Trong thời gian từ trường biến đổi: a Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.. b Vật sáng AB = 1 cm đặt trên trục chính của thấu kính và vuông góc với trục chính
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ II
NĂM HỌC: 2014-2015
MÔN VẬT LÍ 11 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh :………Số báo danh :…………
Bài 1: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S = 100 cm2, gồm 50 vòng dây được đặt trong
từ trường đều Vectơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây một góc α = 600 và có độ lớn B = 2.10-4 T.
1 Tính từ thông qua khung dây dẫn đó.
2 Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong thời gian 0,01s Trong thời
gian từ trường biến đổi:
a) Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.
b) Nối hai đầu dây của khung dây với mạch ngoài chỉ có điện trở thuần R=1,5Ω Biết rằng khung dây có điện trở r=0,5Ω Tính cường độ dòng điện qua điện trở R.
Bài 2: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm.
a) Tính độ tụ của thấu kính.
b) Vật sáng AB = 1 cm đặt trên trục chính của thấu kính và vuông góc với trục chính
(A thuộc trục chính), cách thấu kính 15cm Xác định vị trí, tính chất và độ cao ảnh A1B1
của vật AB qua thấu kính Vẽ ảnh?
c) Xác định vị trí đặt vật AB nói trên để ảnh qua thấu kính là ảnh ảo, cách vật 9 cm d) Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm Khi dùng thấu
kính nói trên làm kính lúp, mắt đặt sát sau kính Xác định khoảng đặt vật trước kính để người đó có thể quan sát được Khi đó tính số bội giác của kính lúp đối với mắt và số phóng đại ảnh trong trường hợp ngắm chừng ở điểm cực viễn.
Lưu ý: - Học sinh các lớp từ 11A5 đến 11A14 không phải làm câu d) của Bài 2.
- Học sinh phải ghi mã đề vào đầu tờ bài làm trước khi làm bài.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL KÌ II NĂM HỌC: 2011 -2012
MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 11 - TỪ 11A1 ĐẾN 11A4
-Mã đề: 01
Mã đề: 01
Trang 2BÀI NỘI DUNG ĐIỂM Bài 1
( 3đ) 1 Từ thông qua khung dây:
5 2
4.10 0,5 5.10 10
2 50
=
2 a) Suất điện động cảm ứng có độ lớn: 5 5.10 3
01 , 0
10
=
=
∆
∆Φ
=
t
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R: =2,5.10− 3
+
=
r R
e
1 1 1
Bài 2
( 7đ)
a) Độ tụ của thấu kính: 10
1 , 0
1 1
=
=
=
f
b) Công thức thấu kính: 1f = d1 +d1' ⇒ 30
10 15
10 15
−
=
−
=
f d
df
d’>0 ảnh A1B1 là ảnh thật
Số phóng đại ảnh: =− ' =−2
d
d
k < 0 ⇒ ảnh ngược chiều với vật
A1B1 = k.AB=2(cm)
Vậy ảnh A1B1 là ảnh thật, ngược chiều và cao 2 cm.
Vẽ hình đúng:
c) Vì ảnh ảo nên d’< 0 Khoảng cách giữa vật và ảnh là: l = d +d'
⇒ d+d'=±9 (cm)
Mặt khác: 1f = d1 +d1' ⇒ dd'= f{d+d'}
TH1: d + d’ = 9 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= 90 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 – 9X + 90 = 0 Phương trình này vô nghiệm
TH2: d + d’ = - 9 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= - 90 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 + 9X - 90 = 0 Phương trình này có nghiệm
d = 6 (cm) và d’ = - 15 (cm) Nghiệm này thỏa mãn đk bài toán
d) Sơ đồ tạo ảnh: AB →O k A’B’ nằm từ C c đến C v
10 10
10 10 '
'
=
−
−
−
=
−
=
f d
f d d
c
c
+ Ngắm chừng ở C v: d v' =−OC v =−50 (cm) ⇒
3
25 10 50
10 50 '
'
=
−
−
−
=
−
=
f d
f d d
v
v
3
25
'
=
−
=
v
v v
d
d
+
=
l d
Đ k G
v v v
1 1
1 1
1,5
1,5
Lưu ý: Nếu thí sinh giải theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL KÌ II
MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 11 -
-BÀI NỘI DUNG ĐIỂM
Mã đề: 001
Trang 3Bài 1
( 4đ) 1 Từ thông qua khung dây:
5 2
4.10 0,5 5.10 10
2 50
=
2 a) Suất điện động cảm ứng có độ lớn: 5 5.10 3
01 , 0
10
=
∆
∆Φ
=
t
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R: =2,5.10− 3
+
=
r R
e
1,5 1,5 1
Bài 2
( 6đ)
a) Độ tụ của thấu kính: 10
1 , 0
1
1 = =
=
f
b) Công thức thấu kính: 1f = d1 +d1' ⇒ 30
10 15
10 15
−
=
−
=
f d
df
d’>0 ảnh A1B1 là ảnh thật
Số phóng đại ảnh: =− ' =−2
d
d
k < 0 ⇒ ảnh ngược chiều với vật
A1B1 = k.AB=2(cm)
Vậy ảnh A1B1 là ảnh thật, ngược chiều và cao 2 cm.
Vẽ hình đúng:
c) Vì ảnh ảo nên d’< 0 Khoảng cách giữa vật và ảnh là: l = d +d'
⇒ d+d' = ± 9 (cm)
Mặt khác: 1f = d1 +d1' ⇒ dd'= f{d+d'}
TH1: d + d’ = 9 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= 90 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 – 9X + 90 = 0 Phương trình này vô nghiệm
TH2: d + d’ = - 9 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= - 90 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 + 9X - 90 = 0 Phương trình này có nghiệm
d = 6 (cm) và d’ = - 15 (cm) Nghiệm này thỏa mãn đk bài toán
1 1
1 1,5
1,5
Lưu ý: Nếu thí sinh giải theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ II
Trang 4NĂM HỌC: 2014-2015
MÔN VẬT LÍ 11 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh :………Số báo danh :…………
Bài 1: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S = 50 cm2, gồm 100 vòng dây được đặt trong
từ trường đều Vectơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây một góc α = 600 và có độ lớn B = 4.10-3 T.
1 Tính từ thông qua khung dây dẫn đó.
2 Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong thời gian 0,05s Trong thời
gian từ trường biến đổi:
a) Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.
b) Nối hai đầu dây của khung dây với mạch ngoài chỉ có điện trở thuần R=1,8Ω Biết rằng khung dây có điện trở r=0,2Ω Tính cường độ dòng điện qua điện trở R.
Bài 2: Một thấu kính có độ tụ D = + 10 điốp.
a) Tính tiêu cự của thấu kính.
b) Vật sáng AB = 2 cm đặt trên trục chính của thấu kính và vuông góc với trục chính
(A thuộc trục chính), cách thấu kính 30cm Xác định vị trí, tính chất và độ cao ảnh A1B1
của vật AB qua thấu kính Vẽ ảnh?
c) Xác định vị trí đặt vật AB nói trên để ảnh qua thấu kính là ảnh ảo, cách vật 22,5
cm.
d) Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 100 cm Khi dùng
thấu kính nói trên làm kính lúp, mắt đặt sát sau kính Xác định khoảng đặt vật trước kính
để người đó có thể quan sát được Khi đó tính số bội giác của kính lúp đối với mắt và số phóng đại ảnh trong trường hợp ngắm chừng ở điểm cực viễn.
Lưu ý: - Học sinh các lớp từ 11A5 đến 11A14 không phải làm câu d) của Bài 2.
- Học sinh phải ghi mã đề vào đầu tờ bài làm trước khi làm bài.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL KÌ II
MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 11 - TỪ 11A1 ĐẾN 11A4
-Mã đề: 02
Mã đề: 02
Trang 5BÀI NỘI DUNG ĐIỂM Bài 1
( 3đ) 1 Từ thông qua khung dây:
3 3
3.5.10 0,5 10 10
4 100
=
2 a) Suất điện động cảm ứng có độ lớn: 0,02
05 , 0
10 3
=
=
∆
∆Φ
t
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R: =0,01
+
=
r R
e
1 1 1
Bài 2
( 7đ)
a) Tiêu cự của thấu kính: m cm
D
10
1 1
=
=
=
b) Công thức thấu kính: 1f = d1 +d1' ⇒ 15
10 30
10 30
−
=
−
=
f d
df
d’>0 ảnh A1B1 là ảnh thật
Số phóng đại ảnh:
2
1 ' =−
−
=
d
d
k < 0 ⇒ ảnh ngược chiều với vật
A1B1 = k.AB=1(cm)
Vậy ảnh A1B1 là ảnh thật, ngược chiều và cao 1 cm.
Vẽ hình đúng:
c) Vì ảnh ảo nên d’< 0 Khoảng cách giữa vật và ảnh là: l = d +d'
⇒ d+d'=±22,5 (cm)
Mặt khác:
'
1 1 1
d d
f = + ⇒ dd'= f{d+d'}
TH1: d + d’ = 22,5 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= 225 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 – 22,5X + 225 = 0 Phương trình này vô nghiệm
TH2: d + d’ = - 22,5 (cm) ⇒ dd'= f{d+d'}= - 225 (cm2) Khi đó d và d’ là
nghiệm của phương trình: X2 + 22,5X - 225 = 0 Phương trình này có nghiệm
d = 7,5 (cm) và d’ = - 30 (cm) Nghiệm này thỏa mãn đk bài toán
d) Sơ đồ tạo ảnh: AB →O k A’B’ nằm từ C c đến C v
10 10
10 10 '
'
=
−
−
−
=
−
=
f d
f d d
c
c
+ Ngắm chừng ở C v: d v' =−OC v =−100 (cm) ⇒
1 , 9 11
100 10 100
10 100 '
'
≈
=
−
−
−
=
−
=
f d
f d d
v
v
Khoảng đặt vật: 5cm≤d ≤9,1cm
'
=
−
=
v
v v
d
d
+
=
l d
Đ k G
v v
1 1
1 1
1,5
1,5
Lưu ý: Nếu thí sinh giải theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa