Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trịa.. Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị tiếpb.. Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị tiếpd... Phương
Trang 1GS TS Đỗ Hoàng Toàn
Ê KÍP - DỊCH HỌC VÀ
PHONG THỦY CHO NHÀ QUẢN TRỊ
Trang 4A nhà quản trị với ê kíp làm việc
1 Các khái niệm cơ bản liên quan đến ê kíp lãnh đạo
Trang 5Đặc điểm lao động của nhà quản trị
Trang 6Kinh nghiệm người xưa
Trần Hưng Đạo: làm tướng cần có
- Lòng dạ (Đi đêm không đuốc)
- Tai mắt (người trong xó tối)
- Nanh vuốt (ăn phải vật độc)
Trang 7Khái niệm ê kíp lãnh đạo
Ê kíp (Equip/ Team): Là một nhóm nhỏ người được phân công trách nhiệm rõ ràng để cùng thực
hiện một hoặc một số hoạt động đạt tới mục tiêu chung của nhóm.
Ê kíp
Nhóm nhỏ người Cùng thực hiện
mục tiêu chung
Được phân trách nhiệm rõ ràng
Có một người chỉ huy, cầm đầu
Trang 8Phân loại ê kíp
- Ê kíp quản lý (ê kíp hiện, ê kíp chính thức, quan hệ giữa các thành viên chưa chắc
đã chặt chẽ).
- Ê kíp lãnh đạo (ê kíp làm việc, ê kíp mờ, ê kíp phi chính thức, giữa các thành viên
có quan hệ rất chặt chẽ và luôn bảo vệ lẫn nhau).
Trang 9Ê kíp
quản lý
Ê kíp
lãnh đạo
Trang 102 Vai trò, vị trí của ê kíp lãnh đạo
a Nhân vô thập toàn (không ai trọn vẹn)
b Dành thời gian cho các vấn đề chiến lược
Trang 113 Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị
a Phải chọn người tài:
- Có hoài bão, có ý chí
- Chủ động trong công việc, sáng tạo, dám chịu trách nhiệm
- Có năng lực quan sát phát hiện vấn đề
- Có chính kiến, không a dua, tự tin
- Kiên trì, có sức chịu đựng cao
- Sức tưởng tượng phong phú
- Có tính nguyên tắc, không dễ dãi
- Vui vẻ, hài hước
- Có khả năng tập hợp và giúp đỡ người khác
Trang 12Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
b Chọn người trung thành với doanh nghiệp (nhà quản trị)
c Kinh nghiệm phương Đông (can, chi)
Kỷ thường phá Quý
Trang 13Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
d Kinh nghiệm phương Tây (Thuật số Pitago)
(1,2,6,7,8): Rất tốt
9 + (3 khác giới): Tốt
9 + (5,9): Tốt
Trang 14Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
e Kinh nghiệm phương Tây (Chiêm tinh học)
1 Bảo bình (21/1/ - 20/2): Nhạy bén, sống thuỷ chung.
2 Song ngư (21/2 – 20/3): Nhân hậu, khiêm tốn
3 Dương Cưu (21/3 – 20/4): Có đầu óc tỏ chức, cương quyết
4 Kim ngưu (21/4 – 20/5): Điềm đạm, chu đáo, cẩn thận
5 Song Nam (21 /5 – 21/6): Thông minh, giỏi ngoại giao
6 Bắc giải (22/6 – 22/7): Giỏi chuyên môn, không thích chức quyền
Trang 15Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
7 Hải Sư (23/7 – 23/8): tự tin, vui vẻ, giao du rộng, có đầu óc tổ chức
8 Xử nữ ((24/8 – 22/9): Thông minh, cá tính, thích vật chất.
9 Thiên xứng: (23/9 – 23/10): Công tâm, đạo đức, trung thực
10 Hổ cáp (24/10 – 22/11): Nhiều tài năng độc lập, sáng tạo
11 Nhân mã (23/11 – 21/12): Trung thực, có nhân cách, giàu trí tưởng tượng
12 Nam dương (22/12 – 20/1): Nghiêm túc, thận trọng, đúng mực
Trang 16Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
1: Thường hợp với: 5, 9 và không hợp với: 4, 7, 10
2: Thường hợp với: 4, 6, 12 và không hợp với: 5, 7, 11
3: Thường hợp với: 7, 9, 11 và không hợp với: 5, 6, 8
4: Thường hợp với: 5, 7, 9, 12 và không hợp với: 1, 10
5: Thường hợp với: 2, 7, 9 và không hợp với: 2, 10
6: Thường hợp với: 2, 4, 10, 11 và không hợp với: 1, 3, 9
Trang 17Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc của nhà quản trị (tiếp)
7: Thường hợp với: 1, 3, 11 và không hợp với: 2, 5, 10
8: Thường hợp với: 7, 12 và không hợp với: 5, 9, 11
9: Thường hợp với: 5, 8và không hợp với: 10, 12
10: Thường hợp với: 2, 6 và không hợp với: 1, 4, 7
11: Thường hợp với: 1, 5, 7, 9 và không hợp với: 2, 8, 10
12: Thường hợp với: 2, 4, 8 và không hợp với: 1, 5, 9, 10
Trang 18g Phải chọn người phù hợp với cấu trúc tâm sinh lý:
+ Tính cách
+ Năng lực
+ Xu hướng
Trang 19Trầm (Lừa)
ưu t
(Khỉ gió)
C ờng độ hoạt động của các tế bào thần kinh
Trang 20m Chọn người phải đồng bộ
✂ Người mưu mẹo, giỏi đối ngoại, linh hoạt, giỏi triết lý
✂ Giỏi chuyên môn kỹ thuật (sản xuất)
✂ Giỏi tài chính (giá cả, thị trường)
✂ Giỏi tổ chức
n Kinh nghiệm phương Đông (Bát quái)
Trang 214 Sử dụng người trong ê kíp
- Đặt người theo việc
- Giao quyền // trách nhiệm // lợi ích // phương tiện
- Đã dùng phải tin tưởng, không tin không sử dụng
- Kết hợp ê kíp quản lý với ê kíp lãnh đạo
- Yêu mến, tạo cơ hội phát triển
- Có đào thải
- Đãi ngộ thoả đáng
Trang 22B Sơ lược về kinh dịch (I ching)
1. Lịch sử kinh dịch ra đời và phát triển
I Giới thiệu tổng quan
Trang 25c Hạ Vũ (-2200) Rùa thần (Sông Lạc - Ng ời Lạc Việt)
d Chu Văn V ơng (-1200) Hậu thiên bát quái (Phong thuỷ) → Kinh dịch Chu dịch →
e Chu công đán
g Khổng Tử (- 550)
Trang 26HËu thiªn b¸t qu¸i
Trang 28Các quẻ kinh (quẻ đơn)
Trang 29C¸c quÎ xÕp theo ngò hµnh
Trang 30Th ợng
quái
Hạ quái
(Thiên) Càn
3
(Lôi) Chấn
4
(Phong) Tốn
5
(T hủy) Khảm
6
(Sơn) Cấn
7
(Địa) Khôn
8 1
thuần càn
Trạch thiên quải
Hỏa thiên
đại hữu
Lôi thiên
đại tráng
Phong thiên tiểu súc
Thủy thiên nhu
Sơn thiên
đại súc
Địa thiên thái
Lôi
t rạch quy muội
Phong trạch trung phu
Thủy trạch tiết
Sơn trạch tổn
Địa trạch lâm
3
Ly
Thiên hỏa
đồng nhân
Trạch hỏa cách
Bát thuần ly
Lôi hỏa phong
Phong hỏa gia nhân
Thủy hỏa ký tế
Sơn hỏa bí
Địa hỏa minh di
4
Chấn Thiên lôI
vô vọng
Trạc h lôI tùy
Hỏa lôi phệ hạp
Bát thuần chấn
Phong lôi ích
Thủy lôI truân
Sơn lôi di
Địa lôi phục
5
Tốn Thiên
phong cấu
Trạch phong
đại quá
Hỏa phong
đỉnh
Lôi phong hằng
Bát thuần tốn
Thủy phong tỉnh
Sơn phong cổ
Địa phong thăng
6
Khảm Thiên
thủy tụng
Trạch thủy khốn
Hỏa thủy vị tế
Lôi thủy giảI
Phong thủy hoán
Bát thuần khảm
Sơn thủy mông
Địa thủy
Hỏa sơn lữ
Lôi sơn tiểu quá
Phong sơn tiệm
Thủy sơn kiển
Bát thuần cấn
Địa sơn khiêm
8
Khôn Thiên Trạch địa Hỏa Lôi địa Phong Thủy địa Sơn Bát
8 quẻ đơn sinh ra 64 (= 26) quẻ kép (quẻ kinh dịch)
Trang 31Địa
(Thượng quái)
Hào 6 (đổi mới thích nghi: Trị phong)
Hào 5 (Kết quả đem lại: Trị hiệu)
Hào 4 (Nghệ thuật quản lý: Trị thuật)
Thiên
(Hạ quái)
Hào 3 (Nguồn lực: Trị tài)
Hào 2 (Bộ máy, tổ chức: Trị thể)
Trang 32- Dịch học tân thư (Lý Minh Tuấn)
NXB Văn hóa Thông tin (2 tập), 2000
- Cấu trúc một quẻ kinh dịch (Chu dịch)
1- Tên quẻ, hình quẻ (Phục Hy)
2- Thoán từ (quái từ) – Chu Văn Vương
3- Hào từ (tượng từ) – Chu Công Đán
Trang 34-dịchưhọcưsửưdụngưtrongưđôngưy
Trang 363 Ký hiÖu thêi gian
a Can
Ngò hµnh + Méc - Méc + Háa -Háa + Thæ (+ ) - Thæ (- ) + Kim -Kim + Thñy - Thuû
Trang 37- Một cháu trai sinh 16h11 ngày 2/1/2012 (Xem Tứ trụ)
- Tìm can chi:
Giờ ngày tháng năm
Mậu Nhâm Tân Tân
+1,-2
Bố mẹ, bằng cấp
Trang 38Thiên đức quý nhân: Là người nhân hậu, nhiều phúc, gặp xấu hóa tốt (cát tinh)
Tháng sinh Tý Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
Tứ trụ có Tị Canh Đinh Thân Nhâm Tân Hợi Giáp Quý Dần Bính Ất
Nguyệt đức quý nhân: Là người may mắn, rất thọ (cát tinh, thọ tinh)
Thiên ất quý nhân: Là người trí tụê, thông minh, gặp xấu hóa tốt (cát tinh)
Can ngày và năm sinh Giáp Tuất Ất Tị Bính Đinh Canh Tân Nhâm Quý
Tứ trụ có Tuất Sửu Mùi Tý Thân Hợi Dậu Dần Ngọ Mão Tị
Trang 39* Văn xương: Thông minh hơn người (cát tinh)
Can ngày và năm sinh Giáp Ất Bính Tuất Đinh Tị Canh Tân Nhâm Hợi
* Tướng tinh: Là người văn võ kiên toàn, có quyền lực (cát tinh)
Trang 40Ất Sửu Đinh Mão
Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu
Hải trung kim
Lô trung hoả Đại lâm mộc
Lộ bàng thổ Kiếm phong kim
Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm
2
Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ
Ất Hợi Đinh Sửu
Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi
Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc
Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu
3
Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần Nhâm Thìn
Ất Dậu Đinh Hợi
Kỷ Sửu Tân Mão Quý Tỵ
Tuyền trung thuỷ
Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc Trường lưu thuỷ
Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách Nước sông dài
Trang 41Giáp Ngọ Bính Thân Mậu Tuất Canh ty Nhâm Dần
Ất Mùi Đinh Dậu
Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão
Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim
Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim
5
Giáp Thìn Bính Ngọ Mậu Thân Canh Tuất Nhâm Tý
Ất Tỵ Đinh Mùi
Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu
Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc
Lửa ngọn đèn
Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay
Gỗ cây dâu
6
Giáp Dần Bính Thìn Mậu Ngọ
Ất Mão Đinh Tỵ
Kỷ Mùi
Đại khê thuỷ
Sa trung thổ Thiên thượng hoả
Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời
Trang 44C RA QUYÕT §ÞNH
1 Chän thêi ®iÓm (theo d ¬ng lÞch)
2 §æi ra giê ngµy th¸ng ©m lÞch
Trang 45từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi
1 - 9 0,20
-2,19
2,20 4,19
4,20 6,19
6,20 8,19
8,20 10,19
10,20 12,19
-1 - 9 12,20
-14,19
14,20 16,19
16,20 18,19
18,20 20,19
20,20 22,19
22,20 0,19
4,00 5,59
6,00 7,59
8,00 9,59
10,00 11,59
2 8 10 12
12,00 13,59
14,00 15,59
16,00 17,59
18,00 19,59
20,00 21,59
22,00 23,59
-3 - 7 0,30
-2,29
2,30 4,29
4,30 6,29
6,30 8,29
8,30 10,29
10,30 12,29
-3 - 7 12,30
-14,29
14,30 16,29
16,30 18,29
18,30 20,29
20,30 22,29
22,30 0,29
-4 - 6 0,40
-2,39
2,40 4,39
4,40 6,39
6,40 8,39
8,40 10,39
10,40 12,39
-4 - 6 12,40
-14,39
14,40 16,39
16,40 18,39
18,40 20,39
20,40 22,39
22,40 0,39
-5 1,20
-3,19
3,20 5,19
5,20 7,19
7,20 9,19
9,20 11,19
11,20 13,19
-5 13,20
-15,19
15,20 17,19
17,20 19,19
19,20 21,19
21,20 23,19
23,20 1,19
-11 23,40
-1,39
1,40 3,39
3,40 5,39
5,40 7,39
7,40 9,39
9,40 11,39
-11 11,40
-13,39
13,40 15,39
15,40 17,39
17,40 19,39
19,40 21,39
21,40 23,39
-Kim: c, q, r , s, x,z trắng
Hỏa: d, đ, j, l, n, t đỏ
Trang 463 Tìm quẻ gốc (cho mở đầu công việc)
Sau đó tra mã số Phục Hy
Trang 48Th ợng
quái
Hạ quái
(Thiên) Càn
3
(Lôi) Chấn
4
(Phong) Tốn
5
(T hủy) Khảm
6
(Sơn) Cấn
7
(Địa) Khôn
8 1
thuần càn
Trạch thiên quải
Hỏa thiên
đại hữu
Lôi thiên
đại tráng
Phong thiên tiểu súc
Thủy thiên nhu
Sơn thiên
đại súc
Địa thiên thái
Lôi
t rạch quy muội
Phong trạch trung phu
Thủy trạch tiết
Sơn trạch tổn
Địa trạch lâm
3
Ly
Thiên hỏa
đồng nhân
Trạch hỏa cách
Bát thuần ly
Lôi hỏa phong
Phong hỏa gia nhân
Thủy hỏa ký tế
Sơn hỏa bí
Địa hỏa minh di
4
Chấn Thiên lôI
vô vọng
Trạc h lôI tùy
Hỏa lôi phệ hạp
Bát thuần chấn
Phong lôi ích
Thủy lôI truân
Sơn lôi di
Địa lôi phục
5
Tốn Thiên
phong cấu
Trạch phong
đại quá
Hỏa phong
đỉnh
Lôi phong hằng
Bát thuần tốn
Thủy phong tỉnh
Sơn phong cổ
Địa phong thăng
6
Khảm Thiên
thủy tụng
Trạch thủy khốn
Hỏa thủy vị tế
Lôi thủy giảI
Phong thủy hoán
Bát thuần khảm
Sơn thủy mông
Địa thủy
Hỏa sơn lữ
Lôi sơn tiểu quá
Phong sơn tiệm
Thủy sơn kiển
Bát thuần cấn
Địa sơn khiêm
8
Khôn Thiên
địa bĩ
Trạch địa tụy
Hỏa
địa tấn
Lôi địa dự
Phong
địa quán
Thủy địa tỷ
Sơn
địa
Bát thuần
Trang 49V ận xấu
nh ng cuối cùng vẫn bình yên
Vận rất tốt, cầu 1 đ ợc
2, cần tránh chủ quan, kiêu căng
Vận tốt nhất
là về tiền bạc và hôn nhân
Vận xấu, bế tắc, cần nhẫn nại, có chữ tín
Lúc đầu xấu sau tốt, phải nhờ
ng ời giúp
Đầu xấu sau tốt, mọi trở ngại đều qua k hỏi
Vận tốt, mọi mong muốn
đều thành
Trạch
2
Vận tốt đến, mọi sự nh ý
Vận tốt, có
ng ời giúp, mọi việc thành tựu
Vận xấu, nhiều chuyện không may, gia đình bất hòa
Vận xấu, buồn phiền
nh ng không có họa lớn
Xấu do quá
tin ng ời, cần cảnh giác
Rất tốt , thành tựu lớn, nh ng chớ quá
tham
Đầu xấu sau tốt, phải chịu thiệt lúc
đầu
Vận tốt, m u
sự thành công, nh ng phải mẫu mực
Rất tốt, dở hóa hay, mọi việc
đ ều thành
Vận tốt, mọi mất mát
đ ợc bù
đắp, nh ng không bền
Vận tốt, hạnh phúc, thành đạt
Vận rất tốt
nh ng không bền, tránh kiêu căng
Vận tốt, vừa ý
nh ng vẫn phải lo nghĩ
Vận xấu, giả
vờ yếu kém, ngu ngơ thì không sao
từ từ
Đầu xấu sau tốt,
nh ng có nhiều rắc rối
Vận may bất ngờ nhờ
đó thành tựu lớn, cần
v ơn tới
Đầu xấu sau tốt, mọi
sự toại ý, cần biết giúp đỡ kẻ khác
Vận xấu chớ tham, chỉ nên làm các việc nhỏ, cố t ìm
ng ời giúp
Vận tốt, có
ng ời giúp, mọi việc mỹ mãn
Vận suy,
ng ời thân phản bội cẩn trọng lời nói, chớ vội vàng
độ trung dung là tốt
Vận tốt
đ ợc cả
danh lợi, nên đứng thế trung gian
Vận tốt, nhất là về hôn nhân và gia đạo
Đầu xấu, sau tốt, biết phục tùng
kẻ trên thì
thành
Rất tốt, mọi mất mát
đều đ ợc
bù lại, phải
h ớng thiện
Vận xấu, mọi việc
bế tắc cần hết sức bình tĩnh
Vận tốt,
nh ng đừng quá tham
Vận xấu, lắm hiểm nguy, phải kiên nhẫn thận trọng
Vận xấu, có
hy vọng, có
sự mất mát
Vận tốt, mọi gian nan tai họa đều
v ợt qua
Xấu, gian truân, gia
đạo phân ly, cần đoàn kết
Vận xấu, lắm rủi ro hoạn nạn, cần giữ chữ
tín
Vận xấu, hại mọi chuyện, cần bình tĩnh, trì
hoãn
Vận tốt
nh ng phải làm việc chính đáng, phòng có tang
Đầu xấu sau tốt, nhiều lo
âu nh ng sau đều
Rất xấu, phải chuyển
đổi, cần khiêm tốn
Vận xấu,
l ắm nguy hại, lui đi là tốt
Tốt nh ng tốc độ chậm và phát triển dần
Vận xấu,
nh ng làm việc kín đáo thì đ ợc, cần nhẫn
Rất xấu mọi việc thất bại, nên bất
động
Vận tốt
nh ng nên nhún
nh ờng, yêu
đ ơng bất lợi
Trang 504 Tìm quẻ hỗ (tìm diễn biến)
Sau đó tìm tên quẻ và dự báo kết quả
5 Tìm quẻ biến (cho kết quả)
b Tìm quẻ biến:
Từ quẻ gốc, đổi dấu hào động.
6 Các biến dạng tìm quẻ
Trang 51d DÞch häc sö dông trong phong thñy
Trang 54g) Một số thế đất xấu
Trang 552 Phong thñy: Lµ khoa häc, nghÖ thuËt vµ nghÒ tæ chøc kh«ng gian cña c¸c c«ng tr×nh kiÕn tróc nh»m
tiÕp nhËn tèi ®a nguån sinh khÝ, h¹n chÕ cao nhÊt nguån s¸t khÝ phôc vô tèt cho lîi Ých con ng êi
Trang 574 CÁC TRƯỜNG PHÁI PHONG THUỶ
Trang 585 Néi dung c¬ b¶n cña thuËt phong thñy
NhÊt vÞ
Long Sa Thñy HuyÖt
Tr¹ch c¸t phong thñy (Chän ngµy, giê, n¨m, th¸ng x©y dùng (CTKT) Néi dung
Trang 59-a) Th íc Lç ban
Trang 60b) La kinh
Trang 616 Một số thuật ngữ phong thủy
a Long (Long mạch): Là đ ờng vận hành khí
b Huyệt
- Kết tinh của khí (sinh khí)
- Là nơi sinh khí ra vào ở bề mặt trái đất
c Sa: Là núi, đồi, gò đống, bờ ruộng, lùm cây v.v… bao quanh huyệt
Trang 62lạc sơn
* Minh đ ờng
- N ớc tụ tr ớc huyệt để nuôi d ỡng khí mạch của huyệt
- Là mảnh đất nhiều sinh khí có phong thủy tốt
- Khoảng sân rộng tr ớc nhà
- Nơi n ớc đến, nơi n ớc đi (Thủy khẩu)
Trang 63- Ph ¬ng h íng (l ng dùa, mÆt nh×n cña c«ng tr×nh kiÕn tróc)
- PhÐp t×m mÖnh (lËp mÖnh) cña phong thñy
- ThuËt ph©n kim
g Thêi
- Hîp thêi
- Lµ sù phï hîp (t ¬ng thÝch) cña c«ng tr×nh kiÕn tróc
1 Quan hÖ cña CTKT víi m«i tr êng
2 Quan hÖ cña CTKT víi d©n c , x· héi
3 Chi phÝ vµ kÕt qu¶.
Trang 647 Các b ớc cơ bản thực hiện thuật phong thủy; gồm các b ớc chi tiết sau:
8 B ớc 1: Gồm các b ớc nhỏ sau:
1- Vẽ thu nhỏ mảnh đất (theo tỷ lệ nhất định)
2- Tìm trọng tâm mảnh đất
3- Tìm mệnh quái chủ nhà
Trang 66§inh M·o MËu Th×n
Kû Tþ Canh Ngä T©n Mïi Nh©m Th©n Quý DËu Gi¸p TuÊt
Êt Hîi BÝnh Tý
§inh Söu MËu DÇn
Kû M·o Canh Th×n T©n Tþ Nh©m Ngä Quý Mïi Gi¸p Th©n
Êt DËu BÝnh TuÊt
§inh Hîi MËu Tý
Ký Söu Canh DÇn T©n M·o Nh©m Th×n Quý Tþ
Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§inh DËu MËu TuÊt
Kû Hîi Canh Tý T©n Söu Nh©m DÇn Quý M·o Gi¸p Th×n
Êt Tþ BÝnh Ngä
§inh Mïi MËu Th©n
Kû DËu Canh TuÊt T©n Hîi Nh©m Tý Quý Söu Gi¸p DÇn
Êt M·o BÝnh Th×n
§inh Tþ MËu Ngä
Kû Mïi Canh Th©n T©n DËu Nh©m TuÊt Quý Hîi
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n Tèn ChÊn Kh«n Kh¶m
Ly CÊn
§oµi Cµn Kh«n
CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m Kh«n ChÊn Tèn CÊn Cµn
§oµi CÊn
Ly Kh¶m
a Tra b¶ng tÝnh s½n