Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó D.. Chất giặt rửa là nh
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN hóa 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 146 Câu 1: Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn… B Các kim loại như Hg, Ag, Cu…
C Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca… D Các kim loại như Al, Zn, Fe…
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
B Chất béo là este của gloxerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố D Chất béo không tan trong nước.
Câu 3: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:
Câu 4: Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tc dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y Tn gọi của X l:
A propyl axetat B etyl propionat C etyl axetat D etyl fomat
Câu 5: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:
Câu 6: Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó
Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Tên của X là:
A metyl axetat B metyl propionat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc k0 nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
Câu 8: Muốn chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn , người ta tiến hành :
A đun chất béo với dd H2SO4 loãng B đun chất béo với dd NaOH
C đun chất béo cới H2 (có chất xúc tác) D tất cả đều đúng.
Câu 9: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là
A metyl axetat B etyl axetat C axetyl etylat D vinyl axetat
Câu 10:Cho các chất rắn Cu,Fe,Ag và các dd CuSO4,FeSO4,Fe(NO3)3.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là
Câu 11: Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các
vật rắn
Câu 12: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 13: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:
Câu 14: Địện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng
điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là :
Câu 15: Đun nóng 6g CH3COOH và 6g C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc), hiệu suất 80% Khối lượng este tạo thành
Câu 16: Thuû tinh h÷u c¬ lµ :
A Poli(metyl acrylat) B Poli(etyl acrylat) C Poli(etyl metacrylat) D Poli(metyl metacrylat).
Trang 1/4 - Mã đề thi 146
Trang 2Câu 17: Hợp chất X có CTCT CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A metyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat
Câu 18: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5gam vào 250 gam ddAgNO34%.Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dd giảm17%.Khối lượng vật sau phản ứng là?(Coi Ag sinh ra bám hoàn toàn vào Cu)
Câu 19: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A rẻ tiền hơn xà phòng B có khả năng hoà tan tốt trong nước
C dễ kiếm D có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
Câu 20: So sánh tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim với các kim loại trong hỗn hợp ban đầu :
A Tính dẫn điện của hợp kim tốt hơn, còn tính dẫn nhiệt thì kém hơn các kim loại ban đầu.
B Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều kém hơn các kim loại ban đầu
C Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều tốt hơn các kim loại ban đầu.
D Tính dẫn điện của hợp kim kém hơn, còn tính dẫn nhiệt thì tốt hơn các kim loại ban đầu.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 22: Điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 1,5A, thời gian 30 phút, khối lượng Ag thu được là :
Câu 23: Cho các phản ứng hoá học :Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Phương trình biễu diễn sự oxi hoá của các phản ứng trên là:
A Fe Fe2+ + 2e B Cu Cu2+ + 2e C Fe2+ Fe3+ + 1e D Cu2+ + 2e Cu
Câu 24: Hoà tan 16,8gam kim loại M vào dd HCl dư ,thu được ddA và 6,72 lít khí(đktc).Cô cạn dd A thu được mgam muối khan.Hỏi m có giá trị là?
Câu 25: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại ?
A Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
B Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO ( đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là :
Câu 28: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+ thành ion Fe3+ ?
Câu 29: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua
Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :
Câu 30: Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có :
A Sự oxi hoá ion Br– ở catot B Sự khử ion Br– ở catot
Câu 31: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+ B Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+
C Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ D Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+
Câu 32: Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xẩy ra ở catốt lần lượt là:
A Fe 2+, Cu2+, Fe3+ B Fe 2+, Fe3+, Cu2+ C Fe 3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe3+, Fe2+
Câu 33: 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd natri hođroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
Câu 34: Metyl fomiat là tên gọi cua chất nào ?
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOH
Trang 2/4 - Mã đề thi 146
Trang 3Câu 35: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?
A Cu2+, Ag+, Na+ B Sn2+, Pb2+, Cu2+ C Cu2+, Mg2+, Pb2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 36: Cho luồng CO đi qua 0,8g CuO nung nóng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
Câu 37: Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là
(1)CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC-COOC2H5
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (6), (7) C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7) Câu 38: Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là
Câu 39: Hợp chất X đơn chức có CT đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dd NaOH nhưng khống tác dụng với Na CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B OHCCH2OH C CH3CH2COOH D HCOOCH3
Câu 40: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A AgNO3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D AgNO3 và Fe(NO3)3
Câu 41: Bạc có lẫn đồng , dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được bạc tinh khiết
A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd AgNO3 B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd Cu(NO3)2
C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd H2SO4 đặc nóng D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dd HCl
Câu 42: Cho cặp oxi hoá khử sau:Ag+/Agvà Zn2+/Zn.Chiều phản ứng oxi hoá -khử sẽ xẩy ra là?
A Zn2++Ag >Zn+Ag+ B Zn2++2Ag >Zn+2Ag+
C Zn+2Ag+ >Zn2++2Ag D Zn+Ag+ >Zn2+ +Ag
Câu 43: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại :
A thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn B thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.
C thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học D thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn Câu 44: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí
NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :
Câu 45: Khi điên phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong
số các hiện tượng cho dưới đây ?
A Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.
Câu 46: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Kim loại M là:
Câu 47: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 48: Có 250 ml dd CuSO4 tác dụng vừa hết với 1.12 gam Fe Nồng độ mol/lít của dd CuSO4 là:
Câu 49: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
B Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
C Không tan trong nước, nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
D Không tan trong nước,nặng hơn nước ,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
Câu 50: Khi điện phân dd hỗn hợp(CuCl2;FeCl3;FeCl2) Thứ tự bị khử ở catot là?
A Fe3+;Cu2+;Fe2+ B Cu2+;Fe2+;Fe3+ C Fe2+;Cu2+;Fe3+ D Fe3+;Fe2+;Cu2+.
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2
(đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 54: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 146
Trang 4Câu 55: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Câu 56: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5
Câu 57: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O Tìm thành phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp đầu và hiệu suất của phản ứng este hoá
A 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%
B 55,3% C2H5OH; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80%
C 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%
D 53,5% C2H5OH; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80%
Câu 58: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37 khối lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O2 ở cùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 59: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 60: Để trung hoà 4 chất béo có chỉ số axit là 7 Khối lượng của KOH là:
Câu 61:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là:
A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C2H4O2
Câu 63: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
Câu 64: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+.
C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+.
Câu 65: Trong phản ứng : 2Ag+ + Zn → 2Ag + Zn2+ Chất oxi hoá mạnh nhất là :
A Ag+ B Zn C Ag D Zn2+
Câu 66: Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 Để loại được tạp chất có thể dùng :
Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat Hãy tính khối lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g.A 1,2 g B 3, 5 g C 6,4 g D 9,6 g
Câu 67: Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong
dung dịch (dư) của : A Hg(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Sn(NO3)2 D Pb(NO3)2
- HẾT -Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề thi 146