Vận tốt, mọi gian nan tai họa đều

v ợt qua

Xấu, gian truân, gia

đạo phân ly, cần đoàn kết

Vận xấu, lắm rủi ro hoạn nạn, cần giữ chữ

tín

Vận xấu, hại mọi chuyện, cần bình tĩnh, trì

hoãn

Vận tốt

nh ng phải làm việc chính đáng, phòng có tang

Đầu xấu sau tốt, nhiều lo

âu nh ng sau đều

Rất xấu, phải chuyển

đổi, cần khiêm tốn

Vận xấu,

l ắm nguy hại, lui đi là tốt

Tốt nh ng tốc độ chậm và phát triển dần

Vận xấu,

nh ng làm việc kín đáo thì đ ợc, cần nhẫn

Rất xấu mọi việc thất bại, nên bất

động

Vận tốt

nh ng nên nhún

nh ờng, yêu

đ ơng bất lợi

Trang 50

4 Tìm quẻ hỗ (tìm diễn biến)

Sau đó tìm tên quẻ và dự báo kết quả

5 Tìm quẻ biến (cho kết quả)

b Tìm quẻ biến:

Từ quẻ gốc, đổi dấu hào động.

6 Các biến dạng tìm quẻ

Trang 51

d DÞch häc sö dông trong phong thñy

Trang 54

g) Một số thế đất xấu

Trang 55

2 Phong thñy: Lµ khoa häc, nghÖ thuËt vµ nghÒ tæ chøc kh«ng gian cña c¸c c«ng tr×nh kiÕn tróc nh»m

tiÕp nhËn tèi ®a nguån sinh khÝ, h¹n chÕ cao nhÊt nguån s¸t khÝ phôc vô tèt cho lîi Ých con ng êi

Trang 57

4 CÁC TRƯỜNG PHÁI PHONG THUỶ

Trang 58

5 Néi dung c¬ b¶n cña thuËt phong thñy

NhÊt vÞ

Long Sa Thñy HuyÖt

Tr¹ch c¸t phong thñy (Chän ngµy, giê, n¨m, th¸ng x©y dùng (CTKT) Néi dung

Trang 59

-a) Th íc Lç ban

Trang 60

b) La kinh

Trang 61

6 Một số thuật ngữ phong thủy

a Long (Long mạch): Là đ ờng vận hành khí

b Huyệt

- Kết tinh của khí (sinh khí)

- Là nơi sinh khí ra vào ở bề mặt trái đất

c Sa: Là núi, đồi, gò đống, bờ ruộng, lùm cây v.v… bao quanh huyệt

Trang 62

lạc sơn

* Minh đ ờng

- N ớc tụ tr ớc huyệt để nuôi d ỡng khí mạch của huyệt

- Là mảnh đất nhiều sinh khí có phong thủy tốt

- Khoảng sân rộng tr ớc nhà

- Nơi n ớc đến, nơi n ớc đi (Thủy khẩu)

Trang 63

- Ph ¬ng h íng (l ng dùa, mÆt nh×n cña c«ng tr×nh kiÕn tróc)

- PhÐp t×m mÖnh (lËp mÖnh) cña phong thñy

- ThuËt ph©n kim

g Thêi

- Hîp thêi

- Lµ sù phï hîp (t ¬ng thÝch) cña c«ng tr×nh kiÕn tróc

1 Quan hÖ cña CTKT víi m«i tr êng

2 Quan hÖ cña CTKT víi d©n c , x· héi

3 Chi phÝ vµ kÕt qu¶.

Trang 64

7 Các b ớc cơ bản thực hiện thuật phong thủy; gồm các b ớc chi tiết sau:

8 B ớc 1: Gồm các b ớc nhỏ sau:

1- Vẽ thu nhỏ mảnh đất (theo tỷ lệ nhất định)

2- Tìm trọng tâm mảnh đất

3- Tìm mệnh quái chủ nhà

Trang 66

§inh M·o MËu Th×n

Kû Tþ Canh Ngä T©n Mïi Nh©m Th©n Quý DËu Gi¸p TuÊt

Êt Hîi BÝnh Tý

§inh Söu MËu DÇn

Kû M·o Canh Th×n T©n Tþ Nh©m Ngä Quý Mïi Gi¸p Th©n

Êt DËu BÝnh TuÊt

§inh Hîi MËu Tý

Ký Söu Canh DÇn T©n M·o Nh©m Th×n Quý Tþ

Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§inh DËu MËu TuÊt

Kû Hîi Canh Tý T©n Söu Nh©m DÇn Quý M·o Gi¸p Th×n

Êt Tþ BÝnh Ngä

§inh Mïi MËu Th©n

Kû DËu Canh TuÊt T©n Hîi Nh©m Tý Quý Söu Gi¸p DÇn

Êt M·o BÝnh Th×n

§inh Tþ MËu Ngä

Kû Mïi Canh Th©n T©n DËu Nh©m TuÊt Quý Hîi

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m

Ly CÊn

§oµi Cµn Kh«n

CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn

§oµi CÊn

Ly Kh¶m

a Tra b¶ng tÝnh s½n

Ngày đăng: 23/03/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thế 4. Mũ đen - EKIP - DICH HOC VA PHONG THUY CHO NHA QUAN TRI pdf
2. Hình thế 4. Mũ đen (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w