1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dòng điện không đổi

25 362 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện không đổi
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨCâu 02 Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện.. Định nghĩa Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của

Trang 2

NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ

Câu 01

Chọn phương án đúng :

Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có

điện dung C, được ghép song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện đó bằng:

A 2C

B C/2

C 4C

D C/4

Trang 3

NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ

Câu 02

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung

và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A C tỉ lệ thuận với Q

B C tỉ lệ nghịch với U

C C tỉ lệ nghịch vào Q và U

D C không phụ thuộc vào Q và U

Trang 6

I DÒNG ĐIỆN CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

Trang 7

I DÒNG ĐIỆN CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

1 Dòng điện

Chiều quy ước của dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương Như vậy, trong dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược với chiều dịch chuyển của các êlectron tự do.

Trang 8

I DÒNG ĐIỆN CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN

2 Các tác dụng của của dòng điện

Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ.

Tùy theo môi trường mà dòng điện còn có thể có tác dụng nhiệt là tác dụng hóa học Các tác dụng này dẫn đến tác dụng sinh lí và các tác dụng khác.

Trang 9

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện , được xác định bằng thương số giữa điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và khoảng thời gian đó

Trang 10

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

1 Định nghĩa

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi Đối với dòng điện không đổi, công thức trên trở thành

Trang 11

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

 Đơn vị cường độ dòng điện

Trong hê SI đơn vị cường độ dòng điện có tên gọi là ampe, kí hiệu A

Người ta cũng hay dùng các ước của ampe, kí hiệu A

Người ta cũng hay dùng các ước của ampe

1 miliampe (mA) = 10-3 ampe

1 micrôampe (µA) = 10-6 ampe

1 Định nghĩa

Trang 12

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

 Đo cường độ dòng điện

Để đo cường độ dòng điện chạy qua một vật dẫn, người ta mắc nối tiếp am kế với vật dẫn

1 Định nghĩa

Trang 13

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U đặt vào hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với R

2 Định luật Oâm đối với đọan mạch chỉ

chứa điện trở R.

U

=

R I

Trang 14

II CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN

2 Định luật Oâm đối với đọan mạch chỉ

chứa điện trở R.

U

R =

I

Trang 15

III NGUỒN ĐIỆN

Nguồn điện là thiết bị để tạo ra hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

Khi ta nối hai cực của nguồn bằng một vật dẫn, tạo thành mạch kín, thì trong mạch có dòng điện

Trang 16

III NGUỒN ĐIỆN

Các hạt tải điện dương từ cực dương của nguồn điện (có điện thế cao) chạy qua vật dẫn đến cực âm (có điện thế thấp) bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương lại chuyển động từ nơi có điện thế thấp (ở cực âm) đến nơi có điện thế cao (ở cực dương)

Chuyển động này ngược với chiều của lực điện trường giữa hai cực (hướng từ cực dương đến cực âm)

Trang 17

III NGUOÀN ÑIEÄN

Trang 18

III NGUOÀN ÑIEÄN

Trang 19

III NGUỒN ĐIỆN

Do đó, bên trong nguồn điện phải có một lực tác dụng lên các điện tích dương, buộc chúng phải chuyển động theo chiều đã nói Lực này không phải là lực tĩnh điện, gọi là lực lạ.

Trang 20

IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG NGUỒN ĐIỆN

Suất điện động ξ của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích

q đó :

ξ = A

q

Trang 21

IV SUẤT ĐIỆN ĐỘNG NGUỒN ĐIỆN

- Đơn vị của suất điện động là vôn, kí hiệu V

- Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi Ngoài suất điện động ξ, nguồn điện là vật dẫn nên còn có điện trở, gọi là điện trở trong của nguồn điện

- Số vôn ghi trên pin, ác quy cho biết suất điện động của nó Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi mạch ngoài hở

Trang 22

CỦNG CỐ BÀI

Câu 01

Hãy chọn phương án đúng :

Bốn đồ thị A, B, C, D ở hình dưới đây diễn tả

sự phụ thuộc của đại lượng trên trục tung theo đại lượng trên trục hoành Các trường hợp trong đó vật dẫn tuân theo định luật Ôm là :

U

Trang 23

CỦNG CỐ BÀI

Câu 02

Chọn phương án đúng :

Suất điện động của nguồn điện là đại

lượng đặc trưng cho :

A khả năng tích điện cho hai cực của nó.

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng thực hiện công của nguồn điện.

D khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Trang 24

LOGO

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bốn đồ thị A, B, C, Dở hình dưới đây diễn tả sự phụ thuộc của đại lượng trên trục tung theo  đại  lượng  trên  trục  hoành - Dòng điện không đổi
n đồ thị A, B, C, Dở hình dưới đây diễn tả sự phụ thuộc của đại lượng trên trục tung theo đại lượng trên trục hoành (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w