Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm Đồ án kỹ thuật thi công: Thi công cột dầm
Trang 1L5=3,5 m H=3,6 m
2-Kích thước tiết diện dầm chính D1:
Nguyên tắc cấu tạo:
- Từng loại ván khuôn làm việc độc lập, tức là có hệ thống cột chống riêng cho từng loại ván khuôn
- Ván thành của cột và dầm chỉ chịu lực ngang và do kích thước cấu kiện nhỏ nện ta chọn theo cấu taọ
I:Ván Khuôn Sàn:
Dùng nhóm gỗ có:
Trang 2Cột chống được làm bằng gỗ và chân cột chống được đặt lên nêm gỗ để
có thể thay đổi được độ cao và tạo điều kiện thuận lợi trong thi công tháo lắp ( Hình vẽ )
a Sơ đồ tính
Xét một dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ sơ
đồ tính toán là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ và chịu tải phân bố đều ( Hình vẽ )
b Tải trọng tác dụng lên 1m sàn:
-Tĩnh Tải:
+ Trọng lượng BTCT: gtc 1 = b b hs = 2500 x 1 x 0,12 = 300 kg/m
gtt 1 = n g tc 1 = 1,1 300 = 330 kg/m+ Trọng lượng ván: g2tc = g.b.ä = 600.1.0,03 = 18 kg/m
> gtt 1 = n g tc 1 = 1,1.18 = 19,8 kg/m vậy gtt = gtt
1 + gtt
1 = 330 + 19,8 = 349,8 kg/m
Trang 33 Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ
a, Tính theo điều kiện cường độ
Khả năng chịu uốn của ván khuôn sàn
b Tính theo điều kiện biến dạng của ván khuôn sàn
Độ võng giới hạn cho phép của ván sàn
, 1
8 , 349
8 3
3
10 225 12
03 , 0 1 12
10 225 10 2 , 1 128
Trang 4Để thiên về an toàn ta chọn khoảng cách giữa các xà gồ: L =
Trang 7Sơ đồ tính coi xà gồ là dầm liện tục kê lên các gối tựa là cột chống
Xà gồ chịu lực từ trên sàn truyền xuống và trọng lượng bản thân xà gồ
Chọn tiết diện xà gồ: 8 x 12 cm
* Tải trọng tác dụng lên xà gồ:
- Trọng lượng bản thân xà gồ:
qxgtt = n.g.b.h = 1,1.600.0,08.0,12 = 6,336 kg/m
a, Tính khoảng cách cột chống theo điều kiện cường độ:
Điều kiện bền: Mmax M
Mmax = q l W
tt
10
2
10 192 6
12 , 0 08 , 0 6
336 , 6 ) 1,3
845 1
, 1
8 , 349 (
9 ,
8 3
3
10 1152 12
12 , 0 08 , 0 12
10 1152 10 2 , 1 128
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 1,3 m
5 Kiểm tra cột chống theo điều kiện bền và ổn định :
sơ đồ tính
Trang 8a Theo điều kiện bền:
Vì sàn tầng 1 làm việc nhiều nhất tính toán cột chống cho ô sàn tầng 1:
Tải trọng tác dụng lên cột chống:
N = L qtt
xg Trong đó:
L: khoảng cách của cột chống đã tính ở trên
qtt xg : Tải trọng phân bố tác dụng lên xà gố đã tính ở trên
hxg : Chiều cao tiết diện xà gồ, hxg = 0,12 m
hn : Chiếu cao nêm, hn = 0,1 m
3
m 10 8 12
1 , 0 1 , 0 12
10
6 , 3
r l
Tra bảng ta được: = 0,1726
Trang 9ta có: < = 110kg/cm2
Vậy cột chống đã thoả mãn điều kiện ổn định và điều kiện bền
II: Tính Toán Ván Khuôn Dầm Phụ Và Cột Chống Dầm Phụ
1, Cấu tạo chung ván khuôn dầm phụ và cột chống dầm:
Gồm 3 mảng gỗ ván liên kết với nhau, chiều dày ván thành 2,5 cm,ván đáy 3cm Mỗi mảng gỗ ván gồm nhiều tấm gỗ nhỏ liên kết với nhau bởi các nẹp Hệ chống đỡ ván khuôn dầm gồm các cột gỗ chư T ở dưới chân cột có nêm để điều chỉnh độ cao
1 2
3 7
8
4
15
Trang 1010 3 6
03 , 0 2 , 0 6
10 3 10 110 10
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
3
10 5 , 4 12
03 , 0 2 , 0 12
10 5 , 4 10 2 , 1 128 128
3
7 9
Trang 11Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp
Chiều dài tính toán L0 = L = 3,79 m
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 11 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
10 11 ,
59 , 3
r l
Tra bảng ta được: = 0,115
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 23
8 8 115 , 0
6 , 168
Trang 12 Khoảng cách giữa các thanh nẹp
Đặc trưng tiết diện của ván khuôn thành dầm phụ
7 2
2
10 1 , 177 6
025 , 0 15 , 0 6
10 1 , 177 10 110 10
Theo điều kiện biến dạng của ván:
Độ võng giới hạn cho phép của ván
3
10 214 , 2 12
025 , 0 15 , 0 12
10 214 , 2 10 2 , 1 128
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các nẹp : L = 0,6 m
Bố trí như hình vẽ
Trang 13III TÍNH TOÁN VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH D1
Kích thước tiết diện dầm chính hdc = 60 cm, bdc = 25 cm
Chọn chiều dày ván thành vt = 3cm, ván đáy vd = 4 cm
3 8
7
4
5 6
Trang 14 Tính toán khoảng cách giữa các cột chống
- Đặc trưng hình học của ván đáy: 250 x 40 mm
6 2
2
10 67 , 66 6
04 , 0 25 , 0 6
10 67 , 66 10 110 10
+ Theo điều kiện biến dạng của ván đáy:
Độ võng giới hạn cho phép ván đáy
3
10 33 , 1 12
04 , 0 25 , 0 12
10 33 , 1 10 2 , 1 128
Từ 2 điều kiện trên ta chọn khoảng giữa các cột chống: L = 90 cm
Bố trí như sau: Với nhịp 6,2 m
Với nhịp 3,8 m thì cột chống bố trí như sau:
Trang 15Liên kết ở hai đầu cột chống là liên kết khớp
Chiều dài tính toán L0 = L = 3,23 m
Tải trọng tác dụng lên cột chống: N = L.qtt
ccqcctt = qtt vd + 2 g Fvt n = 512,6 + 2.600.0,03.0,52 = 553,2 kg/mL: Khoảng cách giữa các cột chống L = 0,9 m
N = 0,9.553,2 = 498 kg
+ Mô men quán tính của cột chống:
4 6 3
3
m 10 11 , 3 12
08 , 0 08 , 0 12
10 11 ,
8 , 3
r l
Tra bảng ta được: = 0,131
Theo điều kiện ổn định:
2
kg/cm 4
, 59 8 8 131 , 0
Trang 16+ áp lực ngang do đầm vữa bêtông tác động vào thành ván khuônp1tc = .h.b = 2500.0,6.0,25 = 375 kg/m
p1tt = n.p1tc = 1,3.375 = 487,5 kg/m
+ áp lực đẩy ngang do trút vữa bêtông vào khuôn Dùng phương pháp
đổ bêtông vào khuôn bằng thùng, dung tích 0,6 m3 nên áp lực đẩy ngang là: 400kg/m2
p2tc = h.400 = 0,47.400 = 188 kg/m
p2tt = n.p2tc = 1,3.188 = 244,4 kg/m
qtt = p1tt + p2tt = 487,5 + 244,4 = 731,9 kg/m
Khoảng cách giữa các thanh nẹp
Đặc trưng tiết diện của ván khuôn thành dầm phụ
5 2
2
10 5 , 7 6
03 , 0 5 , 0 6
10 5 , 7 10 110 10
Theo điều kiện biến dạng của ván:
Độ võng giới hạn cho phép của ván
3
10 125 , 1 12
03 , 0 5 , 0 12
10 125 , 1 10 2 , 1 128
2, Tính ván khuôn dầm Dm 1 , Dm 2 , Dm:
Các dâm Dm1 , Dm2 có kích thước giống D1 , D2 nên kết quả tính toán nhủ ở phần II Còn Dm giống dầm chính nên đã tính ở phần III
Trang 17¦W bh cm
M = R.W = 110.60 = 6600 kG.cm = 66 kG.m
Khoảng cách giữa các gông được tính theo công thức:
m q
M
700
66 10
Trang 18PHẦN II: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
Bảng1: Thống Kê Khối Lượng Công Tác Bê Tông
Trang 19Thể tíchbêtông
m3
Tổngmột tầngTiết diện m2Chiều caoThể tích
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
Dầm phụ D3 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 68 9.35
Sàn 2 2,75 x 1,7 0,1 0.4675 68 31.79Tầng 4 Cột 1 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 36 9.702 182.8625
Cột 2 0,25 x 0,35 3,08 0.2695 54 14.553Dầm chính D1 0,25 x 0,6 5,8 0.87 36 31.32
Trang 200,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
0,25 x 0,6 3,4 0.51 36 18.36Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
Dầm phụ D2 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 85 11.6875
Dầm phụ D3 0,2 x 0,25 2,75 0.1375 68 9.35
Sàn 2 2,75 x 1,7 0,1 0.4675 68 31.79
Trang 21Bảng 2: Thống kê Khối Lượng Ván Khuôn
Tầng Tên Cấu Kiện
Kích thớc 1 cấu kiện Số
lợngcấukiện
Diện tíchvánkhuôn
m2
Tổng mộttầngChiều rộngChiều dàiDiện tích
Trang 23Sàn 2 1.7 2.75 4.675 68 317.9
Bảng 3: Bảng Thống Kê Khối Lượng Cốt Thép
Tầng Tên Cấu Kiện Thểtích
Địnhmứcthép/m3
KL Mộtcấu kiện
Sốlợngcấukiện
Khối ợng cốtthép Tổng một tầng
Dầm phụ D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
Dầm phụ D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sàn 1 0.825 156 128.7 68 8751.6Sàn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.24
2
Cột 1 0.308 156 48.048 36 1729.728
29067.09
Cột 2 0.308 156 48.048 54 2594.592Dầm chính D1 0.87 156 135.72 36 4885.92
0.51 156 79.56 36 2864.16Dầm phụ D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
Dầm phụ D3 0.1375 156 21.45 68 1458.6
Sàn 1 0.825 156 128.7 68 8751.6Sàn 2 0.4675 156 72.93 68 4959.243
Cột 1 0.2695 156 42.042 36 1513.512
28526.55
Cột 2 0.2695 156 42.042 54 2270.268Dầm chính D1 0.87 156 135.72 36 4885.92
Trang 240.51 156 79.56 36 2864.16Dầm phụ D2 0.1375 156 21.45 85 1823.25
Trang 25Bảng 4: Bảng Thống Kê Khối Lượng Lao Động Trong Công Tác Ván Khuôn
Tần
g Tên Cấu Kiện
Diệntíchvánkhuôn
m2
ĐịnhMứcgiờcông/m3
Yêu cấu sử dụngG.Công N.Công N.Công
chính D1
1 256.82
4
2.1 539.33 67.42 106.94
Trang 262 150.552 2.1 316.16 39.52
Dầm phụ D1
107.52
5 2.1 225.80 28.23 50.81D2 86.02 2.1 180.64 22.58
1 146.3616 1.7 248.81 31.10 77.75 343.02
2 219.54 1.7 373.22 46.65
Trang 2736 1.7 229.97 28.75 71.86 437.43
Trang 28Sàn 1 542.3 1 542.30 67.79 107.53
2 317.9 1 317.90 39.74
Trang 29Bảng 5: Bảng Thống Kê Khối Lượng Lao Động Trong Công Tác Bê Tông
Tầng Tên CấuKiện
Thểtíchbêtông
m3
ĐM giờcông/1m3
Trang 31l-ĐM giờcông/100kg
3436.9
4885.9
Trang 334885.9
Trang 35Bảng 7: Bảng Thống Kê Khối Lượng Cột Chống , Xà Gồ
Tầng Tên CấuKiện
Trang 38g Tên Cấu Kiện
Diện tíchvánkhuôn
m2
ĐịnhMức giờcông/m2
Yêu cấu sử dụngTừng cấu kiện Từng loại vàTầngGiờ
Công
NgàyCông
Giờcông
Ngàycông1
Cột 1 208.5696 0.32 66.74 8.34 20.86 79.30
2 312.8544 0.32 100.11 12.51Dầm chính
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27 16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525D2 86.02 0.320.32 34.4127.53 4.303.44 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
2 317.9 0.32 101.73 12.724
Cột 1 146.3616 0.32 46.84 5.85 14.64 73.08
2 219.5424 0.32 70.25 8.78Dầm chính 1 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
Trang 391 256.824 0.32 82.18 10.27
16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525D2 86.02 0.320.32 34.4127.53 4.303.44 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27 16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
D1
1 256.824 0.32 82.18 10.27 16.30
2 150.552 0.32 48.18 6.02Dầm phụ D1 107.525 0.32 34.41 4.30 7.74
2 317.9 0.32 101.73 12.72
Trang 40PHẦN III: PHÂN KHU CÔNG TÁC VÀ XÁC ĐỊNH THỜ GIAN THI CÔNG
I, Phân Khu Công Tác
Phân khu công tác phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Khối lượng lao động trên mọi đoạn phải bằng nhauvà nếu chênh lệch phải < 25% lấy công tác bê tông làm chuẩn
- Phải đủ mặt bằng để một đội thợ làm việc có năng suất và an toàn lao động
- Vị trí mạch ngừng phải đúng quy phạm ( ngừng lại chỗ có nội lực yếu)
- Phải thoả mãn điều kiện m> n+1 để th i công theo phương pháp giây chuyền
m: Số phân đoạn và tối thiểu = 5 – 6
n: Số giây chuyền đơn
Chia đợt cho các tầng và chia phân khu công tác cho từng tầng
Từ mặt bằng ta chọn 2 phương án: như hình vẽ
Phương án 1: Độ chênh thể tích bê tông giữa các phân đoạn ở phương
án 1 là: 33,3%
Trang 41
Phương án 2: Độ chênh thể tích giữa phương án 2 là: 16,67 %
Từ 2 phương án phân chia trên ta chọn phương án 2 là hợp lý hơn, vì khối lượng công việc chênh nhau ít và khối lượng công việc cho từng khu không lớn
II, Xác Định Thời Gian Thi Công
Thời gian thi công công tác theo phương pháp giây chuyền được xác định theo công thức
t n m c
k
T ( 1 )
Trong đó k: Thời gian để hoàn thành một công tác nào đó trong một phân đoạn, lấy k =1
c: Số ca làm việc trong một ngày
m: Số phân đoạn công tác
n: Số giây chuyền đơn không kể quá trình bảo dưỡng bê tông Lờy
Trang 42Bảng Thống Kê Vật Liệu Cho Từng Khu
cơ sở sau:
- Chiều cao công trình
- Tầm với của cần trục
- Tải trọng cần nâng
- Tiến độ của công tác thi công
Khối lượng cần vận chuyển trong một phân khu
Bê tông 21,7 m3 có khối lượng 54,25 tấn
Ván khuôn: 3,65 tấnCốt thép: 3,4 tấn
Trang 43Với Tck = t1 + t2 + t3 + t4 + t5 + t6 + t7 + t8 + t9
t1 : Thời gian móc thùng vào móc cần: 10s
t2 : Thời gian móc vật đến vị trí quay ngang
t2 = 4 29s
1
25 4 V
t4: Thời gian quay cần trục 40s
t5: Thời gian đổ bê tông 420 s
t6 : Thời gian quay cần trục về vị trí cũ: 40 s
t7: Thời gian hạ thùng = 4 37s
6 , 0
18
t9 : Thời gian di chuyển cần trục 53s
3 , 0
16
Tổng thời gian: T = 29 + 6 + 10 + 40.2 + 420 + 37 + 60 + 53 = 595s
Trang 44 Tải trọng cần trục cẩu được trong 1,78 h = 11,32.1,78 = 20 t> 12,05 t
Vậy cần trục bảo đảm vận chuyển đủ Ta chỉ cần sử dụng một cần trục
Chọn máy trộn bê tông:
Theo nhu cầu của công việc đòi hỏi lượng bê tông lớn nhất cho một phân khu là 21,7 m3 Ta chọn máy trộn kiểu tự do di động
.
Năng suất một ngày = 8.3,96 = 31,68m3/ca
Máy trộn đáp ứng được nhu cầu
+ Kiểm tra sự làm việc hợp lý của cần trục tháp – Máy trộn
Chu kỳ cần trục tháp : 5,2 =5 chu kỳ /h
Chu kỳ máy trộn: 30 Hệ số tổ hợp 30/5 = 6
Máy trộn bê tông trộn được 6 mẻ thì cần trục thực hiện một chu kỳ
Chọn máy đầm bê tông
- Dùng đầm chấn động trong (đầm dùi) để đầm bê tông ở cột và dầm
- Khối lượng bê tông cho cột và dầm lớn nhất Chọn máy đầm dùi I21A có năng suất
- Đầm mặt: dùng đầm bàn để đầm các sàn bê tông Khối lượng bê tông lớn nhất trong một phân khu ở tầng 1-6 là
- Chonjmays U7 năng suất 20 m3/l
Xác định hệ số luân chuyển ván khuôn
o Chu kỳ sử dụng ván khuôn T0 = t1 + t2 + t3 + t4 + t5+ t6
t1: Thời gian đặt ván khuôn của một khu :1 ngày
t2: Thời gian đặt cốt thép của một khu:1 ngày
t3: Thời gian đổ bê tông của một khu:1 ngày
t4: Thời gian bảo dưỡng bê tông của một khu:1 ngày
t5: Thời gian tháo dỡ ván khuôn của một khu ( 2 ngày với ván khuôn không chịu lực và 12 ngày với ván khuôn chịu lực)
Trang 45- Với ván khuôn không chịu lực: N = T0/T1 = (1+1+1+2+1+1) =7
- Với ván khuôn chịu lực: N = T0/T1 = (1+1+1+12+1+1) =17
Hệ số luân chuyển ván khuôn được xác định:
n = / = N’/N.’ = N/N
: Tổng lượng ván khuôn trên công trình
: Lượng ván khuôn cần chế tạo
N: Tổng số khu vực toàn khu
N: Số khu vực cần chế tạo ván khuôn
’: Lượng ván khuôn 1 khu vực
Ván khuôn không chịu lực
Ván khuôn chịu lực
5454
717
7,73,17
GIỚI THIỆU BIỆN PHÁP THI CÔNG
& AN TOÀN LAO ĐỘNG
I, Biện pháp thi công
Công trình được thi công theo phương pháp dây chuyền bao gồm các giai đoạn sau:
1 Công tác ván khuôn:
- Ván khuôn cột, gồm 4 tấm ghép lại, 2 tấm trong có bề rộng bằng bề rộng cột, 2 tấm ngoài, mỗi tấm bằng hcột + 2 (6cm) Xung quanh có gông với khoảng cách các gông 850mm, đầu trên có xẻ khoang để liên kết với dầm Đoạn giữa có cửa để đổ bê tông, đoạn chân có cửa
để dọn dẹp vệ sinh Khi lắp cần được kiểm tra đúng tim, cần dọi
thẳng và đúng tâm và giữ cho cột được thẳng đứng ta có thể bố trí cácthanh chống xiên hoặc bằng các tăng đơ
Trang 46- Ván khuôn dầm: Có dạng hình hộp vá được ghép lại bởi hai tấm ván thành và một tấm ván đáy kẹp giữa, trên thành có xẻ khoang hở để đón dầm phụ, khi tiến hành lắp ta phải lắp tấm đáy trước, sau đó đến cột chống và cuối cùng là lắp ván thành.
- Ván khuôn sàn: Gồm các ván gỗ lắp khít và được nằm trên các xá gồ, cấu tạo như hình vẽ
- Cột chống: Là các thanh gỗ vuông có tiết diện 80x80 hoặc 100x100 Chân cột có đệm gỗ và nêm để điều chỉnh
-2 Công tác cốt thép
Gia công cốt thép bằng các công đoạn sau:
- Nắn thẳng, đánh gỉ: Có thể dùng vam hoặc tời kéo
- Hàn và nối: Có thể hàn hoặc nối, chiều dài mối nối hoặc hàn phải tuân theo yêu cầu kỹ thuật
- Cắt: Đảm bảo cắt đúng kích thước thiết kế
- Lắp đặt thành khung lưới
- Lắp đặt cốt thép
Đối với dầm thì nên buộc ngoài rồi mới chuyển vào vị trí
Đối với cột, sàn thì buộc nối tại chỗ
3 Công tác cốt thép
- Trộn bê tông: Trôn bê tông bằng máy dung tích thành trộn là 100lít trình tự trộn như sau đong cốt liệu vào thùng trộn theo cấp phối đã tính toán ( đảm bảo dung lượng ximăng, cát, đá, nước ) và cho máy hoạt động theo đúng thời gian quy định Sau đó đổ bê tông vào thùng vận chuyển và dùng cầu trục tháp đổ bê tông
- Đổ bê tông: Đổ trực tiếp từ xe hoặc thùng trộn vận chuyển xuống ( trừ cột) Trong quá trình đổ và đầm, nếu có dừng thì phải dừng ở đúng chỗ mạch dừng theo thiết kế
- Đầm bê tông: Với cột và dầm ta dùng đầm dùi, với sàn ta dùng đầm bàn Sơ đồ đầm và yêu cầu khi đầm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Bảo dưỡng bê tông: Sau khi bê tông đã khô mặt thì tiết hành tưới nước bảo dưỡng hoặc kết hợp che đậy các bao tải ướt … Thời gian bảo dưỡng phụ thuộc vào từng loại xi măng và thời tiết ( Theo yêu cầu kỹ thuật )
- Tháo dỡ ván khuôn: Đảm bảo tháo đúng thời gian qui định tức là khi