Khụng cắm phớch điện vào ổ điện khi tay đang ướt B.. Khụng cắt nguồn điện trước khi sửa chữa E.. 3 Vật liệu có điện trở suất càng lớn, dẫn điện càng tốt Đ SCâu 3 Chọn các từ hoặc cụm từ
Trang 1Tiết 36 Kiểm tra học kỡ I
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ đó rút kinh nghiệm cải tiến cách dạy.
- Định hớng ý thức trách nhiệm của học sinh đối với cuộc sống
II MA trậ n
biết
Thụng hiểu Vận dụng
1.Đặc điểm của đốn huỳnh quang, đốn sợi
đốt
Cõu 4 1.5
Cõu 5 3
0.5
Cõu 2 0.5
Cõu 3 1.5
3.Nguyờn lớ làm việc của đốn sợi đốt Cõu 4
1
4.Vai trũ của điện năng trong sản xuất và đời
sống
5. Vật liệu kĩ thuật điện – Bản vẽ chi tiết Cõu 4
1
Cõu 5 1
2
3 2.5
3 5.5
III.Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm(3điểm)
Cõu 1
A/ Hóy khoanh trũn vào một trong cỏc chữ cỏi A,B,C,D đứng trước cõu trả lời
mà em cho là đỳng
A Xõy nhà xa đường dõy điện cao ỏp
B Thả diều nơi khụng cú dõy điện
C Tắm mưa dưới đường dõy điện cao ỏp
D Đứng ở xa nhỡn lờn cột điện cao ỏp
B/ Khi sửa chữa điện ta khụng nờn:
A Ngắt aptomat, rỳt phớch cắm điện
B Rỳt nắp cầu chỡ và cắt cầu dao
C Cắt cầu dao, rỳt phớch cắm điện và ngắt aptomat
D Dựng tay trần chạm vào dõy điện khụng cú vỏ bọc cỏchđiện (dõy trần)
C/ Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau
- những hành động nào dưới đõy dễ gõy ra tai nạn điện
A Khụng cắm phớch điện vào ổ điện khi tay đang ướt
B Rỳt phớch điện trước khi di chuyển đồ dung
C Kiểm tra cỏch điện những đồ dung diện để lõu khụng sử dụng
D Khụng cắt nguồn điện trước khi sửa chữa
E Đến gần dõy điện đứt rơi xuống đất
Cõu 2 : Em hóy khoanh chữ Đ nếu cõu dưới đõy đỳng hoặc chữ S nếu cõu dưới dõy sai
1 Kim loại(đồng, nhụm ) hợp kim (pheroniken, nicrom )
là vật liệu dẫn điện
Đ S
2 Vật liệu dẫn điện cú điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt Đ S
Trang 23 Vật liệu có điện trở suất càng lớn, dẫn điện càng tốt Đ S
Câu 3 Chọn các từ hoặc cụm từ trong bảng dưới đây điền vào chỗ trống( .) trong câu
sau để được câu đúng
Nhiệt độ cao; nhiệt độ; dòng điện; dây tóc; phát sang
Nguyên lí làm việc của dèn sợi đốt: khi đóng điện, chạy trong làm dây tóc nóng lên đến , dây tóc đèn
Phần II: Tự luận
Câu 4: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Câu 5: So sánh ưu nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang
VI Đáp án – Biểu điểm
Câu 1 (1 điểm)
A/Khoanh đúng
A, D
B/ - D
C/ A,C,D,E
Câu 2:1 điểm
Câu 1(Đ)
Câu 2 (Đ)
Câu 3 (S)
Câu 3: Điền đúng được 1 điểm
dòng điện; dây tóc; nhiệt độ cao; phát sang
Câu 4: Nêu đủ nội dung : 1 điểm
Hình biểu diễn; khung tên; kích thước; yêu cầu kĩ thuật
Nêu đúng trình tự đọc bản vẽ chi tiết: 2 điểm
Khung tên; hình biểu diễn; kích thước; yêu cầu kĩ thuật; tổng hợp
Câu 5:Kẻ rõ ràng được 1.5 điểm
Nêu đúng được 2.5 điểm
Đèn sợi đốt Không cần chấn lưu
Ánh sang liên tục
Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp
Đèn huỳnh
quang
Tiết kiệm điện năng Tuổi thọ cao
Cần chấn lưu Ánh sang không lien tục
Họ tên: Kiểm tra học kì I
Lớp: 8 Môn: Công nghệ
Trường THCS Lê Thiện Thời gian 45’
Trang 3Điểm Lời phê của cô giáo
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm(7điểm)
Câu 1(2điểm)
A/ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng?
A Xây nhà xa đường dây điện cao áp
B Thả diều nơi không có dây điện
C Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp
D Đứng ở xa nhìn lên cột điện cao áp
B/ Khi sửa chữa điện ta không nên:
A Ngắt aptomat, rút phích cắm điện
B Rút nắp cầu chì và cắt cầu dao
C Cắt cầu dao, rút phích cắm điện và ngắt aptomat
D Dùng tay trần chạm vào dây điện không có vỏ bọc cách điện (dây trần)
C/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau
- những hành động nào dưới đây dễ gây ra tai nạn điện.
F Không cắm phích điện vào ổ điện khi tay đang ướt
G Rút phích điện trước khi di chuyển đồ dung
H Kiểm tra cách điện những đồ dung diện để lâu không sử dụng
I Không cắt nguồn điện trước khi sửa chữa
J Đến gần dây điện đứt rơi xuống đất
1 Kim loại(đồng, nhôm ) hợp kim (pheroniken, nicrom )
2 Vật liệu dẫn điện có điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt Đ S
3 Vật liệu có điện trở suất càng lớn, dẫn điện càng tốt Đ S
câu đúng
Nhiệt độ cao; nhiệt độ; dòng điện; dây tóc; phát sang
Nguyên lí làm việc của dèn sợi đốt: khi đóng điện, chạy
trong làm dây tóc nóng lên đến , dây tóc đèn
Phần II: Tự luận
Câu 4: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Câu 5 : So sánh ưu nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
VI Đáp án – Biểu điểm
Trang 4Câu 1(1 điểm)
A/Khoanh đúng
A, D
B/ - D
C/ A,C,D,E
Câu 2:1 điểm
Câu 1(Đ)
Câu 2 (Đ)
Câu 3 (S)
Câu 3: Điền đúng được 1 điểm
dòng điện; dây tóc; nhiệt độ cao; phát sang
Câu 4: Nêu đủ nội dung : 1 điểm
Hình biểu diễn; khung tên; kích thước; yêu cầu kĩ thuật
Nêu đúng trình tự đọc bản vẽ chi tiết: 2 điểm
Khung tên; hình biểu diễn; kích thước; yêu cầu kĩ thuật; tổng hợp
Câu 5:Kẻ rõ ràng được 1.5 điểm
Nêu đúng được 2.5 điểm
Đèn sợi đốt Không cần chấn lưu
Ánh sang liên tục
Không tiết kiệm điện năng Tuổi thọ thấp
Đèn huỳnh
quang
Tiết kiệm điện năng Tuổi thọ cao
Cần chấn lưu Ánh sang không lien tục