1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng về các vật dụng trong gia đình

2 2,3K 14
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng về các vật dụng trong gia đình,giup cac ban chi ten duoc nhung vat dung trong gia dinh bang tieng anh

Trang 1

Từ vựng về các vật dụng trong gia đình Bed: cái giường ngủ

Fan: cái quạt

Clock: đồng hồ

Chair: cái ghế

Bookself: giá sách

Picture: bức tranh

Close: tủ búp bê

Wardrobe: tủ quần áo

Pillow: chiếc gối

Blanket: chan, mén

Computer: may tinh

Bin: thùng rác

Television: ti vi

Telephone: dién thoai ban

Air conditioner: diéu hoa

Toilet:b6n cau

Washing machine: may giat

Dryer: may say

Sink: bồn rửa tay

Shower: voi hoa sen

Tub: bồn tắm

Toothpaste: kem đánh răng

Toothbrush: ban chai đánh rằng Mirror: cai gương

Toilet paper:giay vé sinh

Razor: dao cao rau

Face towel: khan mat

Suspension hook: moc treo

Shampoo: dau gdi

Hair conditioner: dau xa

Soft wash: sifa tam

Table: ban

Bench: ghé banh

Sofa: ghết sô-fa

Vase: lọ hoa

Flower: hoa

Stove: máy sưởi, lò sưởi

Gas cooker: bếp ga

Refrigerator: tủ lạnh

Multi rice cooker: néi com dién

Dishwasher :may rufa bat, dia

Timetable:thời khóa biểu

Calendar:lịch

Comb:cái lược

Price bowls: gia bat

Clothing:quần áo

Lights:đèn

Cup:cốc

Door curtain: rèm cửa

Mosquito net: man

Water jar: chum nuGc

Trang 2

Screen: man hình (máy tính, ti vi) Mattress: ném

Sheet: khăn trải giường

Handkerchief: khăn mùi soa Handbag: túi xách

Clip: kẹp

Clothes-bag: kẹp phơi đồ

Scissors: kéo

Curtain: Ri-đồ

knife: con dao

Ngày đăng: 28/03/2014, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w