1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ vựng về động vật

3 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

昆虫採集 こんちゅうさいしゅう Insect collecting: bộ sưu tập côn trùng …………... 益虫 えきちゅう Useful insects: côn trùng có ích 13.. 蚊柱 かばしら Mosquito swarm: bầy muỗi 17.. 幼虫 ようちゅう Chrysalis: ấu trùng 22.. 蚊屋

Trang 1

1 動物 (どうぶつ) animal: động vật

2 竜 (りゅう) Dragon: con rồng

3 一角獣 (いっかくじゅう) Unicorn: kỳ lân, ngựa một sừng

4 蟇蛙 (ひきがえる) Toad: con cóc

5 蝙蝠 (こうもり) Bat: con dơi

6 アルマジロ Armadillo: Thú có mai, con Cingulata

7.ペンギン Penguin: chim cánh cụt

8 蝸牛 (かたつむり) Snail: con ốc sên

10 虫 (むし) Insects: côn trùng

11 昆虫採集 (こんちゅうさいしゅう) Insect collecting: bộ sưu tập côn trùng

…………

12 益虫 (えきちゅう) Useful insects: côn trùng có ích

13 蟻 (あり) Ant: con kiến

14 蜂 (はち) Bee: con ong

15 雀蜂 (すずめばち) Wasp/hornet: ong bắp cày

16 蚊柱 (かばしら) Mosquito swarm: bầy muỗi

17 蛍 (ほたる) Fire-fly: con đom đóm

18.毛虫 (けむし) Caterpillar: sâu bướm

19 蝶々 (ちょうちょう) Butterfly: con bướm

20 蛾 (が) Moth: bướm đêm

21 幼虫 (ようちゅう) Chrysalis: ấu trùng

22 蚯蚓 (みみず) Earth worm: giun đất

………

23 害虫 (がいちゅう) Pest bug: bọ có hại

24 昆虫 (こんちゅう) Bug: côn trùng

25 蚊 (か) Mosquito: con muỗi

26 蜘蛛 (くも) Kumo: Spider: con nhện

27 蚊屋 (かや) Mosquito net: bẫy muỗi

28 蝿 (はえ) Fly: con ruồi

29 蝉 (せみ) Cicada: con ve sầu

30 さみむし Earwig: con sâu tai

………

31 甲虫 (かぶとむし) Beetle: bọ cánh cứng

32 油虫 (あぶらむし) Cockroach: con gián

33 鈴虫 (すずむし) Buzzer bug: con ve, bọ ve

34 蠍 (さそり) Scorpion: con bọ cạp

35 コオロギ koorogi: Cricket: con dế

36 ミミズ Fishworm: giun đất làm mồi câu cá

…………

37 哺乳類 (ほにゅうるい) Mammalian: động vật có vú

38 犬 (いぬ) Dog: con chó

Trang 2

39 雌犬 (めすいぬ) Bitch: con chó cái

40 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà

41 猛犬 (もうけん) Savage dog: chó dại

42 野犬 (やけん) Stray dog, ownerless dog: chó lạc, chó vô chủ

43 猟犬 (りょうけん) Hound: chó săn

44 犬歯 (けんし) dog-tooth_cuspid: răng nanh

45 犬小屋 (いぬごや) Kennel: cũi chó

46 狼 (おおかみ) Wolf: chó sói

47 狐 (きつね) Fox: con cáo

………

48 鼠 (ネズミ) Mouse / rat: con chuột

49 ハムスター Hamster: chuột đồng

50 カンガルー Kangaroo: chuột túi

51 モグテー mogura : Mole: chuột chũi

………

52 熊 (くま) Bear: con gấu

53 白熊 (しろくま) Polar bear: gấu Bắc cực

54 パンダ Panda: gấu trúc

55 コアラ Koala: gấu túi

………

56 猿 (さる) Monkey: con khỉ

57 野猿 (やえん) Wild monkey: khỉ hoang

58 ゴリラ Gorilla: con khỉ đột

59 オランウータン Orang-utan: con đười ươi

………

60 牛 (うし) Cattle: gia súc

61 豚 (ぶた) Pig : con lợn

62 猪 (いのしし) Wild boar: lợn rừng

………

63 牛 (うし) Cow: con bò

64 雌牛 (めうし) heifer: con bò cái

65 雄牛 (おうし) Bull: bò đực

66 子牛 (こうし) Calf: con bê

67 ヤク Yak: bò Tây Tạng

68 野牛 (やぎゅう) Buffalo: trâu

69 水牛 (すいぎゅう) Water buffalo: trâu nước

………

70 馬 (うま) Horse: ngựa

71 縞馬 (しまうま) Zebra: ngựa vằn

72 驢馬 (ろば) donkey: con lừa

………

73 麒麟 (きりん) Giraffe: hươu cao cổ

74 山羊 (やぎ) Goat: con dê

Trang 3

75 羊 (ひつじ) Sheep: con cừu

76 子羊 (こひつじ) Lamb: cừu non

76 象 (ぞう) Elephant: con voi

77 兎 (うさぎ) Rabbit: con thỏ

78 ヤマアラシ Porcupine: con nhím

79 スカンク Skunk: con chồn hôi

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w