Chương I: Giới thiệu chung (slides 4) 1. Đặc điểm của máy phay (slides 5) 2.Công dụng và sản phẩm của máy phay (slides 6)Chương II: Cấu tạo(slides 7) 1. Hình dáng ngoài của máy pháy (slides 8) 2. Các bộ phận chính của máy pháy (slides 9)Chương III: Nguyên lý làm việc (slides 10) 1.Trang bị điện trong máy phay (slide 11) 2. Các sơ đồ mạch điện trong máy (slises 13;14;15) 3. Nguyên lý làm việc của mạch (slides 16)
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THỦ ĐỨC
KHOA ĐIỆN
MÔN: TRANG BỊ ĐIỆN
ĐỀ TÀI BÁO CÁO: MÁY PHAY 6H81
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:
SV THỰC HIỆN: NGUYỄN VĂN THẮNG
NGUYỄN ĐỨC
HỒ MINH TUẤN
VÕ NGỌC TẤN THỌ
Trang 2Mực lục.
Chương I: Giới thiệu chung (slides 4)
1 Đặc điểm của máy phay (slides 5)
2.Công dụng và sản phẩm của máy phay (slides 6)
Chương II: Cấu tạo (slides 7)
1 Hình dáng ngoài của máy pháy (slides 8)
2 Các bộ phận chính của máy pháy (slides 9)
Chương III: Nguyên lý làm việc (slides 10)
1.Trang bị điện trong máy phay (slide 11)
2 Các sơ đồ mạch điện trong máy (slises 13;14;15)
3 Nguyên lý làm việc của mạch (slides 16)
Trang 3GIỚI THIỆU CHUNG
CẤU TẠO
NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
SƠ ĐỒ KHỐI.
Trang 4CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG
1 ĐẶC ĐIỂM
Máy phay là loại máy chiếm số lượng lớn trong các nhà máy cơ khí hiện nay, máy phay được phát triển từ thế kỷ 16 nhưng phát triển rất chậm Tới những năm 70 – 80 của thế kỷ 19 nó mới chiếm tỉ lệ 1/15 máy tiện
Ngày nay xu hướng ngày càng sử dụng máy phay thay cho máy bào, việc phát triển máy phay có tầm quan trọng đặc biệt trong lĩnh vực cơ khí chế tạo
Trang 5 Ở nước ta hiện nay để đáp ứng nhu cầu gia
công sản xuất cơ khí nói riêng và phục vụ xây dựng đất nước nói chung Chúng ta đã sản xuất được máy phay vạn năng P623; P613, máy
phay sửa dụng công nghệ số CNC…
Trang 62 CÔNG DỤNG CỦA MÁY PHAY
Trên máy phay người ta có thể hoàn thành nhiều công việc khác nhau như: gia công mặt phẳng, mặt định hình, cắt ren trong và ren
ngoài, phay rãnh then, bánh răng…Thiết bị thêm gá lắp để tiện trong lỗ chính xác gia
công bánh răng bằng phương pháp lăn răng
Dưới đây là những ví dụ về sản phẩm của
máy phay
Trang 8CHƯƠNG II CẤU TẠO
1 Hình dáng ngoài máy phay 6H81
6A
Trang 92 Các bộ phận chính của máy phay 6h81
1- Thân máy chứa hộp tốc độ
2- Xà ngang máy
3- Giá đỡ trục dao
4- Bàn máy
5- Đế máy
6A- Nhóm động cơ truyền động ( động cơ truyền động dao phay, động cơ bơm nước, động cơ
truyền động bàn)
Trang 10CHƯƠNG III NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
1 Qui trình làm việc của máy phay
Quá trình gia công bề mặt trên máy phay thực hiện bằng hai chuyển động phối hợp: chuyển động của dao phay và chuyển động tịnh tiến của chi tiết gia công theo phương thẳng đứng, theo chiều dọc hoặc phương nằm ngang
Chuyển động chính của máy phay là chuyển động lưỡi dao phay và chuyển động ăn dao
Trang 11A Chuyển động quay lưỡi dao phay:
Yêu cầu phải đảo được chiều quay ± 45º và phạm vi điều chỉnh tốc độ rộng từ 30 – 1500v/p
B Chuyển động ăn dao là chuyển động dịch chuyển của chi tiết so với chuyển động của dao phay: Trong các máy phay cỡ nhỏ, truyền động này được thực hiện từ truyền động trục chính qua hệ thống tay gạt hộp số Còn trong máy cỡ lớn thì thường dùng ĐC-DC kích từ độc lập và các bộ điều tốc phù hợp
Trang 122 Trang bị điện trong máy phay 6H81
o 1Đ - Đc quay dao: 3~-380v; 4,5kw;1440rpm
o 2Đ - Đc truyền động bàn 3~-380v;1,7kw;1420rpm
o 3Đ - Đc bơm nước loại:3~-380v; 0,12kw; 2800rpm
o KC - Tay gạt 6 vị trí, 4 tiếp điểm dùng đảo chiều quay Đc
o FH - Phanh hãm điện từ dùng hãm cưỡng bức Đc trục chính khi dừng máy
o BA - Biến áp: 380v/36v; dùng cấp nguồn cho đèn
o Đ - Đèn chiếu sáng làm việc: 36v/10w
o KH – Công tắc hành trình
Trang 133 Sơ đồ mạch điện máy phay 6H81
A Sơ đồ mạch điện động lực
GHI CHÚ:
• 1CD: CẦU DAO MỞ NGUỒN
• 2CD: CẦU DAO BƠM NƯỚC
• 1,2CC: CẦU CHÌ BV NGẮN MẠCH
• 1,2RN: RELAY BV QUÁ TẢI
• 1K:TIẾP ĐIỂM ĐỘNG LƯC CONTACTOR
• KC: TAY GẠT ĐẢO CHIỀU QUAY ĐC 1
Trang 14B Sơ đồ mạch điều khiển
GHI CHÚ:
• BA: BIẾN ÁP
• RN: RELAY BẢO VỆ QUÁ TẢI
• KH: CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH
• D: CÔNG TẮC TẮT MÁY
• M: NÚT NHẤN
• K: KHÓA NGUỒN
Trang 15
C Sơ đồ toàn mạch máy phay 6H81
Trang 164.Nguyên tắc hoạt động của mạch
Đóng cầu dao 1CD cấp nguồn cho mạch
Nhấn nút Mlv cấp nguồn cho mạch, cuộn dây 1K có điện và động
cơ 1Đ làm việc.
Dao phay quay thuận hay nghịch tùy thuộc vào tay gạt KC ở vị trí 1 hoặc 2
Nhấn Mb để di chuyển bàn quay, bàn di chuyển sang phải, sang trái, vào trong hay ra ngoài tùy thuộc vào cần gạt cơ khí trên bệ
máy
Công tắc hành trình KH dùng để khống chế chuyển động của hệ
thống khi bàn di chuyển đến cuối hành trình
Đóng cầu dao 2CD để cấp nguồn cho động cơ bơm nước
Nhấn nút D để dừng máy
Nút Mt dùng để thử máy.
Trang 175 Các khâu bảo vệ và liên động
• Các cầu chì: 1CC,2CC bảo vệ ngắng mạch
• Các relay nhiệt: 1RN, 2RN bảo vệ quá tải
• Đèn chiếu sáng làm việc
Trang 18Video về máy phay
Trang 19Nhận xét của giáo viên
Giáo viên